Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này thay thế Điều 2 Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước; Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2014 - 018.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2018.
Nơi nhận : - UBTV Quốc hội, Chính ph ủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ T ư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TTHĐN D, Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các B a n HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã; - HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo; - Lãnh đạo VP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền
DANH MỤC
CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀ CHO VAY (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| STT | Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội của tỉnh | Ghi chú |
||||
| I | Kết cấu hạ tầng giao thông, năng lượng, môi trường | |
| 1 | Đầu tư kết c ấ u hạ tầng. | |
| 2 | Đầu tư phát triển điện, sử dụng n ăng lượng m ặ t trời. | |
| 3 | Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường. | |
| 4 | Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công c ộng. | |
| II | Công nghiệp, công nghiệp phụ trợ | |
| 1 | Đầu tư các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng của Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế. | |
| 2 | Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu ch ế xuất, khu kinh tế. | |
| 3 | Di chuy ển s ắp xếp lại các cơ sở sản xuất. | |
| III | Nông, lâm, ngư nghiệp và phát triển nông thôn | |
| 1 | Xây dựng, cải tạo hồ chứa nước, công trình thủy l ợ i. | |
| 2 | Xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp. | |
| 3 | Xây dựng và bảo vệ rừng phòng hộ, dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp. | |
| IV | Xã hội hóa hạ tầng xã hội | |
| 1 | Đ ầ u tư xây dựng, phát tri ển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...). | |
| 2 | Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở kh á m chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hóa, th ể dục thể thao, công vi ên. | |
| 3 | Đầu tư xây dựng, cải tạo khu du lịch, vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích l ịch sử tai đ ịa phương. | |
| 4 | Di chuyển, sắp xếp, hiện đại hóa các khu nghĩa trang. | |
| V | Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội khác | |
| 1 | Các dự án tr ồ ng, chăm sóc, tái canh cây công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng, khai thác thủy sản; dự án nông ngh iệp ứng d ụng công ngh ệ cao. | Điều chỉnh |
| 2 | Các dự án nhà máy sản xuất, chế biến sản phẩm của cây công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. | Điều chỉnh |
| 3 | Đầu tư máy móc, công nghệ, dây chuyền, phương tiện vận tải phục vụ khai thác, chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng, khoáng sản và các sản phẩm khác trên địa b àn tỉnh. | Bổ sung |
| 4 | Đầu tư vào ngành công nghiệp nhằm b ảo vệ môi trường, khôi phục và tái tạo tài nguyên môi trường; đầu tư xây dựng dự án công ngh ệ cao. | Bổ sung |
| 5 | Đầu tư, mua sắm trang thiết bị phục vụ trường học, khám chữa bệnh và các dự án khác phục vụ ngành giáo dục và y t ế. | Bổ sung |
| 6 | Đầu tư phương tiện vận tải và thiết bị ph ục vụ sản xuất, th i công. | Bổ sung |
| 7 | Thi công, c ải tạo, mở rộng, sửa ch ữa , hoàn thiện các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh. | Bổ sung |
| 8 | Các dự án nhà máy sản xuất phân bón, chế biến thức ăn phục vụ cây công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản. | Bổ sung |