Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các Hội, đoàn th ể ; - Công báo, Cổng TTĐTCP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các Thứ trư ở ng, các đơn vị tr ự c thuộc Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ KH&CN; - Lưu: VT, PC, TĐC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Tùng
Mẫu 3. PALSTB
09/2018/TT-BKHCN
TÊN DOANH NGHIỆP: 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............ 2 , ngày ... tháng ... năm 20 ...
PHƯƠNG ÁN LÀM SẠCH THIẾT BỊ VÀ THỰC HIỆN CÁC YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU KHI KẾT THÚC VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
1. Vị trí thực hiện quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Cơ sở vật chất sử dụng cho quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Xử lý chất thải rắn, lỏng thu được sau khi tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
4. Các hoạt động bảo vệ môi trường khác có liên quan:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Doanh nghiệp ... (ghi tên doanh nghiệp đề nghị cấp phép vận chuyển hàng nguy hiểm) cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường khi vận chuyển hàng nguy hiểm.
Đại diện doanh nghiệp (Ký tên, đóng dấu)
_______________________
1 Ghi tên của chủ thể đứng đơn đăng ký cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
2 Ghi địa danh nơi doanh nghiệp lập hồ sơ
Mẫu 6. BCHĐVC
09/2018/TT-BKHCN
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN:..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............ , ngày ... tháng ... năm 20 ...
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM
(từ ngày.../.../ đến .../.../)
Kính gửi: ........... (Tên cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm)
1. Thông tin chung:
Tên chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/chủ hàng nguy hiểm: ...................................... …...................................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................................
Điện thoại: ...................................... Fax: ........................................ - Email: .....................
Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm số: ...........................ngày ...... tháng .... năm ......
2. Tình hình chung về việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.
3. Thống kê các nội dung vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.
| STT | Tên hàng nguy hi ể m | Khối lượng vận chuy ể n | Phương tiện vận chuyển | Thời gian vận chuyển | Lịch trình vận chuyển | | | Người điều khi ể n phương tiện vận chuyển | Người áp tải hàng nguy hiểm |
|||||||||||
| | | | | | Điểm nhận hàng | Điểm trung chuyển | Điểm giao hàng | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
4. Báo cáo về việc làm sạch và bóc, xóa hết biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển sau khi kết thúc việc vận chuyển hàng nguy hiểm: ......................
5. Kế hoạch vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo tới: ........................................
6. Các vấn đề khác (nếu có): .............................................................................................
7. Kết luận và kiến nghị: .....................................................................................................
Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/ Chủ hàng nguy hiểm (Ký tên, đóng dấu )