Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - VP Chính phủ (để b/c); - Lãnh đ ạo Bộ Nông nghiệp v à PTNT; - Bộ Công thương; - Tổng cục Hải quan; - UBND các t ỉ nh, th à nh ph ố trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cô ng báo Chính phủ; - Website Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, CN. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Cường
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI ĐƯỢC SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 01 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Số TT | Loại vật nuôi | Giống vật nuôi đ ư ợc sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
||||
| 1 | Ngựa | |
| 1.1 | Ngựa nội | Các gi ố ng ngựa nội. |
| 1.2 | Ngựa ngoại | Các giống: Carbadin, Thoroughbred, Miniature Horse, Arabian Horse. |
| 1.3 | Ngựa lai | Các t ổ hợp lai giữa các giống ngựa nêu t ạ i mục 1.1 và mục 1.2. |
| 2 | Bò | |
| 2.1 | Bò nội | Các gi ố ng: Vàng (Bos indicus), H'M ô ng, U đầu rìu, Phú Yên. |
| 2.2 | Bò s ữ a | Các gi ố ng: Holstein Friesian (HF), Jersey, Pie Rouge, Normande, Tarentaise, Norwegian Red, Brown Swiss, Ayrshire, Kostroma, Swedish Red , Guernsey, Milking Shorthorn, Hays Converter, Canadienne, Australian Friesian Sahiwal (AFS). |
| 2.3 | Bò thịt | Các g iố ng: Red Sindhi, Sahiwal , Brahman , Droughtmaster, Angus, Limousine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Hereford, Santa Gertrudis, Blanc Bleu Be l ge (BBB), Aubrac , Gasconne, Salers, Wagyu, Senepol, Belted Galloway, Shorthorn, Fleck v ieh, Afrikaner, Ankole , Blonde d’ Aquitaine, Braunvieh. British white , South Devon, Texas Longhorn, Ongole. H anwoo. |
| 2.4 | Bò lai | Các t ổ hợp lai giữa các giống bò nêu tại mục 2.1, mục 2.2 và mục 2.3, |
| 3 | Tr â u | |
| 3.1 | Trâu nội | Giống trâu nội. |
| 3.2. | Trâu ngoại | Các giống: Mu rr ah , Bann i Bhadawari , Chilika, Jafarabadi, Kalahandi, Marathwada, Mehsana, Nagpuri, Ni li ravi, Pandharpuri, Surti, Toda, Carabao, Swamp buffalo. |
| 3.3 | Trâu lai | Các tổ hợp l ai giữa các giống trâu n ê u tại mục 3.1 và mục 3.2. |
| 4 | L ợ n | |
| 4.1 | Lợn nội | Các giống: Ỉ , Móng C á i , Mường Khương, Mán, Lang Hồng, Thuộc Nhiêu, Ba Xuyên, Mẹo, Sóc, Phú Khánh, C ỏ (Kiềng Sắ t) , Táp N á , Vân Pa (mi ni Qu ả ng Trị), Lũng Pù, Hạ Lang, Hương, Bảo Lạc, H u ng. |
| 4.2 | Lợn ngoại | Các giống: - Yorkshire , Landrace, Duroc, P i etrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, Edell, Dalland , Cornwall, Berkshire , Meishan (VCN-MS15): - L (19, 95, 06, 11, 64); - VCN (01, 02, 03, 04, 05, 11, 12 , 21, 22, 23); - FH (004, 012, 016, 019, 025, 100); - Poland China, Spotted, Chester White , Mulefoot, Tamworth, Large Black, Hereford. |
| 4.3 | Lợn lai | Các tổ hợp lai giữa các gi ố ng lợn nêu tại mục 4.1 và mục 4.2. |
| 5 | Dê | |
| 5.1 | Dê nội | Các giống: C ỏ , Bách Th ả o. |
| 5.2 | Dê ngoại | Các giống: Saanen, Alpine , Barbari, Beetal, Jumnapari, Boer, Black Bengal, Changthangi, Chegu, Gaddi, Ganjam, Gohilwadi, Jhakrana, Kanniadu, Kutchi , Ma l abari, Marwari, Mehsana, Osmanabadi, Sangamneri, Sirohi, Surti, Zalawadi. |
| 5.3 | Dê lai | Các tổ h ợ p lai giữa các giống dê nêu tại mục 5.1 và mục 5.2. |
| 6 | Cừu | |
| 6.1 | Cừu nội | Phan Rang. |
| 6 . 2 | Cừu ngoại | Các giống: Dorper, Balangir, Ganjam , Kilakarsal, N i Igiri, Banpala, Garole, Madras Red, Patanwadi, Bellar y , Gurez, Magra, Puga l , Bhakarwal , Hassan , Malp u ra, Ramnad White, Chang t hangi, Jaisalmeri, Mandya, Rampur Busha i r, Chotanagpuri, Jalauni, Marwari, Shahabadi, Chokla, Kamah, Mecheri, Sonadi, Coimbatore, Kashmir Merino, Muza ff a rn agri, Tibetan, Deccan i , Kenguri, Nali, Tiruchy Black, Gaddi, Kheri, Nellore, Vembur, |
| 6.3 | Cừu lai | Các tổ hợp l ai giữa các giống cừu nêu tại mục 6.1 v à mục 6.2 . |
| 7 | G à | |
| 7.1 | Gà nộ i | Các giống: R i , Mía, Hồ, Đông T ả o, Tàu vàng, Tre, Chọi (hoặc Đ á hoặc Nòi), Tè, Ác, H’ Mông, nhiều cựa Phú Thọ, Tiên Yên, Ri N i nh Hòa, Lạc Thủy, Móng, Lông Xước, H ’r e, Liên Minh . |
| 7 . 2 | Gà ngoại | |
| 7.2.1 | Gà hư ớ ng thịt | Các giống: Avian, Lohmann, AA (Arbor Acres), Hubbard, Cobb , Ross, ISA MPK, ISA Color, Incian River Meat, Kabir, JA 57, Sasso; Redbro; Nagoya, Gà Tây. |
| 7.2.2 | Gà hướng trứng | Các gi ố ng: Leghorn, Goldline 54, Brown Nick, Hyline, Lohmann Brown , Hisex Brown, ISA Brown , Babcock- 380, Novogen (Novo White v à Novo Brown), VCN-G 1 5, ISA Warren, Dominant, A i Cập, Newhampshire Godollo, Yellow Godollo VCN-Z15, ISA Shaver. |
| 7.2.3 | G à kiêm dụng | Tam Hoàng (Jiangcun và 882). Lươ n g Phượng (hoặc LV), Sao, G rimaud, H ắ c Phong, 13G01, 14 Ga04, Quý Phi. |
| 7.3 | Gà lai | Các tổ hợp lai giữa các giống g à n ê u tại mục 7. 1 và mục 7.2 . |
| 8 | Vịt | |
| 8. 1 | Vịt hướng thịt | Các giống: CV SuperM (SM, SM2 , SM2i, SM3 , SM3SH). Star53 , S t ar53SH, Star76 , M 1 2 , M 1 4, M 1 5, Szarwas, ST5, Huba. |
| 8.2 | Vịt hư ớ ng trứng | Các giống: C ỏ , Tri ế t G iang, TC, CV2000 Layer, Khaki Campbell, TsN15-Đại Xuyên, Star t1 3, Tsaiya, Mốc. |
| 8.3 | Vịt kiêm dụng | Các giống: B ầ u Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa , Đốm, PT, Biển 15-Đại Xuyên, Cổ Lũng, Hòa Lan, Ha i Ya (Biển). |
| 8.4 | Vịt Ia i | Các t ổ hợp la i giữa các giống vịt nêu tại mục 8.1, mục 8.2 v à mục 8.3. |
| 9 | Ngan | |
| 9.1 | Ngan nội | Các giống: Dé, Trâu, Sen. |
| 9.2 | Ngan ngoại | Các giống: R31, R41, R51, R61, R71, CR50. |
| 9.3 | Ngan la i | Các tổ hợp lai giữa các giống vịt nêu tại mục 8 và các gi ố ng ngan nêu tại mục 9.1, mục 9.2. |
| 10 | Ngỗng | |
| 10.1 | Ngỗng nội | Các giống: Cỏ, Sư Tử. |
| 10.2 | Ngỗng ngoại | Các giống: Rheinland, Landes, Hungari , G35 , G35 Heavy, G36. |
| 10.3 | Ngỗng lai | Các tổ h ợ p lai giữa các giống ngỗng nêu tại mục 10.1 và mục 10.2. |
| 11 | Thỏ | |
| 11.1 | Th ỏ nội | Các giống: Đen, Xám. |
| 11.2 | Th ỏ ngoại | Các giống: New Zealand , California, Hungary, Panon, Flemish Giant, |
| 11.3 | Thỏ lai | Các t ổ hợp lai giữa các gi ố ng thỏ nêu tại mục 11.1 và mục 11.2. |
| 12 | Chim bồ câu | |
| 12.1 | Bồ câu nội | Giống nội. |
| 12.2 | Bồ câu ngoại | Các giống: Titan, Mitmas. |
| 12.3 | Bồ c â u lai | Các t ổ hợp lai giữa các giống bồ câu nêu tại mục 12.1 và mục 12.2 . |
| 13 | Chim cút | |
| 14 | Đà đi ể u | |
| 14.1 | Đ à đi ể u ngoại | Châu Phi (Ostrich): dòng Zim, Aust, Blue, Black; Châu Úc: BV 1 , BV2, BV3, BV4, |
| 14.2 | Đ à đi ể u lai | Các tổ hợp lai giữa các giống đ à đi ể u nêu tại mục 14.1. |
| 15 | Ong | |
| 15.1 | Ong nội | Ong nội (Apis cerana cerana và Ap i s cerana indica). |
| 15.2 | Ong ngoại | Ong Ý (Apis mellifera ) . |
| 15.3 | Ong lai | Các t ổ hợp lai các giống ong n ê u tại mục 15.1; mục 15.2 |
| 16 | Tằm | |
| 16.1 | Tằm thuần | Tầm Lưỡng hệ, t ằ m Đa hệ, t ằ m Thầu dầu lá s ắ n, tầm G Q 2218, t ằ m TN 1278. |
| 16.2 | T ằ m lai | Các tổ hợp lai giữa các giống t ằ m nêu tại mục 16.1. |
| 17 | Tinh dịch động vật | |
| 17.1 | Tinh dịch trâu; bò | Tinh của các giống: - Bò nêu tại mục 2. - Trâu nêu tại mục 3. |
| 17.2 | Tinh dịch ngựa: lợn; dê; cừu; thỏ | Tinh của các giống: - Ngựa nêu tại mục 1. - Lợn nêu tại mục 4. - Dê nêu t ại mục 5. - Cừu nêu tại mục 6. - Th ỏ nêu tại mục 11. |
| 18 | Phôi đ ộng vật | |
| | Phôi ngựa; bò; trâu; lợn; dê; cừu; thỏ | Phôi của các gi ố ng: - Ngựa nêu tại mục 1. - Bò nêu tại mục 2. - Trâu nêu tại mục 3. - Lợn nêu tại mục 4. - Dê nêu tại mục 5. - Cừu nêu tại mục 6. - Th ỏ n ê u tại mục 11. |
| 19 | Trứng đã t hụ t inh đ ể ấp | |
| 19.1 | Trứng gà | Trứng g à của các giống nêu tại mục 7. |
| 19.2 | Trứng vịt, ngan | Trứng vịt của các gi ố ng nêu tại mục 8 . Trứng ngan của các gi ố ng nêu tại mục 9. |
| 19.3 | Trứng ngỗng; chim bồ câu; chim cút; đ à đi ể u | Trứng ngỗng của các giống nêu tại mục 10 . Trứng chim bồ câu của các giống nêu tại mục 12. Trứng chim cút n ê u tại mục 13. Trứng đà đi ể u nêu tại mục 14. |
| 20 | Trứng t ằ m | Trứng t ằ m c ủ a các giống quy định tại mục 16. |
PHỤ LỤC II:
BỔ SUNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI MỘT SỐ GIỐNG VẬT NUÔI ĐƯỢC SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI VIỆT NAM TẠI PHỤ LỤC 18 THÔNG TƯ SỐ 24/2017/TT-BNNPTNT (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 01 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Số TT theo Phụ lục 1 8 Thông t ư s ố 24/2017/TT-BNNPTNT | Loại vật nuôi | Bổ sung mã s ố HS đối với một số gi ố ng vật nuôi đ ượ c sản xu ấ t, kinh doanh tại Việt Nam | M ô t ả hàng hóa theo b iểu th ứ c | Mã HS |
||||||
| 1.2 | Ngựa ngoại | Các gi ố ng: T horoughbred, Miniature Horse, Arabian Horse. | - Loại thuần ch ủ ng để nhân giống | 0 101.21.00 |
| | | | - Loại khác | 0 1 01.29.00 |
| 2.2 | B ò sữa | Các giống: Pie Rouge, Normande, Tarentaise, Norwegian Red, Brown Swiss, Ayrshire, Kostroma , Swedish Red, Guernsey, Milking Shorthorn, Hays Converter, Canadienne, Australian Friesian Sahiwa l (AFS). | - Loại thuần ch ủ ng đ ể nhân gi ố ng | 0102.21.00 |
| | | | - Loại khác | 0102.29 |
| 2 .3 | Bò t hịt | Các giống: Aubrac , Gasconne, Salers, Wagyu, Senepol, Bel t ed Galloway , Shorthorn, Fleck vieh , Afrikaner, Ankole , Blonde d' Aquitaine, Braunv ie h, British white , South Devon , Texas Longhorn, Ongole, Hanwoo. | - Loại thuần chủng đ ể nhân giống | 0102.21.00 |
| | | | - Loại khác | 0102.29 |
| 3.2 | Trâu ngoại | Các giống: Banni, Bhadawari, Chilika, Jafarabad i , Kalahandi, Marathwada, Mehsana, Nagpuri, Niliravi, Pandharpuri, Surti, Toda, Carabao, Swamp buffalo. | - Loại thuần ch ủ ng để nhân giống | 0102.31.00 |
| | | | - Loại khác | 0102.39.00 |
| 4.1 | Lợn nội | Các giống: Lũng Pù, Hạ Lang, Hương, Bảo Lạc, Hung. | - Loại thuần chủng đ ể nhân giống | 0103.10.00 |
| | | | - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 |
| 4.2 | Lợn ngoại | Các giống: Poland China, S potted, Chester White, Mulefoot, Tamwor t h, Large Black, Hereford . | - Loại thu ầ n ch ủ ng để nhân giống | 0103.10.00 |
| | | | - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 |
| 5.2 | D ê ngoại | Các gi ố ng: Black Bengal, Changthangi, Chegu, Gaddi, Ganjam , Gohi lw adi, Jhakrana, Kanniadu, Kutchi, Malabari, Marwari, Mehsana, Osmanabadi, Sangamneri, Sirohi, Surti, Zalawadi. | - Loại thuần chủng để nhân gi ố ng | 0104.20.10 |
| | | | - Loại khác | 0104.20.90 |
| 6 | Cừu | | Cừu, dê sống | 01.04 |
| Bổ sung mục 6.1 | Cừu nội | Phan Rang | - Loại thuần chủng để nh â n gi ố ng | 0104.10.10 |
| | | | - Loại khác | 0104.10 . 90 |
| Bổ sung mục 6.2 | Cừu ngoại | Các gi ố ng: Dorper, Balangir, Ganjam, Kilakarsal, Nilgir i , Banpala, Garole, Madras Red, Patanwadi, Bellary, Gurez, Magra, Pugal , Bhakarwal, Hassan, Malpura, Ramnad White, Changthangi, Jaisalmeri, Mandya, Rampur Bushair, Chotanagpuri, Jalauni, Marwari, Shahabadi, Chokla, Ka rna h, Mecheri, Sonadi, Coimbatore, Kashmir Merino, Muzaffa rn agri, Tibetan, Deccani, Kenguri, Nal i , Tiruchy Black, Gaddi, Kheri, Nellore, Vembur. | - Loại thuần chủng đ ể nhân giống | 0104.10.10 |
| | | | - Loại khác | 0104 . 10.90 |
| Bổ sung mục 6.3 | Cừu lai | T ổ hợp lai của các gi ố ng nêu tại mục 6 . 1 và mục 6.2. | - Loại để nhân giống | 0104.10.10 |
| | | | - L oại khác | 0104.10.90 |
| 7.1 | G à nội | Các giống: Lạc Thủy, Móng, L ô ng Xước, H’re, Liên Minh. | - Loại đ ể nh â n giống | 0105.11.10 0105.94.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.91 0 105.94.99 |
| 7.2.1 | Gà hư ớ ng thịt | Gà Tây. | - Loại để nhân giống | 0105.12.10 0105.99.30 |
| | | | - Loại khác | 0105.12.90 0105.99.40 |
| 7.2.2 | Gà hướng tr ứ ng | ISA Shaver. | - Loại để nh â n gi ố ng | 0105.11.10 0105.94.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.91 0105.94.99 |
| 7.2.3 | G à kiêm dụng | Các giống: H ắ c Phong, 13G01, 14Ga04, Quý Phi. | - Loại để nhân giống | 0105.11.10 0105.94.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.91 0105.94.99 |
| 8.1 | Vịt hướng thịt | Các giống: Star53SH, M 1 2, ST5, Huba. | - Loại đ ể nhân gi ố ng | 0105.13.10 0105.99 . 10 |
| | | | - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 |
| 8 . 2 | Vịt hướng trứng | Các giống: Tsaiya, Mốc. | - Loại để nh â n giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 |
| 8.3 | Vịt kiêm dụng | Hai Ya (Biển). | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 |
| 9.2 | Ngan ngoại | Các giống: R41, R61, CR50. | - Loạ i để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 |
| Sửa đổi mục 9.3 | Ngan lai | Các tổ hợp lai giữa các giống vịt nêu tại mục 8, các giống ngan nêu tại mục 9.1, mục 9.2. | - Loại để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.13.90 0105.99 . 20 |
| 10.2 | Ngỗng ngoại | Các giống: G35, G35 Heavy, G36 . | - Loại để nhân giống | 0105.14.10 0105.99.30 |
| | | | - Loại khác | 0105.14.90 0105.99.40 |
| 11.2 | Thỏ ngoại | Flemish Giant. | | 0106.14.00 |
| Bổ sung mục 11.4 | Tinh | Tinh của các giống nêu tạ i mục 11.1, mục 11.2, mục 11.3 | | 0511.99.10 |
| Bổ sun g mục 11 . 5 | Phôi | Phôi của các giống n ê u tại mục 11.1, mục 11.2, mục 11.3 | | 0511.99.90 |