Điều 33. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - T ò a án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ủy ban trung ương Mặt tr ận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT , KGVX (2b).KN | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Giấy chứng nhận tiền ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|||
| Mẫu số 02 | Đ ơn đề nghị cấp, cấp đổi, cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lị ch |
| Mẫu số 03 | Mẫu biển hiệu |
Mẫu số 01
TÊN NGÂN HÀNG (CHI NHÁNH NGÂN HÀNG) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…. tháng…. năm………
GIẤY CHỨNG NHẬN
TIỀN KÝ QUỸ KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH …..(1)….
Căn cứ Nghị định số / /NĐ-CP ngày tháng năm của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch,
Ngân hàng (chi nhánh Ngân hàng): ...................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Điện thoại liên hệ: ............................................................................................................
CHỨNG NHẬN
Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................................
Tên giao dịch: .................................................................................................................
Tên viết tắt: .....................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ..........................................................................
Ngày cấp: …………………………………………. Nơi cấp: ...................................................
Mã số thuế: .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………. Website: ..................................................
Chủ tài khoản: …………………………………………. Chức danh: .........................................
Đã nộp tiền ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành …………………(1)....................................... :
Số tiền bằng số:
(Bằng chữ: ...................................................................................................................... )
Số tài khoản ký quỹ: .......................................................................................................
Tại Ngân hàng: ................................................................................................................
Vào ngày…….. tháng……. năm ………
Giấy chứng nhận này được lập thành 03 bản: 02 bản giao doanh nghiệp, 01 bản ngân hàng giữ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGÂN HÀNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1): Phạm vi kinh doanh tương ứng với mức ký quỹ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị định này.
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… / ……. | ……., ngày…. tháng…. năm………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN
VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch:......................................................................
.......................................................................................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có):.........................................................................................
.......................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:..................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Trang thông tin điện tử: ...................................................................................................
Số điện thoại: .................................................................................................................
Fax: ................................................................................................................................
Email: .............................................................................................................................
Giấy phép kinh doanh vận tải số: ..................................................................................... do ………………………………………………………………. cấp ngày ……/…./……..
Lĩnh vực kinh doanh: .......................................................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu: ...(danh sách phương tiện kèm theo)
Đối với ô tô vận tải khách du lịch:
| TT | Tên hiệu xe | Màu sơn | Biển kiểm soát xe | Số khung | Số máy | Số chỗ ngồi | Năm SX |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| …. | | | | | | | |
Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch
| | Tên phương tiện | Số đăng ký | Sức chở của phương tiện (người) | Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m) | Tổng công suất máy (sức ngựa) | Tốc độ tố i đa (km/h) | Năm đóng |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1. ...................................................................................................................................
2. ...................................................................................................................................
3. ...................................................................................................................................
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại, cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (K ý , ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
1. Mẫu biển hiệu
a) Biển hiệu ô tô vận tải khách du lịch:
b) Biển hiệu tàu thủy vận tải khách du lịch:
2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ (tối thiểu):
| Nội dung | Ki ể u chữ | Chiều cao chữ (chưa c ó dấu) | Chiều rộng chữ |
|||||
| Số: ……………………….. | Times New Roman | Cỡ chữ 16 ± 18 | |
| XE Ô TÔ/TÀU THỦY VẬN TẢI KHÁCH | Times New Roman, in hoa, kéo dãn | 8mm ± 2 mm | 7mm ± 2 mm |
| DU LỊCH | Times New Roman, in hoa, kéo dãn | 20mm ± 3mm | 15mm ± 3mm |
| Đơn vị: B i ển đăng ký: Có giá trị đến: | Times New Roman | Cỡ chữ 16 ± 18 | |
3. Kích thước biển hiệu (tối thiểu), tỷ lệ này được thay đổi tùy thuộc kích thước từng phương tiện:
Chiều dài: Ddài = 200mm ± 20mm;
Chiều cao: Ccao = 100mm ± 15mm.
4. Màu sắc biển hiệu:
a) Góc trên bên trái có Logo hòn trống mái.
b) Mầu sắc biển hiệu: Viền đỏ, chữ xanh đậm,
5. Chất liệu biển hiệu: Giấy cứng