Điều 27. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
PHỤ LỤC [28]
(Kèm theo Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ)
| Mẫu biểu số 01 | Tên chi nhánh tổ chức tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân |
|||
| Mẫu biểu số 02 | Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố |
| Mẫu biểu số 03 | Tên tổ chức tín dụng |
TÊN CHI NHÁNH TỔ CHỨC TÍN DỤNG, QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Mẫu biểu số 01
DANH SÁCH KHÁCH HÀNG ĐỀ NGHỊ KHOANH NỢ
Đơn vị tính: Việt Nam đồng (ngoại tệ quy đổi Việt Nam đồng)
| STT | Tên địa bàn, khách hàng | Số tiền nợ đến ngày bị thiệt hại | | | Số tiền đề nghị khoanh nợ | Thời gian đề nghị khoanh nợ | Thời điểm bắt đầu khoanh nợ | Dự kiến số tiền lãi không thu được trong thời gian khoanh nợ |
||||||||||
| | | Tổng cộng | Gốc | Lãi | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Quận, huyện, thị xã A | | | | | | | |
| I | Doanh nghiệp | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp a | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp b | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | |
| II | Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã | | | | | | | |
| 1 | Hợp tác xã a | | | | | | | |
| 2 | Hợp tác xã b | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| III | Cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác, chủ trang trại | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Thị B | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| B | Quận, huyện, thị xã B | | | | | | | |
| I | Doanh nghiệp | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| II | Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| III | Cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác, chủ trang trại | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký tên) | KIỂM SOÁT (Ký tên) | ......, ngày...... tháng...... năm...... GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - Ngân hàng nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Hội sở chính tổ chức tín dụng.
ỦY BAN NHÂN DÂN...
Mẫu biểu số 02
DANH SÁCH KHÁCH HÀNG ĐỀ NGHỊ KHOANH NỢ
Đơn vị tính: Việt Nam đồng (ngoại tệ quy đổi Việt Nam đồng)
| STT | Tên tổ chức tín dụng, khách hàng | Số tiền nợ đến ngày bị thiệt hại | | | Số tiền đề nghị khoanh nợ | Thời gian đề nghị khoanh nợ | Thời điểm bắt đầu khoanh nợ | Dự kiến số tiền lãi không thu được trong thời gian khoanh nợ |
||||||||||
| | | Tổng cộng | Gốc | Lãi | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Tổ chức tín dụng A | | | | | | | |
| I | Chi nhánh X | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp | | | | | | | |
| 1.1 | Doanh nghiệp a | | | | | | | |
| 1.2 | Doanh nghiệp b | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| 2 | Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã | | | | | | | |
| 2.1 | Hợp tác xã a | | | | | | | |
| 2.2 | Hợp tác xã b | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| 3 | Cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác, chủ trang trại | | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Văn A | | | | | | | |
| 3.2 | Nguyễn Thị B | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| II | Chi nhánh Y | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| B | Tổ chức tín dụng B | | | | | | | |
| I | Chi nhánh X | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| II | Chi nhánh Y | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký tên) | GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ký tên, đóng dấu) | GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH (Ký tên, đóng dấu) | ......, ngày... tháng... năm... CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ (Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG...
Mẫu biểu số 03
DANH SÁCH KHÁCH HÀNG ĐỀ NGHỊ KHOANH NỢ
Đơn vị tính: Việt Nam đồng (ngoại tệ quy đổi Việt Nam đồng)
| STT | Tên địa bàn, tổ chức tín dụng, khách hàng | Số tiền nợ đến ngày bị thiệt hại | | | Số tiền đề nghị khoanh nợ | Thời gian đề nghị khoanh nợ | Thời điểm bắt đầu khoanh nợ | Dự kiến số tiền lãi không thu được trong thời gian khoanh nợ |
||||||||||
| | | Tổng cộng | Gốc | Lãi | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| A | Tỉnh A | | | | | | | |
| I | Chi nhánh X | | | | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp | | | | | | | |
| 1.1 | Doanh nghiệp a | | | | | | | |
| 1.2 | Doanh nghiệp b | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| 2 | Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã | | | | | | | |
| 2.1 | Hợp tác xã a | | | | | | | |
| 2.2 | Hợp tác xã b | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| 3 | Cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác, chủ trang trại | | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Văn A | | | | | | | |
| 3.2 | Nguyễn Thị B | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| II | Chi nhánh Y | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| B | Tỉnh B | | | | | | | |
| I | Chi nhánh X | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| II | Chi nhánh Y | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| c | Tỉnh C | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký tên) | KIỂM SOÁT (Ký tên) | ......, ngày... tháng... năm... NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ký tên, đóng dấu)
Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đoàn Thái Sơn
[1] Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.”
[2] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[3] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[4] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[5] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[6] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[7] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[8] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[9] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[10] Tên Điều này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[11] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[12] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[13] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[14] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[15] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[16] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/ NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[17] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/ NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[18] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/ NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[19] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[20] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[21] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[22] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[23] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[24] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[25] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[26] Khoản này được bổ sung theo quy định tại Khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018.
[27] Điều 3 và Điều 4 của Nghị định số 116/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/10/2018 quy định như sau:
“Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thực hiện các nội dung trong hợp đồng tín dụng đã ký kết phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng tín dụng phù hợp với quy định tại Nghị định này.