Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa X, kỳ họp bất thường (lần 2) thông qua ngày 30 tháng 10 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 11 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Dân tộc; - Bộ Giáo dục và đào tạo; - Ban Công tác Đại biểu Quốc hội; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Cục Công tác phía nam - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Bình Thuận; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - Các Văn phòng: HĐND, UBND tỉnh; - HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Website Chính phủ; - Trung tâm Thông tin tỉnh; - Lưu: VT, (TH.09).Hảo. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐỊA BÀN KHU VỰC CÁC XÃ, THÔN KHÓ KHĂN, ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 131/QĐ-TTG NGÀY 25/01/2017 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 582/QĐ-TTG NGÀY 28/4/2017 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Nghị quyết số 67/2018/NQ-HĐND ngày 30/10/2018 của HĐND tỉnh)
| S ố TT | Đ ị a bàn | Khu vực | Xã đặc biệt khó khăn | Thôn đặc biệt khó khăn | Xã đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển và hải đảo |
|||||||
| I | Huyện Tuy Phong | | | | |
| 1 | Xã Phan Dũng | III | X | | |
| 2 | Xã Phong Phú | II | | | |
| - | Thôn La Bá | | | X | |
| 3 | Xã Phú Lạc | II | | | |
| II | Huyện Bắc Bình | | | | |
| 1 | Xã Phan Sơn | III | X | | |
| - | Thôn 1 (Kà Líp) | | | X | |
| - | Thôn 2 (Bon Thớp) | | | X | |
| - | Thôn 3 (Kà Lúc) | | | X | |
| 2 | Xã Phan Lâm | III | X | | |
| - | Thôn 2 (IaYaMau) | | | X | |
| 3 | Xã Phan Điền | II | | | |
| 4 | Xã Phan Tiến | III | X | | |
| - | Thôn Tiến Thành | | | X | |
| 5 | Xã Sông Bình | II | | | |
| - | Thôn Cầu Vượt | | | X | |
| - | Thôn Đá Trắng | | | X | |
| - | Thôn Hòn Mốc | | | X | |
| III | Huyện Hàm Thuận Bắc | | | | |
| 1 | Xã La Dạ | III | X | | |
| - | Thôn 1 | | | X | |
| - | Thôn 2 | | | X | |
| - | Thôn 3 | | | X | |
| 2 | Xã Đông Tiến | III | X | | |
| - | Thôn 1 | | | X | |
| - | Thôn 2 | | | X | |
| 3 | Xã Đông Giang | III | X | | |
| - | Thôn 1 | | | X | |
| - | Thôn 3 | | | X | |
| 4 | Xã Đa Mi | II | | | |
| 5 | Xã Thuận Minh | II | | | |
| - | Thôn Ku Kê | | | X | |
| IV | Huyện Hàm Thuận Nam | | | | |
| 1 | Xã Mỹ Thạnh | III | X | | |
| - | Thôn 1 | | | X | |
| 2 | Xã Hàm Cần | II | | | |
| V | Huyện Hàm Tân | | | | |
| 1 | Xã Sông Phan | II | | | |
| - | Thôn Tân Quang | | | X | |
| 2 | Xã Tân Hà | II | | | |
| - | Thôn Suối Máu | | | X | |
| 3 | Xã Tân Thắng | II | | | X |
| VI | Huyện Tánh Linh | | | | |
| 1 | Thị trấn Lạc Tánh | II | | | |
| - | KP Trà Cụ | | | X | |
| - | KP Tân Thành | | | X | |
| 2 | Xã Măng Tố | II | | | |
| - | Thôn 1 | | | X | |
| 3 | Xã Đức Phú | II | | | |
| - | Thôn 5 | | | X | |
| 4 | Xã Đức Bình | II | | | |
| - | Thôn 4 | | | X | |
| 5 | Xã Gia Huynh | II | | | |
| 6 | Xã Đức Thuận | II | | | |
| - | Thôn Đồng Me | | | X | |
| - | Thôn Bàu Chim | | | X | |
| 7 | Xã Suối Kiết | II | | | |
| - | Thôn 2 | | | X | |
| 8 | Xã Huy Khiêm | II | | | |
| 9 | La Ngâu | III | X | | |
| - | Bản 1 | | | X | |
| - | Bản 2 | | | X | |
| V II | Huyện Đức Linh | | | | |
| 1 | Xã Mê Pu | II | | | |
| - | Thôn 7 | | | X | |
| - | Thôn 9 | | | X | |
| 2 | Xã Đức Tín | II | | | |
| - | Thôn 7 | | | X | |
| 3 | Xã Trà Tân | II | | | |
| - | Thôn 4 | | | X | |
| 4 | Xã Đa Kai | II | | | |
| - | Thôn 11 | | | X | |
| 5 | Xã Sùng Nh ơ n | II | | | |
| 6 | Xã Nam Chính | II | | | |
| 7 | Xã Đức Chính | II | | | |
| 8 | Xã Đức Hạnh | II | | | |
| 9 | Xã Tân Hà | II | | | |