Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ xét duyệt;
2. Sau khi được Chính phủ xét duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Hoàng Dân Mạc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ họp thứ Sáu)
Phụ lục 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất điều chỉnh đến năm 2020
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Năm 2010 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
||||||||||
| | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng diện tích | |
| | | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| I | LOẠI ĐẤT | | | | | | | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 282.158 | 79,85 | 281.186 | -1 | 281.185 | 79,55 |
| | Trong đó: | | | | | | | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 45.526 | 12,88 | 41.800 | | 41.800 | 11,83 |
| | Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 28.541 | 8,08 | 28.500 | | 28.500 | 8,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11.564 | 3,27 | | 12.549 | 12.549 | 3,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41.675 | 11,79 | | 45.554 | 45.554 | 12,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 44.520 | 12,60 | 27.826 | | 27.826 | 7,87 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.357 | 3,21 | 17.302 | | 17.302 | 4,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 122.463 | 34,66 | 127.254 | -1 | 127.253 | 36,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 4.994 | 1,41 | 5.239 | 2.961 | 8.200 | 2,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54.487 | 15,42 | 69.820 | 1 | 69.821 | 19,75 |
| | Trong đó: | | | | | | | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.302 | 0,65 | 3.212 | | 3.212 | 0,91 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.206 | 0,34 | 1.193 | | 1.193 | 0,34 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 431 | 0,12 | 2.256 | 29 | 2.285 | 0,65 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 224 | 0,06 | | 1.075 | 1.075 | 0,30 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | | | | 1.360 | 1.360 | 0,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.527 | 0,43 | | 2.070 | 2.070 | 0,59 |
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | 823 | 0,23 | | 1.161 | 1.161 | 0,33 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18.759 | 5,31 | 24.600 | 1.643 | 26.243 | 7,42 |
| | Trong đó: | | | | | | | - |
| | - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 295 | 0,08 | 433 | | 433 | 0,12 |
| | - Đất cơ sở y tế | DYT | 80 | 0,02 | 172 | | 172 | 0,05 |
| | - Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 868 | 0,25 | 1.041 | | 1.041 | 0,29 |
| | - Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 243 | 0,07 | 854 | 103 | 957 | 0,27 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng (*) | DDT | 129 | 0,04 | 269 | 38 | 307 | 0,09 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 112 | 0,03 | 337 | 31 | 368 | 0,10 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8.074 | 2,29 | | 9.795 | 9.795 | 2,77 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.338 | 0,38 | 2.375 | | 2.375 | 0,67 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 312 | 0,09 | | 258 | 258 | 0,07 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | | | | 92 | 92 | 0,03 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 131 | 0,04 | | 179 | 179 | 0,05 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.328 | 0,38 | | 1.629 | 1.629 | 0,46 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 16.697 | 4,73 | 2.449 | | 2.449 | 0,69 |
| | - Đất chưa sử dụng còn lại | CSD | | | 2.449 | | 2.449 | |
| | - Diện tích đưa vào sử dụng | | | | 14.249 | 112 | 14.361 | |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 13.473 | 3,81 | 19.468 | | 19.468 | 5,51 |
| II | KHU CHỨC NĂNG | | | | | | | |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | | | | 60.350 | 60.350 | |
| 2 | Khu lâm nghiệp | KLN | | | | 140.350 | 140.350 | |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | | | | 17.302 | 17.302 | |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | | | | 3.360 | 3.360 | |
| 5 | Khu đô thị | DTC | | | | 3.030 | 3.030 | |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | | | | 10.594 | 10.594 | |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | DNT | | | | 46.220 | 46.220 | |
Phụ lục 02. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp quốc gia phân bổ | Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Kế hoạch sử dụng đất theo từng năm | | | | |
||||||||||||
| | | | | | | Năm 2016(*) | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 281.186 | -1 | 281.185 | 297.175 | 293.948 | 290.403 | 286.413 | 281.185 |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 41.800 | | 41.800 | 46.863 | 45.842 | 44.725 | 43.462 | 41.800 |
| | Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 28.500 | | 28.500 | 32.622 | 31.797 | 30.896 | 29.876 | 28.500 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | | 12.549 | 12.549 | 16.115 | 15.452 | 14.727 | 13.906 | 12.549 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | 45.554 | 45.554 | 55.420 | 53.357 | 51.099 | 48.546 | 45.554 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.826 | | 27.826 | 33.515 | 32.508 | 31.406 | 30.160 | 27.826 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 17.302 | | 17.302 | 16.422 | 16.422 | 16.406 | 16.406 | 17.302 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 127.254 | -1 | 127.253 | 120.672 | 122.046 | 123.552 | 125.255 | 127.253 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5.239 | 2.961 | 8.200 | 7.988 | 8.030 | 8.077 | 8.129 | 8.200 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 69.820 | 1 | 69.821 | 53.616 | 56.888 | 60.483 | 64.529 | 69.821 |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.212 | | 3.212 | 2.402 | 2.572 | 2.759 | 2.969 | 3.212 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.193 | | 1.193 | 1.077 | 1.100 | 1.126 | 1.154 | 1.193 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.256 | 29 | 2.285 | 488 | 866 | 1.279 | 1.746 | 2.285 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | | 1.075 | 1.075 | 211 | 393 | 591 | 816 | 1.075 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | | 1.360 | 1.360 | 303 | 543 | 820 | 1.055 | 1.360 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | | 2.070 | 2.070 | 1.155 | 1.369 | 1.603 | 1.864 | 2.070 |
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS | | 1.161 | 1.161 | 787 | 866 | 952 | 1.049 | 1.161 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 24.600 | 1.643 | 26.243 | 18.237 | 19.630 | 21.155 | 22.941 | 26.243 |
| | Trong đó: | | | | | | | | | |
| | - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 433 | | 433 | 380 | 391 | 403 | 417 | 433 |
| | - Đất cơ sở y tế | DYT | 172 | | 172 | 87 | 105 | 125 | 147 | 172 |
| | - Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 1.041 | | 1.041 | 873 | 908 | 947 | 990 | 1.041 |
| | - Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 854 | 103 | 957 | 182 | 323 | 477 | 714 | 957 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | DDT | 269 | 38 | 307 | 146 | 180 | 217 | 259 | 307 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 337 | 31 | 368 | 90 | 141 | 198 | 262 | 368 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | | 9.795 | 9.795 | 9.019 | 9.186 | 9.428 | 9.703 | 9.795 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.375 | | 2.375 | 1.502 | 1.673 | 1.798 | 1.939 | 2.375 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | | 258 | 258 | 204 | 216 | 228 | 241 | 258 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức SN | DTS | | 92 | 92 | 76 | 80 | 83 | 87 | 92 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | | 179 | 179 | 148 | 154 | 161 | 168 | 179 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | | 1.629 | 1.629 | 1.398 | 1.436 | 1.479 | 1.529 | 1.629 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.449 | | 2.449 | 2.664 | 2.619 | 2.569 | 2.513 | 2.449 |
| | - Diện tích đưa vào sử dụng | | 103 | 112 | 215 | | 45 | 49 | 56 | 65 |
| | - Diện tích đất CSD còn lại | CSD | 2.449 | | 2.449 | 2.664 | 2.619 | 2.569 | 2.513 | 2.449 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 19.468 | | 19.468 | 13.986 | 16.073 | 16.073 | 16.073 | 19.468 |
Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện.
Phụ lục 03: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
ĐVT: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Giai đoạn 2016-2020 | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016(*) | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 16.349 | 170 | 3.272 | 3.594 | 4.044 | 5.269 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4.518 | 93 | 897 | 982 | 1.110 | 1.436 |
| | Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3.060 | 69 | 599 | 656 | 741 | 995 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3.661 | 17 | 673 | 736 | 833 | 1.402 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3.092 | 16 | 648 | 707 | 800 | 921 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 31 | | 6 | 7 | 9 | 9 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 15 | | | 15 | | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 4.899 | 44 | 1.020 | 1.117 | 1.257 | 1.461 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 133 | | 28 | 30 | 35 | 40 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | | | | | | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 50 | 8 | 10 | 10 | 10 | 12 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 361 | | 75 | 83 | 94 | 109 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 467 | 64 | 86 | 94 | 106 | 117 |
Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện
Phụ lục 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
ĐVT: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 215 | | 44 | 48 | 56 | 67 |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34 | | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15 | | 3 | 3 | 4 | 5 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 166 | | 34 | 37 | 43 | 52 |