Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2017 và áp dụng từ năm ngân sách 2017.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các bộ, cơ quan trung ương, địa phương phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Cục Hải quan các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 01
DỰ BÁO MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 03 NĂM …
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20/7 hằng năm)
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | NĂM HIỆN HÀNH (N - 1) | | NĂM DỰ TOÁN (N) | NĂM N+1 | NĂM N+2 |
|||||||||
| | | | K Ế HOẠCH | ƯỚC THỰC HIỆN | | | |
| 1 | Tổng sản phẩm trong nước (GRDP) theo giá hiện hành | Tỷ đồng | | | | | |
| 2 | Tốc độ tăng trưởng GRDP | % | | | | | |
| 3 | Cơ cấu kinh tế | | | | | | |
| - | Nông, lâm, ngư nghiệp | % | | | | | |
| - | Công nghiệp, xây dựng | % | | | | | |
| - | Dịch vụ | % | | | | | |
| 4 | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | % | | | | | |
| 5 | Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội trên địa bàn | Tỷ đồng | | | | | |
| | Tỷ lệ so với GRDP | % | | | | | |
| 6 | Kim ngạch xuất khẩu | Triệu USD | | | | | |
| | Tốc độ tăng trưởng | % | | | | | |
| 7 | Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa | Triệu USD | | | | | |
| | Tốc độ tăng trưởng | % | | | | | |
| 8 | Dân số | Triệu người | | | | | |
| 9 | Thu nhập bình quân đầu người | Triệu đồng | | | | | |
| 10 | Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | | | | | |
| 11 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | | | | | |
| 12 | Giáo dục, đào tạo | | | | | | |
| | - Số giáo viên | Người | | | | | |
| | - Số học sinh | Người | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | + Học sinh dân tộc nội trú | Người | | | | | |
| | + Học sinh bán trú | Người | | | | | |
| | + Đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định | Người | | | | | |
| | - Số trường đại học, cao đẳng, dạy nghề công lập do địa phương quản lý | Trường | | | | | |
| 13 | Y tế: | | | | | | |
| | - Cơ sở khám chữa bệnh | Cơ sở | | | | | |
| | - Số giường bệnh | Giường | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | + Giường bệnh cấp tỉnh | Giường | | | | | |
| | + Giường bệnh cấp huyện | Giường | | | | | |
| | + Giường phòng khám khu vực | Giường | | | | | |
| | + Giường y tế xã phường | Giường | | | | | |
| | - Số đối tượng mua BHYT | | | | | | |
| | + Trẻ em dưới 6 tuổi | Người | | | | | |
| | + Đối tượng bảo trợ xã hội | Người | | | | | |
| | + Người thuộc hộ nghèo | Người | | | | | |
| | + Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sống vùng | Người | | | | | |
| | + Người hiến bộ phận cơ thể | Người | | | | | |
| | + Học sinh, sinh viên | Người | | | | | |
| | + Đối tượng cựu chiến binh, người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, người tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào, thanh niên xung phong | Người | | | | | |
| | + Người thuộc hộ gia đình cận nghèo | Người | | | | | |
| | + Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư nghiệp có mức sống trung bình | Người | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 02
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM GIAI ĐOẠN ...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | NĂM HIỆN HÀNH (N - 1) | | | DỰ KIẾN 03 NĂM KẾ HOẠCH | | |
|||||||||
| | | DỰ TOÁN TTgCP giao | DỰ TOÁN HĐND cấp t ỉ nh quyết định | ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN | N Ă M DỰ TOÁN (N) | NĂM N+ 1 | NĂM N+2 |
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | TỔNG THU NSNN TRÊN Đ Ị A BÀN (I+II+III) | | | | | | |
| I | THU N Ộ I Đ Ị A | | | | | | |
| 1 | 1. Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | |
| | Trong đ ó : Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | |
| | - Thuế tiêu th ụ đ ặ c bi ệ t | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ cơ s ở kinh doanh nhập kh ẩ u tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | |
| | - Thuế tài nguyên | | | | | | |
| | Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí | | | | | | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý | | | | | | |
| | - Thuế giá tr ị gia tăng | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | |
| | - Thuế tài nguyên | | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| | - Thu ế giá tr ị gia tăng | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | | | |
| | - Thu từ khí thiên nhiên | | | | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | |
| | - Thuế tài nguyên | | | | | | |
| | Trong đó: Thuế t ài nguyên d ầ u, kh í | | | | | | |
| | - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | | | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập kh ẩ u tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | |
| | - Thuế tài nguyên | | | | | | |
| 5 | Lệ phí trước bạ | | | | | | |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | |
| 8 | Thuế thu nh ậ p cá nhân | | | | | | |
| 9 | Thuế bảo v ệ môi trường | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | | | |
| | - Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | |
| 10 | Phí, lệ phí | | | | | | |
| | Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu | | | | | | |
| | - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu | | | | | | |
| | Trong đ ó : phí b ả o vệ m ô i trường đối với khai thác khoáng sản | | | | | | |
| 11 | Tiền sử dụng đất | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý | | | | | | |
| | - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương qu ả n lý | | | | | | |
| 12 | Thu tiền thuê đất, mặt n ước | | | | | | |
| 13 | Thu tiền sử dụng khu vực biển | | | | | | |
| | Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương | | | | | | |
| | - Thuộc thẩm quy ề n giao của địa phương | | | | | | |
| 14 | Thu từ bán tài sản nhà nước | | | | | | |
| | Trong đó: - Do trung ương | | | | | | |
| | - Do địa phương | | | | | | |
| 15 | Thu từ tài sản đ ược xác lập quyền sở hữu của nhà nước | | | | | | |
| | Trong đó: - Do trung ương x ử lý | | | | | | |
| | - Do địa phương x ử lý | | | | | | |
| 16 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | |
| 17 | Thu khác ngân sách | | | | | | |
| | Trong đ ó : - Thu khác ngân sách trung ương | | | | | | |
| 18 | Thu tiền c ấ p quy ề n khai thác khoáng sản | | | | | | |
| | Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp | | | | | | |
| | - Gi ấ y phép do Ủy ban nhân dân c ấ p t ỉ nh c ấ p | | | | | | |
| 19 | Thu t ừ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | | | | | | |
| 20 | Thu cổ t ứ c và l ợ i nhuận sau thuế (địa ph ươ ng hưởng 100%) | | | | | | |
| 21 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toán) | | | | | | |
| II | THU T Ừ D Ầ U TH Ô | | | | | | |
| III | THU TỪ HOẠT ĐỘNG XU Ấ T, NHẬP KHẨU | | | | | | |
| 1 | Thuế xuất khẩu | | | | | | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | | | | | | |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | |
| 4 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | |
| 5 | Thu ế giá trị gia tăng | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 03
DỰ KIẾN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | N Ă M HIỆN HÀNH (N - 1) | | DỰ KIẾN NĂM DỰ TOÁN (N) | SO SÁNH NĂM N VỚI ƯỚC THỰC HIỆN N Ă M N- 1 | DỰ KIẾN NĂM N+1 | DỰ KIẾN NĂM N+2 |
|||||||||
| | | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | | | | |
| | | 1 | 2 | 3 | 4=3/2 | 5 | 6 |
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III) | | | | | | |
| I | Các khoản thu từ thuế | | | | | | |
| 1 | Thuế GTGT thu từ hàng hóa SX-KD trong nước | | | | | | |
| 2 | Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | |
| 3 | Thuế BVMT thu từ hàng hóa SX-KD trong nước | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | |
| 6 | Thuế tài nguyên | | | | | | |
| II | Các khoản phí, lệ phí | | | | | | |
| 1 | Lệ phí trước bạ | | | | | | |
| 2 | Các loại phí, lệ phí | | | | | | |
| III | Thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của NHNN | | | | | | |
| 1 | Thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế | | | | | | |
| 2 | Chênh lệch thu, chi của NHNN | | | | | | |
| IV | Các khoản thu về nhà đất | | | | | | |
| 1 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | |
| 2 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | |
| 3 | Thu tiền cho thuê đất, mặt nước, mặt biển | | | | | | |
| 4 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | |
| 5 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | |
| V | Thu khác | | | | | | |
| 1 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | |
| 2 | Thu bán tài sản nhà nước | | | | | | |
| 3 | Các khoản thu khác còn lại | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 04
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | NĂM HIỆN HÀNH (N - 1) | | | DỰ KIẾN 03 NĂM KẾ HOẠCH | | |
|||||||||
| | | DỰ TOÁN TTgCP giao | DỰ TOÁN HĐND cấp tỉnh quyết định | ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN | NĂM D Ự TOÁN (N) | NĂM N+ 1 | NĂM N+2 |
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | CHI CÂN Đ Ố I NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | |
| | Trong đó: Chi cân đối ng â n sách địa phương tính tỷ lệ điều tiết, số bổ sung c â n đối từ ng â n sách trung ương cho ngân sách địa phương (1) | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | | | |
| 1.1 | Chi đ ầ u tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính c ủ a địa phương theo quy định của pháp luật | | | | | | |
| 1.2 | Chi đầu tư phát triển còn lại ( 1 - 1 . 1) | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.2.1 | Chi đầu tư phát tri ể n của các dự án phân theo ngu ồ n v ố n | | | | | | |
| a | Chi đầu tư XDCB vốn trong nước | | | | | | |
| b | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | |
| c | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | | | | | |
| d | Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | | | | | | |
| 1.2.2 | Chi đầu tư phát triển phân theo lĩnh vực | | | | | | |
| a | Chi giáo d ụ c - đào t ạ o và dạy nghề | | | | | | |
| b | Ch i khoa học và c ô ng nghệ | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | | | |
| a | Chi giáo dục - đào t ạo và dạy ngh ề | | | | | | |
| b | Chi khoa học và c ô ng nghệ | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay | | | | | | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | | | | | | |
| 6 | C h i tạo nguồn cải cách tiền lương | | | | | | |
| II | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | |
| III | CHI CHUYỂN NG UỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | |
Ghi chú (1) Đã bao gồm chi trả nợ gốc và chưa bao gồm chi từ nguồn bội chi ngân sách.
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 05
KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | NĂM HIỆN HÀNH (N- 1 ) | | D Ự KIẾN N Ă M DỰ TOÁN (N) | SO SÁNH NĂM N VỚI ƯỚC THỰC HIỆN N Ă M N- 1 | D Ự KI Ế N NĂM N+ 1 | D Ự KI Ế N NĂM N+ 2 |
|||||||||
| | | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | | | | |
| | | 1 | 2 | 3 | 4=3/2 | 5 | 6 |
| A | MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP | | | | | | |
| B | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | |
| C | K Ế HOẠCH VAY, TRẢ NỢ G Ố C | | | | | | |
| I | Tổng dư nợ đầu năm | | | | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay t ố i đa của ng â n sách địa phương (%) | | | | | | |
| 1 | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | | | |
| 2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) | | | | | | |
| 3 | Vay trong nước kh á c theo quy định của pháp luật | | | | | | |
| II | Trả nợ gốc vay trong năm | | | | | | |
| 1 | Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay | | | | | | |
| - | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | | | |
| - | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | | | | |
| - | Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật | | | | | | |
| 2 | Nguồn trả nợ | | | | | | |
| - | Từ nguồn vay | | | | | | |
| - | Bội thu ngân s á ch địa phương | | | | | | |
| - | Tăng thu, tiết kiệm chi | | | | | | |
| - | Kết dư ngân sách cấp t ỉ nh | | | | | | |
| III | Tổng mức vay trong năm | | | | | | |
| 1 | Theo mục đích vay | | | | | | |
| - | Vay bù đắp bội chi | | | | | | |
| - | Vay trả nợ gốc | | | | | | |
| 2 | Theo nguồn vay | | | | | | |
| - | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | | | |
| - | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | | | | | | |
| - | Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật | | | | | | |
| IV | Tổng dư nợ cu ố i năm | | | | | | |
| | Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) | | | | | | |
| 1 | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | | | |
| 2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) | | | | | | |
| 3 | Vay trong nước khác theo quy định của ph á p luật | | | | | | |
| D | Trả nợ lãi, phí | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Chi tiết theo từng dự án.
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 06
DỰ KIẾN NHU CẦU, NGUỒN VÀ SỐ BỔ SUNG CHI THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG
Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | NĂM HIỆN HÀNH (N - 1) | | | DỰ KIẾN 03 NĂM K Ế HOẠCH | | |
|||||||||
| | | DỰ TOÁN TTgCP giao | ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN | KINH PHÍ TĂNG THÊM | NĂM DỰ TOÁN (N) | NĂM N+ 1 | NĂM N+2 |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 | 5 | 6 |
| I | Tổng chi quỹ tiền lương (không bao gồm phụ cấp làm thêm giờ) | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | |
| (1) | Tổng chi quỹ lương theo tiền lương cơ sở đã được quyết định trước 31/12 năm n-1 | | | | | | |
| - | Tổng chi quỹ lương theo tiền lương cơ sở đã dự kiến | | | | | | |
| - | Điều chỉnh quỹ tiền lương (bao gồm cả kinh phí còn thiếu của các năm trước) | | | | | | |
| (2) | Tổng chi quỹ lương do tăng tiền lương cơ sở | | | | | | |
| II | Tổng nguồn kinh phí thực hiện CCTL | | | | | | |
| (1) | 10% tiết kiệm chi thường xuyên | | | | | | |
| (2) | 50% tăng thu NSĐP | | | | | | |
| | - 50% tăng thu NSĐP dự toán năm nay so năm trước | | | | | | |
| | - 50% tăng thu NSĐP thực hiện năm trước so dự toán năm trước | | | | | | |
| (3) | Từ nguồn giá học phí | | | | | | |
| (4) | Từ nguồn giá viện phí | | | | | | |
| (5) | Thu sự nghiệp khác | | | | | | |
| III | Kinh phí đề xuất phải bổ sung hoặc chuyển nguồn | I-II | I-II | | I-II | I-II | I-II |
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 07
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/3 hằng năm)
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC (M- I ) | | | NĂM HIỆN HÀNH (M)* | | | NĂM M+1 | | N Ă M M+2 | |
||||||||||||||
| | | | KẾ HOẠCH TR Ì NH HĐND | ƯỚC THỰC HIỆN | SO SÁNH TH/KH (%) | KẾ HOẠCH TR Ì NH HĐND | KHẢ N Ă NG THỰC HIỆN | SO SÁNH KNTH- KH | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | Đ Ề XUẤT ĐIỀU CH Ỉ NH | K Ế HOẠCH TRÌNH HĐND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH |
| | | C | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 | 6=5/4 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | Tổng s ả n phẩm trong nước của địa phương (GRDP) giá hiện hành | Tỷ đồng | | | | | | | | | | |
| 2 | Tốc độ tăng trưởng GRDP | % | | | | | | | | | | |
| 3 | Cơ cấu kinh tế | | | | | | | | | | | |
| | - Nông, lâm, ngư nghiệp | % | | | | | | | | | | |
| | - Công nghiệp, xâ y dựng | % | | | | | | | | | | |
| | - Dịch vụ | % | | | | | | | | | | |
| 4 | Ch ỉ số giá tiêu dùng (CPI) | % | | | | | | | | | | |
| 5 | Vốn đầu tư phát triển toàn XH trên địa bàn | Tỷ đồng | | | | | | | | | | |
| | T ỷ lệ so với GRDP | % | | | | | | | | | | |
| 6 | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa | Triệu USD | | | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng trư ở ng | % | | | | | | | | | | |
| 7 | Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa | Triệu USD | | | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng trư ở ng | % | | | | | | | | | | |
| 8 | Dân số | Triệu người | | | | | | | | | | |
| 9 | Thu nhập bình quân đầu người | Triệu đồng | | | | | | | | | | |
| 10 | Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | | | | | | | | | | |
| 11 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | | | | | | | | | | |
| 12 | Giáo dục, đào tạo | | | | | | | | | | | |
| | - Số giáo viên | Người | | | | | | | | | | |
| | - S ố học sinh | Người | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | |
| | + Học sinh Dân tộc nội trú | Người | | | | | | | | | | |
| | + Học sinh bán trú | Người | | | | | | | | | | |
| | + Đối tượng được hư ở ng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định | Người | | | | | | | | | | |
| | - Số trường đại học, cao đẳng , dạy nghề công lập do địa phương quản lý | Tr ư ờng | | | | | | | | | | |
| 13 | Y tế ; | | | | | | | | | | | |
| | - Cơ sở khám chữa bệnh | Cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Số giường bệnh | Giườ n g | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | |
| | + Giường bệnh cấp t ỉ nh | Giườ n g | | | | | | | | | | |
| | + Giường bệnh cấp huyện | Giường | | | | | | | | | | |
| | + Giường phòng khám khu vực | Giường | | | | | | | | | | |
| | + Giường y tế xã phường | Giường | | | | | | | | | | |
| | - Số đối tượng mua BHYT | | | | | | | | | | | |
| | + Tr ẻ em dưới 6 tuổi | Người | | | | | | | | | | |
| | + Đối tượng bảo t r ợ xã hội | Người | | | | | | | | | | |
| | + Người thuộc hộ nghèo | Người | | | | | | | | | | |
| | + Kinh phí mua th ẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người s ố ng vùng | Người | | | | | | | | | | |
| | + Người hiến bộ phận cơ thể | Người | | | | | | | | | | |
| | + Học sinh, sinh viên | Người | | | | | | | | | | |
| | + Đối tượng cựu chiến binh, người trực tiếp tha m gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, người tha m gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào, thanh niên xung phong | Người | | | | | | | | | | |
| | + Người thuộc hộ gia đình cận nghèo | Người | | | | | | | | | | |
| | + Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư nghiệ p có mức sống trung bình | Người | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Đây là năm dự toán trong kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 08
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ THU NSNN NĂM GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 31/3 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC M- 1 | NĂM HIỆN HÀNH M* | | | NĂM M+ 1 | | NĂM M+2 | |
|||||||||||
| | | | Thủ tướng Ch í nh ph ủ giao | HĐND cấp t ỉ nh thông qua | Đánh giá thực hiện | K Ế HOẠCH TR Ì NH HĐND | Đ Ề XUẤT ĐIỀU CH Ỉ NH | K Ế HOẠCH TRÌNH H Đ ND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CH Ỉ NH |
| | | 1 | 3 | 4 | 5 | 7 | 8 | 10 | 11 |
| | T Ổ NG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III) | | | | | | | | |
| 1 | I. THU NỘI Đ Ị A | | | | | | | | |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghi ệp nhà nước do Trung ương quản lý | | | | | | | | |
| | - Thuế giá tr ị gia tăng | | | | | | | | |
| | Trong đó : Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu kh í | | | | | | | | |
| | - Thuế thu nh ậ p doanh nghiệp | | | | | | | | |
| | - Thuế tiêu th ụ đặc biệt | | | | | | | | |
| | Trong đó : Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | | | |
| | - Thuế tài nguyên | | | | | | | | |
| | Trong đó: Thuế tài ngu yê n dầu, khí | | | | | | | | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghi ệp nhà nước do địa phương quản lý | | | | | | | | |
| | - Thu ế giá tr ị gia tăng | | | | | | | | |
| | - Thu ế thu nh ậ p doanh nghiệp | | | | | | | | |
| | - Thu ế tiêu thụ đ ặ c biệt | | | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | | | | | | | | |
| | - Thuế tài nguyên | | | | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầ u tư nước ngoài | | | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | | | | | |
| | - Thu ế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | |
| | Trong đó: Thu t ừ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | | | | | |
| | - Thu từ khí thiên nhiên | | | | | | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu từ cơ s ở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nướ c | | | | | | | | |
| | - Thuế tài nguyên | | | | | | | | |
| | Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí | | | | | | | | |
| | - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | | | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí | | | | | | | | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | | | | | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | |
| | Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nh ậ p khẩu tiếp t ụ c bán ra trong nước | | | | | | | | |
| | - Thu ế tài nguyên | | | | | | | | |
| 5 | L ệ phí trước b ạ | | | | | | | | |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghi ệ p | | | | | | | | |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | |
| 8 | Thuế thu nh ậ p cá nhân | | | | | | | | |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu từ hàng hóa nh ậ p khẩu | | | | | | | | |
| | - Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | |
| 10 | Phí, l ệ phí | | | | | | | | |
| | Bao gồm: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu | | | | | | | | |
| | - Ph í , l ệ phí do cơ quan nhà nước địa phương thu | | | | | | | | |
| | Trong đó: phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng s ả n | | | | | | | | |
| 11 | Tiền sử dụng đất | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thu ộ c Trung ương qu ả n lý | | | | | | | | |
| | - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý | | | | | | | | |
| 12 | Thu tiền thuê đất, mặt nước | | | | | | | | |
| 13 | Thu tiền sử dụng khu vực biển | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu ộ c thẩm quyền giao của trung ương | | | | | | | | |
| | - Thuộc thẩm quyền giao của địa phương | | | | | | | | |
| 14 | Thu từ bán tài sản nhà nước | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Do trung ương | | | | | | | | |
| | - Do đ ị a phương | | | | | | | | |
| 15 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Do trung ương xử lý | | | | | | | | |
| | - Do địa phương xử lý | | | | | | | | |
| 16 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thu ộ c sở hữu nhà nước | | | | | | | | |
| 17 | Thu khác ngân sách | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Thu khác ng â n sách trung ương | | | | | | | | |
| 18 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | | | |
| | Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp | | | | | | | | |
| | - Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | | | | | | | | |
| 19 | Thu từ quỹ đất c ô ng ích và thu hoa l ợ i công sản khác | | | | | | | | |
| 20 | Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%) | | | | | | | | |
| 21 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số điện toán) | | | | | | | | |
| II | THU TỪ DẦU THÔ | | | | | | | | |
| III | THU TỪ HO Ạ T ĐỘNG XUẤT, NH Ậ P KH Ẩ U | | | | | | | | |
| 1 | Thuế xuất khẩu | | | | | | | | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | | | | | | | | |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | |
| 4 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | | | |
| 5 | Thuế giá trị gia tăng | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Đây là năm dự toán trong kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 09
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC GIAI ĐOẠN 03 NĂM .... (Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 31/3 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | KẾT QUẢ TH N Ă M TRƯỚC (M- 1 ) | | | NĂM HIỆN HÀNH (M)* | | | NĂM M+ 1 | | NĂM M+2 | |
|||||||||||||
| | | ƯỚC TH TRÌNH HĐND | K Ế T QUẢ THỰC HIỆN | SO S Á NH TH/KH (%) | DỰ TOÁN HĐND THÔNG QUA | KHẢ NĂNG THỰC HIỆN | SO SÁNH KNTH-DT | K Ế HOẠCH TRÌNH HĐND | Đ Ề XUẤT ĐIỀU CH Ỉ NH | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | Đ Ề XUẤT ĐIỀU CH Ỉ NH |
| | | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 | 6=5/4 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III) | | | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%) | | | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ thu từ thuế, ph í so với GRDP(%) | | | | | | | | | | |
| I | Thu nội địa | | | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN do TW quản lý | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu từ khu vực DNNN do ĐP quản lý | | | | | | | | | | |
| 3 | Thu từ khu vực DN có vốn ĐTNN | | | | | | | | | | |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế NQD | | | | | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | | | | |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | | | | | | | |
| 7 | Lệ phí trước bạ | | | | | | | | | | |
| 8 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | |
| 9 | Thu từ hoạt động x ổ s ố kiến thiết | | | | | | | | | | |
| 10 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi NHNN | | | | | | | | | | |
| II | Thu từ dầu thô | | | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | | | | |
| III | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | | | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | | | | |
| IV | Thu viện trợ | | | | | | | | | | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | | | | | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN (%) | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Đây là năm dự toán trong kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 10
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 31/3 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | KẾT QUẢ TH NĂM TRƯỚC (M-1) | | | NĂM HIỆN HÀNH (M)* | | | NĂM M+ 1 | | NĂM M+2 | |
|||||||||||||
| | | ƯỚC TH TRÌNH HĐND | KẾT QUẢ THỰC HI Ệ N | SO SÁNH TH/KH (%) | D Ự TO Á N HĐND THÔNG QUA | KHẢ NĂNG THỰC HI Ệ N | SO SÁNH KNTH- DT | K Ế HOẠCH TRÌNH HĐND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CH Ỉ NH | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CH Ỉ NH |
| | | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 | 6=5/4 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | T Ổ NG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III) | | | | | | | | | | |
| I | Các khoản thu từ thuế | | | | | | | | | | |
| 1 | Thuế GTGT thu từ hàng hóa SX-KD trong nước | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | | | | | | | | | | |
| 3 | Thuế BVMT thu từ hàng hóa SX-KD trong nước | | | | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | | | | | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | | | | |
| 6 | Thuế tài nguyên | | | | | | | | | | |
| II | Các khoản phí, lệ phí | | | | | | | | | | |
| 1 | Lệ phí trước bạ | | | | | | | | | | |
| 2 | Các loại phí, lệ phí | | | | | | | | | | |
| III | Thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của NHNN | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu cổ tức, lợi nhuận được chia, lợi nhuận sau thuế | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu chênh lệch thu, chi của NHNN | | | | | | | | | | |
| IV | Các khoản thu về nhà đất | | | | | | | | | | |
| 1 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | | | | | | |
| 3 | Thu tiền cho thuê đất, mặt nước, mặt biển | | | | | | | | | | |
| 4 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | |
| 5 | Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | | | | | | | |
| V | Thu khác | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu bán tài sản nhà nước | | | | | | | | | | |
| 3 | Các khoản thu khác còn lại | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Đây là năm dự toán trong kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 11
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 31/3 hàng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | K Ế T QU Ả TH NĂM TRƯỚC (M- 1 ) | | | NĂM HIỆN HÀNH (M) | | | NĂM M+1 | | NĂM M+2 | |
|||||||||||||
| | | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | ƯỚC THỰC HIỆN | SO SÁNH TH/KH (%) | K Ế HOẠCH TR Ì NH HĐND | KHẢ NĂNG THỰC HIỆN | SO SÁNH KNTH- KH | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH |
| | | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 | 6=5/4 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | T Ổ NG NGUỒN THU NSĐP | | | | | | | | | | |
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | | | | | | | | | | |
| II | Thu bổ sung từ NST W | | | | | | | | | | |
| 1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách | | | | | | | | | | |
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | | | | | | | | | | |
| III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | | |
| IV | Thu kết dư | | | | | | | | | | |
| V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | | | | | | | | | | |
| B | T Ổ NG CHI NSĐP | | | | | | | | | | |
| I | Tổng chi cân đối NSĐP | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi tr ả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | | | | | | | | | | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | | | | | | | | | | |
| 6 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | | | | | | | | | | |
| II | Chi các CTMT từ nguồn bổ sung từ NSTW | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi thực hiện các CT mục tiêu quốc gia | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi thực hiện các CT mục tiêu, nhiệm vụ | | | | | | | | | | |
| III | Chi chuyển nguồn sang năm sau | | | | | | | | | | |
| C | BỘI CHI/BỘI THU NSĐP | | | | | | | | | | |
| D | T Ổ NG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP | | | | | | | | | | |
| I | Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP | | | | | | | | | | |
| II | Mức dự nợ đầu kỳ (năm) | | | | | | | | | | |
| III | Trả nợ gốc vay của NSĐP | | | | | | | | | | |
| 1 | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | | | | | | | | | | |
| 2 | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư NS cấp t ỉ nh | | | | | | | | | | |
| IV | Tổng mức vay của NSĐP | | | | | | | | | | |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi | | | | | | | | | | |
| 2 | Vay để trả nợ gốc | | | | | | | | | | |
| V | Mức dự nợ cuối kỳ (năm) | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Đây là năm dự toán trong kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm đã báo cáo cấp thẩm quyền năm trước
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
UBND TỈNH, THÀNH PH Ố ... | MẪU BIỂU SỐ 12
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI GIAI ĐOẠN 03 NĂM ....
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/3 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | K Ế T QUẢ TH NĂM TRƯỚC (M- 1 ) | | | N Ă M HIỆN HÀNH (M)* | | | N Ă M M+ 1 | | N Ă M M+2 | |
|||||||||||||
| | | ƯỚC TH TRÌNH HĐND | KẾT QUẢ THỰC HIỆN | SO SÁNH TH/KH (%) | DỰ TOÁN HĐND THÔNG QUA | KHẢ NĂNG THỰC HIỆN | SO SÁNH KNTH-ĐT | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH | KẾ HOẠCH TRÌNH HĐND | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH |
| | | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 | 6=5/4 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | CHI CÂN Đ Ố I NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: Chi cân đối ng â n sách địa phương tính tỷ lệ điều tiết, số bổ sung c â n đối từ ng â n sách trung ương cho ngân sách địa phương (1) | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Chi đ ầ u tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính c ủ a địa phương theo quy định của pháp luật | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Chi đầu tư phát triển còn lại ( 1 - 1 . 1) | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | |
| 1.2.1 | Chi đầu tư phát tri ể n của các dự án phân theo ngu ồ n v ố n | | | | | | | | | | |
| a | Chi đầu tư XDCB vốn trong nước | | | | | | | | | | |
| b | Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | | | | | | | | | | |
| c | Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | | | | | | | | | | |
| d | Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | | | | | | | | | | |
| 1.2.2 | Chi đầu tư phát triển phân theo lĩnh vực | | | | | | | | | | |
| a | Chi giáo d ụ c - đào t ạ o và dạy nghề | | | | | | | | | | |
| b | Ch i khoa học và c ô ng nghệ | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi thường xuyên | | | | | | | | | | |
| a | Chi giáo dục - đào t ạo và dạy ngh ề | | | | | | | | | | |
| b | Chi khoa học và c ô ng nghệ | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay | | | | | | | | | | |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | | | | | | | | | | |
| 5 | Dự phòng ngân sách | | | | | | | | | | |
| 6 | C h i tạo nguồn cải cách tiền lương | | | | | | | | | | |
| II | BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | |
| III | CHI CHUYỂN NG UỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | |
Ghi chú (1) Đã bao gồm chi trả nợ gốc và chưa bao gồm chi từ nguồn bội chi ngân sách.
…, ngày … tháng … năm …… TM/ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 13
TỔNG HỢP NHU CẦU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 03 NĂM…………
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cùng cấp trước ngày 20/7 hằng năm)
| STT | NỘI DUNG | NĂM HIỆN HÀNH (N - 1) | | DỰ KIẾN NĂM DỰ TOÁN (N) | | | SO SÁNH NHU CẦU NĂM N VỚI TH NĂM N- 1 | DỰ KIẾN NĂM N+ 1 | | | DỰ KIẾN NĂM N+2 | | |
|||||||||||||||
| | | DỰ TOÁN | ƯỚC THỰC HIỆN | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | NHU CẦU CHI CỦA ĐƠN VỊ | CHÊNH LỆCH TR Ầ N CHI - NHU CẦU | | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | NHU CẦU CHI CỦA ĐƠN VỊ | CHÊNH LỆCH TR Ầ N CHI - NHU CẦU | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | NHU CẦU CHI CỦA ĐƠN VỊ | CHÊNH LỆCH TR Ầ N CHI - NHU CẦU |
| | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3-4 | 6=4/2 | 7 | 8 | 9=7-8 | 10 | 11 | 12=10-11 |
| A | TỔNG NHU CẦU CHI NSNN | | | | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển (1+2+3) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư các dự án ( * ) | | | | | | | | | | | | |
| | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | | | |
| | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | | | |
| | ………………………. | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho DN cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn NN vào DN | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi thường xuyên* (1+2+...) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | | | |
| | …….. | | | | | | | | | | | | |
| B | CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC Đ Ể LẠI CHO ĐƠN VỊ SỬ DỤNG THEO QUY ĐỊNH | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi s ự nghiệp … | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi s ự nghiệp … | | | | | | | | | | | | |
| … | ……………. | | | | | | | | | | | | |
| | Chi quản lý hành chính | | | | | | | | | | | | |
| C | NHU C Ầ U CHI CÒN LẠI, SAU KHI TRỪ ĐI S Ố CHI TỪ NG UỒ N THU Đ Ể LẠI CHO ĐƠN VỊ SỬ D Ụ NG (A-B) | | | | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư các dự án* | | | | | | | | | | | | |
| | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | | | |
| | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | | | |
| | …………….. | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Chi thường xuyên* | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | | | |
| | ……………… | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Nhiệm vụ chi phát sinh thuộc lĩnh vực chi nào thì thể hiện lĩnh vực chi đó, không cần phải thể hiện đủ các lĩnh vực chi theo quy định.
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 14
TỔNG HỢP NHU CẦU CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 03 NĂM ……..(1)
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cùng cấp trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG (2) | THỰC HIỆN NĂM HIỆN HÀNH (N-1) | NHU CẦU NĂM DỰ TOÁN (N) | NHU CẦU NĂM N+1 | NHU CẦU NĂM N+2 |
|||||||
| I | TRẦN CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC THÔNG BÁO | | | | |
| II | NHU CẦU CHI CỦA C Ơ QUAN, Đ Ơ N VỊ | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển cơ s ở | | | | |
| a | Vốn thanh toán nợ đọng XDCB theo quy định nhưng đến hết kế hoạch năm trước chưa bố trí được nguồn để thanh toán | | | | |
| b | Vốn thu hồi các khoản ứng trước dự toán để đẩy nhanh tiến độ các dự án đang thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ | | | | |
| c | Vốn đầu tư cho các dự án chuyển tiếp, các dự án khởi công mới trong năm hiện hành; tiếp tục thực hiện trong năm tiếp theo | | | | |
| d | Vốn thực hiện các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | | | | |
| 2 | Chi đầu tư phát triển mới | | | | |
| a | Vốn đầu tư của dự án được b ố trí vốn bắt đầu thực hiện (khởi công mới) năm hiện hành nhưng không triển khai được và không được chuyển nguồn sang năm sau theo quy định | | | | |
| b | Vốn thu hồi các khoản ứng trước dự toán để khởi công mới các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ | | | | |
| c | Vốn đầu tư cho các dự án bắt đầu thực hiện trong năm dự toán | | | | |
| d | Dự án được cấp có th ẩ m quyền xem xét, phê duyệt trong thời gian xen giữa 02 kế hoạch đầu tư công trung hạn và chắc chắn được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau, có nhu cầu triển khai thực hiện ngay từ năm đầu tiên của kế hoạch trung hạn giai đoạn sau | | | | |
| đ | Nghiên cứu khả thi cho các dự án được triển khai trong kế hoạch trung hạn sau | | | | |
| III | CHÊNH LỆCH TR Ầ N CHI-NHU C Ầ U (I - II) | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm 13 lĩnh vực quy định tại Luật ngân sách nhà nước, như: Quốc phòng, an ninh trật tự và an toàn xã hội....; trường hợp cơ quan, đơn vị được giao dự toán ở một lĩnh vực chi thì chỉ tổng hợp nhu cầu chi theo mẫu biểu 18
(2) Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 15
NHU CẦU CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC GIAI ĐOẠN 03 NĂM ……..(1)
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cùng cấp trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG (2) | THỰC HIỆN NĂM HIỆN HÀNH (N-1) | NHU CẦU NĂM DỰ TOÁN (N) | NHU CẦU NĂM N+1 | NHU CẦU NĂM N+2 |
|||||||
| I | TR Ầ N CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC THÔNG BÁO | | | | |
| II | NHU CẦU CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển cơ sở | | | | |
| a | Vốn thanh toán nợ đọng XDCB theo quy định nhưng đến hết kế hoạch năm trước chưa bố trí được nguồn để thanh toán | | | | |
| b | Vốn thu hồi các khoản ứng trước dự toán để đẩy nhanh tiến độ các dự án đang thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ | | | | |
| c | Vốn đầu tư cho các dự án chuyển tiếp, các dự án khởi công mới trong năm hiện hành; tiếp tục thực hiện trong năm tiếp theo | | | | |
| d | Vốn thực hiện các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | | | | |
| 2 | Chi đầu tư phát triển mới | | | | |
| a | Vốn đầu tư của dự án được bố trí vốn bắt đầu thực hiện (khởi công mới) năm hiện hành nhưng không triển khai được và không được chuyển nguồn sang năm sau theo quy định | | | | |
| b | Vốn thu hồi các khoản ứng trước dự toán để khởi công mới các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ | | | | |
| c | Vốn đầu tư cho các dự án bắt đầu thực hiện trong năm dự toán | | | | |
| d | Dự án được cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt trong thời gian xen giữa 02 kế hoạch đầu tư công trung hạn và chắc chắn được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau, có nhu cầu triển khai thực hiện ngay từ năm đầu tiên của kế hoạch trung hạn giai đoạn sau | | | | |
| đ | Nghiên cứu khả thi cho các dự án được triển khai trong kế hoạch trung hạn sau | | | | |
| III | CHÊNH LỆCH TR Ầ N CHI-NHU CẦU (I - II) | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm 13 lĩnh vực quy định tại luật Ngân sách nhà nước, như: Quốc phòng, an ninh trật tự và an toàn xã hội....; trường hợp cơ quan, đơn vị được giao dự toán ở một lĩnh vực chi thì chỉ tổng hợp nhu cầu chi theo mẫu biểu 14
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 16
TỔNG HỢP NHU CẦU CHI THƯỜNG XUYÊN GIAI ĐOẠN 03 NĂM……
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG (*) | THỰC HIỆN NĂM HIỆN HÀNH (N- 1 ) | NĂM DỰ TOÁN (N) | | | NĂM N + 1 | | | NĂM N + 2 | | |
|||||||||||||
| | | | TR Ầ N CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | NHU CẦU C Ủ A Đ Ơ N VỊ | CHÊNH LỆCH NHU CẦU -TRẦN CHI | TR Ầ N CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | NHU CẦU C Ủ A Đ Ơ N VỊ | CHÊNH LỆCH NHU CẦU -TRẦN CHI | TR Ầ N CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | NHU CẦU C Ủ A Đ Ơ N VỊ | CHÊNH LỆCH NHU CẦU -TRẦN CHI |
| | | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5 | 6 | 7=6-5 | 8 | 9 | 10=9-8 |
| | TỔNG NHU CẦU | | | | | | | | | | |
| | T.đó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 1 | Quốc phòng | | | | | | | | | | |
| | T.đó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 2 | An ninh và trật tự, an toàn xã hội | | | | | | | | | | |
| | T.đó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 3 | Giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | | |
| | T.đó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 4 | ………… | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 17
CHI TIẾT NHU CẦU CHI THƯỜNG XUYÊN GIAI ĐOẠN 03 NĂM…….
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| SỐ TT | LĨNH VỰC (1) /NỘI DUNG CHI | THỰC HIỆN NĂM HIỆN HÀNH (N-1) | NHU CẦU NĂM DỰ TOÁN (N) | NHU CẦU NĂM N+1 | NHU CẦU NĂM N+2 |
|||||||
| | TỔNG NHU CẦU CHI THƯỜNG XUYÊN | | | | |
| | TRONG ĐÓ: - CHI THƯỜNG XUYÊN CƠ SỞ | | | | |
| | - CHI THƯỜNG XUYÊN MỚI | | | | |
| 1 | Quốc phòng | | | | |
| a | Chi thường xuyên cơ sở | | | | |
| (1) | Dự toán/dự kiến bố trí | | | | |
| (2) | Các điều chỉnh chi tiêu cơ sở | | | | |
| | - Thay đổi kỹ thuật (chi tiết theo từng đề xuất cụ thể) | | | | |
| | - Thực hiện cắt giảm dự toán để đảm bảo mục tiêu cân đối NSNN theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | | | | |
| b | Chi thường xuyên m ới (2) | | | | |
| (1) | Kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động, chế độ, chính sách đã ban hành trước đây nhưng đến giai đoạn kế hoạch này mới bố trí được nguồn để triển khai | | | | |
| (2) | Kinh phí duy trì thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động mới được bổ sung ở năm hiện hành, tiếp tục thực hiện năm dự toán và các năm tiếp theo. | | | | |
| (3) | Kinh phí tăng thêm khi tăng quy mô biên chế của cơ quan, đơn vị theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | | | | |
| (4) | Kinh phí duy tu bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị để vận hành các dự án đầu tư mới hoàn th à nh, đưa vào sử dụng trong năm dự toán; | | | | |
| (5) | Kinh phí cho các nhiệm vụ, hoạt động, chế độ, chính sách bắt đầu thực hiện trong năm dự toán, bao gồm cả kinh phí sự nghiệp đối ứng cho các dự án mới sử dụng vốn ngoài nước | | | | |
| (6) | Kinh phí thực hiện cải cách mức tiền lương cơ sở theo quyết định của cấp có thẩm quyền. | | | | |
| 2 | An ninh và trật tự, an toàn xã hội | | | | |
| a | Chi thường xuyên cơ sở | | | | |
| (1) | Dự toán/dự kiến bố trí | | | | |
| (2) | Các điều chỉnh chi tiêu cơ sở | | | | |
| | - Thay đổi kỹ thuật (chi tiết theo từng đề xuất cụ thể) | | | | |
| | - Thực hiện cắt giảm dự toán để đảm bảo mục tiêu cân đối NSNN theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | | | | |
| b | Chi thường xuyên mới (2) | | | | |
| (1 ) | Kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động, chế độ, chính sách đã ban hành trước đây nhưng đến giai đoạn kế hoạch này mới bố trí được nguồn để triển khai | | | | |
| (2) | Kinh phí duy trì thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động mới được bổ sung ở năm hiện hành, tiếp tục thực hiện năm dự toán và các năm tiếp theo. | | | | |
| (3) | Kinh phí tăng thêm khi tăng quy mô biên chế của cơ quan, đơn vị theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | | | | |
| (4) | Kinh phí duy tu bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị để vận hành các dự án đầu tư mới hoàn thành, đưa vào sử dụng trong năm dự toán | | | | |
| (5) | Kinh phí cho các nhiệm vụ, hoạt động, chế độ, chính sách bắt đầu thực hiện trong năm dự toán, bao gồm cả kinh phí sự nghiệp đối ứng cho các dự án mới sử dụng vốn ngoài nước | | | | |
| (6) | Kinh phí thực hiện cải cách mức tiền lương cơ sở theo quyết định của cấp có thẩm quyền. | | | | |
| 3 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo v à dạy nghề | | | | |
| | ……………… | | | | |
Ghi chú: (1) Bao gồm 13 lĩnh vực quy định tại luật Ngân sách nhà nước, như: Quốc phòng, an ninh trật tự và an toàn xã hội....; trường hợp cơ quan, đơn vị được giao dự toán ở một vài lĩnh vực chi thì lập theo lĩnh vực chi đó.
(2) Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 18
TỔNG HỢP MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CHỦ YẾU VÀ NHU CẦU CHI MỚI GIAI ĐOẠN 03 NĂM……….
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cùng cấp trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | LĨNH VỰC CHI | MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ | CƠ SỞ PHÁP LÝ/THỰC TIỄN | HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU | NGUỒN KINH PHÍ | NHU CẦU CHI | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | | | TỔNG SỐ | TRONG ĐÓ | | CHIA RA | | | | | |
| | | | | | | | CHI C Ơ SỞ | CHI MỚI | ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | TRONG Đ Ó | | CHI THƯỜNG XUYÊN | TRONG ĐÓ | |
| | | | | | | | | | | CHI C Ơ SỞ | CHI MỚI | | CHI C Ơ SỞ | CHI MỚI |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8=11+14 | 9=12+15 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14 +15 | 14 | 15 |
| I | Giáo dục - đào tạo | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Giáo dục tiểu học | Mục tiêu, nhiệm vụ 1 | Nghị quyết QH | Hoạt động 1 | NSNN | | | | | | | | | |
| | | | | Hoạt động 2 | | | | | | | | | | |
| | | | | | NSNN | | | | | | | | | |
| | | | | | Thu phí | | | | | | | | | |
| | | Mục tiêu, nhiệm vụ 2 | Nghị quyết CP | Hoạt động 1 | ……… | | | | | | | | | |
| | | | | Hoạt động 2 | | | | | | | | | | |
| | ……… | ……… | ……… | ……… | ……… | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đào tạo cao đẳng | Mục tiêu, nhiệm vụ ... | | Hoạt động ... | | | | | | | | | | |
| | …………….. | …………. | ………… | …………. | ... | | | | | | | | | |
| II | Y tế | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Y tế dự phòng | Mục tiêu, nhiệm vụ ... | | Hoạt động ... | | | | | | | | | | |
| | | ……… | ……… | ……… | ……… | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| … | …………. | ……… | ……… | ……… | ……… | ……… | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 19
DỤ KIẾN SỐ THU, CHI TỪ NGUỒN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI THEO CHẾ ĐỘ GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cùng cấp trước ngày 20/7 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | NĂM HIỆN HÀNH (N- 1 ) | NĂM DỰ TOÁN (N) | SO SÁNH NĂM N VỚI THỰC HIỆN NĂM N- 1 | NĂM N+ 1 | NĂM N+2 |
||||||||
| | | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 |
| A | Các khoản phí | | | | | |
| I | Tổng số thu phí | | | | | |
| 1 | Phí A | | | | | |
| 2 | Phí B | | | | | |
| | ……. | | | | | |
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | | | | | |
| 1 | Chi sự nghiệp ... | | | | | |
| 2 | Chi sự nghiệp ... | | | | | |
| 3 | Chi quản lý hành chính | | | | | |
| | …….. | | | | | |
| III | Số phí nộp NSNN (I - II) | | | | | |
| B | Thu, chi sự nghiệp, dịch vụ | | | | | |
| I | Tổng số thu | | | | | |
| 1 | Từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công do Nhà nước định giá | | | | | |
| 2 | Từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luật | | | | | |
| II | Chi từ nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ | | | | | |
| 1 | Chi sự nghiệp ... | | | | | |
| 2 | Chi sự nghiệp ... | | | | | |
| | …….. | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 20
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ NHU CẦU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 03 NĂM…
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cùng cấp trước ngày 31/3 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | K Ế T QUẢ NĂM TRƯỚC (M- 1 ) | | | NĂM HIỆN HÀNH (M) | | | NĂM M+ 1 | | N Ă M M+2 | |
|||||||||||||
| | | D Ự TOÁN GIAO | KẾT QUẢ THỰC HIỆN | SO SÁNH TH/KH (%) | D Ự TOÁN GIAO | KHẢ NĂNG THỰC HIỆN | SO SÁNH TH/KH (%) | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH |
| | | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 | 5 | 6=5/4 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | TỔNG NHU CẦU CHI NSNN | | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển (1+2+3) | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư các dự án ( * ) | | | | | | | | | | |
| | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | |
| | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | |
| | ………………………. | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho DN cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn NN vào DN | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | | |
| II | Chi thường xuyên* (1+2+...) | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | |
| | …….. | | | | | | | | | | |
| B | CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC Đ Ể LẠI CHO ĐƠN VỊ SỬ DỤNG THEO QUY ĐỊNH | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi s ự nghiệp … | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi s ự nghiệp … | | | | | | | | | | |
| … | ……………. | | | | | | | | | | |
| …. | Chi quản lý hành chính | | | | | | | | | | |
| C | NHU C Ầ U CHI CÒN LẠI, SAU KHI TRỪ ĐI S Ố CHI TỪ NG UỒ N THU Đ Ể LẠI CHO ĐƠN VỊ SỬ D Ụ NG (A-B) | | | | | | | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư các dự án* | | | | | | | | | | |
| | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | |
| | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | |
| | …………….. | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | | | | | | | | | | |
| II | Chi thường xuyên* | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự ATXH | | | | | | | | | | |
| | ……………… | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Nhiệm vụ chi phát sinh thuộc lĩnh vực chi nào thì thể hiện lĩnh vực chi đó, không cần thể hiện đủ các lĩnh vực chi.
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 21
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ NHU CẦU CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 03 NĂM ...
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cùng cấp trước ngày 31/3 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC (M-1) | NĂM HIỆN HÀNH (M) | | | DỰ KIẾN NĂM M+1 | | | DỰ KIẾN NĂM M+2 | | |
|||||||||||||
| | | | DỰ TOÁN GIAO | KHẢ NĂNG THỰC HIỆN | CHÊNH LỆCH THỰC HIỆN - DỰ TOÁN | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | KẾ HOẠCH LẬP NĂM TRƯỚC | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | KẾ HOẠCH LẬP NĂM TRƯỚC | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH |
| | | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển cơ sở | | | | | | | | | | |
| a | Vốn thanh toán nợ đọng XDCB theo quy định nhưng đến hết kế hoạch năm trước chưa bố trí được nguồn để thanh toán | | | | | | | | | | |
| b | Vốn thu hồi các khoản ứng trước dự toán để đẩy nhanh tiến độ các dự án đang thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ | | | | | | | | | | |
| c | Vốn đầu tư cho các dự án chuyển tiếp, các dự án khởi công mới trong năm hiện hành; tiếp tục thực hiện trong năm tiếp theo | | | | | | | | | | |
| d | Vốn thực hiện các khoản chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật | | | | | | | | | | |
| 2 | Ch i đầu tư phát triển mới | | | | | | | | | | |
| a | Vốn đầu tư của dự án được bố trí vốn bắt đầu thực hiện (khởi công mới) năm hiện hành nhưng không triển khai được và không được chuyển nguồn sang năm sau theo quy định | | | | | | | | | | |
| b | Vốn thu hồi các khoản ứng trước dự toán để khởi công mới các dự án theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ | | | | | | | | | | |
| c | Vốn đầu tư cho các dự án bắt đầu thực hiện trong năm dự toán | | | | | | | | | | |
| d | Dự án được cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt trong thời gian xen giữa 02 kế hoạch đầu tư công trung hạn và chắc chắn được bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau, có nhu cầu triển khai thực hiện ngay từ năm đầu tiên của kế hoạch trung hạn giai đoạn sau | | | | | | | | | | |
| đ | Nghiên cứu khả thi cho các dự án được triển khai trong kế hoạch trung hạn sau | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Tên cơ quan, đơn vị………… Chương……………… | MẪU BIỂU SỐ 22
CẬP NHẬT, ĐÁNH GIÁ NHU CẦU CHI THƯỜNG XUYÊN GIAI ĐOẠN 03 NĂM……
(Dùng cho các đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan cùng cấp trước ngày 31/3 hằng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG (*) | KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC (M-1) | NĂM HIỆN HÀNH (M) | | | DỰ KIẾN NĂM M+1 | | | DỰ KIẾN NĂM M+2 | | |
|||||||||||||
| | | | DỰ TOÁN GIAO | KHẢ NĂNG THỰC HIỆN | CHÊNH LỆCH THỰC HIỆN-DỰ TOÁN | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | KẾ HOẠCH LẬP NĂM TRƯỚC | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH | TRẦN CHI ĐƯỢC THÔNG BÁO | KẾ HOẠCH LẬP NĂM TRƯỚC | ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH |
| | | 1 | 2 | 3 | 4=3-2 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | TỔNG NHU CẦU | | | | | | | | | | |
| | T.đó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 1 | Quốc phòng | | | | | | | | | | |
| | T. đ ó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 2 | An ninh và trật tự, an toàn xã hội | | | | | | | | | | |
| | T. đ ó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 3 | Giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | | | |
| | T. đ ó: - Chi thường xuyên cơ sở | | | | | | | | | | |
| | - Chi thường xuyên mới | | | | | | | | | | |
| 4 | ……………….. | | | | | | | | | | |
| 5 | ……………….. | | | | | | | | | | |
…, ngày … tháng … năm …… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)