Điều 1. Quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh (theo khung quy định của Chính phủ) như sau:
1. Hỗ trợ đối với cây trồng, lâm nghiệp, sản xuất muối
| TT | Đối tư ợ ng đư ợ c hỗ tr ợ | Mức hỗ tr ợ (đồng/ha) | |
|||||
| | | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30% - 70% |
| I | Cây trồng nông nghiệp | | |
| 1 | Diện tích gieo cấy lúa thuần | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 2 | Diện tích mạ lúa thuần | 20.000.000 | 10.000.000 |
| 3 | Diện tích cây lúa lai | 3.000.000 | 1.500.000 |
| 4 | Diện tích mạ lúa lai | 30.000.000 | 15.000.00 0 |
| 5 | Diện tích ngô và rau màu các loại | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 6 | Diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm | 4.000.000 | 2.000.000 |
| II | Sản xuất lâm nghiệp | | |
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp, vườn giống, rừng giống | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 2 | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | 40.000.000 | 20.000.000 |
| III | Sản xuất muối | | |
| 1 | Diện tích sản xuất muối | 1.500.000 | 1.000.000 |
2. Hỗ trợ vật nuôi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm
2.1. Thiệt hại do thiên tai
| TT | Đối t ượ ng được hỗ trợ | ĐVT | Mức hỗ trợ |
|||||
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) | | |
| | - Từ 01 đến 28 ngày tuổi | đồng/con | 15.000 |
| | - Trên 28 ngày tuổi | đồng/con | 30.000 |
| 2 | L ợn | | |
| | - Lợn từ 01 đến 28 ngày tuổi | đồng/con | 400.000 |
| | - Lợn trên 28 ngày tuổi | đồng/con | 700.000 |
| | - Lợn nái và l ợ n đực đang khai thác | đồng/con | 2.000.000 |
| 3 | Trâu, bò, ngựa | | |
| | - Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi | đồng/con | 2.500.000 |
| | - Bò sữa trên 6 tháng tuổi | đồng/con | 7.000.000 |
| | - Trâu, bò thịt, ngựa đến 6 tháng tuổi | đồng/con | 2.000.000 |
| | - Trâu, bò thịt, ngựa trên 6 tháng tuổi | đồng/con | 5.000.000 |
| 4 | Hươu, nai | đồng/con | 2.500.000 |
| 5 | Dê, cừu | đồng/con | 1.000.000 |
2.2. Thiệt hại do dịch bệnh nguy hiểm
Hỗ trợ trực tiếp cho các hộ sản xuất chăn nuôi có gia súc, gia cầm phải tiêu hủy bắt buộc do mắc dịch bệnh hoặc trong vùng có dịch bắt buộc phải tiêu hủy với mức hỗ trợ cụ thể như sau:
| TT | Đối tượng được hỗ trợ | ĐVT | Mức hỗ trợ |
|||||
| 1 | Lợn | đồng/kg hơi | 30.000 |
| 2 | Trâu, bò, dê, cừu, hươu, nai | đồng/kg hơi | 40.000 |
| 3 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) | | |
| | - Từ 01 đến 28 ngày tuổi | đồng/con | 15.000 |
| | - Trên 28 ngày tuổi | đồng/con | 30.000 |
3. Hỗ trợ đối với nuôi trồng thủy, hải sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm
| TT | Đối tượng được hỗ trợ | ĐVT | Thiệt hại trên 70% | Thiệt hại từ 30% - 70% |
||||||
| 1 | Diện tích nuôi tôm quảng canh (nuôi tôm lúa, tôm sinh thái, tôm rừng, tôm kết hợp) | đồng/ha | 5.000.000 | 3.000.000 |
| 2 | Diện tích nuôi cá truyền thống, các loài cá bản địa | đồng/ha | 10.000.000 | 5.000.000 |
| 3 | Diện tích nuôi tôm sú bán thâm canh, thâm canh | đồng/ha | 7.000.000 | 5.000.000 |
| 4 | Diện tích nuôi tôm thẻ chân trắng bán thâm canh, thâm canh | đồng/ha | 25.000.000 | 15.000.000 |
| 5 | Diện tích nuôi nhuyễn thể | đồng/ha | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 6 | Diện tích nuôi cá tra thâm canh | đồng/ha | 25.000.000 | 15.000.000 |
| 7 | Lồng, bè nuôi nước ngọt | đồng/100 m 3 lồng | 8.000.000 | 5.000.000 |
| 8 | Diện tích nuôi cá rô phi đơn tính thâm canh | đồng/ha | 25.000.000 | 15.000.000 |
| 9 | Diện tích nuôi cá nước lạnh (tầm, hồi) thâm canh | đồng/ha | 45.000.000 | 25.000.000 |
| 10 | Lồng, bè nuôi trồng ngoài biển (Xa bờ, ven đảo) | đồng/100 m3 lồng | 18.000.000 | 12.000.000 |
| 11 | Diện tích nuôi trồng các loại thủy, hải sản khác | đồng/ha | 5.000.000 | 3.000.000 |