Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI, Kỳ họp bất thường thông qua ngày 16 tháng 10 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 10 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực HĐND, UBND huyện, thành phố; - Công báo tỉnh, cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Bình, Báo Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên
DANH MỤC
BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m 2 ) | | | | | Dư kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng) |
|||||||||||||
| | | | Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố,... | Xã, phường, thị trấn | Huyện | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | |
| | | | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất ở | Đất khác | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Đất ở nông thôn | ONT | | | | 270.467 | 217.803 | | | 52.664 | 31.395.705 |
| 1 | Đất 5% khu 3 | ONT | Lê Lợi 2 | Đông Xuân | Đông Hưng | 5.600 | 1.800 | | | 3.800 | 189.000 |
| 2 | Đất 5% của dự án Công ty Trường Phong và trường tư thục | ONT | Lê Lợi 2 | Đông Xuân | Đông Hưng | 8.500 | 4.700 | | | 3.800 | 493.000 |
| 3 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường liên tỉnh nối đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội, đoạn trên địa phận tỉnh Thái Bình với Quốc lộ 38B và cao tốc Hà Nội Thái Bình trên địa phận tỉnh Hưng Yên, đoạn trên địa bàn tỉnh Thái Bình và cầu La Tiến | ONT | Duyên Nông | Điệp Nông | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 4 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường liên tỉnh nối đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội, đoạn trên địa phận tỉnh Thái Bình với Quốc lộ 38B và cao tốc Hà Nội - Thái Bình trên địa phận tỉnh Hưng Yên, đoạn trên địa bàn tỉnh Thái Bình và cầu La Tiến | ONT | Hà Lý | Hùng Dũng | Hưng Hà | 37.000 | 36.000 | | | 1.000 | 3.780.000 |
| 5 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án khu công nghiệp chuyên nông nghiệp | ONT | Đồng tổng hợp đầu thôn Lương Cầu | An Cầu | Quỳnh Phụ | 37.900 | 33.060 | | | 4.840 | 5.685.000 |
| 6 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Đồng Châu nội | Đông Minh | Tiền Hải | 9.000 | 9.000 | | | | 1.100.000 |
| 7 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Thanh Đông | Đông Lâm | Tiền Hải | 3.000 | 2.000 | | | 1000 | 600.000 |
| 8 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Chí Cường | Nam Cường | Tiền Hải | 3.000 | 3.000 | | | | 345.000 |
| 9 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Nam Đồng Nam | Nam Thắng | Tiền Hải | 6.000 | 6.000 | | | | 800.000 |
| 10 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Lộc Ninh | Nam Hưng | Tiền Hải | 6.000 | 6.000 | | | | 690.000 |
| 11 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Bắc chùa Lan thôn Nghĩa Chỉ | Thụy Hà | Thái Thụy | 4.299 | 2.729 | | | 1570 | 494.385 |
| 12 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Đầm Sen thôn Nghĩa Chỉ | Thụy Hà | Thái Thụy | 8.631 | 2.276 | | | 6.355 | 992.565 |
| 13 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Cánh đồng Cải Tiến thôn Sơn Thọ | Thái Thượng | Thái Thụy | 22.281 | | | | 22.281 | 2.562.315 |
| 14 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Bích Đoài | Thái Nguyên | Thái Thụy | 7.272 | 5.850 | | | 1.422 | 836.280 |
| 15 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển | ONT | Đông | Thụy Trình | Thái Thụy | 1.696 | 800 | | | 896 | 195.040 |
| 16 | Quy hoạch dân cư do ảnh hưởng KCN Thụy Trường | ONT | Bắc đường 40 | Thụy Trường | Thái Thụy | 8.000 | 8.000 | | | | 920.000 |
| 17 | Quy hoạch dân cư do ảnh hưởng KCN Thụy Trường | ONT | Tam Tri | Thụy Trường | Thái Thụy | 10.000 | 10.000 | | | | 1.150.000 |
| 18 | Dự án phát triển nhà ở thương mại thuộc lô đất NO 16-17-18 | ONT | | Đông Hòa | Thành phố | 65.700 | 60.000 | | | 5.700 | 7.555.500 |
| 19 | Quy hoạch dân cư | ONT | Bằng Trạch | An Bình | Kiến Xương | 21.588 | 21.588 | | | | 2.482.620 |
| II | Đất ở đô thị | ODT | | | | 42.800 | 30.000 | | | 12.800 | 4.922.000 |
| 20 | Dự án phát triển nhà ở thương mại thuộc lô đất NO 16-17-18 | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 42.800 | 30.000 | | | 12.800 | 4.922.000 |
| III | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | | | | 1.000 | 1.000 | | | | 115.000 |
| 21 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn do ảnh hưởng KCN Thụy Trường | DSH | Trường Xuân | Thụy Trường | Thái Thụy | 1.000 | 1.000 | | | | 115.000 |
| IV | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | | | | 13.000 | 13.000 | | | | 1.495.000 |
| 22 | Quy hoạch trường THCS Thụy Việt | DGD | Đồng Khoa Học thôn Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 13.000 | 13.000 | | | | 1.495.000 |
| V | Đất cơ sở văn hóa | DVH | | | | 22.400 | 20.900 | | | 1.500 | 777.000 |
| 23 | Trung tâm Văn hóa tỉnh Thái Bình | | | | thành phố | 15.000 | 13.500 | | | 1.500 | 1.500 |
| 24 | Xây dựng Nhà tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | DVH | Đông Khê | Nguyên Xá | Đông Hưng | 7.400 | 7.400 | | | | 777.000 |
| VI | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | | 4.000 | 4.000 | | | | 460.000 |
| 25 | Quy hoạch sân thể thao thôn do ảnh hưởng KCN Thụy Trường | DTT | Trường Xuân | Thụy Trường | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | | | | 460.000 |
| VII | Đất giao thông | DGT | | | | 581.500 | 127.419 | | 69 | 454.012 | 151.305.095 |
| 26 | Xây dựng cảng sông nội địa phục vụ khu công nghiệp chuyên nông nghiệp | DGT | các thôn | An Cầu, An Thái, An Ninh | Quỳnh Phụ | 500.000 | 52.064 | | | 447.936 | 142.190.415 |
| 27 | Cải tạo, sửa chữa đường ĐH 50 đoạn từ ĐH49 đi cầu Xuân Đài | DGT | | Phú Châu, Đông Hợp, Đông Động | Đông Hưng | 3.000 | 1.096 | | 54 | 1.850 | 203.950 |
| 28 | Cải tạo sửa chữa đường từ ngã ba thôn Cốc đến cầu Trọng Phú | DGT | | Phú Châu | Đông Hưng | 1.000 | 582 | | 15 | 403 | 73.230 |
| 29 | Đường ra bãi rác liên xã Thụy Dũng, Thụy Xuân, Thụy Hải | DGT | DĐồng Bình Xuân | Thụy Trình, Thụy Lương | Thái Thụy | 7.500 | 7.500 | | | | 787.500 |
| 30 | Dự án xây dựng Bến xe khách phía Tây thành phố Thái Bình và đường giao thông khu vực | DGT | | Phú Xuân | Thành phố | 70.000 | 66.177 | | | 3.823 | 8.050.000 |
| VIII | Đất nghĩa trang nghĩa địa | NTD | | | | 20.000 | 20.000 | | | | 2.300.000 |
| 31 | Quy hoạch nghĩa trang do ảnh hưởng KCN Thụy Trường | NTD | Tam Tri - khu Đầm | Thụy Trường | Thái Thụy | 10.000 | 10.000 | | | | 1.150.000 |
| 32 | Quy hoạch nghĩa trang do ảnh hưởng KCN Thụy Trường | NTD | Chỉ Bồ - khu Đầm | Thụy Trường | Thái Thụy | 10.000 | 10.000 | | | | 1.150.000 |
| IX | Đất cơ sở tôn giáo | TON | | | | 3.506 | 1.631 | | | 1.875 | 403.190 |
| 33 | Quy hoạch chùa Tây Phúc | TON | Văn Hanh | Lê Lợi | Kiến Xương | 3.506 | 1.630,8 | | | 1.875,20 | 403.190 |
| X | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | | | | 14.000 | 14.000 | | | | 1.610.000 |
| 34 | Quy hoạch Khu xử lý rác thải sinh hoạt | DRA | Tiền Đồng | Thụy Trường | Thái Thụy | 14.000 | 14.000 | | | | 1.610.000 |
| XI | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | | | | 21.000 | 19.000 | | | 2.000 | 2.205.000 |
| 35 | Chuyển đổi mục đích sang nuôi trồng thủy sản | NTS | Từ Các | Thái Hòa | Thái Thụy | 21.000 | 19.000 | | | 2.000 | 2.205.000 |
| Tổng | | | | | | 993.673 | 468.753 | 0 | 69 | 524.851 | 196.987.990 |