Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2018.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, VTải (B5) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày .... tháng .... năm ……..
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, VĂN PHÒNG BÁN VÉ
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Tên hãng hàng không (ghi bằng chữ in hoa, tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký doanh nghiệp):
………………………………………………………………………………………………………
Tên hãng hàng không viết tắt (nếu có): ………………………………………………………..
Quốc tịch của hãng hàng không: ……………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh) ………………
Giấy phép thành lập/đăng ký doanh nghiệp số: ………………………………………………
Do: ……………………… cấp ngày …. tháng … năm ……tại ……………………………….
Lĩnh vực hoạt động chính: ………………………………………………………………………
Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………………………….
Số tài khoản: ……………………………………….Tại Ngân hàng: ………………………….
Điện thoại:………………….. Fax:……………….. Email: ………….Website (nếu có) …….
Đại diện theo pháp luật: (đại diện có thẩm quyền)
Họ và tên: …………………………………………………………………………………………
Chức vụ: ………………………………………………………………………………………….
Quốc tịch: …………………………………………………………………………………………
Giấp phép thành lập Văn phòng đại diện và/hoặc Văn phòng bán vé (vé hành khách và/hoặc vận đơn hàng không) tại Việt Nam đã được cấp số:………………………………….
Tóm tắt quá trình hoạt động của hãng hàng không:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện và/hoặc Văn phòng bán vé (vé hành khách và/hoặc vận đơn hàng không) tại Việt Nam với nội dung cụ thể như sau:
[Ví dụ:
Tên của Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé: ……………………………………………
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………………….
Tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………………….
Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé: (ghi rõ số nhà, đường, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố) ……………………………………………………………………
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé (nêu cụ thể lĩnh vực hoạt động)…
………………………………………………………………………………………………………
Người đứng đầu Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé:
Họ và tên: ……………………………………………………..Giới tính: ………………………
Quốc tịch: …………………………………………………………………………………………
Số hộ chiếu/Chứng minh nhân dân: …………………………………………………………..
Do:………………………….. cấp ngày…… tháng…… năm…… tại ……………………….]
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam và các quy định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé.
Tài liệu gửi kèm bao gồm: - ……………………………..; - ……………………………..; - ……………………………..; | Đại diện có thẩm quyền của hãng hàng không (ghi rõ chức danh cụ thể ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….,ngày … tháng … năm …….
THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, VĂN PHÒNG BÁN VÉ, PHÁP NHÂN VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG ĐẠI DIỆN CHO HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
……………….(ghi tên theo Giấy phép)
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam của (ghi bằng chữ in hoa tên thương nhân ghi trên Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): ………………………
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)…
………………………………………………………………………………………………………
Thông báo chính thức hoạt động kể từ ngày … tháng … năm …. với nội dung như sau:
I. Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam
Tên Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam: (ghi bằng chữ in hoa, đậm theo tên Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam trong Giấy phép/Giấy chứng nhận) ………………………………………………………………………………………………………….
Tên giao dịch bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa theo tên giao dịch bằng tiếng Anh trong Giấy phép/Giấy chứng nhận) …………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có) ……………………………………………………………………………….
Do……………………. cấp ngày: …. tháng... năm ………………………………………………
Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam (ghi theo Giấy phép/Giấy chứng nhận) …………………………………………………………………………………….
Điện thoại:……………………… Fax:…………………….. Email:………………… (nếu có)
Số tài khoản ngoại tệ tại Việt Nam: ………………………tại Ngân hàng:(nếu có) …………
Số tài khoản tiền Việt Nam: ………………………..tại Ngân hàng: ………………………….
II. Nhân sự của Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam
1. Người đứng đầu Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam
Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa)…………………………………………. Giới tính: …………
Quốc tịch: …………………………………………………………………………………………..
Hộ chiếu/chứng minh nhân dân số: ……………………………………………………………..
Do: ……………………….cấp ngày: … tháng … năm …. tại …………………………………
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với người Việt Nam): …………………………………………………………………………………
2. Lao động làm việc tại Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam
- Lao động nước ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/pháp nhân Việt Nam: (ghi rõ họ và tên, giới tính, quốc tịch, số hộ chiếu, ngày và nơi cấp, chức danh tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé của từng người);
- Lao động Việt Nam làm việc tại Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/Pháp nhân Việt Nam: (ghi rõ họ và tên, giới tính, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp, chức danh tại Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/Pháp nhân Việt Nam của từng người)
Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé (tên theo Giấy phép) đã làm thủ tục đăng tin thông báo hoạt động trên báo (nêu tên tờ báo viết hoặc báo điện tử) số ra ngày ……… tháng …….. năm …………….. (nội dung chỉ yêu cầu đối với Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé).
Các tài liệu kèm theo (áp dụng với Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé):
1. Giấy biên nhận của cơ quan báo viết hoặc báo điện tử về việc nhận đăng thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé hoặc các giấy tờ khác chứng minh việc đã đăng báo;
2. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu của Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé do cơ quan công an cấp;
3. Bản sao giấy đăng ký mở tài khoản của Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé tại Ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam;
4. Bản sao các tài liệu bao gồm: thị thực nhập cảnh, hợp đồng lao động của người đứng đầu Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé; sơ yếu lý lịch (có xác nhận của địa phương), hợp đồng lao động của lao động Việt Nam làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé; hộ chiếu, thị thực nhập cảnh, hợp đồng lao động của lao động nước ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé.
Cục Hàng không Việt Nam xác nhận đã nhận được thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/Pháp nhân Việt Nam ……, ngày ….. tháng ….. năm ….. (ghi rõ chức danh cụ thể ký tên, đóng dấu) | Người đứng đầu Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé/ pháp nhân Việt Nam (ghi rõ chức danh cụ thể ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, VĂN PHÒNG BÁN VÉ
Năm…………….
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé (ghi rõ tên theo Giấy phép) báo cáo hoạt động của Văn phòng trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm....đến ngày 31 tháng 12 năm..., với nội dung cụ thể như sau:
I. Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé:
Tên Văn phòng: (ghi bằng chữ in hoa, đậm theo tên Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé trong Giấy phép) ………………………………………………………………………………
Tên giao dịch bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa theo tên giao dịch bằng tiếng Anh trong Giấy phép) …………………………………………………………………………………….
Tên viết tắt: (nếu có) ………………………………………………………………………………
Do ………………………cấp ngày ….. tháng... năm ……………………………………………
Địa chỉ trụ sở Văn phòng: (ghi theo Giấy phép) ………………………………………………..
Điện thoại: ………………………..Fax: ………………………….Email: …………..…(nếu có)
Số tài khoản ngoại tệ tại Việt Nam: ………….tại Ngân hàng: (nếu có) ………………………
Số tài khoản tiền Việt Nam: …………….. tại Ngân hàng: ……………………………………..
II. Nhân sự của Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé
1. Người đứng đầu Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé
Họ và tên: (ghi bằng chữ in hoa)……………………………………. Giới tính: …………........
Quốc tịch: …………………………………………………………………………………………...
Hộ chiếu/chứng minh nhân dân số: ……………………………………………………………...
Do: ………………………….cấp ngày: …. tháng … năm…. tại ……………………….………
Nơi đăng ký lưu trú (đối với người nước ngoài)/nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với người Việt Nam): ………………………………………………………………………………
2. Lao động làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé
- Lao động nước ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé: (ghi rõ họ và tên, giới tính, quốc tịch, số hộ chiếu, ngày và nơi cấp, chức danh tại Văn phòng đại diện của từng người);
- Lao động Việt Nam làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé: (ghi rõ họ và tên, giới tính, số chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp, chức danh tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé của từng người)
3. Tình hình thay đổi nhân sự trong năm (báo cáo chi tiết về):
- Thay đổi người đứng đầu Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé (nếu có)
- Thay đổi số lao động nước ngoài làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé (nếu có)
- Thay đổi số lao động Việt Nam làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé: (nếu có)
4. Tình hình thực hiện chế độ đối với người lao động làm việc tại Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé: lương, thưởng, bảo hiểm, các hoạt động khác...
III. Hoạt động của Văn phòng đại diện/Văn phòng bán vé
1. Tình hình hoạt động thực tế trong năm:
(Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé chỉ báo cáo các nội dung hoạt động trong phạm vi Giấy phép nếu có)
2. Các hoạt động khác: quảng cáo, hội chợ, trưng bày, triển lãm….theo quy định của pháp luật, các hoạt động xã hội (nếu có) ………………………………………………………..
IV. Đánh giá chung về tình hình hoạt động trong năm của Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé và kiến nghị, đề xuất:
1. Đánh giá chung: …………………………………………………………………………………
2. Kiến nghị, đề xuất: ………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và tính chính xác của nội dung Báo cáo.
Người đứng đầu Văn phòng đại diện/ Văn phòng bán vé (ghi rõ chức danh cụ thể ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IX
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….,ngày … tháng … năm ….
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XUẤT VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG THỨ CẤP
(Áp dụng đối với doanh nghiệp Việt Nam đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp của mình)
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Tên công ty (ghi bằng chữ in hoa, tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký doanh nghiệp): ………….
………………………………………………..………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)…
………………………………………………..………………………………………………………
Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: …………………………..
Do: ………………….cấp ngày …. tháng …… năm … tại ……………………………………..
Lĩnh vực hoạt động chính: ………………………………………………………………………..
Vốn điều lệ: ………………………………………………..……………………………………….
Số tài khoản: …………………………………..Tại Ngân hàng: ………………………………..
Điện thoại:………………Fax:……………… Email: ………….Website (nếu có) …………….
Đại diện theo pháp luật: (đại diện có thẩm quyền)
Họ và tên: ………………………………………………..…………………………………………
Chức vụ: ………………………………………………..………………………………………….
Quốc tịch: ………………………………………………..…………………………………………
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp của doanh nghiệp Việt Nam (nêu rõ tên tổ chức, cá nhân).
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động kinh doanh nói chung và những quy định liên quan đến hoạt động giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ giao nhận Việt Nam.
Đại diện có thẩm quyền của công ty (ghi rõ chức danh cụ thể ký tên, đóng dấu)
Tài liệu gửi kèm bao gồm:
- Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp), bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện) đối với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp;
- Bản sao mẫu vận đơn thứ cấp của doanh nghiệp giao nhận;
- Biên lai nộp lệ phí.
PHỤ LỤC X
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….,ngày … tháng … năm ….
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XUẤT VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG THỨ CẤP
(Áp dụng đối với doanh nghiệp Việt Nam đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận nước ngoài)
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam
Tên công ty (ghi bằng chữ in hoa, tên trên Giấy phép thành lập/đăng ký doanh nghiệp: …………..
………………………………………………..………………………………………………………
Tên công ty viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)…
………………………………………………..………………………………………………………
Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ……………………………
Do: ……………………….cấp ngày … tháng … năm … tại ……………………………………
Lĩnh vực hoạt động chính: ………………………………………………..………………………
Vốn điều lệ: ………………………………………………..………………………………………
Số tài khoản: ………………………………………Tại Ngân hàng: ……………………………
Điện thoại: …………..Fax: ……………, Email: ……………..Website (nếu có) …………….
Đại diện theo pháp luật: (đại diện có thẩm quyền)
Họ và tên:………………………………………………..………………………………………….
Chức vụ: ………………………………………………..…………………………………………..
Quốc tịch: ………………………………………………..…………………………………………
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp Việt Nam đã hoàn thành thủ tục đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận nước ngoài trên cơ sở thỏa thuận ký ngày ... tháng ...năm ……………….
Giữa
Tên Công ty ………………………………………………..………………………………………
Trụ sở chính: ………………………………………………..……………………………………..
Được thành lập theo giấy phép số: ……………………..ngày … / … / ………………………………... do …………………………………………..cấp với ngành nghề …………………
Và
Tên doanh nghiệp giao nhận nước ngoài ………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh) ………………
Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………………………….
Do: …………………………cấp ngày … tháng … năm … tại …………………………………
Đại diện theo pháp luật: (đại diện có thẩm quyền)
Họ và tên: ………………………………………………..…………………………………………
Chức vụ: ………………………………………………..…………………………………………
Quốc tịch: ………………………………………………..………………………………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và chính xác của nội dung văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến hoạt động kinh doanh nói chung và những quy định liên quan đến hoạt động giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không của doanh nghiệp Việt Nam.
Đại diện có thẩm quyền của công ty (ghi rõ chức danh cụ thể ký tên, đóng dấu)
Tài liệu gửi kèm bao gồm:
- Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp), bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện) đối với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp;
- Bản sao mẫu vận đơn thứ cấp của doanh nghiệp giao nhận nước ngoài;
- Bản sao hợp đồng chỉ định đại lý xuất vận đơn hàng không thứ cấp;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp giao nhận nước ngoài;
- Biên lai nộp lệ phí.
PHỤ LỤC XIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-CHK | Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG BÁN VÉ/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Cấp lần đầu ngày…..tháng....năm...
Cấp lại lần thứ....ngày…..tháng...năm...
CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Căn cứ ………………………………………………..………………………………………..;
Căn cứ ………………………………………………..………………………………………..;
Căn cứ ………………………………………………..………………………………………..;
QUYẾT ĐỊNH: