Điều 12. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường đôn đốc việc xác định sản lượng khoáng sản khai thác thực tế của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 2 Điều 82 Luật khoáng sản năm 2010; tổng hợp số liệu sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trên địa bàn vào báo cáo tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản hằng năm của địa phương gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ theo quy định.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; Cổng thông tin điện tử của Bộ TN&MT; - Công báo; Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Lưu: VT, ĐCKS, PC.300. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc
Mẫu số 01. Kết quả nghiệm thu khối lượng khoáng sản hàng tháng theo các khâu công nghệ đối với khai thác bằng phương pháp lộ thiên
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Nội dung công việc | Tầng khai thác thực tế | Hệ số bóc đất, đá trung bình tháng, năm (m 3 /tấn) | Khối lượng đất, đá bốc xúc (m 3 ) | | Khối lượng khoáng sản khai thác thực tế (tấn nguyên khai) | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Thống kê | Đo đạc | Thống kê | Đo đạc | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
Ghi chú: Đối với hộ kinh doanh, khai thác cát, sỏi lòng sông; thu hồi cát từ các dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch, không phải ghi các cột số (3) số (4); không ghi cột (5), cột (6) nếu không có công việc này.
Mẫu số 02. Kết quả nghiệm thu khối lượng khoáng sản hàng tháng theo các khâu công nghệ đối với khai thác bằng phương pháp hầm lò
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Nội dung công việc | Tầng khai thác thực tế | Hệ số mét lò đào trung bình tháng, năm (m.lò/ tấn) | Khối lượng mét lò (m) | | Khối lượng khoáng sản khai thác thực tế (tấn nguyên khai) | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Thống kê | Đo đạc | Thống kê | Đo đạc | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
Mẫu số 03. Báo cáo khối lượng khoáng sản khai thác thực tế, chế biến, tiêu thụ, tồn kho năm...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Loại khoáng sản được khai thác /chế biến | Tên/loại sản phẩm được tiêu thụ | Tồn đầu kỳ (tấn, m 3 ) | Sản phẩm khai thác trong kỳ (tấn, m 3 ) | Sản phẩm chế biến trong kỳ (tấn, m 3 ) | Tiêu thụ trong kỳ (tấn, m 3 ) | | | Tồn cuối kỳ (tấn, m 3 ) |
|||||||||||
| | | | | | | Khối lượng (tấn, m 3 ) | Chứng thư | | |
| | | | | | | | Số | Ngày, tháng, năm | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | |
Ghi chú: Nếu sản phẩm sau khai thác, chế biến có nhiều loại (kể cả khoáng sản chính và khoáng sản đi kèm) đều thống kê đầy đủ. Khối lượng từng loại sản phẩm tồn được thống kê đầy đủ và không được tính vào sản lượng khai thác của năm tiếp theo.
Mẫu số 04. Thống kê khối lượng khoáng sản nguyên khai qua trạm cân
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Số phiếu | Giờ vào, ngày vào | Giờ ra, ngày ra | Biển số xe | Khối lượng tổng (tấn, m 3 ) | Khối lượng phương tiện (tấn, m 3 ) | Khối lượng khoáng sản (tấn, m 3 ) |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: Bảng này được dùng để ghi trong sổ ghi chép khối lượng khoáng sản nguyên khai qua trạm cân. Trên cơ sở kết quả ghi chép khối lượng khoáng sản nguyên khai qua cân hàng ngày, tổng hợp vào khối lượng hàng tháng để thống kê, tổng hợp khối lượng khoáng sản nguyên khai qua trạm cân của năm tính toán.
Mẫu số 5. Biểu tổng hợp thống kê sản lượng khoáng sản khai thác thực tế hàng năm tính theo các khâu công nghệ khai thác; theo vật liệu nổ công nghiệp tiêu hao thực tế và hóa đơn, chứng từ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Năm:……………….
| Năm | Khối lượng khoáng sản nguyên khai tính theo VLNCN | | | Khối lượng khoáng sản nguyên khai xác định khi đo vẽ bản đồ, mặt cắt hiện trạng mỏ (m 3 , tấn) | Khối lượng khoáng sản nguyên khai xác định theo từng khâu công nghệ (chuẩn bị đất đá/xúc bốc/vận tải) (m 3 , tấn) | Khối lượng khoáng sản nguyên khai thống kê qua trạm cân (m 3 , tấn) | Khối lượng khoáng sản nguyên khai thống kê theo hóa đơn VAT (m 3 , tấn) | Khối lượng khoáng nguyên khai thống kê để nộp thuế tài nguyên (m 3 , tấn) | Ghi chú |
|||||||||||
| | Định mức VLNCN theo thiết kế | Số lượng VLNCN tiêu hao | Khối lượng khoáng sản nguyên khai tính theo tiêu hao VLNCN (m 3 , tấn) | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | |
Ghi chú: Đối với hộ kinh doanh; khai thác cát, sỏi lòng sông; thu hồi cát từ các dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch, không phải ghi các cột số (2), (3), (4), (5); không ghi cột (6) nếu không có các công đoạn này.
Mẫu số 6: Thống kê một số chỉ tiêu chủ yếu trong khai thác khoáng sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Theo Dự án đã cấp phép số....GP/BTNMT | Số liệu báo cáo thực hiện trong kỳ | Chênh lệch DA-TH | Ghi chú |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | Đối với khai thác bằng phương pháp lộ thiên | | | | | |
| 1 | Tổng khối lượng đất đá bóc | | | | | |
| 2 | Hệ số bóc trung bình toàn mỏ | | | | | |
| 3 | Tổn thất trung bình toàn mỏ | | | | | |
| 4 | Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế | | | | | |
| II | Đối với khai thác bằng phương pháp hầm lò | | | | | |
| 1 | Chiều dày trung bình thân khoáng sản | | | | | |
| 2 | Thể trọng trung bình của khoáng sản/đất đá | | | | | |
| 3 | Tổn thất trung bình toàn mỏ | | | | | |
| 4 | Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế | | | | | |
DA: Số liệu theo Dự án đầu tư/thiết kế mỏ
TH: Số liệu thực hiện trong thực tế