Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thông qua Cục Trẻ em để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ LĐTBXH: Lãnh đạo Bộ; các đơn vị có liên quan; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Website các Bộ: GDĐT, CA, YT, LĐTBXH; - Lưu: VT, TE. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Hà
DANH MỤC
CÁC MẪU KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 09/2018/TT-BLĐTBXH NGÀY 28/8/2018
1. Mẫu 01: Thu thập thông tin và nhu cầu cần trợ giúp của trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS.
2. Mẫu 02: Thu thập thông tin và nhu cầu cần trợ giúp của trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS tại các cơ sở trợ giúp trẻ em.
3. Mẫu 03: Xác định nhu cầu của trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS.
4. Mẫu 04: Kế hoạch trợ giúp trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS.
Mẫu 01
THU THẬP THÔNG TIN VÀ NHU CẦU CẦN TRỢ GIÚP CỦA TRẺ EM BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI HIV/AIDS
(kèm theo Thông tư số 09/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình trợ giúp trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS)
PHẦN 1: THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ TRẺ EM
Họ và tên trẻ em: _________________________________________________________
Giới tính: 1.Nam 2. Nữ Ngày sinh: ______/______/_____________
Tình trạng của trẻ em:
1. Trẻ em nhiễm HIV/AIDS | 4. Trẻ em sử dụng ma túy
2. Trẻ em mồ côi do AIDS; | 5. Trẻ em là con của người mua dâm, bán dâm, sử dụng ma túy;
3. Trẻ em sống với người chăm sóc nhiễm HIV; | 6. Trẻ em sống trong cơ sở trợ giúp xã hội.
Địa chỉ: phường/xã/thị trấn: ___________________ quận/huyện/tp: _________________
Tên người nuôi dưỡng: __________________________ Mối quan hệ với trẻ em: ______
Điện thoại: ______________________________________________________________
Trường hợp khẩn cấp liên hệ với: ____________________________________________
Nhân thân (cha/mẹ, anh/chị/em ruột và những người hiện nay trẻ em sống cùng):
| TT | Họ và tên | Quan hệ với trẻ em** | Tuổi | Ghi chú một số vấn đề nổi cộm |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| 6 | | | | |
| 7 | | | | |
**Quan hệ với trẻ em:
1. Cha mẹ;
2. Cô dì, chú bác;
3. Ông bà nội/ngoại;
4. Anh chị em;
5. Khác (ghi rõ)....
Kinh tế gia đình:
1. Nghèo
2. Cận nghèo
3. Khó khăn
4. Bình thường.
Nguồn thu nhập chính:
1. Nông nghiệp
2. Buôn bán
3. Khác: …………………………………………
Tổng thu nhập của gia đình: ……………………………/tháng
Nhận các hỗ trợ theo chính sách của nhà nước :
PHẦN 2: ĐÁNH GIÁ NHU CẦU CẦN TRỢ GIÚP CỦA TRẺ EM
DINH DƯỠNG
Cân nặng: …………Kg Chiều cao: …………cm
Trẻ em được theo dõi cân nặng hàng tháng:
1. Có
2. Không
3. Khác: _____________________________
Trẻ em có bảng tăng trưởng (dưới 5 tuổi):
1. Có
2. Không
Hàng ngày trẻ em được ăn mấy bữa: ______ bữa/ngày.
Gia đình thường cho trẻ em ăn gì?
__________________________________________
Trẻ em dưới 5 tuổi có khẩu phần ăn riêng:
1. Có
2. Không
Trẻ em được nuôi dưỡng hợp lý?
1. Có
2. Không
3. Không biết (Ghi rõ: _____________________________________________________)
Trẻ em đã nhận hỗ trợ dinh dưỡng từ Chương trình Quốc gia hay tổ chức khác:
1. Có
2. Không
(Nếu có từ nguồn …………………………………; thời gian: …………………………………)
| Trẻ em sinh ra từ mẹ có HIV 1. Bú mẹ hoàn toàn 2. Không bú mẹ 3. Bú lẫn (sữa mẹ + sữa/thức ăn ngoài) |
||
Đánh giá
a. Đủ thức ăn: | 1.Đủ | 2. Thiếu
b. Dinh dưỡng và phát triển: | 1. Đủ dinh dưỡng | 2. Suy dinh dưỡng
Xác định vấn đề/nhu cầu:__________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ: __________________________________________________
SỨC KHỎE VÀ CHĂM SÓC Y TẾ
Tiêm chủng (đối với trẻ em dưới 2 tuổi)
Trẻ em được tiêm chủng đúng lịch:
1. Đúng lịch
2. Không đúng lịch
3. Không nhớ/không biết
Trẻ em được tiêm chủng đủ:
1. Đủ
2. Không đủ
3. Không nhớ/không biết
Các loại vác-xin đã tiêm: __________________________________________________
Trẻ em có thẻ bảo hiểm y tế không
1. Có
2. Không (ghi lý do)
Hiện nay trẻ em có ốm hoặc biểu hiện bất thường về sức khỏe:
1. Có (ghi rõ dưới đây)
2. Không
Nếu có là bệnh gì? _______________________________________________________
Trẻ em có được khám chữa bệnh không:
1. Có
2. Không (ghi lý do)
Nếu không vì sao: _______________________________________________________
| Trẻ em sinh ra từ mẹ có HIV (mà chưa xác định trẻ em có nhiễm HIV hay không) : Lý do chưa xác định: 1. Dưới 18 tháng 2. Xét nghiệm chưa có kết quả 3. Chưa xét nghiệm Lý do chưa xét nghiệm: ______________________________________________________ Đã đăng ký phòng khám HIV: 1. Chưa 2. Đã đăng ký tại phòng khám: |
||
| Trẻ em nhiễm HIV: Đăng ký tại phòng khám HIV: 1. Chưa 2. Đã đăng ký tại: ____________________________________________________________ Nếu chưa vì sao: ____________________________________________________________ Trẻ em có được điều trị đầy đủ không: 1. Có 2. Không Nếu không vì sao: …………………………………………………………………………………… |
||
Đánh giá:
a. Tình trạng sức khỏe:
1. Tốt
2. Bình thường
3. Không tốt
b. Được khám chữa bệnh khi bị ốm:
1. Có
2. Không.
Xác định vấn đề/nhu cầu:
_______________________________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ:___________________________________________________
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO NGHỀ
Trẻ em hiện đi học:
1. Có tại trường:____________________________________ Lớp: _________________
2. Không (lý do): _________________________________________________________
Trẻ em hiện đi học đều:
1. Có
2. Không, vì: ____________________________________________________________
Đồ dùng học tập (sách bút, đồng phục...):
1. Đủ
2. Không đủ:
Đóng học phí:
1. Có kinh phí đóng học
2. Có đóng học được nhưng cần hỗ trợ
3. Không có kinh phí đóng học phí.
Trẻ có bảo hiểm y tế học đường:
1. Có
2. Không
Nếu không vì sao ________________________________________________________
Kết quả học tập:
1. Khá, giỏi
2. Trung bình
3. Kém
Trẻ em được đối xử bình thường như các trẻ em khác ở trường:
1. Có
2. Không (ghi rõ) ________________________________________________________
Trẻ em có nguy cơ bỏ học
1. Có
2. Không
3. Không rõ
Nếu trẻ em đã nghỉ học dưới 15 tuổi có nhu cầu đi học lại:
1. Có
2. Không
Nếu trẻ em nghỉ học trên 15 tuổi có nhu cầu học nghề:
1. Có (Nghề ……………………………………………………………………………………)
2. Không
Đánh giá
Trẻ em được đi học:
1. Có
2. Đi học không đều
3. Không
Đồ dùng học tập:
1. Đầy đủ
2. Không đầy đủ.
Kinh phí đóng học:
1. Có
2. Không đủ
Xác định vấn đề/nhu cầu _________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ:_________________________________________________
NHÀ Ở VÀ ĐIỀU KIỆN NUÔI DƯỠNG
Trẻ em đang sống cùng ai:
________________________________________________
Người nuôi/chăm sóc chính:
1. Họ tên: ________________________ Tuổi: _____ Quan hệ với trẻ em:___________
2. Họ tên: ________________________ Tuổi: _____ Quan hệ với trẻ em: ___________
Người nuôi trẻ em hiện tại đã nuôi trẻ được bao lâu rồi? _________________________
Khi có điều vui buồn xảy ra, trẻ em thường kể với ai? ___________________________
Khi bị đói, trẻ em tìm đến với ai?
________________________________________________
Quần áo của trẻ em:
1. Đủ mặc, lành lặn
2. Thiếu thốn (ghi rõ) _____________________________________________________
Nhà đang ở:
1. Của cha mẹ
2. Của ông bà
3. Nhà thuê
4. Không nhà
5. Khác: ____________
Điều kiện nhà ở
1. Đảm bảo
2. Không đảm bảo (ghi rõ)_________________________________________________
Đánh giá
Nơi ở:
1. Tốt
2. Bình thường
3. Tồi tàn
4. Không có nơi ở
Người chăm sóc:
1. Có
2. Không
Sự quan tâm chăm sóc
1. Có
2. Không
Xác định vấn đề/nhu cầu:_________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ: _________________________________________________
TÂM LÝ VÀ GIAO TIẾP XÃ HỘI
Trẻ em có biểu hiện bất thường về tâm lý:
1. Có (ghi rõ): ………………………………………………………………………………
2. Không
Biểu hiện tinh thần:
1. Vui vẻ
2. Buồn
3. Lo lắng
Điều gì làm cháu buồn hay lo lắng? __________________________________________
Sự kiện gây ảnh hưởng đến tâm lý trẻ em gần đây: _____________________________
Trẻ em chơi với bạn cùng lứa tuổi:
1. Thường xuyên
2. Thỉnh thoảng
3. Hiếm khi
Người thường xuyên trò chuyện và chơi với trẻ em:
1. Bố mẹ
2. Ông bà
3. Anh/chị em
4. Bạn bè
5. Không trò chuyện với ai
Nếu không trò chuyện với ai vì sao ?
………………………………………………………
Đánh giá
Có biểu hiện bất thường về tâm lý:
1. Có
2. Không
Trạng thái cảm xúc:
1. Tốt
2. Không tốt
Hành vi/ Giao tiếp xã hội:
1. Bình thường
2. Không bình thường
Xác định vấn đề/nhu cầu: ________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ:_________________________________________________
ĐIỀU KIỆN BẢO VỆ VÀ HỖ TRỢ PHÁP LÝ
Biểu hiện trẻ em bị xâm hại về thân thể hoặc tinh thần (quan sát/hỏi):
1. Có (ghi rõ) ………………………………………………………………………………
2. Không
Trẻ em được đối xử như với trẻ em khác trong gia đình (quan sát):
1. Có
2. Không (ghi rõ) ………………………………………………………………………………
3. Không rõ
Nếu không vì sao: ………………………………………………………………………………
Được đối xử như với các trẻ em khác trong cộng đồng:
1. Có
2. Không (ghi rõ dưới đây)
3. Không rõ
Nếu không vì sao: ………………………………………………………………………………
Trẻ em có người lớn bảo vệ về mặt pháp lý không?
1. Có
2. Không
Trẻ em có bị từ chối dịch vụ, chính sách hỗ trợ của Nhà nước do thiếu giấy tờ pháp lý không?
1. Có
2. Không
Nếu có, thiếu giấy tờ pháp lý gì ?
Trẻ em có giấy khai sinh:
1. Có
2. Không, vì: ………………………………………………………………………………
Trẻ em có tài sản thừa kế:
1. Có
2. Không
3. Có vấn đề về thừa kế: ………………………………………………………………………
Đánh giá
Trẻ bị xâm hại, bạo lực :
1. Có
2. Không
Trẻ em thiếu các thủ tục pháp lý :
1. Có
2. Không
Xác định vấn đề/nhu cầu:_________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ: ________________________________________________
Phần 3: KHUYẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ TRỢ GIÚP
Các nhu cầu cần hỗ trợ: (Sắp xếp và ghi rõ theo thứ tự ưu tiên)
1. ________________________
2 .________________________
3. ________________________
4. ________________________
5. ________________________
6. ________________________
…………., ngày tháng năm Người quản lý trường hợp (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu 02
THU THẬP THÔNG TIN VÀ NHU CẦU CẦN TRỢ GIÚP CỦA TRẺ EM BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI HIV/AIDS TẠI CÁC CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI.
(Kèm theo Thông tư số 09/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình trợ giúp trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS)
PHẦN 1: THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ TRẺ EM
Họ và tên trẻ em: ________________________________________________________
Giới tính: 1.Nam 2. Nữ Ngày sinh: ____/____/_______
Tình trạng của trẻ em:
1. Trẻ em nhiễm HIV/AIDS | 4. Trẻ em không nơi nương tựa
2. Trẻ em mồ côi do AIDS | 5. Trẻ em khuyết tật
3. Trẻ em mồ côi, bị bỏ rơi
Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em/Cơ sở trợ giúp xã hội:
Địa chỉ: phường/xã/thị trấn: ____________________ quận/huyện/tp: _______________
*Người thân có quan hệ với trẻ em hiện sống tại Cơ sở trợ giúp xã hội:
1. Anh/ chị/ em (ghi rõ): ___________________________________________________
2. Khác (ghi rõ): _________________________________________________________
PHẦN 2: ĐÁNH GIÁ NHU CẦU CẦN TRỢ GIÚP CỦA TRẺ EM
DINH DƯỠNG
Cân nặng: …………Kg Chiều cao: …………cm
Trẻ em được theo dõi cân nặng hàng tháng:
1. Có
2. Không
3. Khác: ________________________________
Trẻ em có bảng tăng trưởng (dưới 5 tuổi):
1. Có
2. Không
Hàng ngày trẻ em được ăn mấy bữa: ________ bữa/ngày.
Trẻ em dưới 5 tuổi có khẩu phần ăn riêng:
1. Có
2. Không
| Trẻ em sinh ra từ mẹ có HIV: 1. Bú mẹ hoàn toàn 2. Không bú mẹ 3. Bú lẫn (sữa mẹ + sữa/thức ăn ngoài) |
||
Đánh giá
a. Đủ thức ăn: | 1.Đủ | 2. Thiếu
b. Dinh dưỡng và phát triển: | 1. Đủ dinh dưỡng | 2. Suy dinh dưỡng
Xác định vấn đề/nhu cầu: ________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ: ________________________________________________
SỨC KHỎE VÀ CHĂM SÓC Y TẾ
Tiêm chủng (đối với trẻ em dưới 2 tuổi)
Trẻ em được tiêm chủng đúng lịch:
1. Đúng lịch
2. Không đúng lịch
3. Không nhớ/không biết
Trẻ em được tiêm chủng đủ:
1. Đủ
2. Không đủ
3. Không nhớ/không biết
Trẻ em có thẻ bảo hiểm y tế không
1. Có
2. Không (ghi lý do)
Hiện nay có ốm hoặc biểu hiện bất thường về sức khỏe:
1. Có (ghi rõ dưới đây)
2. Không
Nếu có là bệnh gì? _______________________________________________________
Trẻ em có được khám chữa bệnh không:
1. Có
2. Không (ghi lý do)
Nếu không vì sao: _______________________________________________________
| Trẻ em sinh ra từ mẹ có HIV (mà chưa xác định trẻ em có nhiễm HIV hay không): Lý do chưa xác định: 1. Dưới 18 tháng 2. Xét nghiệm chưa có kết quả 3. Chưa xét nghiệm Lý do chưa xét nghiệm: ____________________________________________________ Đã đăng ký phòng khám HIV: 1. Chưa 2. Đã đăng ký tại phòng khám: |
||
| Trẻ em nhiễm HIV: Đăng ký tại phòng khám HIV: 1. Chưa 2. Đã đăng ký tại: _____________________________________________________ Nếu chưa vì sao: ______________________________________________________ Trẻ em có được điều trị đầy đủ không : 1. Có 2. Không Nếu không vì sao: _______________________________________________________ |
||
Đánh giá:
a. Tình trạng sức khỏe:
1. Tốt
2. Bình thường
3. Không tốt
b. Được khám chữa bệnh khi bị ốm:
1. Có
2. Không.
Xác định vấn đề/nhu cầu:_________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ:_________________________________________________
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO NGHỀ
Trẻ hiện đi học:
1. Có tại trường: ___________________________________ Lớp: _________________
2. Không (lý do): _________________________________________________________
Trẻ em hiện đi học đều:
1. Có
2. Không, vì: ____________________________________________________________
Đồ dùng học tập (sách bút, đồng phục...):
1. Đủ
2. Không đủ:
Đóng học phí:
1. Có kinh phí đóng học
2. Có đóng học được nhưng cần hỗ trợ
3. Không có kinh phí đóng học phí.
Trẻ em có bảo hiểm y tế học đường:
1. Có
2. Không
Nếu không vì sao ________________________________________________________
Kết quả học tập:
1. Khá, giỏi
2. Trung bình
3. Kém
Trẻ em được đối xử bình thường như các trẻ khác ở trường:
1. Có
2. Không (ghi rõ) ________________________________________________________
Trẻ em có nguy cơ bỏ học
1. Có
2. Không
3. Không rõ
Nếu trẻ em đã nghỉ học dưới 15 tuổi có nhu cầu đi học lại:
1. Có
2. Không
Nếu trẻ em nghỉ học trên 15 tuổi có nhu cầu học nghề:
1. Có (Nghề …………………………………………………………………………………)
2. Không
Đánh giá
Trẻ em được đi học:
1. Có
2. Đi học không đều
3. Không
Đồ dùng học tập:
1. Đầy đủ
2. Không đầy đủ.
Kinh phí đóng học:
1. Có
2. Không đủ
Xác định vấn đề/nhu cầu _________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ _________________________________________________
ĐIỀU KIỆN NUÔI DƯỠNG
1. Người thân của trẻ em tại cơ sở
1.1. Anh/chị/em ruột: 1. Có 2. Không có
1.2. Họ tên: ________________________ Tuổi: ______ Quan hệ với trẻ: ____________
1.3. Họ tên: ________________________ Tuổi: ______ Quan hệ với trẻ: ____________
2. Người thân trẻ em tại cộng đồng
2.1 .Bố/mẹ/ông/bà/cô/dì/chú bác
2.2. Họ tên: ________________________ Tuổi: ______ Quan hệ với trẻ: ____________
2.3. Họ tên: ________________________ Tuổi: ______ Quan hệ với trẻ: ____________
2.4. Họ tên: ________________________ Tuổi: ______ Quan hệ với trẻ: ____________
2.5. Họ tên: ________________________ Tuổi: ______ Quan hệ với trẻ: ____________
2. Điều kiện để trẻ em được chuyển về chăm sóc tại cộng đồng:
Xác định vấn đề/nhu cầu về chuyển trẻ em về chăm sóc thay thế tại cộng đồng:
_______________________________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ:_________________________________________________
TÂM LÝ VÀ GIAO TIẾP XÃ HỘI
Trẻ em có biểu hiện bất thường về tâm lý:
1. Có (ghi rõ):………………………………………………………………………………………
2. Không
Biểu hiện tinh thần:
1. Vui vẻ
2. Buồn
3. Lo lắng
Điều gì làm cháu buồn hay lo lắng? __________________________________________
Sự kiện gây ảnh hưởng đến tâm lý trẻ em gần đây: _____________________________
Trẻ em chơi với bạn cùng lứa tuổi:
1. Thường xuyên
2. Thỉnh thoảng
3. Hiếm khi
Người thường xuyên trò chuyện và chơi với trẻ em:
1. Bố mẹ
2. Ông bà
3. Anh/chị em
4. Bạn bè
5. Không trò chuyện với ai
Nếu không trò chuyện với ai vì sao ? ……………………………………………………………
Đánh giá
Có biểu hiện bất thường về tâm lý:
1. Có
2. Không
Trạng thái cảm xúc:
1. Tốt
2. Không tốt
Hành vi/ Giao tiếp xã hội:
1. Bình thường
2. Không bình thường
Xác định vấn đề/nhu cầu__________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ:_________________________________________________
ĐIỀU KIỆN BẢO VỆ VÀ HỖ TRỢ PHÁP LÝ
Biểu hiện trẻ em bị xâm hại về thân thể hoặc tinh thần (quan sát/hỏi):
1. Có (ghi rõ) ……………………………………………………………………………………..
2. Không
Trẻ em được đối xử như với trẻ khác tại cơ sở (quan sát):
1. Có
2. Không (ghi rõ) …………………………………………………………………………………
3. Không rõ
Nếu không vì sao: ………………………………………………………………………………
Được đối xử như với các trẻ em khác trong cộng đồng:
1. Có
2. Không (ghi rõ dưới đây)
3. Không rõ
Nếu không vì sao: …………………………………………………………………………………
Trẻ em có người lớn bảo vệ về mặt pháp lý không?
1. Có
2. Không
Xác định vấn đề/nhu cầu: ________________________________________________
Dự kiến kế hoạch hỗ trợ:________________________________________________
Phần 3: KHUYẾN NGHỊ CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ TRỢ GIÚP
Các nhu cầu cần hỗ trợ: (Sắp xếp và ghi rõ theo thứ tự ưu tiên)
1. ________________
2. ________________
3. ________________
4. ________________
5. ________________
6. ________________
……….., ngày tháng năm Người quản lý trường hợp (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu 03
XÁC ĐỊNH NHU CẦU CỦA TRẺ EM BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI HIV/AIDS
(Kèm theo Thông tư số 09/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình trợ giúp trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS)
Họ và tên trẻ em: ________________________________________________________
Giới tính: 1.Nam 2. Nữ Ngày sinh: _____/_______/_______
Tình trạng của trẻ em:
1. Trẻ em nhiễm HIV/AIDS | 4. Trẻ em sử dụng ma túy
2. Trẻ em mồ côi do AIDS; | 5. Trẻ em là con của người mua dâm, bán dâm, sử dụng ma túy;
3. Trẻ em sống với người chăm sóc nhiễm HIV; | 6. Trẻ em sống trong cơ sở trợ giúp xã hội.
Địa chỉ: phường/xã/thị trấn ___________________ quận/huyện/thành phố ___________
I. Các nhu cầu cần đánh giá để hỗ trợ
Dựa trên việc thu thập thông tin của trẻ em, người quản lý trường hợp sẽ đánh giá các nhu cầu của trẻ em theo các nội dung sau.
| TT | Nội dung đánh giá | Có nhu cầu | Không có nhu cầu |
|||||
| A | Chăm sóc sức khỏe | | |
| 1 | Khám, chữa bệnh | | |
| 2 | Xét nghiệm xác định tình trạng nhiễm HIV/AIDS | | |
| 3 | Điều trị thuốc kháng vi rút HIV | | |
| 4 | Thẻ bảo hiểm y tế | | |
| B | Hỗ trợ dinh dưỡng | | |
| 1 | Không đủ ăn | | |
| 2 | Suy dinh dưỡng | | |
| 3 | Thiếu kiến thức chăm sóc dinh dưỡng cho trẻ em | | |
| C | Hỗ trợ giáo dục | | |
| 1 | Tình hình đi học | | |
| 2 | Quần áo đồng phục | | |
| 3 | Đồ dùng học tập | | |
| 4 | Đóng học phí | | |
| D | Hỗ trợ tâm lý | | |
| Đ | Phúc lợi xã hội | | |
| 1 | Hỗ trợ nơi ở | | |
| 2 | Tìm gia đình chăm sóc thay thế | | |
| 3 | Chế độ trợ cấp xã hội theo quy định | | |
| 4 | Hỗ trợ kết nối các chương trình sinh kế | | |
| E | Bảo vệ trẻ em và trợ giúp pháp lý | | |
| 1 | Hỗ trợ bảo vệ trẻ khỏi xâm hại, bạo lực | | |
| 2 | Hỗ trợ thủ tục pháp lý | | |
II. Các nhu cầu cần hỗ trợ: (Sắp xếp và ghi rõ theo thứ tự ưu tiên)
1. ________________
2. ________________
3. ________________
4. ________________
5. ________________
6. ________________
Ngày đánh giá …………………………………… Ngày kết luận………………………………
Người đánh giá…………………………………… Chữ ký ……………………………….……
Mẫu 04
KẾ HOẠCH TRỢ GIÚP TRẺ EM BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI HIV/AIDS
(Kèm theo Thông tư số 09/2018/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình trợ giúp trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS)
Họ và tên trẻ em: ________________________________________________________
Giới tính: 1.Nam 2. Nữ Ngày sinh: ________/________/_______
Tình trạng của trẻ em:
1. Trẻ em nhiễm HIV/AIDS | 4. Trẻ em sử dụng ma túy
2. Trẻ em mồ côi do AIDS; | 5. Trẻ em là con của người mua dâm, bán dâm, sử dụng ma túy;
3. Trẻ em sống với người chăm sóc nhiễm HIV; | 6. Trẻ em sống trong cơ sở trợ giúp xã hội.
Địa chỉ: phường/xã/thị trấn: ____________________ quận/huyện/tp: _______________
I. Các nhu cầu cần được hỗ trợ
| TT | Nội dung các nhu cầu cần hỗ trợ sắp xếp theo thứ tự ưu tiên | Mục tiêu cần đạt | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| 5 | | | |
| 6 | | | |
II. Các hoạt động trợ giúp trẻ em bị ảnh hưởng bởi HIV/AIDS đáp ứng nhu cầu của trẻ em
| TT | Các hoạt động hỗ trợ | Thời gian thực hiện | Nguồn kinh phí | Người chịu trách nhiệm | Hỗ trợ tại chỗ/chuyển tuyến |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
III. Giám sát, đánh giá hỗ trợ dịch vụ cho trẻ em để đưa ra hỗ trợ phù hợp
Định kỳ hàng tháng giám sát hỗ trợ dịch vụ cho trẻ em, thăm hộ gia đình thuộc đối tượng, xem xét dịch vụ hỗ trợ, tình trạng trẻ em.
Lần 1: Ngày … tháng … năm …
Lần 2: Ngày … tháng … năm …
Chủ tịch UBND cấp xã/ hoặc Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội | Cán bộ quản lý trường hợp