Điều 19. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015.
2. Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BVHTTDL-BGTVT ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ Giao thông vận tải quy định về vận chuyển khách du lịch bằng ô tô và cấp biển hiệu cho ô tô vận chuyển khách du lịch hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư liên tịch này có hiệu lực.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư liên tịch, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu, giải quyết./.
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH Hoàng Tuấn Anh | BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Đinh La Thăng
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Kiểm toán Nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở GTVT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở VHTTDL (Sở Du lịch) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải; - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Công báo, Cổng TTĐT các Bộ GTVT và VHTTDL; - Lưu: BGTVT (VT, VVT), BVHTTDL (VT, TCDL). 480
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP BIỂN HIỆU “XE VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH” (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……….. | ……… , ngày ….. tháng ….. năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP BIỂN HIỆU “XE VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH”
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ………………………
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch: .......................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ..........................................................................................
Trụ sở: .............................................................................................................................
Trang thông tin điện tử ......................................................................................................
Tên đăng nhập ………………………………….. Mật khẩu truy cập .........................................
Số điện thoại: ………………………..Fax: …………………… Email ........................................
Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô số...... do... .cấp ngày…../…../.........
Lĩnh vực kinh doanh: .........................................................................................................
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu: .......................................... xe (danh sách xe kèm theo)
| TT | Tên hiệu xe | Màu sơn | Bi ể n ki ể m soát xe | S ố khung | S ố máy | S ố ch ỗ ngồi | Năm SX |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Các giấy tờ liên quan kèm theo (Kê khai theo quy định tại Điều 8 của Thông tư liên tịch này):
1…
2…
3…
4…
……
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại, cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
MẪU BẢNG KÊ THÔNG TIN VÀ TRANG THIẾT BỊ CỦA PHƯƠNG TIỆN (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……….. | ……… , ngày ….. tháng ….. năm …..
BẢNG KÊ THÔNG TIN VÀ TRANG THIẾT BỊ CỦA PHƯƠNG TIỆN
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch: .......................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có) ...........................................................................................
Trụ sở: .............................................................................................................................
Số điện thoại: ………………………………… (Fax): ..............................................................
| Loại xe | Biển s ố | Màu s ơ n | Tên hiệu xe | Số khung | Số máy | Năm SX | Thông tin và trang thiết bị | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| Dưới 9 chỗ | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Từ 9 đến dưới 24 chỗ | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Trên 24 chỗ | ….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(1): Điều hòa nhiệt độ;
(2): Thùng chứa đồ uống;
(3): Dụng cụ y tế sơ cấp cứu;
(4): Túi thuốc dự phòng;
(5): Bình chữa cháy;
(6): Dụng cụ thoát hiểm;
(7): Tên và số điện thoại của chủ phương tiện tại vị trí phía sau ghế của người lái xe;
(8): Rèm cửa chống nắng;
(9): Bảng hướng dẫn an toàn;
(10): Thùng đựng rác;
(11): Micro;
(12): Ti vi;
(13): Nơi cất giữ hành lý cho khách du lịch;
(14): Trang thiết bị hỗ trợ người cao tuổi, người khuyết tật theo quy định.
Ghi chú: Đơn vị kinh doanh vận tải lập danh sách xe theo loại xe và đánh dấu (x) vào các thông tin, trang thiết bị có trên xe.
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết chịu trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
Nơi nhận: - Như trên; - Sở GTVT ………….; - Sở VHTTDL (Sở Du lịch)…; - Lưu VT. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA VÀ CHỨNG NHẬN XE Ô TÔ ĐẠT TIÊU CHUẨN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
UBND ………. SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……….. | ……… , ngày ….. tháng ….. năm …..
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch)....
Ngày …..tháng …..năm ……, Sở Giao thông vận tải nhận được hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch của đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch……………, Sở Giao thông vận tải đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch (Sở Du lịch) kiểm tra và có văn bản trả lời về việc xác nhận xe ô tô đạt tiêu chuẩn vận tải khách du lịch.
Hồ sơ gửi kèm theo công văn này gồm:
(Kê theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 8)
1. ………….;
2. …………..
Đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) ……có văn bản trả lời theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Đơn vị KD vận tải đề nghị cấp biển hiệu; - Lưu VT, … | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
MẪU VĂN BẢN XÁC NHẬN XE Ô TÔ ĐẠT TIÊU CHUẨN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
UBND ………. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH (SỞ DU LỊCH)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……….. | ……… , ngày ….. tháng ….. năm …..
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ………………
Ngày ….. tháng ….. năm ……, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) ………. nhận được văn bản số ……….. của Sở Giao thông vận tải về việc ……….. Sau khi kiểm tra, đối chiếu các thông tin và trang thiết bị của phương tiện, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) ……….. xác nhận phương tiện theo danh sách của Đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch ………… bảo đảm (hoặc không bảo đảm thì nêu rõ nội dung còn thiếu) quy định xe ô tô đạt tiêu chuẩn vận tải khách du lịch.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải cấp (hoặc không cấp nếu chưa đáp ứng) biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch theo đề nghị của đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Đơn vị KD vận tải đề nghị cấp biển hiệu; - Lưu VT, … | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
MẪU BIỂN HIỆU “XE VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH” (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
1. Biển hiệu:
2. Kiểu (phông) chữ và cỡ chữ:
| Nội dung | Ki ể u chữ | Chiều cao chữ (chưa có dấu) | Chi ề u rộng chữ |
|||||
| S ố : ……………… | Times New Roman | Cỡ chữ 16 ± 18 | |
| XE V Ậ N T Ả I KH Á CH | Times New Roman, In hoa, kéo dãn | 8mm ± 2 mm | 7mm ± 2 mm |
| DU LỊCH | Times New Roman In hoa, kéo dãn | 20mm ± 3mm | 15mm ± 3mm |
| Đơn vị: Biển đăng ký: Có giá trị đến: | Times New Roman | Cỡ chữ 16 ± 18 | |
3. Kích thước biển hiệu (tối thiểu), tỷ lệ này được thay đổi tùy thuộc kích thước từng loại xe:
Chiều dài: Ddài = 200mm ± 20mm;
Chiều cao: Ccao = 100mm ± 15mm.
4. Màu sắc biển hiệu:
a) Góc trên bên trái có Logo hòn trống mái.
b) Màu sắc biển hiệu: Viền đỏ, Chữ xanh đậm,
- Đối với Biển hiệu cấp cho xe chạy trên 300km nền hoa văn của biển hiệu màu xanh nhạt in chìm hình một chiếc xe du lịch ở chính giữa;
- Đối với Biển hiệu cấp cho xe chạy từ 300km trở xuống nền hoa văn của biển hiệu màu hồng nhạt in chìm hình một chiếc xe du lịch ở chính giữa.
5. Chất liệu biển hiệu: Giấy cứng
PHỤ LỤC VI
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ DU LỊCH (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
| UBND ………. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH (SỞ DU LỊCH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ DU LỊCH Ảnh 4 x 6 Số: ………………………… Họ và tên: ……………………………………………….. Sinh ngày: ……………………………………………….. Nơi cư trú: ……………………………………………….. Giấy CMND số: …………………………………………. Đã qua lớp tập huấn lại: ……………………………….. Thời gian tập huấn từ ngày ….. tháng.... năm ….. đến ngày ….. tháng.... năm ….. GCN có giá trị đến: ………………………. …….. , ngày ….. tháng …. . năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu) | UBND ………. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH (SỞ DU LỊCH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Ảnh 4 x 6 | Số: ………………………… Họ và tên: ……………………………………………….. Sinh ngày: ……………………………………………….. Nơi cư trú: ……………………………………………….. | | Giấy CMND số: …………………………………………. Đã qua lớp tập huấn lại: ……………………………….. Thời gian tập huấn từ ngày ….. tháng.... năm ….. đến ngày ….. tháng.... năm ….. | GCN có giá trị đến: ………………………. | …….. , ngày ….. tháng …. . năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu) |
||||||||||
| UBND ………. SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH (SỞ DU LỊCH) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | |
| Ảnh 4 x 6 | Số: ………………………… Họ và tên: ……………………………………………….. Sinh ngày: ……………………………………………….. Nơi cư trú: ……………………………………………….. | | | | | | | |
| | Giấy CMND số: …………………………………………. Đã qua lớp tập huấn lại: ……………………………….. Thời gian tập huấn từ ngày ….. tháng.... năm ….. đến ngày ….. tháng.... năm ….. | | | | | | | |
| GCN có giá trị đến: ………………………. | …….. , ngày ….. tháng …. . năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý tên, đ ó ng dấu) | | | | | | | |
| NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý - Khổ giấy: dài 150mm, rộng 100 mm; - Ảnh chụp không quá 06 tháng. Đơn vị cấp Giấy đóng dấu giáp lai ở góc bên phải phía dưới ảnh. - Giấy chứng nhận này chỉ cấp cho người đã hoàn thành khóa tập huấn theo nội dung quy định; - Giấy chứng nhận có giá trị 03 năm kể từ ngày cấp và không có giá trị thay thế giấy tờ tùy thân. - Giấy chứng nhận sẽ không có giá trị sử dụng khi bị tẩy xóa hoặc có sự thay đổi nội dung. |
||
PHỤ LỤC VII
MẪU BÁO CÁO THÔNG TIN HỢP ĐỒNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/………. | ….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO THÔNG TIN HỢP ĐỒNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải ……………….
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch: .......................................................................
Tên giao dịch quốc tế (nếu có) ...........................................................................................
Trụ sở: .............................................................................................................................
Số điện thoại: …………………………… (Fax): .....................................................................
Một số nội dung của hợp đồng:
a) Hành trình (điểm khởi hành, lộ trình, điểm đón, trả khách, điểm kết thúc hành trình) ...........
.........................................................................................................................................
b) Thời gian thực hiện hợp đồng (ghi rõ giờ, ngày tháng năm) ............................................
c) Số lượng khách: ...........................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (K ý , đ ó ng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VIII
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ DU LỊCH (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH TẬP HUẤN NGHIỆP VỤ DU LỊCH
| TT | Nội dung tập hu ấ n | Thời lượng | Ghi chú |
|||||
| 1. | Tổng quan về du lịch Việt Nam | 10 Tiết | |
| | - Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về du lịch | | |
| | - Hệ thống các văn bản quản lý về du lịch và các văn bản khác có liên quan đến du lịch | | |
| | - Hệ thống doanh nghiệp và cơ sở dịch vụ du lịch | | |
| | - Các lo ạ i hình du l ị ch | | |
| | - Môi trường và du lịch | | |
| | - Phát triển du lịch bền vững | | |
| 2. | Kiến thức lễ tân và văn hóa giao tiếp, ứng xử | 8 Tiết | |
| | - Nguyên tắc và một số lễ nghi giao tiếp quốc tế | | |
| | - Tập quán giao tiếp và ứng xử ở một số nước | | |
| | - Lễ tân trong hoạt động du lịch (đón, tiễn, giao tiếp với khách trực tiếp hoặc qua điện thoại...) | | |
| 3. | Tâm lý và phong tục, tập quán của khách du lịch | 8 Tiết | |
| | - Nhu cầu du lịch và các nhu cầu khi đi du lịch | | |
| | - Sở thích và tâm trạng của khách du lịch | | |
| | - Đặc điểm tâm lý và tập quán của một số nhóm khách | | |
| | - Tâm lý và vai trò của cộng đồng dân cư trong hoạt động du lịch | | |
| 4. | Ki ế n thức ti ế ng Anh | 8 Tiết | |
| | - Tự giới thiệu được về bản thân và công việc đang làm | | |
| | - Nghe hiểu và trả lời được cho khách du lịch các thông tin: chỉ dẫn đường đi, thời tiết, tỷ giá hối đoái, bưu điện, cơ sở y tế (bệnh viện, cửa hàng dược), cơ quan bảo hiểm, các điểm du lịch, mua sắm, giải trí và địa chỉ các cơ quan đại diện ngoại giao, các tổ chức quốc tế | | |
| | - Biết giới thiệu sơ lược về đơn vị của mình | | |
PHỤ LỤC IX
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/………. | ….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: | - Sở Giao thông vận tải ………..; - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch)....
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch: .......................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………………………….. Fax: .........................................
Địa chỉ Email: ....................................................................................................................
Thực hiện chế độ báo cáo quy định, đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch ……………. báo cáo kết quả hoạt động vận tải của đơn vị trong tháng …………. năm ……………..như sau:
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | S ố lư ợ ng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số lượng phương tiện | Xe | | |
| | Dưới 9 ch ỗ | Xe | | |
| | Từ 9 đến dưới 24 chỗ | Xe | | |
| | Trên 24 chỗ | Xe | | |
| 2 | Số chuyến xe thực hiện | Chuyến | | |
| 3 | Sản lượng khách vận tải | Lư ợ t khách | | |
| | Khách quốc t ế | Lượt khách | | |
| | Khách nội địa | Lượt khách | | |
| 4 | Doanh thu | Triệu đ ồ ng | | |
| 5 | Lao động tại đơn vị | Người | | |
| | Lái xe | Người | | |
| | Nhân viên phục vụ trên xe | Người | | |
| | Lao động khác | Người | | |
Đề xuất, kiến nghị:………………………………………………………………………………………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC X
MẪU DANH SÁCH HÀNH KHÁCH (Ban hành theo Thông tư liên tịch số 19/TTLT-BGTVT-BVHTTDL ngày 25 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/………. | ….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
(Kèm theo Hợp đồng số……… /…... ngày ….. tháng …. năm ……)
| STT | Họ tên hành khách | Năm sinh | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| ….. | | | |
| | Tổng số: …………… người | | |
ĐƠN VỊ KINH DOANH (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BÊN THUÊ VẬN TẢI ( K ý tên, đóng dấu (nếu c ó ))
Ghi chú: Đơn vị kinh doanh đóng dấu treo vào tất cả các trang của danh sách.