Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
2. Quyết định số 02/2006/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 02 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành quy chế sử dụng phiếu tự kiểm tra thực hiện pháp luật lao động hết hiệu lực khi Thông tư này có hiệu lực.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để tổng hợp và xử lý./.
Nơi nhận: - Ban Bí Thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan TW của các Hội, đoàn thể; - Sở LĐTBXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty hạng đặc biệt; - Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, TTr (20). | BỘ TRƯỞNG Đào Ngọc Dung
PHỤ LỤC I
MẪU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TỰ KIỂM TRA PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG TẠI DOANH NGHIỆP (Kèm theo Thông tư số 17/2018/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
SỞ LĐTBXH TỈNH, THÀNH PHỐ: …….. THANH TRA SỞ
Kính gửi: Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG CỦA CÁC CƠ SỞ ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN
Năm ……………….
| TT | Chỉ tiêu (trong kỳ báo cáo) | ĐVT | Loại hình | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | DN Nhà nước | C.ty trách nhiệm hữu hạn | C.ty cổ phần | DN tư nhân | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) | Hợp tác xã (HTX) | Công ty hợp danh | khác |
| 1 | Số tài khoản đăng ký báo cáo | Tài khoản | | | | | | | | |
| 2 | Số đơn vị báo cáo | Đơn vị | | | | | | | | |
| 4 | Số sai phạm, thiếu sót phát hiện được | Sai phạm | | | | | | | | |
| 5 | Số kiến nghị đã ban hành | Kiến nghị | | | | | | | | |
| 6 | Số đơn vị có phản hồi sau kiến nghị | Đơn vị | | | | | | | | |