Điều 27. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Công an các đơn vị, địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội) để kịp thời hướng dẫn.
Nơi nhận: - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công an các đơn vị, địa phương; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Bộ Tư pháp; - Công báo; - Lưu: VT, C41. | BỘ TRƯỞNG Thượng tướng Tô Lâm
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VŨ KHÍ THỂ THAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ)
| STT | Chủng loại | Nhãn hiệu |
||||
| Mục I | Các loại súng | |
| 1 | Súng trường bắn đạn nổ | Anschutz; Walther; Slavia; Slavia-631; Feinweikbau; USSR T12; Prono; Prono 1; Prono 4; Toz 8; Ypa16-1; CM-2; MII-12. |
| 2 | Súng trường hơi | Anschutz; Anschutz 9003; Air Rifle P700; Slavia; Slavia 631; Hammerli; Feinweikbau; Feinweikbau P800; Feinweikbau P70; Steyr. |
| 3 | Súng ngắn bắn đạn nổ | Pardini; Pardini SP new; Toz-35; ИЖ- 27EM; Morini CM84E; ME38; Morini CM22M. |
| 4 | Súng ngắn hơi | Morini; Morini CM162; Morini CM162MI; Morini CM161MI; Feinweikbau; FeinweikbauP44; Sportwaffen LP10; Pardini; Steyr. |
| 5 | Súng bắn đĩa bay | Perazzi; Beretta; Beretta Sheet; Bleiker.22 -B.2.101.1; Bleiker.22 - B.2.101.8; Beretta 682; Beretta 692 Rizzini. |
| 6 | Súng thể thao bắn đạn sơn | |
| 7 | Đạn sử dụng cho các loại súng thể thao quy định tại Mục I | |
| Mục II | Các loại vũ khí thô sơ dùng trong luyện tập thi đấu thể thao | |
| 1 | Kiếm 3 cạnh điện | |
| 2 | Kiếm chém điện | |
| 3 | Kiếm liễu điện | |
| 4 | Kiếm thái cực quyền | |
| 5 | Kiếm thuật | |
| 6 | Cung 1 dây | Fivics Tian X2; Hoyt; Marthew; PDS |
| 7 | Cung 3 dây | Marthew Fivics; Win & Win |
| 8 | Dao găm | |
| 9 | Giáo | |
| 10 | Mác | |
| 11 | Thương | |
| 12 | Đao | |
| 13 | Côn | |
| 14 | Nỏ | |
| 15 | Phi tiêu | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÔNG CỤ HỖ TRỢ (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2018/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ)
| STT | CHỦNG LOẠI | NHÃN HIỆU |
||||
| Mục I | Súng | |
| 1 | Súng bắn đạn cao su, hơi cay, đạn nổ, đạn nhựa | RG8; RG800; RG88; RG 90; RG 70; RG9; RG CALL; RG100; RG101; RG102; RG56; RG59N; RG89N; RG80; R90LS; Record; Record 15; Record Cop; Record D; Record Mod 15; Rech mod; Record Defender; Rech; ROHM; RULO; Rulo CAL 380K; Rulo Gasun; Rulo JEALL; RULO YSR; RULO YSR007; RullolK; RULLOJYSR. RC; RKRM3, ROM; DKGP; DKO; DKR; DKR113; DKR747; DKR777; Dongkwang; DSGP; DSGP777; DK, DK precision; DEF; Detective; DKR133; DK ARMOR; DKR505; Defesre; CAL 380K; CAL380; COL DK; CAL9PARA; Col; CZ75DFX&CQT C38mm; CAL315; CAL315K; CAL9; CBL; COL; COL380K; COL KG; COS; CS38mm; M22; M38; M88; Mauser; ME; ME38; ME9; Mod15; MI 15; MITDK; Modell copcal; MODPPK; MĐ; ME8; MES; MK47; Mod914 M9; MBL; MF9; MG8; Mini; Minivaltro; Mod15; Model 6006; MVT1328; M900; NARG 38; NE; NARG; NARG 380; New NSER; Black; Back Guardia; Black PAUSD; BRUNI POLICE; YSR 007S; YSR505; YASAN; YSGP; YSR38mm; P225; P22T; Perfec TA; Piscol Blow; P22; PLATZPATR; Patentpend; PERFECTA; SELF; Streamer; Super 10; TAGLES-2; SBBS, SMFS; SPL; STALKE SERILNO; SJ; SJ.04; SM; Stalker; STALKER M906; Streamer; Streamer 2014; Sefenser; SUE7; Super 10; SUPER 7; S105; E112; E112-E16; E16; E17; Ekol aras MAGNUM; Ekol Special 99; EN2; EAGLES P2; EAM; Ekol; Ekol99; Ekolaras; ES 99; SĐN112; EASTERN; Ecol-Aros; Egol 2; ES 2; FBI; FORT; FORT-01R; FORT-10R; FORT-9R; FBI8000; AESUNG; ANTIRIOTGUN; ARMOR HQ; ARMOR; Geeo; GAS PISTOL; Guardian; Gaspistol; Gold38; GRIZZLY; GUS 38; G5-9PA; GASCTHN; ZORAKI; Zoraki914; Walther; Walther PP; VALTRO; Volte; VOLTC; VONTE; Valtro; VSP; K100; KG70; LD.VN.H; Titan86; Titan W. |
| 2 | Súng phóng dây mồi | DNIWAT200. |
| 3 | Súng bắn điện | AIRTASER; ANTIRIOT GUN; EVS3; RaySun X1; S-200AT; Stingger; SYRD-5M; Titan86; TT88. |
| 4 | Súng bắn lưới | BL E1604; CAL 38; SBL E16; SBL E112; SPL-E112-A. |
| 5 | Súng bắn pháo hiệu | CM81; CM83; CU81; CU83; CU84; E112; E16; E16-BCA; M40; M44; ME38; NCA; PH1-07; RG59N; TH0023; Titan86. |
| 6 | Súng bắn chất gây mê | DAN-INJET IM; CS38mm; JMBD; RD206-CO2. |
| 7 | Súng phóng quả nổ | ANTIRIOTGUN; CAL38; Sigơn; SPQN-E112 |
| 8 | Súng bắn đạn tín hiệu | Gold38; CU82; E112; NR712; NRA825; TH. |
| 9 | Súng bắn hơi ngạt | |
| 10 | Súng bắn chất độc | |
| 11 | Súng bắn từ trường | |
| 12 | Súng bắn laze | |
| 13 | Súng bắn hiệu lệnh | |
| 14 | Súng bắn đạn đánh dấu | |
| 15 | Đạn sử dụng cho súng công cụ hỗ trợ | |
| Mục II | Phương tiện xịt hơi cay, hơi ngạt, chất độc, chất gây mê, chất gây ngứa | |
| 1 | Bình xịt hơi cay | BX10; BX4; BX5; BX6; BX7; BX8; Peace; PeaceUltra; PS007; SelfDefender; SG; SM 6007-60. |
| 2 | Bình xịt hơi ngạt | |
| 3 | Bình xịt chất độc | |
| 4 | Bình xịt chất gây mê | |
| 5 | Bình xịt chất gây ngứa | |
| Mục III | Lựu đạn khói, lựu đạn cay, quả nổ | |
| 1 | Lựu đạn khói | |
| 2 | Lựu đạn cay | |
| 3 | Quả nổ | |
| Mục IV | Dùi cui | |
| 1 | Dùi cui điện | 6LMALL; B2S DP; BATON E09; BUSTER; CD 616-02; CĐ-616; CD6Y602; COMMET; COMMET616; COMMETB-25ĐP; COMET CD; COMMET CĐ616-02; COMET GĐCM; COMET KXL; COMMET TB-06; COMMET TTE16; COMMETCD616-02; COMMET TTE16-09CĐ; DHES; DHGS; DMH25-B; DML; E09; B111; E112; E16; E16-05; E17; E17-BCA;F16-05; Ghost; Ghost buster; GLA; GLMA; GLORYA; H18; H56-BCA; JA; K180; K200; K200FL; K210; KEENNESS; KS180; M88; MTD125; Muscleman; MUSLEMAN; OV; Pili 119; Pili 188; Pili 188K; PRONTO; PS; R.O.C; RB8; RC11; RG100; SBCS; SBD; SBFS; SD5G-3; SDJG; SDJG3; SH; SH320; SMAG; SMAS; SMBM; SMDK; SPC; SPFS; Stair Baton; STUN; Stungun PILI-158; SUDUDAS; Super Keenness; Surper Titan; Surper; SYTT; SYTT33; T33; TAIWAN; TB08; TB6; TITAN; Titan 86; Titan88; Titan ĐT09; Titan G10; Titan G8; Titan G8m; Titan G8MS; Titan G9; Titan GB8; Titan GL; Titan GLA; Titan GLMA; Titan GM; Titan GP8; Titan K; Titan K200; Titan KS-180; Titan KTL; Titan KXL; Titan M; Titan M3; Titan M33; Titan M-3R; Titan 3S; Titan M3T; Titan M4; Titan M5; Titan M5S; Titan MN; Titan PS; Titan S; Titan SMBM; Titan T33; Titan TT33; Titan TW09; Titan VN; Titan VO; Titan X86; TL86; TT33; TT88; TTE16; TTE1605; TTE16-09CĐ; TW-09; X1; YST. |
| 2 | Dùi cui kim loại | E16; E17; HG; HGO; HNG301; HS6014; INSA; JM6012-21; JM9914; KEENNESS; LCH; LCH 62; LCH 640; LCH 602; NS21; SH; SK616; SM; SM6012; SM6014; Stungun; TH; TH1211; Titan SM6013; TONFA; |
| 3 | Dùi cui cao su | BCA-2005; CAX H57 BCA; CAX H57 BCA; CAX H57; CS75; CS75-BCA; GS75-H6; CS75-HG; CS75HG BCA; CZ; D50cm; ĐT09; ĐT10; E111; E112; E16; E16TCVI; E17; E17 BCA; E17 XS; GCS; H18; H56 E112 BCA; H57; H57BCA; H75BCA; HG-BCA; INSA; KOREA; KR; KR100; KR100/2014; M44; NQ; NS21; PS; QP1997; QP97; QPE17; RUBLERROD; SM6014; Stan Baton; VN; SM6013-B; |
| Mục V | Khóa số tám, bàn chông, dây đinh gai, áo giáp, găng tay điện, găng tay bắt dao, lá chắn, mũ chống đạn, thiết bị áp chế bằng âm thanh | |
| 1 | Khóa số tám | L203; KC2007E112; CZ; E112; E112KC2015; E112-2015; E16-509; E16-BCA; HC-0221; HG-BCA; KC; KC-2007; KC-95; KC-97; KEENNESS; LCH602; LEGIRONS; SM6008-101; SM6008-103; SM6008-201; Titan; TW. |
| 2 | Bàn chông | |
| 3 | Dây đinh gai | |
| 4 | Áo giáp chống đâm | AGCĐ-1/H57; AGCDD1/57; DK-2210; DK-2211; MD405; MD-5911; LTS-AV; Titan AKV8. |
| 5 | Áo giáp chống đạn | AGCĐ-1/A57; AGCĐK54; AGCĐK59; AK; BA8000-01; BFV/47; DK ARMOR; Lotus; MAS64. |
| 6 | Găng tay điện | |
| 7 | Găng tay bắt dao | DFG92; GLC01; Hexarmor; Midas; SM601; Spectra; 4046VNI. |
| 8 | Lá chắn | LC01; LC1 m -H57; LC820-4; SM600L-1T |
| 9 | Mũ chống đạn | DKH-2000P; K59 TD-TL; Lotus; SM6003; ARMOR. |
| 10 | Thiết bị áp chế bằng âm thanh | |
| Mục VI | Động vật nghiệp vụ | |
| 1 | Chó nghiệp vụ | |