Điều 36. Điều khoản thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN(2). XH . | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 129/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ)
| Mẫu số 01/TSĐT-BB | Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|||
| Mẫu số 02/TSĐT-BC | Báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03/TSĐT-BC | Báo cáo tình hình quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 04/TSĐT-BC | Báo cáo tình hình xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 05/TSĐT-BC | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 06/TSĐT-DM | Danh mục tài sản đề nghị xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 07/TSĐT-ĐA | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Mẫu số 01/TSĐT-BB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số …..ngày... tháng... năm... của... về việc…… (1);
Hôm nay, ngày... tháng... năm….tại…….., việc bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được thực hiện như sau:
A. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Đại diện bên giao:
Ông (Bà): …………………………………….Chức vụ:..........................................................
Ông (Bà): …………………………………….Chức vụ:..........................................................
2. Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): …………………………………….Chức vụ:..........................................................
Ông (Bà): …………………………………….Chức vụ:..........................................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
Ông (Bà): …………………………………….Chức vụ:..........................................................
Ông (Bà): …………………………………….Chức vụ:..........................................................
B. NỘI DUNG BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận(2):
| TT | Danh mục tài sản (Chi tiết theo từng loại tài sản theo tuyến thủy lợi) | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m 2 ) (2) | Diện tích sàn sử dụng (m 2 ) (3) | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
| I | Đường thủy nội địa | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
2. Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
.............................................................................................................................................
3. Trách nhiệm của các bên giao nhận:
a) Trách nhiệm của Bên giao: .............................................................................................
b) Trách nhiệm của Bên nhận: ............................................................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận:...........................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ số, ngày tháng, trích yếu Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc giao tài sản/thu hồi tài sản/điều chuyển tài sản/sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư)
(2) Diện tích đất kê khai tại cột số 6 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(3) Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
Mẫu số 02/TSĐT-BC
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN….. TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
I. Nội dung báo cáo: Báo cáo kê khai lần đầu/Báo cáo kê khai bổ sung
II. Danh mục tài sản báo cáo:
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m2) | Sàn sử dụng (m2) | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TRỰC TIẾP KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
| C | TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số …./2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính phủ.
………., ngày….tháng….năm….. XÁC NHẬN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN…… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ………., ngày….tháng….năm….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )
Mẫu số 03/TSĐT-BC
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN….. TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo:……….
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m2) | Sàn sử dụng (m2) | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TRỰC TIẾP KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
| C | TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số …./2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính phủ.
………., ngày….tháng….năm….. XÁC NHẬN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN…… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ………., ngày….tháng….năm….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )
Mẫu số 04/TSĐT-BC
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN….. TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo:……….
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Hình thức xử lý | Quản lý, sử dụng số tiền | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m2) | Sàn sử dụng (m2) | | | | | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Nộp NSNN | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | |
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TRỰC TIẾP KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | | | | | |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | | | | | |
| C | TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số …./2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính phủ.
………., ngày….tháng….năm….. XÁC NHẬN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN…… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ………., ngày….tháng….năm….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )
Mẫu số 05/TSĐT-BC
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN….. TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo:……….
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Thời hạn khai thác | | Doanh nghiệp nhận khai thác | Quản lý, sử dụng số tiền | | | Số tiền ưu tiên thực hiện dự án | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích đất (m2) | Sàn sử dụng (m2) | | | | | | | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Nộp NSNN | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TRỰC TIẾP KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| C | TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 5 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 6 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số …./2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính phủ.
- Số tiền ưu tiên thực hiện dự án ghi theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ghi vào cột ghi chú văn bản phê duyệt dự án.
………., ngày….tháng….năm….. XÁC NHẬN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN…… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ………., ngày….tháng….năm….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )
Mẫu số 06/TSĐT-DM
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN….. TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
DANH MỤC TÀI SẢN ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI Hình thức xử lý: Thanh lý/ Điều chuyển/…
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m2) | Sàn sử dụng (m2) | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TRỰC TIẾP KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
| C | TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | |
| I | Công trình thủy lợi... | | | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | |
| II | …. | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số …./2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính phủ.
- Số tiền ưu tiên thực hiện dự án ghi theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ghi vào cột ghi chú văn bản phê duyệt dự án.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | ………., ngày….tháng….năm….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )
Mẫu số 07/TSĐT-ĐA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN….. TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….-ĐA | ……., ngày …. tháng … năm ……
ĐỀ ÁN
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Phương thức khai thác:…………..
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017.
- Luật Thủy lợi năm 2004 và năm 2014,
- Nghị định số .../2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính phủ việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
- Các văn bản khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan được giao quản lý tài sản.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan được giao quản lý tài sản.
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ của cơ quan được giao quản lý tài sản trong 3 năm gần nhất và kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
a) Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
- Tổng quan tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
- Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đề xuất phương án khai thác tại Đề án.
b) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đang được khai thác theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có): Quyết định số ngày....tháng... năm.... của....về việc...
- Danh mục tài sản khai thác (tên tài sản, số lượng, nguyên giá, giá trị còn lại, tình trạng tài sản).
- Phương thức, thời hạn khai thác tài sản.
- Nguồn thu từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước).
2. Phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
a) Phương án khai thác tài sản
- Danh mục tài sản: Tên tài sản, số lượng, nguyên giá, giá trị còn lại, tình trạng tài sản; thời hạn khai thác tài sản.
- Sự cần thiết, sự phù hợp của Đề án với chức năng, nhiệm vụ được giao, quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan.
- Cơ sở và phương pháp xác định giá cho thuê quyền khai thác tài sản/ chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
b) Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác
- Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi: Doanh thu, chi phí có liên quan đến việc khai thác tài sản, số nộp ngân sách nhà nước.
- Dự kiến số tiền đã nộp ngân sách nhà nước (từ khai thác tài sản) được ưu tiên bố trí vốn trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
XÁC NHẬN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/ ỦY BAN NHÂN DÂN….. (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Mỗi Đề án được lập tương ứng với từng phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi quy định tại Điều... Nghị định số ..../2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính phủ.