法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh

Số hiệu
79/2018/NQ-HĐND
Ngày ban hành
19 tháng 7, 2018
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7 9 /2018/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 19 tháng 7 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2018 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 262/TTr-UBND ngày 04/6/2018; Báo cáo thẩm tra số 292/BC-VHXH ngày 16/7/2018 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ

Điều 1Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh như sau:

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh như sau:

| STT | Cấp học | Đơn vị tính | Khu vực và mức học phí | | | |

||||||||

| | | | Phường, thị trấn | Xã khu vực I | Xã khu vực II | Xã khu vực III |

| 1 | Giáo dục mầm non | Đồng/tháng/học sinh | 36.000 | 19.000 | 14.000 | 11.000 |

| 2 | Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) | Đồng/tháng/học sinh | 50.000 | 27.000 | 19.000 | 12.000 |

- Xác định xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.

- Xác định mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo hộ khẩu thường trú của học sinh.

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIV, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2018./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, VPQH, VPCP; - Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Tài chính; - Ban công tác đại biểu của UBTVQH; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; TTHĐND tỉnh; UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh khóa XIV; - Đại biểu HĐND tỉnh khoá XIV; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể; - TT HU, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - TT Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Thông tin tỉnh; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, Linh, 450b. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2018 - 2019 trên địa bàn tỉnh (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-131672

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com