Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2018./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VP Quốc hội, VP Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị t ỉ nh Lâm Đồng; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP: TU, HĐND, UBND, Đ oàn ĐBQH t ỉ nh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Chi cục VT, LT tỉnh; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Trần Đức Quận
PHỤ LỤC 01
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 SAU KHI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (Kèm theo Nghị quyết số 84/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2010 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | C ơ cấu (%) | Quốc gi a phân bổ (ha) | Cấp tỉnh xác định, bổ sung (ha) | Tổng Số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên | 977.354 | 100,00 | | 978.334 | 978.334 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 900.446 | 92,13 | 896.810 | 1 | 896.811 | 91,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 22.013 | 2,25 | 19.944 | | 19.944 | 2,04 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.552 | 1,18 | 14.320 | | 14.320 | 1,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 46.594 | 4,77 | | 38.000 | 38.000 | 3,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 246.867 | 25,26 | | 238.670 | 238.670 | 24,4 |
| 1.4 | Đất r ừ ng phòng hộ | 197.492 | 20,21 | 172.800 | | 172.800 | 17,66 |
| 1.5 | Đất r ừ ng đặc dụng | 87.710 | 8,97 | 84.119 | | 84.119 | 8,6 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 296.791 | 30,37 | 339.557 | | 339.557 | 34,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.144 | 0,22 | 3.243 | | 3.243 | 0,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 53.198 | 5,44 | 74.987 | | 74.987 | 7,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.356 | 0,24 | 4.781 | | 4.781 | 0,49 |
| 2.2 | Đất an ninh | 527 | 0,05 | 646 | | 646 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 254 | 0,03 | 620 | | 620 | 0,06 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 193 | 0,02 | | 301 | 301 | 0,03 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.571 | 2,95 | | 732 | 732 | 0,07 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | | 1.450 | 1.450 | 0,15 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng s ả n | 245 | 0,03 | | 2.575 | 2.575 | 0,26 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 19.594 | 2,00 | 30.290 | | 30.290 | 3,1 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| | - Đất cơ sở văn hóa | 232 | 0,02 | 405 | | 405 | 0,04 |
| | - Đất cơ sở y tế | 103 | 0,01 | 133 | | 133 | 0,01 |
| | - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 802 | 0,08 | 1.052 | 336 | 1.389 | 0,14 |
| | - Đất cơ sở thể dục thể thao | 432 | 0,04 | 920 | 27 | 947 | 0,1 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | 1.030 | 0,11 | 1.342 | | 1.342 | 0,14 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 61 | 0,01 | 333 | 77 | 410 | 0,04 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 5.383 | 0,55 | | 9.708 | 9.708 | 0,99 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 3.134 | 0,32 | 3.773 | | 3.773 | 0,39 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 331 | 0,62 | | 329 | 329 | 0,03 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | | | | 69 | 69 | 0,01 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 329 | 0,03 | | 474 | 474 | 0,05 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1.170 | 0,12 | | 1.434 | 1.434 | 0,15 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 23.710 | 2,43 | 6.536 | | 6.536 | 0,67 |
| 4 | Đất đô thị* | 75.364 | 7,71 | 81.495 | | 81.495 | 8,33 |
| II | Các khu chức năng* | | | | | | |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp | | | | 296.614 | 296.614 | 30,32 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | | | | 596.476 | 596.476 | 60,97 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | | | | 92.580 | 92.580 | 9,5 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | | | | 921 | 921 | 0,09 |
| 5 | Khu đô thị | | | | 16.554 | 16.554 | 1,69 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | | | | 732 | 732 | 0,07 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | | | | 35.270 | 35.270 | 3,60 |
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ CUỐI (2016 - 2020) SAU KHI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (Kèm theo Nghị quyết số 84/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
| S ố thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
||||||||||
| | | | | Năm 2016 ( * ) | Năm 2017 | Năm 2018 | Nă m 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | Tổng diện tích tự nhiên | | 978.334 | 978.334 | 978.334 | 978.334 | 978.334 | 978.334 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 909.458 | 909.339 | 907.557 | 904.989 | 902.311 | 896.811 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 21.044 | 21.041 | 20.767 | 20.493 | 20.219 | 19.944 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.872 | 11.870 | 12.482 | 13.095 | 13.708 | 14.320 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 42.439 | 42.438 | 41.329 | 40.219 | 39.110 | 38.000 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 304.224 | 304.132 | 289.117 | 273.315 | 257.403 | 238.670 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 148.902 | 149.301 | 155.176 | 161.051 | 166.925 | 172.800 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 83.665 | 83.228 | 83.451 | 83.673 | 83.896 | 84.119 |
| 1.6 | Đất rùng sản xuất | RSX | 307.100 | 307.118 | 315.228 | 323.337 | 331.447 | 339.557 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy s ả n | NTS | 1.887 | 1.884 | 2.224 | 2.563 | 2.903 | 3.243 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 55.248 | 55.374 | 58.927 | 63.267 | 67.716 | 74.987 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.506 | 2.530 | 2.538 | 2.870 | 2.961 | 4.781 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 528 | 528 | 547 | 599 | 612 | 646 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 258 | 258 | 258 | 620 | 620 | 620 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 145 | 145 | 145 | 169 | 211 | 301 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 485 | 485 | 537 | 612 | 642 | 732 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 666 | 669 | 854 | 1.274 | 1.359 | 1.450 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 942 | 982 | 1.002 | 1.927 | 2.287 | 2.575 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 21.323 | 21.305 | 22.665 | 24.240 | 27.337 | 30.290 |
| | Trong đó | | | | | | | |
| | - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 98 | 98 | 160 | 172 | 287 | 405 |
| | - Đất cơ sở y tế | DYT | 102 | 102 | 109 | 112 | 116 | 133 |
| | - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 906 | 904 | 1.027 | 1.079 | 1.119 | 1.389 |
| | - Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 369 | 370 | 427 | 450 | 660 | 947 |
| 2.9 | Đất di tích danh thắng (**) | DDT | 119 | 120 | 1.155 | 1.155 | 1.186 | 1.342 |
| 2.10 | Đất bãi th ả i, xử lý chất thải | DRA | 63 | 63 | 177 | 235 | 368 | 410 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8.841 | 8.908 | 9.108 | 9.308 | 9.508 | 9.708 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.544 | 3.567 | 3.618 | 3.670 | 3.722 | 3.773 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 223 | 225 | 228 | 240 | 243 | 329 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 56 | 52 | 60 | 64 | 66 | 69 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 438 | 440 | 446 | 457 | 467 | 474 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.052 | 1.053 | 1.166 | 1.256 | 1.317 | 1.434 |
| 3 | Đất ch ư a sử dụng | CSD | 13.629 | 13.621 | 11.850 | 10.079 | 8.307 | 6.536 |
| 4 | Đất đô thị | KDT | 80.102 | 80.102 | 80.451 | 80.799 | 81.147 | 81.495 |
Ghi chú:
(*): Đã thực hiện;
(**): Bao gồm đất di tích danh thắng và đất cơ sở di tích lịch sử - văn hóa