Điều 18. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; - Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, ĐCKS, KHCN, PC.150. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc
Mẫu số 1. Nhật ký địa chất
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Trang bìa và gáy nhật ký
| 1 | ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ Tên đề án, dự án, nhiệm vụ: NHẬT KÝ ĐỊA CHẤT (ĐỊA MẠO, ĐỊA VẬT LÝ,…) QUYỂN SỐ 1 NGUYỄN VĂN A BK.100 - BK.170 2016 |
|||
| BK.100-BK.170 | |
| NGUYỄN VĂN A | |
2. Trang đầu tiên: ghi tên đơn vị chủ quản, đơn vị chủ trì, tên đề án, loại nhật ký như trang bìa và ghi cụ thể các thông tin:
- Đơn vị thi công: tên đơn vị thi công kèm theo địa chỉ, số điện thoại
- Người thành lập: Nguyễn Văn A
- Thời gian thành lập: từ ngày... tháng...năm... đến ngày ...tháng...năm...
- Số hiệu: từ điểm .... đến điểm ....
3. Trang 2, 3: ghi mục lục của nhật ký:
| TT | Tên lộ trình | Danh pháp bản đồ hoặc tên khu vực điều tra | Điểm khảo sát | | Trang | |
||||||||
| | | | Từ | Đến | Từ | Đến |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
4. Trang 4: Các ký hiệu, chữ viết tắt sử dụng trong nhật ký
5. Trang 5: để trống
6. Từ trang 6: ghi nội dung khảo sát. Chỉ mô tả và đánh số ở trang bên phải, trang bên trái sử dụng để vẽ hình minh họa và ghi các kết quả phân tích mẫu.
Mẫu số 2. Sổ mô tả công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, lò, giếng)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Bản vẽ
Tọa độ: X…….; Y…….; Z……. | Tên công trình: Dọn vết lộ (VL), hào (H), hố (h), lò (L), giếng (G) Tỷ lệ: 1:50 - 1:200 | Ngày khởi công: ngày, tháng, năm Ngày kết thúc: ngày, tháng, năm Khối lượng thực hiện: m 3 (m)
| Thiết đồ (thể hiện đủ phương vị, thước tỉ lệ) 1. Dọn vết lộ: có thể vẽ mặt bằng, mặt cắt tùy thực tế; 2. Hào vẽ một tường (tường Tây) và đáy; 3. Giếng: vẽ 4 tường, đáy; 4. Lò: vẽ 02 tường và nóc. Đối với lò đào mới phải vẽ các gương cách nhau không quá 5m và các gương ở vị trí có khoáng sản đặc trưng. Lưu ý: thu thập đủ thế nằm đại diện của đá, quặng, khe nứt, đứt gãy và thể hiện đúng vị trí đo thế nằm. | |
|||
| | Sơ đồ mặt bằng (tỉ lệ 1:1000) |
2. Bản mô tả:
- Vị trí: thềm bậc 1, bờ trái suối Hoa;
- Đặc điểm các loại đất đá và các loại mẫu đã lấy;
- Các loại mẫu và kết quả phân tích:
| TT | Số hiệu mẫu | Loại mẫu (kích thước) | Kết quả phân tích | | | | | |
||||||||||
| | | | Hóa (%) | | Nung luyện | | …… | |
| | | | Pb | Zn | Au | Ag | … | … |
| 1 | H.10-T6-BK | Rãnh (1,5x0,1x0,3)m | 7,5 | 2,0 | 5g/t | 50g/t | … | … |
Người thành lập (ký, họ và tên): Người kiểm tra (ký, họ và tên):
Mẫu số 3. Sổ thống kê các công trình khai đào, khoan
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Số hiệu công trình | Tuyến | Khu vực điều tra | Khối lượng (m, m 3 ) | Thời gian thi công (ngày, tháng, năm) | | Người (tổ) thi công | Người theo dõi | Hiệu quả địa chất | Các loại mẫu đã lấy | | … |
||||||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | | | | Rãnh | Giã đãi | … |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 4. Sổ mô tả công trình khoan
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Tọa độ: X…….; Y…….; H……. (m) Phương vị và góc nghiêng LK | Tên công trình: LK.109-T.6-SH Tỷ lệ: | Ngày khởi công: ngày, tháng, năm Ngày kết thúc: ngày, tháng, năm Độ sâu khoan được: (m)
| Thước tỷ lệ | Đường kính lỗ khoan | Mức độ thu hồi lõi khoan | | | | Cột địa tầng | Chiều sâu trụ lớp | Góc dốc lớp (độ) | Mô tả theo lớp đất đá | Số hiệu mẫu | Chiều sâu lấy mẫu | | Dự kiến phân tích |
|||||||||||||||
| | | Chiều sâu đáy hiệp (m) | Chiều dài hiệp khoan (m) | Chiều dài lõi khoan (m) | Tỷ lệ lấy mẫu (%) | | | | | | Từ | Đến | |
| | | 1 | 1 | 0,5 | 50 | | 0,8 2,0 | 45 | Đất phủ bờ rời... Tên đá, màu... | | | | |
| | | 2,5 | 1,5 | 1,5 | 100 | | | | | | | | |
* Kí hiệu các loại mẫu phân tích (ĐH: mẫu độ hạt, H: mẫu hóa. NL: mẫu nung luyện, R: rơnghen,...)
| Người theo dõi | Chủ nhiệm đề án | | | | | | |
|||||||||
| | | | Bảng kết quả đo độ cong lỗ khoan | | | | |
| | | | Số TT | Chiều sâu | Góc phương vị (β) | Góc dốc (α) | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Mẫu số 5. Thiết đồ công trình khoan
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Tọa độ: X…….; Y…….; H……. (m) Phương vị và góc nghiêng LK | Tên công trình: LK.109-T.6-SH Tỷ lệ: | Ngày khởi công: ngày, tháng, năm Ngày kết thúc: ngày, tháng, năm Độ sâu khoan được: (m)
| Thước tỷ lệ | Đường kính lỗ khoan | Mức độ thu hồi lõi khoan | | | Góc dốc lớp (độ) | Mô tả | Kết quả đo carota (nếu có) | Đối sánh kết quả chiều sâu vách, trụ quăng giữa K và Carota. | Lựa chọn chiều sâu quặng tham gia tính TL, TN |
|||||||||||
| | | Chiều sâu trụ lớp | Cột địa tầng | Tỷ lệ lấy mẫu (%) | | | | | |
| | | 1 | | 85 | | | (thể hiện hết kết quả đo, đúng độ sâu) | | |
| Người theo dõi | Chủ nhiệm đề án | | | | | | |
|||||||||
| | | | Bảng kết quả đo độ lệch | | | | |
| | | | TT | Chiều sâu | Góc phương vị (β) | Góc dốc (α) | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Bảng kết quả phân tích mẫu | | | | | | | | |
|||||||||||
| | STT | Số hiệu mẫu | Chiều sâu lấy mẫu | | Kết quả phân tích (các chỉ tiêu) | | | | |
| | | | Từ | Đến | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Mẫu số 6. Sổ ghi chép mẫu cục
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Số hiệu mẫu | Vị trí lấy mẫu (tên điểm lộ, tên công trình,...) | Tên đá, quặng | Các loại mẫu lấy kèm theo | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | Lát mỏng | Khoáng tướng | Giã đãi | Hóa silicat | Tham số | HTNT | Nung luyện | ICP | … | … | … |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 7. Sổ lấy và gia công mẫu
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Số hiệu mẫu | Vị trí lấy mẫu | Loại mẫu | Tổng khối lượng (kg) | Khối lượng gia công (kg) | | | Khối lượng gửi phân tích (kg) | | | | Khối lượng mẫu còn lại (kg) | | |
||||||||||||||||
| | | | | | Cỡ hạt 1mm | Cỡ hạt 0,074mm | … … … | Giã đãi (1mm) | Nung luyện (0,074mm) | HTNT (0,074mm) | … | Cỡ hạt 1mm | Cỡ hạt 0,074mm | … |
| 1 | H.3-T.6-BK | | Rãnh | 12 | 12 | 2,0 | | 8 | 0,5 | 0,5 | | 2 | 1,0 | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | … | | … | … | … | … | | … | … | … | … | … | … | … |
Mẫu số 8. Phiếu trả kết quả phân tích mẫu
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ PHÂN TÍCH | PHIẾU TRẢ KẾT QUẢ PHÂN TÍCH MẪU
Số: …../…-KQPT
Đơn vị gửi mẫu:
Đề án, dự án, nhiệm vụ:
Phiếu gửi mẫu phân tích số:
Số lượng mẫu: .....
Phương pháp gia công:
Phương pháp phân tích:
Thiết bị phân tích:
Độ nhạy (giới hạn phát hiện):
Sổ lưu kết quả của phòng phân tích số:
| TT | Số hiệu mẫu của đơn vị phân tích | Số hiệu mẫu của đơn vị gửi mẫu | Kết quả phân tích | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Người phân tích | Người kiểm tra | Địa danh, ngày, tháng, năm Thủ trưởng đơn vị phân tích mẫu (Ký tên, đóng dấu)