Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 6 năm 2018.
2. Các nội dung không được hướng dẫn trong Thông tư này, thực hiện theo quy định hiện hành.
3. Thông tư này thay thế Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BKHĐT-BNNPTNT-BTC ngày 05/6/2012, Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BKHĐT-BNNPTNT-BTC ngày 19/8/2013 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 và Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg ngày 09/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015.
4. Những dự án đang triển khai theo quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BKHĐT-BNNPTNT-BTC ngày 05/6/2012 và Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BKHĐT-BNNPTNT-BTC ngày 19/8/2013 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 và Quyết định số 66/2011/QĐ-TTg ngày 09/12/2011 về một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015, thực hiện sau ngày 01/01/2016 theo quy định tại Khoản 2, Điều 21 Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg được tiếp tục thực hiện theo quy định tại các Thông tư nói trên hoặc Thông tư này; các hạng mục của dự án chưa triển khai (chưa phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán) được áp dụng theo quy định tại Thông tư này.
5. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành liên quan để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - VP BCĐ TW về phòng chống tham nhũng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao: - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh thành phố trực thuộc TW; - Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Website Chính phủ; Website Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu VT, Vụ KTNN (5). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Chí Dũng
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2016/QĐ-TTG NGÀY 14 THÁNG 9 NĂM 2016 (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BKHĐT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| TT | Nội dung hỗ trợ | Đơn vị tính | Định mức hỗ trợ |
|||||
| 1 | Hỗ trợ trồng rừng, khảo sát, thiết kế | | |
| 1.1 | Xã biên giới | | |
| a | Gỗ lớn, đa mục đích, bản địa | | |
| b | Tại các Xã biên giới và các tỉnh Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Tây Nguyên | nghìn đồng/ha | 10.000 |
| c | Gỗ nhỏ, phân tán | nghìn đồng/ha | 7.000 |
| d | Chi phí khuyến lâm trong 4 năm (1 năm trồng và 3 năm chăm sóc) | nghìn đồng/ha | 500 |
| e | Chi phí khảo sát, thiết kế, ký hợp đồng | nghìn đồng/ha | 300 |
| 1.2 | Ngoài xã biên giới | | |
| a | Gỗ lớn, đa mục đích, bản địa | nghìn đồng/ha | 8.000 |
| b | Gỗ nhỏ, phân tán | nghìn đồng/ha | 5.000 |
| c | Chi phí khuyến lâm trong 4 năm (1 năm trồng và 3 năm chăm sóc) | nghìn đồng/ha | 500 |
| d | Chi phí khảo sát, thiết kế, ký hợp đồng | nghìn đồng/ha | 300 |
| 1.3 | Hỗ trợ số hóa bản đồ và lập dự án rừng sản xuất | | |
| a | Chi phí lập, thẩm định dự án rừng sản xuất | nghìn đồng/ha | 100 |
| b | Bản đồ hoàn công và số hóa bản đồ | nghìn đồng/ha | 50 |
| 2 | Hỗ trợ cấp giấy CNQSD đất | | |
| a | Chi phí hỗ trợ một lần giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khoán đất trồng rừng (cá nhân, hộ gia đình) | nghìn đồng/ha | 300 |
| b | Chi phí hỗ trợ một lần giao đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khoán đất trồng rừng (các tổ chức, cộng đồng) | nghìn đồng/ha | 150 |
| 3 | Hỗ trợ cấp Chứng chỉ rừng bền vững (tối thiểu có 100 ha trở lên cho rừng tự nhiên, rừng trồng) | nghìn đồng/ha | 300 |
| 4 | Đường ranh cản lửa, đường lâm nghiệp | | |
| a | Đường ranh cản lửa | nghìn đồng/km | 30.000 |
| b | Đường lâm nghiệp | nghìn đồng/km | 450.000 |
| 5 | Hỗ trợ hạ tầng giống lâm nghiệp, nhà, trạm quản lý bảo vệ rừng, chế biến gỗ | | |
| a | Hỗ trợ nhà máy MDF (> 30.000m 3 ) | Triệu đồng/nhà máy | 20.000 |
| b | Hỗ trợ nhà máy chế biến ván dăm, ván dán, tre ép công nghiệp (< 30.000m 3 ) | Triệu đồng/nhà máy | 10.000 |
| c | Nâng cấp vườn ươm | Nghìn đồng/vườn | 75.000 |
| d | Vườn ươm, xây dựng mới | Nghìn đồng/vườn | 300.000 |
| đ | Vườn giống trồng mới | Nghìn đồng/vườn | 55.000 |
| e | Rừng giống trồng mới | Nghìn đồng/ha | 40.000 |
| g | Rừng giống chuyển hóa | nghìn đồng/ha | 15.000 |
| h | Trung tâm giống | Triệu đồng/TT | 5.000 |
| 6 | Quy đổi | | |
| a | 01 m 3 ván MDF | tương đương 750kg | |
| b | 01 m 3 ván HDF | tương đương 1000kg | |
| c | 01 m 3 ván dăm, ván dán | tương đương 700kg | |
| d | 01 m 3 tre, luồng: ván ép, khối ép, ép thanh | tương đương 1000 kg | |