Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2018.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Tổng cục Thủy sản, Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và Thủy sản hoặc Cục Thú y để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Văn phòn g Chính phủ; - Lãnh đ ạo Bộ; - Các Bộ, cơ quan ngan g Bộ liên quan; - UBND các tỉnh/thành phố ven biển; - Cục Ki ể m tra văn bản , Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị li ê n quan thuộc Bộ NN&PTNT; - Sở NN và PTNT các t ỉ nh/thành phố ven biển: - Chi cục Thủy sản các t ỉ nh/thành phố ven biển; - Các Trung t â m CLNLS&TS; - Công báo Chính phủ; - Website Chính phủ; Website Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TCTS, Cục QLCLNLS&TS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 1 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Phụ lục V Annex V
CHỨNG NHẬN THỦY SẢN KHAI THÁC
CATCH CERTIFICATE
| | | | BỘ N Ô NG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG CỤC THỦY SẢN MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT DIRECTORATE OF FISHERIES | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||
| CH Ứ NG NHẬN TH Ủ Y S Ả N KHAI TH ÁC CATCH CERTIFICATE | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S ố chứ n g nhận/Document number… ………… | | | | | | | | | | | | | | C ơ quan thẩm quyền/Validating authority | | | | | | | | | | | | |
| 1. Tên cơ quan th ẩ m quy ề n/Authority’s name: | | | | | | | | Địa chỉ/Address: | | | | | | | | | | Tel: Fax: | | | | | | | | |
| 2. Tên tàu/s ố đăng ký/Fishing vessel name/ Registration No.: | | | | | Cảng đăng ký, Cờ/Home port, Flag: | | | | | | | | | Hô hiệu/Call sign: | | | | | | | S ố I MO, Lloyd’s (n ế u có)/IMO/Lloyd’s number (if issued): | | | | | |
| Giấy phép khai thác - Giá trị đến ngày Fishing license N o - Valid to: | | | | | | | | | | | | | | S ố Inmarsat, Fax, điện thoại, địa chỉ Email (n ế u có) Inmarsat N o , Fax, Telephone N o , Email address (if issued): | | | | | | | | | | | | |
| Thông tin về tàu cá chi tiết xem Phụ đính Va kèm theo/Information of Fishing vessel is indicated on the Appendix Va | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Mô tả sản phẩm/Descr i ption of Products | | | | | | | | | | | | | | Loại hình ch ế bi ế n trên tàu cá được cấp phép (n ế u có) Type of processing authorized on board (if available): | | | | | | | | | | | | |
| Loài Species | | M ã s ản phẩm Product code | | | | | | | Vùng v à thời gian khai t hác Catch area(s) and dates | | | | | Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng (kg) 1 Estimated live weight | | | | Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (kg) 2 Estimated weight to be landed (if available) (kg) | | | | | Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (nếu có) (kg) 3 Verified weight landed (if available) (kg) | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Tham chi ế u các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản/References of app l icable conservation and management measures: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Tên thuy ề n trưởng tàu cá - Chữ ký - d ấ u/Name of master of fishing vessel - Signature - seal | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Khai báo chuyển tải trên bi ể n (tên thuyền trưởng tàu khai thác)/Declaration of transhipment at sea (name of master of fishing vessel) | | | | | | Chữ ký và ngày Signature and date | | | | | | | | | Khu vực/vị trí chuyến tải Transshipment area/position | | | | | | | Khối lượng ước tính (kg) Estimated weight (kg) | | | | |
| Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Master of receiving vessel | | | | Chữ ký/Signature | | | | | | Tên tàu/Vessel name | | | | | | | Hô hiệu/Call sign | | | | | Số IMO, Lloyd’s (nếu có) IMO/Lloyd’s number (if issued): | | | | |
| 7. Xác nhận chuy ể n hàng tại cảng/Transhipment authorization within a port area | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên/Name | Cơ quan quản lý cảng/Port authority | | | Chữ ký/Signature | | | | | | | Địa chỉ/Address | | | | | Điện thoại Te l | | | | Cảng lên cá Port of landing | | | Ngày lên cá Date of landing | | | Dấu/Seal (stamp) |
| 8. Tên c h ủ hàng xuất kh ấu/Name and address of exporter | | | | | | | | | | | | Chữ ký/Signature | | | | | | | | Ngày/Date | | | | | Dấu/Seal | |
| 9. Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ/Flag state authority validation | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên/ Full name Chức vụ/Title | | | | | | | | | | | | Chữ ký/Signature: | | | | | | | | Ngày/Date | | | | | Dấu/Seal | |
| 10. Thông tin vận tải, xem Phụ đính Vb kèm theo/Transport details, see Appendix Vb attached | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Khai báo của đ ơ n vị nhập khẩu/Importer declaration | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đơn vị nhập khẩu/Name of importer Địa chỉ/Address | | | | | | | Chữ ký/Signature | | | | | | Ngày/Date | | | | | | Dấu/Seal | | | | | Mã CN sản phẩm Product CN code | | |
| Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu/As regulated by the imported authorities: | | | | | | | Tài liệu tham chiếu/Reference | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu/Import control - authority | | | | | | | Địa điểm/Place | | | | | | Cho phép nhập khẩu/Importation authorized | | | | | | Chưa cho phép nhập khẩu/Importation suspended | | | | | Yêu cầu kiểm tra - ngày/ Verification requested - date | | |
| Khai báo hải quan, nếu có/ Customs declaration, if issued | | | | | | | Số/Number | | | | | | Ngày/Date | | | | | | Địa điểm/Place: | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Phụ đính Va/Appendix Va
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ CỦA VIỆT NAM
ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM
Đính kèm Chứng nhận số/Attached to the Catch certificate: ……………………………
Mục I/Section I:
Quốc gia tàu treo cờ/State/Flag: Việt Nam
Các thông tin sau cần thu thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be included if available at the moment of request for validation:
Số vận đơn/Invoice No.: Số công-ten-nơ/Container No.: Nước đến/Destination country:
Đơn vị nhập khẩu/Importer:
Mục II/Section II:
| Tàu cá Fishing vessel | | | | | | Mô tả sản phẩm Product description | | | | | | | | chủ hàng exporter | | |
||||||||||||||||||
| Tên,số đăng ký (Nghề khai thác)/ Name, Registration (Fishing gear code) | Loại: Tàu nhỏ* Tàu thông thường**/ Type: Small*/ Normal** | Cảng đăng ký/ Home port | Hô hiệu/ Call sign | Inmarsat, Fax, điện thoại (nếu có)/ Inmarsat, fax, Tel No (if issued) | Số giấy phép, giá trị đến ngày/ Fishing licence No, period of validity | Vùng và thời gian khai thác/ Catch area(s) and date | Tên loài/ Species Name | Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép/ Type processing authorized on board | Ngày lên cá/ Date of landing | Tổng khối lượng khai thác của tàu cá (kg)/ Total catch of the vessel (kg) 4 | Khối lượng nguyên liệu đưa vào chế biến từ tổng khối lượng khai thác (kg) 5 / Catch processed from the total catch (kg) | Khối lượng sản phẩm thủy sản trong lô hàng (kg) 6 / Processed fishery product for export (kg) | Product Mã sản phẩm/ HS code of the exported | Tên/Name | Ngày và chữ ký/ Date and signature | Dấu/ Seal |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | T ổ ng/ Total | | | | | | | |
| Nhà máy chế biến (nếu khác nhà máy chế biến)/ Processing plant (if different from the processing plant) | | | Cơ quan thẩm quyền/Validating authority | |
||||||
| Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu Signature and seal | | Tên và địa chỉ/Name and address: | |
| Chủ hàng/Exporter | | | Chữ ký và đóng dấu/Signature and seal | Ngày tháng năm/Date: |
| Tên và địa chỉ/Name and address | Chữ ký và đóng dấu Signature and seal | | | |
“Tôi cam kết rằng những thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo ở trên”
“I herevy declare that the above information is true and corresponds to the above described export”
Phụ đính 5b Appendix 5b
THÔNG TIN VẬN TẢI (TRANSPORT DETAILS)
TRANSPORT DETAILS
THÔNG TIN VẬN TẢI
| Document number/S ố chứng nhận ………………………………………………………………………………… | | | |
|||||
| 1.1. Country of Exportation/Quốc gia xuất khẩu: Port/airport/other place of departure/Cảng/sân bay/địa điểm xuất phát khác: | | | |
| Vessel name/flag/Tên tàu/Nước treo cờ Voyage No./Bill of landing No/Số chuyến/số vận đơn đường biển Flight number/airway bill number/Số chuyến bay/Số vận đơn hàng không: Truck nationality and registration number/Qu ố c tịch xe và số đăng ký: Railway bill number/Số vận đơn đường sắt: Other transport documents/Các giấy tờ vận tải khác: | | | |
| 1.2 Exporter Signature/Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu | | | |
| Container number(s), see list below/ Số công - ten - nơ, xem danh sách kèm theo | Name of Exporter Tên của nhà xuất khẩu | Address Địa chỉ | Signature Chữ ký |
PHỤ LỤC SỐ II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
| Trang bìa 1 TỔNG CỤC THỦY SẢN SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NHÓM NGH Ề CÂU) Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy chính: ……………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Tổng số lưỡi câu: ………………………. T ổ ng chiều dài vàng câu: ……………… Ngày phát sổ: ……………… ; Nơi phát sổ: ……………… Ngày nộp sổ: ………………. ; Nơi nộp sổ: ………………. | Trang bìa 1 | TỔNG CỤC THỦY SẢN |
||||
| Trang bìa 1 | TỔNG CỤC THỦY SẢN | |
Hướng dẫn ghi sổ Nhật ký khai thác thủy sản
Hướng dẫn ghi chép
Sổ này sử dụng cho nhóm các loại nghề câu.
- Trang bìa 1: Phần ngày phát, thu sổ, nơi phát do cơ quan phát và thu sổ ghi để theo dõi.
- Tổng số dây câu sử dụng trên tàu: Là tổng số dây câu hoặc cần câu được sử dụng để câu trong chuyến biển, không tính số lượng dây câu, cần câu dự phòng, chưa sử dụng hoặc không sử dụng. Mỗi ngày/đêm số dây câu, số cần câu sử dụng có thể không giống nhau, khi đó tính số bình quân.
- Số lưỡi câu/1 dây câu: Các dây câu hoặc cần câu có thể có số lưỡi câu khác nhau, khi đó lấy số bình quân.
- Chuyến biển số: Là chuyến biển thứ mấy trong năm.
- Ngày xuất bến/về bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến và ngày, tháng, năm tàu về bến bán cá (theo dương lịch).
- (1) Mẻ câu thứ: Thứ tự mẻ câu ghi từ 1,2,3... cho đến khi hết chuyến biển. Đối với câu tay sẽ không có mẻ câu khi đó cột này không ghi.
- (2) Thời điểm thả câu: Ghi thời điểm lúc bắt đầu thả câu.
- (3), (4), (6), (7) Vị trí tàu khi thả câu/thu câu: ghi vị trí theo máy định vị; Kinh độ, Vĩ độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động trong chuyến.
- (5) Thời điểm thu câu: Ghi thời điểm lúc bắt đầu thu câu. Đối với nghề câu tay ghi thời điểm ngừng câu trong đêm hoặc ngày.
- (8) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của mẻ câu. Đối với nghề câu tay ghi tổng sản lượng câu được trong đêm hoặc trong ngày.
- (9),…., (16) sản lượng các loài hải sản chủ yếu: Ghi các loài chủ yếu đánh bắt được.
- Khối lượng chuyển tải: Ghi khối lượng sản phẩm chuyển tải trên biển (nếu có).
- Vùng đánh bắt: Ghi cụ thể ( Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, giữa biển đông).
- Loại nghề: Ghi cụ thể tên nghề trong nhóm nghề như câu tay, cây chạy, câu vàng, câu kiều, cây tay kết hợp ánh sáng...
Chuyến biển số: | Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm ; Có chuyển tải: □ N ơ i xuất bến: ; N ơ i về bến: Khối lượng chuyển tải: ……………. Vùng biển đánh bắt:
| Mẻ câu thứ | Thời điểm thả câu (giờ, ph ú t, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi thả câu (ghi đến phút) | | Thời điểm thu câu (giờ, phút, ngày, tháng, năm) | Vị trí tàu khi thu câu (ghi đến phút) | | T ổ ng sản lư ợ ng (kg) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu (kg) | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | | Vĩ độ | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
PHỤ LỤC SỐ VIIIb
SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN DÙNG CHO NGHỀ LƯỚI VÂY, CHỤP
| TỔNG CỤC THỦY SẢN Trang bìa 1 SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NHÓM NGHỀ LƯỚI VÂY, CHỤP) Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy chính (cv) : ………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Tổng số lưới (mét) : ………………………., chiều dài lưới (mét) : ………..……… Ngày phát sổ: ……………… ; Nơi phát sổ: ……………… Ngày nộp sổ: ………………. ; Nơi nộp sổ: ………………. | TỔNG CỤC THỦY SẢN | | Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy chính (cv) : ………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Tổng số lưới (mét) : ………………………., chiều dài lưới (mét) : ………..……… |
|||||
| TỔNG CỤC THỦY SẢN | | | |
| | Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy chính (cv) : ………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Tổng số lưới (mét) : ………………………., chiều dài lưới (mét) : ………..……… | | |
Hướng dẫn ghi sổ Nhật ký khai thác thủy sản
Hướng dẫn ghi chép
Số này sử dụng cho nhóm các loại nghề lưới vây.
- Trang bìa 1: phần ngày phát, thu sổ, nơi phát, thu sổ do cơ quan phát và thu sổ ghi để theo dõi.
- Chiều cao lưới: là chiều cao thực tế của lưới sau khi đóng giềng.
- Chuyến biển số: là chuyến biển thứ mấy trong năm.
- Ngày xuất bến/về bến: ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến và ngày, tháng, năm tàu về bến bán cá (theo ngày lịch).
- (1) Mẻ lưới thứ: thứ tự mẻ lưới ghi từ 1, 2, 3... cho đến khi hết chuyến biển.
- (2) Thời điểm thắp đèn: Ghi thời điểm lúc bắt đầu thắp đèn. Nếu có nhiều ghe chong đèn: đánh lưới ghe chong nào thì ghi thời điểm thắp đèn của ghe chong đó. Nếu vây ngày thì cột này không ghi.
- (3), (4) Vị trí tàu thắp đèn: Ghi vị trí theo máy định vị; Vĩ độ, Kinh độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động trong chuyến.
- (5) Thời điểm thả lưới: Ghi thời điểm lúc bắt đầu đánh lưới.
- (6) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của mẻ lưới.
- (7),(14) sản lượng các loài hải sản chủ yếu: ghi các loài chủ yếu đánh bắt được.
- Khối lượng chuyển tải: Ghi khối lượng sản phẩm chuyển tải trên biển (nếu có).
- Vùng đánh bắt: Ghi cụ thể (Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, giữa biển đông).
- Loại nghề: Ghi cụ thể tên nghề trong nhóm nghề như vây hai tàu, vây ngày, vây kết hợp ánh sáng, vây cá cơm, nghề chụp, nghề mành, pha xúc
| Chuyến biển số: | | | Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm ; Có chuyển tải: □ N ơ i xuất bến: ; N ơ i về bến: Khối lượng chuyển tải: Vùng biển đánh bắt: | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| Mẻ câu thứ | Thời điểm th ắp đèn (giờ, ph ú t, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi th ắp đèn (ghi đến phút) | | | Thời điểm thả lưới (giờ, phút, ngày, tháng, năm) | T ổ ng sản lư ợ ng (kg) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu (kg) | | | | | | | | |
| | | Vĩ độ | | Kinh độ | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
PHỤ LỤC SỐ VIIIc
SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN DÙNG CHO NGHỀ LƯỚI RÊ
| TỔNG CỤC THỦY SẢN Trang bìa 1 SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NHÓM NGHỀ LƯỚI RÊ ) Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số tàu đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy: ………………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Chiều dài lưới : ………………………., chiều dài lưới : ………..…………………… Ngày phát sổ: ……………… ; Nơi phát sổ: ……………… Ngày nộp sổ: ………………. ; Nơi nộp sổ: ………………. |
||
Hướng dẫn ghi sổ Nhật ký khai thác thủy sản
Hướng dẫn ghi chép
- Sổ này sử dụng cho nhóm các loại nghề lưới rê.
- Trang bìa 1 phần ngày phát, thu số, nơi phát, thu sổ: Do cơ quan phát và thu sổ ghi để theo dõi.
- Chiều cao lưới: Là chiều cao thực tế của lưới sau khi đóng giềng.
- Chuyến biển số: Là chuyến biển thứ mấy trong năm.
- Ngày xuất bến/về bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến và ngày, tháng, năm tàu về bến bán cá (theo dương lịch).
- (1) Mẻ lưới thử: Thứ tự mẻ lưới ghi từ 1, 2, 3... cho đến khi hết chuyến biển.
- (2), (5) Thời điểm điểm lưới/ thu lưới: Ghi thời điểm lúc bắt đầu thả lưới/ thu lưới.
- (3), (4), (6), (7) Vị trí tàu khi thả lưới/thu lưới: Ghi vị trí theo máy định vị: Kinh độ và Vĩ độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động trong chuyến.
- (8) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của mẻ lưới.
- (9),..., (16) sản lượng các loài hải sản chủ yếu: Ghi các loài chủ yếu đánh bắt được.
- Khối lượng chuyển tải: Ghi khối lượng sản phẩm chuyển tải trên biển (nếu có).
- Vùng đánh bắt: Ghi cụ thể (Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, giữa biển đông).
- Loại nghề: Ghi cụ thể tên nghề trong nhóm nghề
| Chuyến biển số: | | | Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm ; Có chuyển tải: □ N ơ i xuất bến: ; N ơ i về bến: Khối lượng chuyển tải: Vùng biển đánh bắt: | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| Mẻ lưới thứ | Thời điểm thả lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi thả lưới (ghi đến phút) | | | Thời điểm thu lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị tr í tàu khi thu lưới (ghi đến phút) | | Tổng sản lượng (kg) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu (kg) | | | | | | | |
| | | Vĩ độ | | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
PHỤ LỤC SỐ VIIId
SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN DÙNG CHO NGHỀ LƯỚI KÉO
| TỔNG CỤC THỦY SẢN Trang bìa 1 SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NHÓM NGHỀ LƯỚI KÉO ) Tên tàu: …………………………………………………………………………………………… Số tàu đăng ký:… ………………………. .., Tổng công suất máy: …………………………… Lo ạ i nghề …………………….……………………………………………………………………. Chiều dài giềng phao : …………………………………………..…………………………… Ngày phát sổ: ……………… ; Nơi phát sổ: ……………… Ngày nộp sổ: ………………. ; Nơi nộp sổ: ………………. | | Tên tàu: …………………………………………………………………………………………… Số tàu đăng ký:… ………………………. .., Tổng công suất máy: …………………………… Lo ạ i nghề …………………….……………………………………………………………………. Chiều dài giềng phao : …………………………………………..…………………………… |
||||
| | Tên tàu: …………………………………………………………………………………………… Số tàu đăng ký:… ………………………. .., Tổng công suất máy: …………………………… Lo ạ i nghề …………………….……………………………………………………………………. Chiều dài giềng phao : …………………………………………..…………………………… | |
Hướng dẫn ghi sổ Nhật ký khai thác thủy sản
Hướng dẫn ghi chép
Sổ này sử dụng cho nhóm nghề các loại nghề lưới kéo (Đối với nghề lưới kéo đôi, thuyền trưởng tàu chính phải thực hiện việc ghi nhật ký khai thác thủy sản).
- Trang bìa 1: Phần ngày phát, thu sổ, nơi phát, thu sổ do cơ quan phát và thu sổ ghi để theo dõi.
- Chuyến biển số: Là chuyến biển thứ mấy trong năm.
- Ngày xuất bến/về bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến và ngày, tháng, năm tàu về bến bán cá (theo dương lịch).
- (1) Mẻ lưới thứ: Thứ tự mẻ lưới ghi từ 1, 2, 3... cho đến khi hết chuyến biển.
- (2), (5) Thời điểm thả lưới/ thu lưới: Ghi thời điểm lúc bắt đầu thả lưới và bắt đầu thu lưới.
- (3), (4), (6), (7) Vị trí tàu khi thả lưới/thu lưới: Ghi vị trí theo máy định vị: Kinh độ và Vĩ độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động trong chuyến, có thể lấy các địa danh và hương.
- (8) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của mẻ lưới.
- (9),(16) sản lượng các loài hải sản chủ yếu: Ghi các loài chủ yếu đánh bắt được.
- Khối lượng chuyển tải: Ghi khối lượng sản phẩm chuyển tải trên biển (nếu có).
- Vùng đánh bắt: Ghi cụ thể (Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, giữa biển đông).
- Loại nghề: Ghi cụ thể tên nghề trong nhóm nghề như lưới kéo đơn, lưới kéo đôi, lưới kéo xào...
| Chuyến biển số: | | | Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm ; Có chuyển tải: □ N ơ i xuất bến: ; N ơ i về bến: Khối lượng chuyển tải: Vùng biển đánh bắt: | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| Mẻ lưới thứ | Thời điểm thả lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu thả lưới ( Chú ý gh i đến phút) | | | Thời điểm thu lưới (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu thu lưới ( Ch ú ý ghi đến phút) | | Tổng sản lượng ( kg) | Sản lượng các loài hải sản chủ y ế u (kg) | | | | | | | | |
| | | Vĩ độ | | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
PHỤ LỤC SỐ VIIIe
SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN DÙNG CHO MỘT SỐ NGHỀ KHÁC
| TỔNG CỤC THỦY SẢN Trang bìa 1 SỔ NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN (NHÓM NGHỀ KHÁC) Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số tàu đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy: ………………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Lo ạ i ngư c ụ : ………………………………………………………………………….. Kích thước chủ yếu:... ……………………………………………………………….. Ngày phát sổ: ……………… ; Nơi phát sổ: ……………… Ngày nộp sổ: ………………. ; Nơi nộp sổ: ………………. | | Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số tàu đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy: ………………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Lo ạ i ngư c ụ : ………………………………………………………………………….. Kích thước chủ yếu:... ……………………………………………………………….. |
||||
| | Tên tàu: ………………………………………………………………………………. Số tàu đăng ký:… ………………. .., Tổng công suất máy: ………………………. Lo ạ i nghề ……………………………………………………………………………… Lo ạ i ngư c ụ : ………………………………………………………………………….. Kích thước chủ yếu:... ……………………………………………………………….. | |
Hướng dẫn ghi sổ Nhật ký khai thác thủy sản
Hướng dẫn ghi chép
Sổ này sử dụng cho nhóm các loại nghề khác bao gồm: Lồng bẫy....
- Trang bìa 1 phần ngày phát, thu sổ, nơi phát, thu sổ: Do cơ quan phát và thu sổ ghi để theo dõi.
- Chuyến biển số: là chuyến biển thứ mấy trong năm.
- Ngày xuất bến/về bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến và ngày, tháng, năm tàu về bến bán cá (theo dương lịch).
- (1) Mẻ thứ: Thứ tự mẻ lưới ghi từ 1, 2, 3... cho đến khi hết chuyến biển.
- (2), (5) Thời điểm thả ngư cụ/ thu ngư cụ: Ghi thời điểm lúc bắt đầu thả ngư cụ/ thu ngư cụ.
- (3), (4), (6), (7) Vị trí tàu khi thả ngư cụ/ thu ngư cụ: Ghi vị trí theo máy định vị: Kinh độ và Vĩ độ. Nếu tàu không có máy định vị thì ghi tên vùng biển hoạt động trong chuyến, có thể lấy các địa danh và hướng.
- (8) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của mẻ lưới.
- (9),..., (16) sản lượng các loài hải sản chủ yếu: Ghi các loài chủ yếu đánh bắt được.
- Khối lượng chuyển tải: Ghi khối lượng sản phẩm chuyển tải trên biển (nếu có).
- Vùng đánh bắt: Ghi cụ thể (Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, giữa biển đông).
- Loại nghề: Ghi cụ thể tên nghề trong nhóm nghề như nghề lồng bẫy, nghề nò, nghề đăng, nghề đáy.
| Chuyến biển số: | | | Ngày xuất bến: ngày tháng năm ; Ngày về bến: ngày tháng năm ; Có chuyển tải: □ N ơ i xuất bến: ; N ơ i về bến: Khối lượng chuyển tải: Vùng biển đánh bắt: | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| Mẻ thứ | Thời điểm thả ngư cụ (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu khi thả ngư cụ (ghi đến phút) | | | Thời điểm thu ngư cụ (giờ, phút, ngày tháng, năm) | Vị trí tàu thu ngư cụ (ghi đến phút) | | Tổng sản lượng (kg) | Sản lượng các loài hải sản chủ yếu (kg) | | | | | | | | |
| | | Vĩ độ | | Kinh độ | | Vĩ độ | Kinh độ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Chữ ký của thuyền trưởng
PHỤ LỤC SỐ VIIIg
NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI TRÊN BIỂN
| Thông tin | Tàu nh ậ n | Tàu khai thác |
||||
| Tên chủ tàu | | |
| Tên thuyền trưởng | | |
| Giấy phép khai thác số | | |
| Số đăng ký | | |
| T ổ ng công suất máy chính | | |
| Cảng, bên chính đăng ký cập tàu | | |
| Chữ ký thuy ề n trưởng | | |
Ngày | Tháng | Giờ | Năm
Ngày đi | □□ | □□ | □□ | |2|0 □□
Ngày về | □□ | □□ | □□ | |2|0 □□
Ngày chuyển tải | □□ | □□ | □□ | |2|0 □□
Ngư cụ khai thác7: Vị trí chuyển tải8:
| Loài/Nhóm loài | Kh ố i lượng (kg) | Loại sản phẩm 9 | Bảo quản (tươi hay cấp đông) | Vùng khai thác 10 |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Chữ ký của giám sát viên (nếu có):________________________
PHỤ LỤC VIIIh
BÁO CÁO KHAI THÁC THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày… tháng… năm…..
BÁO CÁO KHAI THÁC THỦY SẢN CHUYẾN....
Từ ngày: ... /... /... đến ngày... /... /...
Tên chủ tàu: ………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………
Số đăng ký: ……………….. Tổng công suất máy chính của tàu ……………………………
Nghề khai thác:…………………………………………., Tổng số lao động ………………….
Số ngày thực tế khai thác: ………………… Số mẻ lưới khai thác trong chuyến: ………….
Ngư trường khai thác chính:
Vịnh Bắc Bộ □; Trung Bộ □; Đông Nam Bộ □; Tây Nam Bộ □; Giữa biển đông □
Tổng sản lượng: ………………………. kg;
Doanh thu: ………………… Ngàn đồng; Chi phí: ………………… Ngàn đồng
BẢNG CÁC NHÓM SẢN PHẨM CHÍNH
| STT | Nhóm sản phẩm | Sản lượng (kg) |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| Tổng | | |
CHỦ TÀU HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN (ký, ghi rõ họ tên)
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2018/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
“Phụ lục sửa đổi, bổ sung Phụ lục 5 về những đối tượng bị cấm khai thác của Thông tư số 02/2006/TT-BTS của Thông tư số: 62/2008/TT-BNN ngày 20/5/2008
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| 1 | Cá cháy | Tenua l osa tol i |
| 2 | Cá Chình mun | Anguilla b i color pacifica |
| 3 | Cá Anh vũ | Sem il abeo notab i l i s |
| 4 | Cá Tra dầu | Pangasianodon g i gas |
| 5 | Cá Cóc Tam Đảo | Paramesotriton deloustal i |
| 6 | Cá Sấu hoa cà | Crocodylus porosus |
| 7 | Cá Sấu xiêm | Crocodylus si amens i s |
| 8 | Cá Heo nước ngọt vây trắng | L i potes vexi llif er |
| 9 | Cá voi | Balaenoptera musculus |
| 10 | Cá Ông sư | Neophocaena phocaenoides |
| 11 | Cá Nàng tiên | Dugong dugon |
| 12 | Cá Hô | Catlocarpio siamensis |
| 13 | Cá Chìa vôi sông | Proteracanthus sar i ssophorus |
| 14 | Vích và trứng | Chelon i a mydas |
| 15 | Rùa da và trứng | Dermochelys cor i acea |
| 16 | Đồi mồi dứa và trứng | Lepidoche l ys o l ivacea |
| 17 | Đồi mồi và trứng | Eretmochelys i mbr i cata |
| 18 | Bộ San hô đá | Scleractin i a |
| 19 | Bộ san hô sừng | Gorgonacea |
| 20 | Bộ San hô đen | Antipathar i a |
| 21 | Quản đồng và trứng | Caretta Caretta |
| 22 | Cá vồ cờ | Pangasius sanitwongsei |
| 23 | Bộ cá voi | Cetacea |
| | - Họ cá heo nước ngọt | Platan i st i dae |
| | - Họ cá heo | Phocoen i dae |
| | - Họ cá voi nhỏ | Ph y seteridae |
| | - Họ cá voi mỏ | Ziphiidae |
| | - Họ cá voi lưng gù | Balaenopter i dae |
| | - Họ cá heo | Dolphins |
| 24 | Họ cá heo không vây | Phocoenidae |
| 25 | Cá Trà sóc (cá sọc dưa) | Probarbus jullieni |
| 26 | Hải sâm vú (các loài) | Microthe l e nob i l i s |
| 27 | Hải sâm lựu | The l enota ananas |
| 28 | Hải sâm mít | Act i nopyga ech i n i tes |
| 29 | Hải sâm mít hoa (Hải sâm dừa) | Act i nopyga maur i t i ana |
| 30 | Hải sâm trắng (Hải sâm cát) | Ho l othur i a (Metriatyla) |
| 3 1 | Hải sâm hổ phách | The l enota anax |
| 3 2 | Các loài trai tai tượng | (Tridacna spp) |
1 Khối lượng nguyên liệu loài thủy sản đưa vào chế biến
2 Khối lượng loài thủy sản đã khai thác lên bến
3 Khối lượng tĩnh của loài thủy sản đã qua sơ chế trong sản phẩm (không kể phụ gia)
4 Tổng khối lượng loài thủy sản tàu cá lên bến
5 Khối lượng loài thủy sản chủ hàng đã mua
6 Khối lượng sản phẩm đưa vào chế biến
7 Ghi theo mã ngư cụ được quy định tại Phụ lục XIII Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015.
8 Ghi rõ tọa độ của nơi chuyển tải.
9 Nguyên con, bỏ đầu và nội tạng; bỏ nội tạng; bỏ đầu và đuôi; chỉ bỏ đầu không cắt vây; bỏ vây và đầu; bỏ vây, nội tạng và đầu; cắt vây cá mập
10 Ghi theo quy định tại Phụ lục XII Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015.