Điều 6. Khả năng hủy bỏ cam kết
Tại bất kỳ thời điểm nào sau 5 năm kể từ khi Hiệp định Thương mại Hàng hóa có hiệu lực, một nước thành viên ASEAN được quyền hủy bỏ việc áp dụng Phụ lục này khi nước đó xác định trên cơ sở rà soát và tự nhận thấy rằng lợi ích của nước đó đã bị tổn hại nghiêm trọng do hậu quả của việc áp dụng Điều 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
20/2014/TT-BCT
.
DANH MỤC 100 MẶT HÀNG ĐẶC BIỆT ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN AKFTA
STT
HS 2007
HS 2012
Mã AHTN
Mô tả hàng hóa
Mã AHTN
Mô tả hàng hóa
1
2923.90
- Loại khác
2923.90
- Loại khác
2
4202.12
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:
4202.12
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
3
4202.19
- - Loại khác:
4202.19
- - Loại khác:
4
4202.91
- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng
4202.91
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
5
4202.92
- - Mặt ngoài bằng nhựa hoặc vật liệu dệt:
4202.92
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
6
4202.99
- - Loại khác:
4202.99
- - Loại khác:
7
4203.21
- - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao
4203.21
- - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao
8
6107.19
- - Từ các vật liệu dệt khác
6107.19
- - Từ các vật liệu dệt khác
9
6107.99
- - Từ các vật liệu dệt khác
6107.99
- - Từ các vật liệu dệt khác
10
6108.99
- - Từ các nguyên liệu dệt khác:
6108.99
- - Từ các vật liệu dệt khác
11
ex6117.80
- Các đồ phụ trợ khác:
ex6117.80
- Các đồ phụ trợ khác:
12
ex6203.29
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
ex6203.29
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
13
ex6205.90
- Từ các nguyên liệu dệt khác
ex6205.90
- Từ các nguyên liệu dệt khác
14
6211.20
- Bộ quần áo trượt tuyết
6211.20
- Bộ quần áo trượt tuyết
15
6211.41
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
ex6211.49
- - Từ các nguyên liệu dệt khác
16
6211.42
- - Từ bông
6211.42
- - Từ bông
17
6212.10
- Xu chiêng:
6212.10
- Xu chiêng:
18
6212.20
- Gen và quần gen:
6212.20
- Gen và quần gen:
19
6212.90
- Loại khác
6212.90
- Loại khác
20
ex6213.90
- Từ các loại vật liệu dệt khác:
ex6213.90
- Từ các loại vật liệu dệt khác:
21
6213.20
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6213.20
- Từ bông:
22
ex6213.90
- Từ các loại vật liệu dệt khác:
ex6213.90
- Từ các loại vật liệu dệt khác:
23
6214.10
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
6214.10
- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
24
6214.20
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
6214.20
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
25
6214.30
- Từ sợi tổng hợp:
6214.30
- Từ sợi tổng hợp:
26
6214.90
- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90
- Từ vật liệu dệt khác:
27
6302.51
- - Từ bông
6302.51
- - Từ bông
28
6302.53
- - Từ sợi nhân tạo
6302.53
- - Từ sợi nhân tạo
29
6302.91
- - Từ bông
6302.91
- - Từ bông
30
6302.93
- - Từ sợi nhân tạo
6302.93
- - Từ sợi nhân tạo
31
6303.91
- - Từ bông
6303.91
- - Từ bông
32
6303.92
- - Từ sợi tổng hợp
6303.92
- - Từ sợi tổng hợp
33
6304.19
- - Loại khác:
6304.19
- - Loại khác:
34
6304.92
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
6304.92
- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông
35
6401.10
- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
6401.10
- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
36
ex6401.99
- - Loại khác
ex6401.99
- - Loại khác
37
6401.92
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối
6401.92
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không quá đầu gối
38
ex6401.99
- - Loại khác
ex6401.99
- - Loại khác
39
6402.12
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
6402.12
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
40
6402.19
- - Loại khác
6402.19
- - Loại khác
41
ex6402.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
ex6402.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
ex6402.99
- - - Loại khác
ex6402.99
- - - Loại khác
42
ex6402.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
ex6402.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
43
ex6402.99
- - Loại khác
ex6402.99
- - Loại khác
44
6403.12
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
6403.12
- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
45
6403.19
- - Loại khác:
6403.19
- - Loại khác:
46
6403.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6403.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6403.99
- - Loại khác
6403.99
- - Loại khác
47
6403.40
- Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
6403.40
- Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ
48
6403.51
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6403.51
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
49
6403.59
- - Loại khác
6403.59
- - Loại khác
50
6403.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6403.91
- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
51
6403.99
- - Loại khác
6403.99
- - Loại khác
52
6404.11
- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự
6404.11
- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự
6404.11
- - - Loại khác
6404.11
- - - Loại khác
53
6404.19
- - Loại khác
6404.19
- - Loại khác
54
6404.20
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
6404.20
- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
55
6405.10
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
6405.10
- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
56
6405.20
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
6405.20
- Có mũ giày bằng vật liệu dệt
57
6405.90
- Loại khác
6405.90
- Loại khác
58
6406.10
- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10
- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
59
6406.20
- Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic
6406.20
- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic
60
6406.91
- - Bằng gỗ
ex6406.90
- Loại khác:
61
6406.99
- - Bằng vật liệu khác:
ex6406.90
- Loại khác:
62
7015.10
- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt
7015.10
- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt
63
7113.11
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11
- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
64
7113.19
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
65
7113.20
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20
- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
66
7116.10
- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
7116.10
- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy
67
7116.20
- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
7116.20
- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
68
7117.11
- - Khuy măng sét và khuy rời:
7117.11
- - Khuy măng sét và khuy rời:
69
7117.19
- - Loại khác:
7117.19
- - Loại khác:
70
7117.90
- Loại khác:
7117.90
- Loại khác:
71
8473.10
- Bộ phận và phụ tùng của máy thuộc nhóm 84.69:
8473.10
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
72
9013.80
- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013.80
- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
73
ex9101.19
- - Loại khác
ex9101.19
- - Loại khác
74
ex9101.19
- - Loại khác
ex9101.19
- - Loại khác
75
9101.21
- - Có bộ phận lên giây tự động
9101.21
- - Có bộ phận lên giây tự động
76
9101.29
- - Loại khác
9101.29
- - Loại khác
77
9101.99
- - Loại khác
9101.99
- - Loại khác
78
9102.11
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
9102.11
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học
79
9102.12
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
9102.12
- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử
80
9102.91
- - Hoạt động bằng điện:
9102.91
- - Hoạt động bằng điện:
81
9102.99
- - Loại khác
9102.99
- - Loại khác
82
9111.10
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
9111.10
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
83
9111.20
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc
9111.20
- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc
84
9111.80
- Vỏ đồng hồ loại khác
9111.80
- Vỏ đồng hồ loại khác
85
9111.90
- Bộ phận
9111.90
- Bộ phận
86
9112.90
- Bộ phận
9112.90
- Bộ phận
87
9113.10
- Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
9113.10
- Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
88
9113.20
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc
9113.20
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc
89
9113.90
- Loại khác:
9113.90
- Loại khác:
90
9114.10
- Lò xo, kể cả vành tóc
9114.10
- Lò xo, kể cả dây tóc
91
9114.20
- Chân kính
ex9114.90
- Loại khác
92
9114.30
- Mặt số
9114.30
- Mặt số
93
9114.40
- Mâm và trục
9114.40
- Mâm và trục
94
9114.90
- Loại khác:
9114.90
- Loại khác:
95
9404.90
- Loại khác:
9404.90
- Loại khác:
96
9503.00.21
- - Búp bê, có hoặc không có trang phục
9503.00.21
- - Búp bê, có hoặc không có trang phục
97
9503.00.22
- - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
9503.00.22
- - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ
98
9503.00.60
- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
9503.00.60
- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người
99
ex9503.00.99
- - Loại khác
ex9503.00.99
- - Loại khác
100
ex9503.00.99
- - Loại khác
ex9503.00.99
- - Loại khác
9503.00.91
- - Bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
9503.00.91
- - Bộ đồ chơi đếm (abaci), máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi
9503.00.92
- - Dây nhảy
9503.00.92
- - Dây nhảy
9503.00.93
- - Hòn bi
9503.00.93
- - Hòn bi
Ghi chú:
- Tiền tố "ex" sử dụng trong danh mục này biểu thị rằng chỉ một phần các sản phẩm thuộc phân nhóm đó được đưa vào trong mã số hiển thị tại cột bên tay trái.
- Trước khi thực hiện việc chuyển đổi danh mục này từ HS 2007 sang HS 2012, tiền tố “ex” tại cột HS 2007 nên được đối chiếu lại với cột HS 2002 trong “danh mục hàng hóa đặc biệt” trước đó.
[1]
“Tổng trị giá nguyên liệu đầu vào không có xuất xứ” là trị giá của bất kỳ nguyên liệu đầu vào không có xuất xứ nào được thêm vào bên trong cũng như trị giá của bất kỳ nguyên liệu nào được thêm vào và tất cả các chi phí khác được cộng gộp bên ngoài Hàn Quốc và các nước thành viên ASEAN, bao gồm cả chi phí vận chuyển.
[2]
Đối với Hàn Quốc trong phạm vi Phụ lục này, Tổ chức cấp C/O là cơ quan hải quan Hàn Quốc.