Điều 16. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện các chính sách đảm bảo đơn giản hóa thủ tục hành chính, hiệu quả, đúng quy định của pháp luật.
2. Hằng năm, căn cứ điều kiện, kết quả thực hiện thực tế và khả năng cân đối nguồn ngân sách của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, bổ sung từ nguồn ngân sách tỉnh cho các địa phương thực hiện tốt để sớm hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ của chương trình xây dựng nông thôn mới đã được đề ra.
3. Căn cứ vào kế hoạch được tỉnh giao, hằng năm Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chủ động cân đối, bố trí đảm bảo đủ phần vốn đối ứng của cấp mình để tổ chức thực hiện; khuyến khích sử dụng ngân sách cấp huyện và huy động thêm các nguồn hợp pháp khác để sớm hoàn thành mục tiêu, nhiệm vụ đã đề ra.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc các tổ chức, cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRONG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 02/08/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
1. Trồng rừng, bảo vệ rừng, trồng cây dược liệu, cây lâm sản ngoài gỗ, sản xuất nông nghiệp hữu cơ.
2. Đầu tư, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến. Xây dựng cánh đồng lớn.
3. Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản tập trung.
4. Sản xuất, phát triển giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, giống thủy sản.
5. Ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ tự động hóa và các công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản.
6. Sản xuất nguyên liệu và chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản, chế phẩm sinh học.
7. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, dược liệu.
8. Sản xuất bột giấy, giấy, bìa, ván nhân tạo trực tiếp từ nguồn nguyên liệu nông, lâm sản.
9. Sản xuất thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
10. Sản xuất hàng thủ công; sản phẩm văn hóa, dân tộc truyền thống.
11. Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, công trình thủy lợi và hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
12. Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm, tập trung, công nghiệp.
13. Thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải sinh hoạt tại nông thôn; thu gom xử lý chất thải làng nghề.
14. Đầu tư chợ ở vùng nông thôn; đầu tư nhà ở cho người lao động ở vùng nông thôn.
15. Sản xuất máy, thiết bị, chất phụ gia, phụ trợ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, máy chế biến thực phẩm.
16. Dịch vụ bảo vệ thực vật, thú y ở vùng nông thôn.
17. Dịch vụ tư vấn đầu tư, khoa học, kỹ thuật về sản xuất nông, lâm, thủy sản ở vùng nông thôn./.
PHỤ LỤC II
DỰ KIẾN NGUỒN VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH YÊN BÁI ĐẾN NĂM 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 02 tháng 08 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái)
| TT | Ch ươn g trình, dự án | Tổng vốn giai đoạn 2019-2020 | | | | | Trong đ ó: | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | | | Năm 2019 | | | | | Năm 2020 | | | | |
| | | T ổ ng số | Trong đó: | | | | Tổng số | Trong đ ó: | | | | Tổ ng s ố | Trong đ ó: | | | |
| | | | Ngân sách trung ươ ng | Ngân sách t ỉ nh | ODA, NGO | Quỹ tài chính | | Ngân sách trung ương | Ngân sách t ỉ nh | ODA, NGO | Quỹ tài chính | | Ngân sách trung ương | Ngân sách tỉnh | ODA, NGO | Quỹ tài chính |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| | TỔNG CỘNG | 4.021.661 | 1.888.875 | 1.124.658 | 756.714 | 251.414 | 2.151.111 | 989.840 | 604.033 | 431.531 | 125.707 | 1.870.550 | 899.035 | 520.625 | 325.183 | 125.707 |
| A | VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 2.985.924 | 1.425.897 | 896.407 | 663.620 | 0 | 1.632.409 | 758.592 | 489.880 | 383.937 | 0 | 1.353.515 | 667.305 | 406.527 | 279.683 | 0 |
| 1 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | 687.730 | 662.730 | 25.000 | 0 | 0 | 346.365 | 331.365 | 15.000 | 0 | 0 | 341.365 | 331.365 | 10.000 | 0 | 0 |
| 2 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững | 445.384 | 445.384 | 0 | 0 | 0 | 222.691 | 222.691 | 0 | 0 | 0 | 222.693 | 222.693 | 0 | 0 | 0 |
| | - Chương trình 30a | 211.327 | 211.327 | 0 | 0 | 0 | 105.663 | 105.663 | | | | 105.664 | 105.664 | | | |
| | - Chương trình 135 | 234.057 | 234.057 | 0 | 0 | 0 | 117.028 | 117.028 | | | | 117.029 | 117.029 | | | |
| 3 | Chương trình phát triển kinh t ế xã hội vùng | 351.329 | 266.245 | 85.084 | 0 | 0 | 218.536 | 168.536 | 50.000 | 0 | 0 | 132.793 | 97.709 | 35.084 | 0 | 0 |
| 4 | Chương trình mục tiêu phát triển giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn, vệ sinh lao động | 13.000 | 13.000 | 0 | 0 | 0 | 13.000 | 13.000 | | 0 | 0 | 0 | | | 0 | 0 |
| 5 | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổ n định đời sống dân cư | 21.900 | 16.000 | 5.900 | 0 | 0 | 13.900 | 8.000 | 5.900 | 0 | 0 | 8.000 | 8.000 | | 0 | 0 |
| 6 | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | 17.538 | 17.538 | 0 | 0 | 0 | 10.000 | 10.000 | 0 | 0 | 0 | 7.538 | 7.538 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Chương trình mục tiêu đầu tư kinh tế hạ t ầ ng khu công nghiệp, cụm công nghiệp | 18.000 | 5.000 | 13.000 | 0 | 0 | 10.000 | 5.000 | 5.000 | 0 | 0 | 8.000 | | 8.000 | 0 | 0 |
| 8 | Đề án phát triển giao thông nông thôn | 40.000 | 0 | 40.000 | 0 | 0 | 20.000 | 0 | 20.000 | 0 | 0 | 20.000 | 0 | 20.000 | 0 | 0 |
| 9 | Đề án sắp xếp quy mô mạng lưới trường lớp học | 76.908 | 0 | 76.908 | 0 | 0 | 47.972 | 0 | 47.972 | 0 | 0 | 28.936 | 0 | 28.936 | 0 | 0 |
| 10 | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã | 41.500 | 0 | 41.500 | 0 | 0 | 20.500 | 0 | 20.500 | 0 | 0 | 21.000 | 0 | 21.000 | 0 | 0 |
| 11 | Bố trí cho các dự án khác sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương | 325.330 | 0 | 325.330 | 0 | 0 | 184.508 | | 184.508 | 0 | 0 | 140.822 | | 140.822 | 0 | 0 |
| 12 | Chính sách hỗ trợ đ ầ u tư cho sự nghiệp giáo dục (có tính chất đầu tư) | 80.000 | 0 | 80.000 | 0 | 0 | 40.000 | 0 | 40.000 | 0 | 0 | 40.000 | 0 | 40.000 | 0 | 0 |
| 13 | Chính sách hỗ trợ đầu tư cho sự nghiệp y tế (có tính chất đầu tư) | 60.000 | 0 | 60.000 | 0 | 0 | 30.000 | 0 | 30.000 | 0 | 0 | 30.000 | 0 | 30.000 | 0 | 0 |
| 14 | Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu (Đ ê Giới Phiên) | 381.000 | 0 | 100.000 | 281.000 | 0 | 200.000 | | 50.000 | 150.000 | 0 | 181.000 | | 50.000 | 131.000 | 0 |
| 15 | Dự án cấp điện cho các thôn, bản chưa có điện tỉnh Yên Bái | 90.000 | 0 | 20.000 | 70.000 | 0 | 50.000 | | 10.000 | 40.000 | 0 | 40.000 | | 10.000 | 30.000 | 0 |
| 16 | Chương trình m ở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết qu ả vay vốn ngân hàng thế giới | 174.368 | 0 | 19.685 | 154.683 | 0 | 70.000 | | 9.000 | 61.000 | 0 | 104.368 | | 10.685 | 93.683 | 0 |
| 17 | Nâng cấp, gia cố hồ chứa nước xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn; tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đ ai; s ử a chữa và nâng cao an toàn đập | 105.937 | 0 | 0 | 105.937 | 0 | 105.937 | 0 | | 105.937 | 0 | 0 | 0 | | | 0 |
| 18 | Dự án qu ả n lý rừng bền vững và đa dạng sinh học nhằm giảm phát thải CO 2 (KFW8) | 56.000 | 0 | 4.000 | 52.000 | 0 | 29.000 | 0 | 2.000 | 27.000 | 0 | 27.000 | 0 | 2.000 | 25.000 | 0 |
| B | VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH | 1.035.737 | 462.978 | 228.251 | 93.094 | 251.414 | 518.702 | 231.248 | 114.153 | 47.594 | 125.707 | 517.035 | 231.730 | 114.098 | 45.500 | 125.707 |
| 1 | Chính sách hỗ trợ phát triển th ủ y lợi nh ỏ , thủy lợi nội đ ồng và tưới tiên ti ế n theo Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ | 10.000 | 0 | 10.000 | 0 | 0 | 5.000 | 0 | 5.000 | 0 | 0 | 5.000 | 0 | 5.000 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế | 10.000 | 0 | 10.000 | 0 | 0 | 5.000 | | 5.000 | | | 5.000 | | 5.000 | | |
| 2 | Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, hỗ trợ vệ sinh môi trường nông thôn theo Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính | 62.560 | 62.560 | 0 | 0 | 0 | 31.280 | 31.280 | 0 | | 0 | 31.280 | 31.280 | 0 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới | 62.560 | 62.560 | 0 | 0 | 0 | 31.280 | 31.280 | | | | 31.280 | 31.280 | | | |
| 3 | Chính sách hỗ trợ đào tạo đối với lao động nông thôn theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ | 30.000 | 20.000 | 10.000 | 0 | 0 | 15.000 | 10.000 | 5.000 | 0 | 0 | 15.000 | 10.000 | 5.000 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới | 20.000 | 20.000 | 0 | 0 | 0 | 10.000 | 10.000 | | | | 10.000 | 10.000 | | | |
| | - Kinh phí sự nghiệp đào tạo và dạy nghề của ngân sách t ỉ nh | 10.000 | 0 | 10.000 | 0 | 0 | 5.000 | | 5.000 | | | 5.000 | | 5.000 | | |
| 4 | Chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề, làng nghề nông thôn theo Quyết định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ | 6.000 | 0 | 6.000 | 0 | 0 | 3.000 | 0 | 3.000 | 0 | 0 | 3.000 | 0 | 3.000 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế | 6.000 | 0 | 6.000 | 0 | 0 | 3.000 | | 3.000 | | | 3.000 | | 3.000 | | |
| 5 | Chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ | 10.000 | 10.000 | 0 | 0 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 0 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 0 | 0 |
| | - Vốn trung ương bổ sung có mục tiêu | 10.000 | 10.000 | 0 | 0 | 0 | 5.000 | 5.000 | | | | 5.000 | 5.000 | | | |
| 6 | Chương trình mỗi xã một sản phẩm theo Quyết định số 490/QĐ-TTg ngày 07/5/2018 của Th ủ tướng Chính phủ | 10.000 | 0 | 10.000 | 0 | 0 | 5.000 | 0 | 5.000 | 0 | 0 | 5.000 | 0 | 5.000 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế | 10.000 | 0 | 10.000 | 0 | 0 | 5.000 | | 5.000 | | | 5.000 | | 5.000 | | |
| 7 | Chính sách hỗ trợ chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp thông qua hoạt động khuyến nông theo Nghị định số 83/2018/N Đ -CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ | 4.000 | 0 | 4.000 | 0 | 0 | 2.000 | 0 | 2.000 | 0 | 0 | 2.000 | 0 | 2.000 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế | 4.000 | 0 | 4.000 | 0 | 0 | 2.000 | | 2.000 | | | 2.000 | | 2.000 | | |
| 8 | Dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo các xã theo Thông tư 15/2017/TT-BTC | 4.589 | 4.589 | 0 | 0 | 0 | 2.294 | 2.294 | 0 | 0 | 0 | 2.295 | 2.295 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015 - 2020 | 2.150 | 0 | 2.150 | 0 | 0 | 1.075 | 0 | 1.075 | 0 | 0 | 1.075 | 0 | 1.075 | 0 | 0 |
| | - Chi sự nghiệp kinh tế | 2.150 | 0 | 2.150 | 0 | 0 | 1.075 | | 1.075 | | | 1.075 | | 1.075 | | |
| 10 | Các Quỹ phát triển HTX, Quỹ bảo vệ môi trường, Quỹ hỗ trợ nông dân, vốn ủ y thác qua Ngân hàng chính sách xã hội, Quỹ chi trả dịch vụ rừng | 251.414 | 0 | 0 | 0 | 251.414 | 125.707 | 0 | 0 | 0 | 125.707 | 125.707 | 0 | 0 | 0 | 125.707 |
| 11 | Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn (khuyến công) theo Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính | 6.000 | 0 | 6.000 | 0 | 0 | 3.000 | 0 | 3.000 | 0 | 0 | 3.000 | 0 | 3.000 | 0 | 0 |
| | - Nguồn kinh phí khuyến công | 6.000 | 0 | 6.000 | 0 | 0 | 3.000 | | 3.000 | | | 3.000 | | 3.000 | | |
| 12 | Chính sách hỗ trợ phát triển du lịch g ắ n với xây dựng nông thôn mới | 10.925 | 0 | 10.925 | 0 | 0 | 5.490 | 0 | 5.490 | 0 | 0 | 5.435 | 0 | 5.435 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp văn hóa | 10.925 | 0 | 10.925 | 0 | 0 | 5.490 | | 5.490 | | | 5.435 | | 5.435 | | |
| 13 | Ch í nh sách hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ và Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ | 31.600 | 31.600 | 0 | 0 | 0 | 15.800 | 15.800 | 0 | 0 | 0 | 15.800 | 15.800 | 0 | 0 | 0 |
| | - Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | 31.600 | 31.600 | 0 | 0 | 0 | 15.800 | 15.800 | | | | 15.800 | 15.800 | | | |
| 14 | Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản giai đoạn 2016 - 2020 theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của HĐND t ỉ nh Yên Bái | 86.000 | 0 | 86.000 | 0 | 0 | 43.000 | 0 | 43.000 | 0 | 0 | 43.000 | 0 | 43.000 | 0 | 0 |
| | - Kinh phí sự nghiệp nông nghiệp | 86.000 | 0 | 86.000 | 0 | 0 | 43.000 | | 43.000 | | | 43.000 | | 43.000 | | |
| 15 | Chính sách hỗ trợ về quản lý sử dụng đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP | 49.300 | 49.300 | 0 | 0 | 0 | 24.650 | 24.650 | 0 | 0 | 0 | 24.650 | 24.650 | 0 | 0 | 0 |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế | 49.300 | 49.300 | 0 | 0 | 0 | 24.650 | 24.650 | | | | 24.650 | 24.650 | | | |
| 16 | Hỗ trợ cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” theo Thông tư số 121/2017/TT-BTC ngày 15/11/2017 của Bộ Tài chính | 29.000 | 8.600 | 20.400 | 0 | 0 | 14.500 | 4.300 | 10.200 | 0 | 0 | 14.500 | 4.300 | 10.200 | 0 | 0 |
| | - Kinh phí ngân sách trung ương | 8.600 | 8.600 | 0 | 0 | 0 | 4.300 | 4.300 | | | | 4.300 | 4.300 | | | |
| | - Nguồn vốn sự nghiệp văn hóa | 20.400 | 0 | 20.400 | 0 | 0 | 10.200 | | 10.200 | | | 10.200 | | 10.200 | | |
| 17 | Chính sách khen thư ở ng xã có thành tích đ ạt chuẩn NTM và xã đạt chuẩn NTM ki ể u mẫu | 15.000 | | 15.000 | | | 7.500 | | 7.500 | | | 7.500 | | 7.500 | | |
| 18 | Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP | 12.000 | 0 | 12.000 | | | 6.000 | 0 | 6.000 | | | 6.000 | 0 | 6.000 | | |
| 19 | Chương trình phát triển vùng các huyện; Dự án khuyến khích đồng bào dân tộc thiểu số và nông dân nghèo tham gia vào chuỗi giá trị sản xuất nông nghiệp bền vững thông qua mô hình hợp tác xã; Dự án Nâng cao năng lực qu ả n trị chuỗi giá trị cây thuốc nam; Dự án chấm dứt bạo lực đối với tr ẻ em tiểu vùng sông Mê Công (EVAC-GMS) t ỉ nh Yên Bái; Dự án phát triển các chuỗi giá trị sản xuất nông nghiệp t ỉ nh Yên Bái sử dụng nguồn vốn ODA | 93.094 | 0 | 0 | 93.094 | 0 | 47.594 | | | 47.594 | 0 | 45.500 | | | 45.500 | |
| 20 | Chi các chính sách nhiệm vụ khác từ nguồn kinh phí sự nghiệp | 312.105 | 276.329 | 35.776 | 0 | 0 | 155.812 | 137.924 | 17.888 | 0 | 0 | 156.293 | 138.405 | 17.888 | 0 | 0 |