Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
Nơi nhận: - U BTVQH, Chính phủ (báo cáo); - VPQH, VPCP, Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT H ĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh; - U BMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị; - S ở Tư pháp, các Sở, ban, n g ành liên quan; - VP: T ỉnh ủy , ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TT Công báo tỉnh; - Lưu VT, hồ sơ kỳ họp. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC 01
BỔ SUNG TỔNG NGUỒN KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: 1.000 đồng
| STT | NGUỒN VỐN/ DANH MỤC | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | | Điều ch ỉnh tăng (+), giảm (-) | | K ế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 sau kh i điều chỉnh | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Trong đó năm 2018 | K ế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Trong đó năm 2018 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | Trong đó năm 2018 | |
| | TỐNG NGU ỒN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 | 9.678.516.900 | 2.276.540.000 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | 10.916.516.900 | 2.706.540.000 | |
| | Trong đ ó bổ sung nguồn vốn: | | | | | | | |
| A | TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT CÁC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH | 0 | 0 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | |
(*): Phần kế hoạch bổ sung trong năm nên không tính 10% dự phòng chưa phân bổ
PHỤ LỤC 02
BỔ SUNG DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH VỐN TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: 1.000 đồng
| STT | NGUỒN VỐN/ DANH MỤC | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 | | Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) | | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 sau khi điều ch ỉ nh | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Trong đó năm 2018 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Trong đó năm 2018 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Trong đó năm 2018 | |
| | TỐNG NGUỒN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦ U TƯ CÔNG GIAI ĐO Ạ N 2016 - 2020 | 9.678.516.900 | 2.276.540.000 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | 10.916.516.900 | 2.706.540.000 | |
| | Trong đ ó bổ sung nguồn v ố n: | | | | | | | |
| A | TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT CÁC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH | 0 | 0 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | |
| I | Phân bổ | 0 | 0 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | 1.238.000.000 | 430.000.000 | |
| 1 | Đường trục Khu kinh tế n ố i dài, đoạn Km4+00 - Km 18 +500 | 0 | 0 | 812.000.000 | 300.000.000 | 812.000.000 | 300.000.000 | Từ tiền sử dụng đất, cho thuê đất dự án Khu đô thị sinh thái Nhơn Hội (Đơn vị ở II, IV, IX) ( *) |
| 2 | Dự án Tuyến đường Quốc lộ 19 (đoạn từ cảng Q uy Nhơn đến giao Quốc lộ 1 ) | 0 | 0 | 276.000.000 | 100.000.000 | 276.000.000 | 100.000.000 | Thực hiện từ đoạn giao với đường Điện Biên Phủ đến Quố c lộ 1 (Tiền sử dụng đất, cho thuê đất từ khu đất 72B, đường Tây Sơn và Khu đất C 1 , khu dân cư đường Điện Biên Phủ TP Quy Nhơn và các Khu dân cư trên địa bàn thành phố Quy Nh ơ n) (*) |
| 3 | Hạ tầng kỹ thuật Khu Đô thị Long Vân, thành phố Q uy Nhơn | 0 | 0 | 150.000.000 | 30.000.000 | 150.000.000 | 30.000.000 | Thực hiện từ Tiền sử dụng đất, cho thuê đất Khu Đô thị Long Vân (*) |
(*): Kế hoạch phân bổ tối đa 90% tổng mức đầu tư dự án (trừ tiết kiệm 10% theo Nghị quyết 89/NQ-CP và 70/NQ-CP của Chính phủ).
PHỤ LỤC 03
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2018 - 2020 VÀ NĂM 2018 THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: nghìn đồng
| STT | Nguồn vốn/danh mục dự án | K ế hoạch vốn 2018 - 2020 thuộc Kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 đã giao | | Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) | | Kế hoạch sau điều ch ỉ nh | | Chủ đầu tư | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Tổng số (*) | Trong đó: năm 2018 | Tổng số (*) | Trong đó : năm 2018 | Tổng số (*) | Trong đó : năm 2018 | | |
| I | NG UỒ N VỐN ĐẦU T Ư TẬP TR U NG | | | | | | | | |
| | Điều chỉnh giảm | | | -5.230.000 | -3.249.000 | | | | |
| 1 | Khu di tích Nhà tù Phú Tài | 1.696.000 | 500.000 | -553.000 | -72.000 | 1.143.000 | 428.000 | Sở VH, TT | |
| 2 | Khu di tích Vụ thảm sát Kim Tài | 526.000 | 526.000 | -311.000 | -311.000 | 215.000 | 215.000 | Sở VH, TT | Dứt điểm |
| 3 | C ụ m di tích tháp Bánh Í t | 916.000 | 916.000 | -366.000 | -366.000 | 550.000 | 550.000 | Sở VH, TT | Dứt điểm |
| 4 | Nhà làm việc 2A Trần Phú | 74.331.000 | 5.000.000 | -4.000.000 | -2.500.000 | 70.331.000 | 2.500.000 | VP Tỉnh ủy | |
| | | | | | | | | | |
| | Điều chỉnh tăng | | | 5.230.000 | 3.249.000 | | | | |
| 1 | Sửa chữa Khu di tích Nhà tù Phú tài | 0 | 0 | 1.230.000 | 749.000 | 1.230.000 | 749.000 | S ở VH, TT | Thanh toán KLHT |
| 2 | Sửa chữa trường chính trị tỉnh (Nhà làm việc tạm thời cho các Ban Đ ả ng) | 0 | 0 | 4.000.000 | 2.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | Trường Chính trị | |
| | | | | | | | | | |
| II | VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG Đ Ấ T | | | | | | | | |
| | Điều chỉnh giảm | | | - 10.597.831 | -3.987.831 | | | | |
| 1 | Xây dựng tuyến đường ĐT.630 (đoạn từ Dốc Truông Sỏi - Ngã 3 Kim Sơn) | 4.576.000 | 2.500.000 | -3.165.000 | -1.089.000 | 1.411.000 | 1.411.000 | UBND huyện Hoài  n | Đơn vị đã sử dụng ngân sách của Huyện b ố trí dứt đi ể m cho dự án |
| 2 | Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông thôn Phú Hữu II | 6.634.000 | 2.100.000 | -5.230.000 | -696.000 | 1.404.000 | 1.404.000 | UBND huyện Hoài Ân | Đơn vị đã sử dụng ngân sách của Huyện bố trí dứt điểm cho dự án |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng Khu tái định cư Nhơn Phước gđ 1 | 1.240.000 | 1.240.000 | -1.240.000 | -1.240.000 | 0 | 0 | BQL KKT | Dứt điểm |
| 4 | Hệ thống điện chiếu sáng từ cầu Thị Nại đến Nhơn Lý | 2.269.000 | 1.500.000 | -962.831 | -962.831 | 1.306.169 | 537.169 | BQL KKT | Dứt điểm |
| | Điều chỉnh tăng | | | 10.597.831 | 3.987.831 | | | | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT 630 đi trung tâm xã Đak Mang | 0 | 0 | 8.395.000 | 1.785.000 | 8.395.000 | 1.785.000 | UBND huyện Hoài Ân | |
| 2 | Khu Tái định cư Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở r ộ ng về phía Bắc 15 ha | 0 | 0 | 2.202.831 | 2.202.831 | 2.202.831 | 2.202.831 | BQL KKT | |
Ghi chú: (*) không phân biệt nguồn vốn
PHỤ LỤC 04
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2018( NGÂN SÁCH TỈNH) (Kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của HĐND tỉnh)
ĐVT: nghìn đồng
| STT | Nguồn vốn/danh mục dự án | K ế hoạch vốn năm 2018 | Điều chỉnh : tăng (+), giảm (-) | Kế hoạch năm 2018 sau điều ch ỉ nh | Chủ đầu tư | Ghi chú |
||||||||
| I | NG UỒ N VỐN ĐẦU T Ư TẬP TR U NG | | | | | |
| | Điều chỉnh giảm | | -4.649.000 | | | |
| 1 | Kênh N2 hồ Núi Một (đoạn qua KCN Nhơn H òa) | 1.648.000 | -1.176.960 | 471.040 | Sở NN&PTNT | Dứt điểm |
| 2 | Sửa chữa công trình Đập dâng Đập Cát - Hệ thống tưới T h ạ nh Hòa | 153.000 | -153.000 | 0 | Sở NN&PTNT | Dứt điểm |
| 3 | Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 2) | 3.330.000 | -1.040.527 | 2.289.473 | U ND huyện Tuy Phước | Dứt điểm |
| 4 | Kiên cố hóa kênh mương thị trấn Diêu Trì | 2.389.000 | -2.037.953 | 351.047 | UBND huyện Tuy Phước | Dứt điểm |
| 5 | N â ng c ấ p, m ở r ộ ng tuy ế n đư ờ ng ĐT 636A đi c ầ u Ô ng Bằng xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn | 1.510.000 | -168.766 | 1.341.234 | UBND thị xã An Nhơn | Dứt điểm |
| 6 | Đường dây 22kv và TBA 400kVA-22/0,4Kv cấp điện khu d ã n dân Gò Đất Đạo và Soi SX Vạn Xuân | 1.692.000 | -71.794 | 1.620.206 | UBND huyện An Lão | Dứt điểm |
| | | | | | | |
| | Điều chỉnh tăng | | 4.649.000 | | | |
| 1 | DA Nguồn lợi ven biển vì sự PT bền vững (CRSD) | 1.000.000 | 200.000 | 1.200.000 | Sở NN&PTNT | Đối ứng ODA (Thanh toán KLHT) |
| 2 | DA Phục hồi và quản lý bảo vệ bền vững rừng phòng hộ (JICA2) | 0 | 400.000 | 400.000 | Sở NN&PTNT | Bố trí nguồn Đất 2,5 tỷ đồng (Đối ứng ODA Thanh toán KLHT) |
| 3 | Phát triển ngành Lâm Nghiệp (WB3) | 0 | 163.000 | 163.000 | Sở NN&PTNT | Đối ứng ODA (Thanh t oán KLHT) |
| 4 | Xây dựng 03 trạm quản lý, bảo vệ r ừ ng của BQL rừng đặc dụng An Toàn | 1.200.000 | 566.960 | 1.766.960 | Sở NN&PTNT | Thanh toán KLHT |
| 5 | Đê sông Hà Thanh, Tuy Phước (đoạn dốc xóm 3 - Phước Thành) | 2.500.000 | 1.040.527 | 3.540.527 | UBND hu y ện Tuy Phước | Thanh toán KLHT |
| 6 | Đê s ông Cây Me (đoạn thượng, hạ lưu cầu Đội Thông) | 3.000.000 | 2.037.953 | 5.037.953 | UBND hu y ện Tuy Phước | Thanh toán KLHT |
| 7 | Cầu Đập Đá cũ, phườ n g Đập Đá, thị xã An Nhơn | 2.000.000 | 168.766 | 2.168.766 | UBND thị x ã An Nhơn | Thanh toán KLHT |
| 8 | Nhà làm việc Ban CHQS xã An Toàn | 550.000 | 71.794 | 621.794 | UBND huyện An Lão | Thanh toán KLHT |
| II | VỐN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT | | | | | |
| | Điều chỉnh giảm | | -1.260.000 | | | |
| 1 | Bệnh viện Mắt Bình Định - Mua sắm trang thiết bị y tế | 1.000.000 | -1.000.000 | 0 | Sở Y tế | Vốn do Orbis tài trợ |
| 2 | Trường Ti ể u học An Nghĩa (Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng) | 260.000 | -260.000 | 0 | UBND huyện An Lão | Không có giá trị trị khối lượng để thanh toán |
| | | | | | | |
| | Điều chỉnh tăng | | 1.260.000 | | | |
| 1 | Phát triển dịch vụ Chăm sóc mắt trẻ em tại Bình Định | 0 | 1.000.000 | 1.000.000 | Bệnh viện Mắt Bình Định | Đối ứng ODA (Vốn do Orbis tài trợ) |
| 2 | Nhà làm việc Ban CHQS xã An Toàn | 0 | 236.997 | 236.997 | UBND huyện An Lão | Trả nợ KLHT (bố trí từ vốn ĐTTT là 550 trđ) |
| 3 | Nhà làm việc Ban CHQS thị trấn An Lão | 0 | 23.003 | 23.003 | UBND huyện An Lão | Trả nợ KLHT (b ố trí từ vốn ĐTTT là 400 trđ) |
| III | VỐN XỔ SỐ KI Ế N THI ẾT | | | | | |
| | Điều chỉnh g iảm | | -3.558.000 | | | |
| 1 | Trường THPT Quang Trung huyện Tây Sơn | 643.000 | -352.000 | 291.000 | Sở GD&ĐT | Dứt điểm (đối ứng ODA) |
| 2 | Tr ường THPT chuyên Lê Quý Đôn (HM: Nhà lớp học bộ môn) | 1.317.000 | -451.000 | 866.000 | Sở GD&ĐT | Dứt điểm |
| 3 | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (HM: SBĐ, đ ường chạy) | 2.195.000 | -129.000 | 2.066.000 | Sở GD&ĐT | Dứt điểm |
| 4 | Trường THCS Hoài Phú, huyện Hoài Nh ơ n | 400.000 | -126.000 | 274.000 | Sở GD&ĐT | Đối ứng ODA |
| 5 | Trườ n g THCS Mỹ Cát, huyện Phù Mỹ | 396.000 | -130.000 | 266.000 | Sở GD&ĐT | Đối ứng ODA |
| 6 | Trường T H CS Cát Thành, huyện Phù Cát | 414.000 | -83.000 | 331.000 | Sở GD&ĐT | Đối ứng ODA |
| 7 | Trường T H CS Bình Nghi, huyện Tây Sơn | 403.000 | -114.000 | 289.000 | Sở GD&ĐT | Đ ố i ứng ODA |
| 8 | Trường THCS Phước Thành, huyện Tuy Phước | 359.000 | -116.000 | 243.000 | Sở GD&ĐT | Đối ứng ODA |
| 9 | Trường mầm non Phước Hòa | 224.000 | -224.000 | 0 | UBND huyện Tuy Phước | Dứt điểm(Huyện sử dụng vốn địa phương cuối năm 2017 để bố trí) |
| 10 | Trường THCS Phước Hưng (Nhà bộ môn) | 70.000 | -70.000 | 0 | UBND huyện Tuy Phước | Dứt điểm(Huyện sử dụng vốn địa phương cuối năm 2017 để bố trí) |
| 11 | Trường Mầm non Nhơn Hạnh (điểm trường thôn Lộc Thuận: 3P học) | 576.000 | -197.155 | 378.845 | UBND thị xã An Nhơn | Dứt điểm(dùng vốn thị xã bố trí) |
| 12 | Trường Mầm non Nhơn Hạnh (điểm trường thôn Nhơn Thiện: 3 phòng học và phòng chức năng) | 812.000 | -131.469 | 680.531 | UBND thị xã An Nhơn | Dứt điểm(dùng vốn thị xã bố trí) |
| 13 | Trường M ầ m non Nhơn Hạnh ( đ i ể m trường thôn Thái Xuân: 4 phòng học) | 723.000 | -239.376 | 483.624 | UBND thị xã An Nh ơ n | Dứt điểm(dùng vốn thị xã bố trí) |
| 14 | Trường tiểu học Nhơn Hội | 895.000 | -895.000 | 0 | UBND TP Quy Nhơn | Dứt điểm(thành phố đã sử dụng ngân sách địa phương để bố trí dứt điểm) |
| 15 | Trường TH Ngô Mây (cơ sở 2) | 300.000 | -300.000 | 0 | UBND TP Quy Nhơn | Dứt điểm(thành phố đã sử dụng ngân sách địa phương để bố trí dứt điểm) |
| | | | | | | |
| | Điều chỉnh tăng | | 3.558.000 | | | |
| 1 | Trường THPT Nguyễn Diêu (phần hạng mục bổ sung: Nhà hiệu bộ) | 500.000 | 685.000 | 1.185.000 | Sở GD&ĐT | Trả nợ KLHT |
| 2 | Trường THPT Hùng Vương (HM: NLH 3T9P) | 2.000.000 | 416.000 | 2.416.000 | Sở GD&ĐT | Trả nợ KLHT |
| 3 | Trường THPT Ngô Lê Tân (HM: NLH 3T 12P) | 3.000.000 | 400.000 | 3.400.000 | Sở GD&ĐT | Trả nợ KL H T |
| 4 | Trư ờ ng mầm non Phước Thành (Cụm Cảnh An - Bình An) | 0 | 294.000 | 294.000 | UBND huyện Tuy Phước | Trả nợ KLHT (Năm 2018 KH từ tiền đất là 250 tri ệ u đồng) |
| 5 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Nhơn | 0 | 568.000 | 568.000 | UBND thị xã An Nhơn | Trả nợ K LHT (Năm 2018 KH từ tiền đất là 1.400 tri ệ u đồng) |
| 6 | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên TP Quy Nhơn (HM: XD mới nhà 3T9P; sửa chữa khu văn phòng và t ư ờng rà o , c ổ ng ngõ) | 2.000.000 | 1.195.000 | 3.195.000 | UBND thành phố Quy Nh ơ n | Thanh toán KLHT |
| | | | | | | |