Điều 3.
Điều khoản thi hành:
1. Nghị quyết này thay thế các nội dung tương ứng tại điểm 1 Mục I, điểm 1 và điểm 13 Mục II, điểm 1 mục III thuộc Phần B của Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 05/12/2016 của HĐND Thành phố. Các nội dung khác không được đề cập vẫn giữ nguyên giá trị thi hành.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện định mức chi ngân sách chi thường xuyên đối với giáo dục thường xuyên và giáo dục nghề phổ thông, trường hợp Chính phủ ban hành nghị định quy định cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành thông tư hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, giá dịch vụ sự nghiệp công; các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên sẽ xây dựng lại phương án tự chủ theo đúng quy định của Chính phủ và Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết Hội đồng nhân dân Thành phố.
4. Đề nghị ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố Hà Nội tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết theo chức năng, nhiệm vụ quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XV, kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 05/7/2018, có hiệu lực từ ngày 01/8/2018 và được áp dụng cho xây dựng dự toán ngân sách từ năm 2019. Riêng định mức đối với giáo dục nghề phổ thông cấp trung học phổ thông áp dụng từ năm học 2018-2019./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Giáo dục & Đào tạo;
- Kiểm toán Nhà nước; Kiểm toán NN Khu vực I;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQTP;
- Các vị Đại biểu HĐND Thành phố;
- Văn phòng Thành ủy và các Ban của Thành ủy;
- VP HĐNDTP, VP UBNDTP;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thị xã;
- Cổng GTĐT TP; Công báo Thành phố;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Bích Ngọc
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 02/20
1
8/NQ-HĐ
ND ngày 05/7/2018 của HĐND Thành phố)
1. Điều chỉnh định mức phân bổ chi khác ngân sách quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể cấp Thành phố.
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
I
Cơ quan hành chính
1
Đơn vị dự toán cấp 1
Biên chế dưới 100
Đồng/biên chế /năm
67.000.000
Từ biên chế thứ 100 đến dưới 200
Đồng/biên chế /năm
66.000.000
Từ biên chế thứ 200 trở lên
Đồng/biên chế /năm
65.000.000
2
Đơn vị dự toán cấp 2
Biên chế dưới 100
Đồng/biên chế /năm
64.000.000
Từ biên chế thứ 100 đến dưới 200
Đồng/biên chế /năm
63.000.000
Từ biên chế thứ 200 trở lên
Đồng/biên chế /năm
62.000.000
II
Các tổ
chức chính trị-xã hội
1
Hội Liên hiệp phụ nữ Thành phố
Đồng/biên chế /năm
79.000.000
2
Hội Cựu Chiến Binh Thành phố
Đồng/biên chế /năm
79.000.000
3
Hội Nông dân Thành phố
Đồng/biên chế /năm
79.000.000
4
Đoàn thanh niên cộng sản HCM thành phố Hà Nội
Đồng/biên chế /năm
79.000.000
III
Cơ quan điều hành chung
1
Các cơ quan thuộc Thành ủy
Đồng/biên chế /năm
85.000.000
2
Văn phòng UBND Thành phố
Đồng/biên chế /năm
85.000.000
3
Văn phòng HĐND Thành phố
Đồng/biên chế /năm
85.000.000
4
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
Đồng/biên chế /năm
85.000.000
2. Đi
ều chỉnh định mức phân bổ chi khác ngân sách quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể
cấp quận, huyện, thị xã.
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
I
Cơ quan hành chính
Cơ quan hành chính thuộc quận, huyện, thị xã.
Đồng/biên chế /năm
62.000.000
II
Các tổ chức chính trị - xã hội quận, huyện, thị xã
1
Hội Liên hiệp phụ nữ
Đồng/biên chế /năm
72.000.000
2
Hội Cựu Chiến binh
Đồng/biên chế /năm
72.000.000
3
Hội Nông dân
Đồng/biên chế /năm
72.000.000
4
Đoàn thanh niên cộng sản HCM
Đồng/biên chế /năm
72.000.000
III
Các cơ quan đi
ều hành chung
1
Các cơ quan Đảng thuộc quận, huyện, thị ủy
Đồng/biên chế /năm
77.000.000
2
Văn phòng UBND quận, huyện, thị xã
Đồng/biên chế /năm
77.000.000
3
Văn phòng HĐND quận, huyện, thị xã
Đồng/biên chế /năm
77.000.000
4
Ủy ban MTTQ quận, huyện, thị xã
Đồng/biên chế /năm
77.000.000
3. Điều chỉnh đị
nh mức phân bổ chi khác đối với các đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên cấp quậ
n, huyệ
n, thị xã
là 57.000.000 đồng.
4. Điều chỉnh đ
ịnh mức khoán chi
hoạt động cấp xã.
Định mức khoán chi hoạt động đối với cán bộ, công chức cấp xã là 52.000.000 đồng/biên chế/năm.