Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH SÁCH CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN (CHƯƠNG TRÌNH NTP) (Kèm theo Nghị quyết số 146/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
| TT | Tên dự án | Công suất (m3/ng.đ) | Công suất thực tế (m3/ng.đ) | Giá trị dự toán | | | Thời gian bắt đầu cấp nước | Số xã cấp nước theo dự án | Số đấu nối thực tế |
|||||||||||
| | | | | Giá dự toán (trừ dự phòng) | Trong đó | | | | |
| | | | | | Vốn nhà nước (theo quyết toán) | Vốn do doanh nghiệp và dân góp (chưa quyết toán) | | | |
| 1 | Nhà máy nước sạch thị trấn Trần Cao | 720 | 700 | 8.418 | 8.330 | | 2005 | 1 | 500 |
| 2 | Nhà máy nước sạch thị trấn Lương Bằng | 600 | 600 | 8.000 | 8.000 | | 2001 | 1 | 1.000 |
| 3 | Nhà máy nước sạch xã Hồng Tiến | 880 | 900 | 2.081 | 1.652 | 429 | 2002 | 1 | 800 |
| 4 | Nhà máy nước sạch xã Ngọc Thanh | 600 | 300 | 3.670 | 3.232 | 438 | 2005 | 1 | 500 |
| 5 | Nhà máy nước sạch xã Thụy Lôi | 718 | 450 | 2.664 | 2.319 | 345 | 2005 | 1 | 750 |
| 6 | Nhà máy nước sạch thị trấn Yên Mỹ | 1.290 | 2.500 | 4.252 | 3.897 | 355 | 2008 | 1 | 2.500 |
| 7 | Nhà máy nước sạch thị trấn Văn Giang | 980 | 900 | 4.049 | 3.057 | 992 | 2008 | 1 | 1.100 |
| 8 | Nhà máy nước sạch xã Dị Sử | 970 | 900 | 4.054 | 3.800 | 254 | 2009 | 1 | 1.400 |
| 9 | Nhà máy nước sạch xã Bình Minh | 900 | 900 | 11.599 | 8.345 | 3.254 | 2009 | 1 | 1.250 |
| 10 | Nhà máy nước sạch xã Chỉ Đạo | 800 | 600 | 6.955 | 5.396 | 5.000 | 2010 | 1 | 500 |
| 11 | Nhà máy nước sạch xã Bạch Sam | 880 | 500 | 8.313 | 7.560 | 1.500 | 2010 | 1 | 800 |
| 12 | Nhà máy nước sạch xã Quang Hưng | 900 | 200 | 10.433 | 7.509 | 2.924 | 2012 | 1 | 330 |
| 13 | Nhà máy nước sạch xã Phạm Ngũ Lão | 900 | 700 | 11.765 | 9.684 | 5.000 | 2012 | 1 | 1.200 |
| 14 | Nhà máy nước sạch xã Hồng Quang | 910 | 700 | 13.486 | 11.610 | 1.876 | 2012 | 1 | 1.400 |
| 15 | Nhà máy nước sạch liên xã Tân Việt - Lý Thường Kiệt | 2.300 | 700 | 39.978 | 20.075 | 19.903 | 2015 | 2 | 800 |
| 16 | Nhà máy nước sạch xã Dân Tiến | 1.500 | 300 | 35.386 | 22.469 | 12.917 | 2015 | 1 | 500 |
| | Cộng | 15.848 | 11.850 | 175.103 | 126.935 | 55.187 | | 17 | 15.330 |
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH SÁCH CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN DỰA TRÊN KẾT QUẢ TẠI 08 TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (CHƯƠNG TRÌNH PFORR) (Kèm theo Nghị quyết số 146/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
| TT | Tên dự án | Công suất m3/ng.đ | Giá trị dự toán công trình đợt I (tr.đ) | Giá trị dự toán công trình đợt II (Tr.đ) | Thời gian thi công công trình đợt II | Cộng giá trị dự toán đợt I+ đợt II (đv: Triệu đồng) | | | | Số xã được cấp nước | Số đấu nối theo thiết kế | | Số đấu nối hiện tại | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | | | Tổng cộng | Cấp phát 60% | Vay lại 30% | Dân góp 10% | | Các công trình đợt I | Các công trình đợt II | | |
| 1 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Phụng Công | 1.200 | 24.913 | | | 24.913 | 14.948 | 7.474 | 2.491 | 1 | 1.683 | - | 1.110 | |
| 2 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Long Hưng và nối mạng cấp nước các xã: Tân Tiến, Cửu Cao | 2.750 | 37.222 | 36.680 | 2017- 2018 | 73.902 | 44.341 | 22.171 | 7.390 | 3 | 3.113 | 4.774 | 1.600 | |
| 3 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Nhân Hòa và nối mạng cấp nước xã Cẩm Xá | 1.800 | 31.196 | 16.559 | 2017- 2018 | 47.755 | 28.653 | 14.327 | 4.776 | 2 | 1.689 | 1.740 | 510 | |
| 4 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Trưng Trắc và nối mạng cấp nước các xã: Tân Quang, Đình Dù | 2.110 | 34.198 | 31.957 | 2017- 2018 | 66.155 | 39.693 | 19.847 | 6.616 | 3 | 2.020 | 3.537 | 200 | |
| 5 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Trung Hưng và nối mạng cấp nước xã Thanh Long | 1.320 | 27.549 | 15.067 | 2018 | 42.616 | 25.570 | 12.785 | 4.262 | 2 | 1.534 | 1.900 | 200 | |
| 6 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Thịnh và nối mạng cấp nước xã Thọ Vinh | 1.200 | 29.060 | 14.261 | 2017- 2018 | 43.321 | 25.993 | 12.996 | 4.332 | 2 | 1.480 | 1.689 | - | |
| 7 | Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Thuần Hưng - Đại Hưng và nối mạng cấp nước các xã: Thành Công, Nhuế Dương; tuyến ống nước thô lấy nước sông Hồng | 2.200 | 52.156 | 31.966 | 2017- 2018 | 84.122 | 50.473 | 25.237 | 8.412 | 4 | 3.650 | 2.520 | 2.500 | |
| 8 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Minh Tân và nối mạng cấp nước xã Phan Sào Nam | 910 | 23.245 | 11.155 | 2017- 2018 | 34.400 | 20.640 | 10.320 | 3.440 | 2 | 1.048 | 1.387 | 950 | |
| 9 | Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Hưng Đạo - Minh Hoàng và nối mạng cấp nước xã Ngô Quyền, xây dựng tuyến ống nước thô lấy nước sông Luộc | 1.700 | 46.146 | 28.215 | 2018 | 74.361 | 44.617 | 22.308 | 7.436 | 3 | 2.350 | 1.215 | 1.100 | |
| 10 | Hệ thống đường ống cấp nước xã Bãi Sậy (Nối mạng cấp nước từ nhà máy nước thị trấn Ân Thi, cấp nguồn từ Nhà máy nước Phùng Hưng, huyện Khoái Châu) | 1.200 | 17.527 | 12.649 | 2017- 2018 | 12.000 | 7.200 | 3.600 | 1.200 | 2 | 1.900 | 1.458 | - | Dự án phê duyệt bao gồm Công trình xử lý nước xây dựng tại xã Phù Ủng, huyện Ân Thi và nối mạng cấp nước xã Bãi Sậy, huyện Ân Thi. Hiện nay UBND tỉnh chỉ đạo cắt thi công khu xử lý và đường ống xã Phù Ủng, do dân xã Phù Ủng không đồng thuận giải phóng mặt bằng |
| | Cộng | 16.390 | 323.212 | 198.509 | | 503.545 | 302.127 | 151.064 | 50.355 | 24 | 20.467 | 20.220 | 8.170 | |