Điều 6. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2019.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm soát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, PC, ĐCKS, Nhữ . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quý Kiên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Mẫu số 01 | Phiếu đánh giá kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản. |
|||
| Mẫu số 02 | Biên bản họp hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản. |
| Mẫu số 03 | Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
| Mẫu số 04 | Quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Mẫu số 01
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…) HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư
(tên khoáng sản)... tại khu vực ... thuộc xã... huyện.... tỉnh...
1. Đơn vị xác định chi phí hoàn trả: ……………………………………….….
2. Ủy viên Hội đồng: ............................................................................................
- Chức vụ: ..............................................................................................................
- Đơn vị công tác: ..................................................................................................
3. Nội dung đánh giá:
- Cơ sở pháp lý: Phù hợp □ Không phù hợp □
Ý kiến bổ sung:......................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Phương pháp tính: Phù hợp □ Không phù hợp □
Ý kiến bổ sung:.......................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kết quả tính: Đạt □ Không đạt □
Ý kiến bổ sung:.......................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kiến nghị:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
- Đánh giá chung: Thông qua □ Thông qua có sửa đổi, bổ sung □ Không thông qua □
ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG (Ký và ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 02
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…) HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
Kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư
(tên khoáng sản)... tại khu vực ... thuộc xã... huyện.... tỉnh...
- Căn cứ Thông tư số .../2018/TT-BTNMT ngày .../.../2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về tổ chức xác định, thẩm định và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư;
- Căn cứ Quyết định số … về việc thành lập Hội đồng thẩm định ...
- Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại …
I. Thành phần tham dự phiên họp
1.1. Hội đồng thẩm định
- Thành viên có mặt: ../... Ủy viên;
- Thành viên vắng mặt: ../... Ủy viên.
(Có danh sách hội đồng kèm theo).
1.2. Đơn vị xác định chi phí hoàn trả:………………….…………….…, đại diện gồm:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
…
1.3. Tổ chức, cá nhân sử dụng số liệu, thông tin về kết quả đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản của nhà nước:………………….,
Đại diện gồm:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
…
II. Nội dung phiên họp:
Yêu cầu ghi theo trình tự diễn biến theo thực tế của phiên họp hội đồng.
III. Kết luận phiên họp
3.1. Chủ tịch Hội đồng thẩm định công bố kết luận của Hội đồng thẩm định.
3.2. Ý kiến khác của các Ủy viên Hội đồng (nếu có).
3.3. Ý kiến của Đơn vị xác định chi phí hoàn trả (nếu có).
3.4. Ý kiến của Tổ chức, cá nhân sử dụng số liệu, thông tin về kết quả đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản của nhà nước (nếu có).
3.5. Kết quả kiểm phiếu thẩm định:
- Thông qua: …/… phiếu.
- Thông qua có sửa chữa: …/… phiếu.
- Không thông qua: …/… phiếu.
Biên bản này được lập và thông qua vào … giờ … phút... cùng ngày./.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký và ghi rõ họ tên) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ-BTNMT | Địa danh, ngày ... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư
(tên khoáng sản)... tại khu vực ... thuộc xã... huyện.... tỉnh...
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Khoáng sản năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 04/2018/QĐ-Ttg ngày 23/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, phương thức hoàn trả; quy định chế độ thu, quản lý, sử dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư;
Căn cứ Thông tư số .../2018/TT-BTNMT ngày .../.../2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định về tổ chức xác định, thẩm định và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư;
Căn cứ Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản số .../… ngày… tháng… năm…của… (Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản) hoặc Giấy phép khai thác khoáng sản… số .../GP-BTNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp cho… (Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép);
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư (tên khoáng sản)... tại khu vực ... thuộc xã... huyện.... tỉnh... lập ngày … tháng … năm 20..;
Xét đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam tại văn bản số …/ĐCKS-KTĐCKS ngày … tháng … năm 20.. về việc trình phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư của …(tên khoáng sản)... tại khu vực ... thuộc xã... huyện.... tỉnh...,
QUYẾT ĐỊNH: