Điều 36. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức thực hiện Nghị định này.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
a) Quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này và các văn bản khác có liên quan;
b) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thuộc phạm vi quản lý thực hiện việc quản lý, sử dụng tài sản công theo quy định tại Nghị định này và các văn bản khác có liên quan;
c) Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thuộc phạm vi quản lý theo thẩm quyền;
d) Báo cáo, đăng nhập dữ liệu về tình hình quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài thuộc phạm vi quản lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
3. Thủ trưởng cơ quan Việt Nam ở nước ngoài có trách nhiệm thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 23 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và các chức danh làm việc tại Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b).B | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ VĂN PHÒNG PHỔ BIẾN TRANG BỊ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NHÂN VIÊN LÀM VIỆC TẠI CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI (Kèm theo Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ)
| TT | Tiêu chuẩn, định mức | Số lượng tối đa |
||||
| I | Nhóm 1: Đại sứ, Đại biện, Trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Tổng Lãnh sự và chức danh tương đương | |
| I.1 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh (tính cho 01 người) | |
| | 1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 01 bộ |
| | 2. Tủ đựng tài liệu | 01 chiếc |
| | 3. Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương) | 01 bộ hoặc 01 chiếc |
| | 4. Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) | 01 chiếc |
| I.2 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho phòng làm việc của chức danh (tính cho 01 phòng làm việc) | |
| | 1. Bộ bàn ghế họp | 01 bộ |
| | 2. Bộ bàn ghế tiếp khách | 01 bộ |
| | 3. Máy in | 01 chiếc |
| II | Nhóm 2: Công sứ, Tham tán Công sứ, Tham tán, Phó trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Phó Tổng Lãnh sự, Trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và chức danh tương đương | |
| II.1 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh (tính cho 01 người) | |
| | 1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 01 bộ |
| | 2. Tủ đựng tài liệu | 01 chiếc |
| | 3. Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương) | 01 bộ hoặc 01 chiếc |
| | 4. Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) | 01 chiếc |
| II.2 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho phòng làm việc của chức danh (tính cho 01 phòng làm việc) | |
| | 1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 01 bộ |
| | 2. Máy in | 01 chiếc |
| III | Nhóm 3: Lãnh sự, Phó lãnh sự, Bí thư; Phó trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và các chức danh khác | |
| III.1 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh (tính cho 01 người) | |
| | 1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 01 bộ |
| | 2. Máy vi tính để bàn (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện) | 01 bộ |
| | 3. Điện thoại cố định | 01 chiếc |
| III.2 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho phòng làm việc của chức danh (tính cho 01 phòng làm việc) | |
| | 1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 01 bộ |
| | 2. Tủ đựng tài liệu | 03 chiếc |
| | 3. Giá đựng công văn đi, đến | 03 bộ |
| | 4. Máy in | 02 chiếc |
| | 5. Máy photocopy | 02 chiếc |
| | 6. Máy fax | 01 chiếc |
| | 7. Máy scan | 01 chiếc |
| | 8. Điện thoại cố định (trong trường hợp không có hệ thống tổng đài điện thoại nội bộ) | 01 chiếc |
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ SINH HOẠT TẠI CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI (Kèm theo Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ)
| TT | Tiêu chuẩn, định mức | Số lượng tối đa |
||||
| I | Nhóm 1: Đại sứ, Đại biện, Trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Tổng Lãnh sự và chức danh tương đương | |
| | 1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 01 bộ |
| | 2. Bộ bàn ghế tiếp khách | 01 bộ |
| | 3. Bộ bàn ghế phòng ăn | 01 bộ |
| | 4. Tủ tài liệu | 01 chiếc |
| | 5. Ti vi | 01 chiếc |
| | 6. Điện thoại cố định | 01 chiếc |
| | 7. Tủ quần áo | 02 chiếc |
| | 8. Giường, đệm | 02 bộ |
| | 9. Tủ lạnh | 01 chiếc |
| | 10. Máy giặt | 01 chiếc |
| | 11. Lò vi sóng | 01 chiếc |
| | 12. Bếp nấu ăn | 01 chiếc |
| II | Nhóm 2: Công sứ, Tham tán Công sứ, Tham tán, Phó trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Phó Tổng Lãnh sự, Trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và chức danh tương đương | |
| | 1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 01 bộ |
| | 2. Bộ bàn ghế tiếp khách | 01 bộ |
| | 3. Bộ bàn ghế phòng ăn | 01 bộ |
| | 4. Tủ tài liệu | 01 chiếc |
| | 5. Ti vi | 01 chiếc |
| | 6. Điện thoại cố định | 01 chiếc |
| | 7. Tủ quần áo | 02 chiếc |
| | 8. Giường, đệm | 02 bộ |
| | 9. Tủ lạnh | 01 chiếc |
| | 10. Máy giặt | 01 chiếc |
| | 11. Lò vi sóng | 01 chiếc |
| | 12. Bếp nấu ăn | 01 chiếc |
| III | Nhóm 3: Lãnh sự, Phó lãnh sự, Bí thư; Phó trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và các chức danh khác | |
| | 1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 01 bộ |
| | 2. Bộ bàn ghế tiếp khách | 01 bộ |
| | 3. Bộ bàn ghế phòng ăn. | 01 bộ |
| | 4. Tủ tài liệu | 01 chiếc |
| | 5. Ti vi | 01 chiếc |
| | 6. Điện thoại cố định | 01 chiếc |
| | 7. Tủ quần áo | 02 chiếc |
| | 8. Giường, đệm | 02 bộ |
| | 9. Tủ lạnh | 01 chiếc |
| | 10. Máy giặt | 01 chiếc |
| | 11. Lò vi sóng | 01 chiếc |
| | 12. Bếp nấu ăn | 01 chiếc |