Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực HĐND, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Trà Vinh khóa IX - kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11/7/2018 và có hiệu lực từ ngày 21/7/2018./.
CHỦ TỊCH Trần Trí Dũng
PHỤ LỤC 01
CHI NGÂN SÁCH NĂM 2018 CỦA XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN LOẠI 1 (Kèm theo Nghị quyết số 62/2018/NQ-HĐND tỉnh)
ĐVT: Đồng
| STT | NỘI DUNG | SÔ TIỀN |
||||
| (1) | (2) | (4) |
| 1 | CB chuyên trách, công chức tính mức 1.300.000đ | 1.669.820.880 |
| | - Lương CB chuyên trách, công chức: | 1.051.596.000 |
| | - Phụ cấp | 367.567.200 |
| | - Bảo hiểm XH, KPCĐ, BHYT | 250.657.680 |
| 2 | CB không chuyên trách tính số tuyệt đối theo NĐ 29/2013/NĐ-CP | 799.884.000 |
| 2.1 | CB không chuyên trách cấp xã | 353.808.000 |
| | - Phụ cấp và 3% BHYT (20,3 x 1.300.000 đ/tháng) | 316.680.000 |
| | - Hỗ trợ đóng BHXH bắt buộc (17 người x 1.300.000 x 14% x 12 tháng) | 37.128.000 |
| 2.2 | CB không chuyên trách ở ấp, khóm (bình quân 6 ấp/xã) | 468.000.000 |
| | - Phụ cấp và 3% BHYT (5,0 x 1.300.000 đ/tháng/ấp x 6 ấp) | 468.000.000 |
| 3 | Họat động thường xuyên | 686.000.000 |
| | - Đảng (8 người x 14.000.000đ) | 112.000.000 |
| | - QLNN, Đoàn thể, ANQP (19+13+9)người x 14.000.000đ) | 574.000.000 |
| 4 | Họat động sự nghiệp | 130.000.000 |
| | - Âp khóm văn hóa (6 ấp x 1.000.000đ) | 6.000.000 |
| | - Hoạt động mặt trận ấp: (6 ấp x 5.500.000đ) | 33.000.000 |
| | - Hoạt động mặt trận xã (25.000.00đ) | 25.000.000 |
| | - Thanh tra nhân dân (5.000.000đ) | 5.000.000 |
| | - Hỗ trợ công tác lập kế hoạch phát triển KTXH | 10.000.000 |
| | - Hỗ trợ công tác hòa giải ở cơ sở + Khác | 15.000.000 |
| | - Hỗ trợ ấp, khóm (1.000.000đ/tháng) | 12.000.000 |
| | - Hỗ trợ thực hiện Chỉ thị số 15-CT/TU (2.000.000đ/tháng) | 24.000.000 |
| 5 | - Phụ cấp đại biểu HĐND | 156.000.000 |
| | + Tiền công lao động BĐHĐND không lương: 15 người x 0,1 x 1.300.000 x 20 ngày/năm) | 39.000.000 |
| | + Hoạt động phí: 25 người x 0,3 x 1.300.000đ x 12 tháng | 117.000.000 |
| 6 | Lực lượng DQTV | 227.833.800 |
| 6.1 | Phụ cấp hàng tháng | 78.000.000 |
| | - Chỉ huy phó (1 x 1.300.000 x 2 CHP x 12 tháng) | 31.200.000 |
| | - Ấp, khóm đội trưởng (6 ấp x 0,5 x 1.300.000 x 12 tháng) | 46.800.000 |
| 6.2 | Phụ cấp trách nhiệm | 44.928.000 |
| | - Chính trị viên (1 x 0,24 x 1.300.000 x 12 tháng) | 3.744.000 |
| | - Xã đội trưởng(1 x 0,24 x 1.300.000 x 12 tháng) | 3.744.000 |
| | - Xã đội phó (2 x 0,22 x 1.300.000 x 12 tháng) | 6.864.000 |
| | - Trung đội trưởng(1 x 0,12 x 1.300.000 x12 tháng) | 1.872.000 |
| | - Ấp đội trưởng (6 x 0,12 x 1.300.000 x 12 tháng) | 11.232.000 |
| | - Trung đội trưởng phòng không (1 x 0,12 x 1.300.000 x 12 tháng) | 1.872.000 |
| | - Khẩu đội trưởng (1 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 1.560.000 |
| | - Tiểu đội trưởng tại chổ (6 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 9.360.000 |
| | - Tiểu đội trưởng cơ động (3 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 4.680.000 |
| 6.3 | Phụ cấp đặc thù quốc phòng, quân sự (2CHP x 50% (PC hiện hưởng) | 17.714.400 |
| 6.4 | Trực DQTV | 83.603.400 |
| | - Trưc luân phiên 3 người (3 người x 43.000 đ x 365 ngày) | 47.085.000 |
| | - Trực ngày lễ, tết | 27.388.800 |
| | + Tiền ăn (9 người x 24 ngày x 30.000 đ/ngày) | 6.480.000 |
| | + Ngày công lao động ( 9 người x 24 ngày x 0,08 x 1.210.000) | 20.908.800 |
| | - Trực đột xuất theo yêu cầu, nhiệm vụ | 9.129.600 |
| | + Tiền ăn (9 người x 8 ngày x 30.000 đ/ngày) | 2.160.000 |
| | + Ngày công lao động (9 người x 8 ngày x 0,08 x 1.300.000) | 6.969.600 |
| 6.5 | BHXH Chỉ huy phó BCH Quân sự cấp xã ( 2 người x 1.300.000 x 22% x12 tháng) | 6.864.000 |
| 6.6 | BHYT Chỉ huy phó BCH Quân sự cấp xã (2 người x 1.300.000 x 3% x 12 tháng) | 936.000 |
| 7 | Lực lượng Công an xã | 239.327.400 |
| 7.1 | Phụ cấp hàng tháng | 223.080.000 |
| | - Phó Trưởng Công an xã ( 2 Phó x 1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 31.200.000 |
| | - Công an viên tại xã (03 CAV x 0,9 x 1.300.000 x 12 tháng) | 42.120.000 |
| | - Công an viên ấp, khóm ( 02 CAV x 6 ấp x 0,8 x 1.300.000 x 12 tháng) | 149.760.000 |
| 7.2 | BHXH (2 người x 1.300.000 x 22% x12 tháng) | 6.864.000 |
| 7.3 | BHYT (2 người x 1.300.000 x 3% x 12 tháng) | 936.000 |
| 7.4 | Trợ cấp làm nhiệm vụ thường trực sẳn sàng chiến đấu | 14.625.000 |
| | - Công an viên tại xã (03 CAV x 0,05 x 1.300.000 x 15 ngày) | 2.925.000 |
| | - Công an viên ấp, khóm ( 02 CAV x 6 ấp x 0,05 x 1.300.000 x 15 ngày) | 11.700.000 |
| 8 | - Hoạt động cơ sở Đảng theo QĐ 99 | 95.580.000 |
| 9 | - Hoạt động công đoàn (1 x 50.000 x 12) | 600.000 |
| 10 | - Phụ cấp cấp uỷ viên (15x 0,3 x 1.300.000 x12) | 70.200.000 |
| 11 | - Dự phòng | 83.343.920 |
| | Tổng cộng | 4.158.590.000 |
Ghi chú:
Kinh phí tăng thêm theo bằng đối với CBKCT, CAX, DQTV; Phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố; Phụ cấp đội trưởng đội phó đội dân phòng; Phụ cấp trợ cấp theo Nghị định 116/2010/NĐ-CP; Kinh phí thực hiện đề án Tăng cường quản lý, giáo dục cảm hóa phòng ngừa thanh thiếu niên vi phạm pháp luật,... sẽ thực hiện bổ sung có mục tiêu
PHỤ LỤC 02
CHI NGÂN SÁCH NĂM 2018 CỦA XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN LOẠI 2 (Kèm theo Nghị quyết số 62/2018/NQ-HĐND tỉnh)
ĐVT: Đồng
| STT | NỘI DUNG | SỐ TIỀN |
||||
| (1) | (2) | (4) |
| 1 | CB chuyên trách, công chức tính mức 1.300.000đ | 1.502.074.080 |
| | - Lương CB chuyên trách, công chức: | 957.996.000 |
| | - Phụ cấp | 314.948.400 |
| | - Bảo hiểm XH, KPCĐ, BHYT | 229.129.680 |
| 2 | CB không chuyên trách tính số tuyệt đối theo NĐ 29/2013/NĐ-CP | 775.200.000 |
| 2.1 | CB không chuyên trách cấp xã | 327.288.000 |
| | - Phụ cấp và 3% BHYT (18,6 x 1.310.000 đ/tháng) | 290.160.000 |
| | - Hỗ trợ đóng BHXH bắt buộc (17 người x 1.300.000 x 14% x 12 tháng) | 37.128.000 |
| 2.2 | CB không chuyên trách ở ấp, khóm (bình quân 6 ấp/xã) | 468.000.000 |
| | - Phụ cấp và 3% BHYT (5,0 x 1.300.000 đ/tháng/ấp x 6 ấp) | 468.000.000 |
| 3 | Họat động thường xuyên | 658.000.000 |
| | - Đảng (7 người x 14.000.000đ) | 98.000.000 |
| | - QLNN, Đoàn thể, ANQP (18+13+9) người x 14.000.000đ) | 560.000.000 |
| 4 | Họat động sự nghiệp | 130.000.000 |
| | - Âp khóm văn hóa (6 ấp x 1.000.000đ) | 6.000.000 |
| | - Hoạt động mặt trận ấp: (6 ấp x 5.500.000đ) | 33.000.000 |
| | - Hoạt động mặt trận xã (25.000.00đ) | 25.000.000 |
| | - Thanh tra nhân dân | 5.000.000 |
| | - Hỗ trợ công tác lập kế hoạch phát triển KTXH | 10.000.000 |
| | - Hỗ trợ công tác hòa giải ở cơ sở + Khác | 15.000.000 |
| | - Hỗ trợ ấp, khóm (1.000.000đ/tháng) | 12.000.000 |
| | - Hỗ trợ thực hiện Chỉ thị số 15-CT/TU (2.000.000đ/tháng) | 24.000.000 |
| 5 | - Phụ cấp đại biểu HĐND | 156.000.000 |
| | + Tiền công lao động BĐHĐND không lương: 15 người x 0,1 x 1.300.000 x 20 ngày/năm) | 39.000.000 |
| | + Hoạt động phí: 25 người x 0,3 x 1.300.000đ x 12 tháng | 117.000.000 |
| 6 | Lực lượng DQTV | 234.119.400 |
| 6.1 | Phụ cấp hàng tháng | 78.000.000 |
| | - Chỉ huy phó (1 x 1.300.000 x 2 CHP x 12 tháng) | 31.200.000 |
| | - Ấp, khóm đội trưởng (6 ấp x 0,5 x 1.300.000 x 12 tháng) | 46.800.000 |
| 6.2 | Phụ cấp trách nhiệm | 44.928.000 |
| | - Chính trị viên (1 x 0,24 x 1.300.000 x 12 tháng) | 3.744.000 |
| | - Xã đội trưởng(1 x 0,24 x 1.300.000 x 12 tháng) | 3.744.000 |
| | - Xã đội phó (2 x 0,22 x 1.300.000 x 12 tháng) | 6.864.000 |
| | - Trung đội trưởng(1 x 0,12 x 1.300.000 x12 tháng) | 1.872.000 |
| | - Ấp đội trưởng (6 x 0,12 x 1.300.000 x 12 tháng) | 11.232.000 |
| | - Trung đội trưởng phòng không (1 x 0,12 x 1.300.000 x 12 tháng) | 1.872.000 |
| | - Khẩu đội trưởng (1 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 1.560.000 |
| | - Tiểu đội trưởng tại chổ (6 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 9.360.000 |
| | - Tiểu đội trưởng cơ động (3 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 4.680.000 |
| 6.3 | Phụ cấp đặc thù quốc phòng, quân sự (2CHP x 50% (PC hiện hưởng) | 17.714.400 |
| 6.4 | Trực DQTV | 85.677.000 |
| | - Trưc luân phiên 3 người (3 người x 43.000 đ x 365 ngày) | 47.085.000 |
| | - Trực ngày lễ, tết | 28.944.000 |
| | + Tiền ăn (9 người x 24 ngày x 30.000 đ/ngày) | 6.480.000 |
| | + Ngày công lao động (9 người x 24 ngày x 0,08 x 1.300.000) | 22.464.000 |
| | - Trực đột xuất theo yêu cầu, nhiệm vụ | 9.648.000 |
| | + Tiền ăn (9 người x 8 ngày x 30.000 đ/ngày) | 2.160.000 |
| | + Ngày công lao động (9 người x 8 ngày x 0,08 x 1.300.000) | 7.488.000 |
| 6.5 | BHXH Chỉ huy phó BCH Quân sự cấp xã ( 2 người x 1.300.000 x 22% x12 tháng) | 6.864.000 |
| 6.6 | BHYT Chỉ huy phó BCH Quân sự cấp xã (2 người x 1.300.000 x 3% x 12 tháng) | 936.000 |
| 7 | Lực lượng Công an xã | 245.505.000 |
| 7.1 | Phụ cấp hàng tháng | 223.080.000 |
| | - Phó Trưởng Công an xã ( 2 Phó x 1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 31.200.000 |
| | - Công an viên tại xã (03 CAV x 0,9 x 1.300.000 x 12 tháng) | 42.120.000 |
| | - Công an viên ấp, khóm ( 02 CAV x 6 ấp x 0,8 x 1.300.000 x 12 tháng) | 149.760.000 |
| 7.2 | BHXH ( 2 người x 1.300.000 x 22% x12 tháng) | 6.864.000 |
| 7.3 | BHYT (2 người x 1.300.000 x 3% x 12 tháng) | 936.000 |
| 7.4 | Trợ cấp làm nhiệm vụ thường trực sẳn sàng chiến đấu | 14.625.000 |
| | - Công an viên tại xã (03 CAV x 0,05 x 1.300.000 x 15 ngày) | 2.925.000 |
| | - Công an viên ấp, khóm ( 02 CAV x 6 ấp x 0,05 x 1.300.000 x 15 ngày) | 11.700.000 |
| 8 | - Hoạt động cơ sở Đảng theo QĐ 99 | 95.580.000 |
| 9 | - Hoạt động công đoàn (1 x 50.000 x 12) | 600.000 |
| 10 | - Phụ cấp cấp uỷ viên( 15x 0,3 x 1.300.000 x12) | 70.200.000 |
| 11 | - Dự phòng | 79.084.520 |
| | Tổng cộng | 3.946.363.000 |
Ghi chú:
Kinh phí tăng thêm theo bằng đối với CBKCT, CAX, DQTV; Phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố; Phụ cấp đội trưởng đội phó đội dân phòng; Phụ cấp trợ cấp theo Nghị định 116/2010/NĐ-CP; Kinh phí thực hiện đề án Tăng cường quản lý, giáo dục cảm hóa phòng ngừa thanh thiếu niên vi phạm pháp luật,... sẽ thực hiện bổ sung có mục tiêu
PHỤ LỤC 03
CHI NGÂN SÁCH NĂM 2018 CỦA XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN LOẠI 3 (Kèm theo Nghị quyết số 62/2018/NQ-HĐND tỉnh)
ĐVT: Đồng
| STT | NỘI DUNG | SỐ TIỀN |
||||
| (1) | (2) | (4) |
| 1 | CB chuyên trách, công chức tính mức 1.300.000đ | 1.361.268.480 |
| | - Lương CB chuyên trách, công chức: | 881.556.000 |
| | - Phụ cấp | 268.164.000 |
| | - Bảo hiểm XH, KPCĐ, BHYT | 211.548.480 |
| 2 | CB không chuyên trách tính số tuyệt đối theo NĐ 29/2013/NĐ-CP | 573.480.000 |
| 2.1 | CB không chuyên trách cấp xã | 311.688.000 |
| | - Phụ cấp và 3% BHYT (17,6 x 1.300.000 đ/tháng) | 274.560.000 |
| | - Hỗ trợ đóng BHXH bắt buộc (17 người x 1.300.000 x 14% x 12 tháng) | 37.128.000 |
| 2.2 | CB không chuyên trách ở ấp, khóm (bình quân 6 ấp/xã) | 280.800.000 |
| | - Phụ cấp và 3% BHYT (3,0 x 1.300.000 đ/tháng/ấp x 6 ấp) | 280.800.000 |
| 3 | Họat động thường xuyên | 602.000.000 |
| | - Đảng (7 người x 800.000 x 12) | 98.000.000 |
| | - QLNN, Đoàn thể, ANQP (16+13+7) người x 700.000 x 12) | 504.000.000 |
| 4 | Họat động sự nghiệp | 130.000.000 |
| | - Âp khóm văn hóa (6 ấp x 1.000.000đ) | 6.000.000 |
| | - Hoạt động mặt trận ấp: (6 ấp x 5.000.000đ) | 33.000.000 |
| | - Hoạt động mặt trận xã (25.000.00đ) | 25.000.000 |
| | - Thanh tra nhân dân | 5.000.000 |
| | - Hỗ trợ công tác lập kế hoạch phát triển KTXH | 10.000.000 |
| | - Hỗ trợ công tác hòa giải ở cơ sở + Khác | 15.000.000 |
| | - Hỗ trợ ấp, khóm (1.000.000đ/tháng) | 12.000.000 |
| | - Hỗ trợ thực hiện Chỉ thị số 15-CT/TU (2.000.000đ/tháng) | 24.000.000 |
| 5 | - Phụ cấp đại biểu HĐND | 146.640.000 |
| | + Tiền công lao động BĐHĐND không lương: 15 người x 0,1 x 1.300.000 x 20 ngày/năm) | 39.000.000 |
| | + Hoạt động phí: 23 người x 0,3 x 1.300.000đ x 12 tháng | 107.640.000 |
| 6 | Lực lượng DQTV | 212.505.000 |
| 6.1 | Phụ cấp hàng tháng | 62.400.000 |
| | - Chỉ huy phó (1 x 1.300.000 x 1 CHP x 12 tháng) | 15.600.000 |
| | - Ấp, khóm đội trưởng (6 ấp x 0,5 x 1.300.000 x 12 tháng) | 46.800.000 |
| 6.2 | Phụ cấp trách nhiệm | 41.496.000 |
| | - Chính trị viên (1 x 0,24 x 1.300.000 x 12 tháng) | 3.744.000 |
| | - Xã đội trưởng(1 x 0,24 x 1.300.000 x 12 tháng) | 3.744.000 |
| | - Xã đội phó (1 x 0,22 x 1.300.000 x 12 tháng) | 3.432.000 |
| | - Trung đội trưởng(1 x 0,12 x 1.300.000 x12 tháng) | 1.872.000 |
| | - Ấp đội trưởng (6 x 0,12 x 1.300.000 x 12 tháng) | 11.232.000 |
| | - Trung đội trưởng phòng không (1 x 0,12 x 1.300.000 x 12 tháng) | 1.872.000 |
| | - Khẩu đội trưởng (1 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 1.560.000 |
| | - Tiểu đội trưởng tại chổ (6 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 9.360.000 |
| | - Tiểu đội trưởng cơ động (3 x 0,1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 4.680.000 |
| 6.3 | Phụ cấp đặc thù quốc phòng, quân sự (CHP x 50% (PC hiện hưởng) | 19.032.000 |
| 6.4 | Trực DQTV | 85.677.000 |
| | - Trưc luân phiên 3 người (3 người x 43.000 đ x 365 ngày) | 47.085.000 |
| | - Trực ngày lễ, tết | 28.944.000 |
| | + Tiền ăn (9 người x 24 ngày x 30.000 đ/ngày) | 6.480.000 |
| | + Ngày công lao động (9 người x 24 ngày x 0,08 x 1.300.000) | 22.464.000 |
| | - Trực đột xuất theo yêu cầu, nhiệm vụ | 9.648.000 |
| | + Tiền ăn (9 người x 8 ngày x 30.000 đ/ngày) | 2.160.000 |
| | + Ngày công lao động (9 người x 8 ngày x 0,08 x 1.300.000) | 7.488.000 |
| 6.5 | BHXH Chỉ huy phó BCH Quân sự cấp xã (1 người x 1.300.000 x 22% x12 tháng) | 3.432.000 |
| 6.6 | BHYT Chỉ huy phó BCH Quân sự cấp xã (1 người x 1.300.000 x 3% x 12 tháng) | 468.000 |
| 7 | Lực lượng Công an xã | 145.275.000 |
| 7.1 | Phụ cấp hàng tháng | 132.600.000 |
| | - Phó Trưởng Công an xã ( 1 Phó x 1 x 1.300.000 x 12 tháng) | 15.600.000 |
| | - Công an viên tại xã (03 CAV x 0,9 x 1.300.000 x 12 tháng) | 42.120.000 |
| | - Công an viên ấp, khóm ( 01 CAV x 6 ấp x 0,8 x 1.300.000 x 12 tháng) | 74.880.000 |
| 7.2 | BHXH ( 1 người x 1.300.000 x 22% x12 tháng) | 3.432.000 |
| 7.3 | BHYT (1 người x 1.300.000 x3% x 12 tháng) | 468.000 |
| 7.4 | Trợ cấp làm nhiệm vụ thường trực sẳn sàng chiến đấu | 8.775.000 |
| | - Công an viên tại xã (03 CAV x 0,05 x 1.300.000 x 15 ngày) | 2.925.000 |
| | - Công an viên ấp, khóm ( 01 CAV x 6 ấp x 0,05 x 1.300.000 x 15 ngày) | 5.850.000 |
| 8 | - Hoạt động cơ sở Đảng theo QĐ 99 | 95.580.000 |
| 9 | - Hoạt động công đoàn (1 x 50.000 x 12) | 600.000 |
| 10 | - Phụ cấp cấp uỷ viên (15x 0,3 x 1.300.000 x12) | 70.200.000 |
| 11 | - Dự phòng | 68.667.581 |
| | Tổng cộng | 3.405.834.000 |
Ghi chú:
Kinh phí tăng thêm theo bằng đối với CBKCT, CAX, DQTV; Phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố; Phụ cấp đội trưởng đội phó đội dân phòng; Phụ cấp trợ cấp theo nghị định 116/2010/NĐ-CP; Kinh phí thực hiện đề án Tăng cường quản lý, giáo dục cảm hóa phòng ngừa thanh thiếu niên vi phạm pháp luật,... sẽ thực hiện bổ sung có mục tiêu