Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.
Nơi nhận: - Như khoản 2 Điều 2; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VT, PC, TT. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Kim Anh
PHỤ LỤC SỐ 01
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị thu phí:
BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO, HỆ THỐNG TTĐTLNH Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm ....
TK Nợ: …………….Trang:……………
Đơn vị trả phí: …………………………………………………. Mã NH:………………………..
| STT | Ngày giờ giao dịch | Số chứng từ | Mã NH nhận lệnh | Số tiền trên chứng từ | Mức phí | Tiền phí |
||||||||
| (*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN): | | | | | | |
| (*) (Tên ĐVTV 1) | | (Mã NH của ĐVTV 1) | (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1) | (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1) | | (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1) |
| 1. | … | | | | | |
| 2. | … | | | | | |
| … | … | | | | | |
| (*) (Tên ĐVTV 2) | | (Mã NH của ĐVTV 2) | (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2) | (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2) | | (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2) |
| 1. | … | | | | | |
| 2. | … | | | | | |
| ... | | | | | | |
| | | | | | | |
| TỔNG CỘNG: | | | (Tổng số món giao dịch) | (Tổng số tiền giao dịch) | | (Tổng số tiền phí phải trả) |
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ………………………………………………………..
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
PHỤ LỤC SỐ 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị thu phí:
BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP, HỆ THỐNG TTĐTLNH Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm....
TK Nợ: ………………… Trang:……………
Đơn vị trả phí: …………………………………………………………. Mã NH: ……………………
| STT | Ngày giao dịch | Số chứng từ | Mã NH nhận lệnh | Số tiền trên chứng từ | Mức phí | Tiền phí |
||||||||
| (*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN): | | | | | | |
| (*) (Tên ĐVTV 1) | | (Mã NH của ĐVTV 1) | (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1) | (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1) | | (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1) |
| 1. | … | | | | | |
| 2. | … | | | | | |
| | … | | | | | |
| (*) (Tên ĐVTV 2) | | (Mã NH của ĐVTV 2) | (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2) | (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2) | | (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2) |
| 1. | … | | | | | |
| 2. | … | | | | | |
| | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | (Tổng số món giao dịch) | (Tổng số tiền giao dịch) | | (Tổng số tiền phí phải trả) |
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………………
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
PHỤ LỤC SỐ 03
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị thu phí:
BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP VÀ TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm ....
TK Nợ: …………….Trang:……………
Đơn vị trả phí: ……………………………………………………Mã NH:………………………..
| STT | Tên thành viên, đơn vị thành viên | Mã NH | Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao | | | Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp | | | Thanh toán ĐTLNH | | |
|||||||||||||
| | | | Số món giao dịch | Số tiền trên chứng từ | Số tiền phí | Số món giao dịch | Số tiền trên chứng từ | Số tiền phí | Số món giao dịch | Số tiền trên chứng từ | Số tiền phí |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(4)+(7) | (11)=(5)+(8) | (12)=(6)+(9) |
| (*) 1. | ĐVTV 1 | | | | | | | | | | |
| (*) 2. | ĐVTV 2 | | | | | | | | | | |
| (*)... | … | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ……………………………………………………….
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
PHỤ LỤC SỐ 04
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị thu phí:
BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ QUA HỆ THỐNG TTĐTLNH
Loại tiền tệ: USD/EUR/...(**)
Tháng .... năm ....
TK Nợ: ……………………….. Trang:……………..
Đơn vị trả phí: ……………………………………………………Mã NH:………………………..
| STT | Ngày giờ giao dịch | Số chứng từ | Mã NH nhận lệnh | Số tiền trên chứng từ | Mức phí | Tiền phí |
||||||||
| (*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN): | | | | | | |
| (*) (Tên ĐVTV 1) | | (Mã NH của ĐVTV 1) | (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1) | (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1) | | (Tổng số tiền phí của ĐVTV 1) |
| 1. | … | | | | | |
| 2. | … | | | | | |
| | … | | | | | |
| (*) (Tên ĐVTV 2) | | (Mã NH của ĐVTV 2) | (Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2) | (Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2) | | (Tổng số tiền phí của ĐVTV 2) |
| 1. | … | | | | | |
| 2. | … | | | | | |
| ... | | | | | | |
| | | | | | | |
| TỔNG CỘNG: | | | (Tổng số món giao dịch) | (Tổng số tiền giao dịch) | | (Tổng số tiền phí phải trả) |
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………………
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
- Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.
PHỤ LỤC SỐ 05
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị thu phí:
BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ QUA HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG Loại tiền tệ: USD/EUR/... (**)
Tháng ... năm ....
TK Nợ: ……………………….. Trang:…………….
Đơn vị trả phí: …………………………………………….. Mã NH: …………………………….
| STT | Tên thành viên, đơn vị thành viên | Mã NH | Số món | Số tiền trên chứng từ | Số phí | Ghi chú |
||||||||
| 1. | | | | | | |
| (*)1. | ĐVTV 1 | | | | | |
| (*)2. | ĐVTV 2 | | | | | |
| (*)… | ... | | | | | |
| Tổng cộng | | | ... | ... | ... | |
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………….
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
- Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.
PHỤ LỤC SỐ 06
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị thu phí:
BẢNG KÊ PHÍ THANH TOÁN TỪNG LẦN QUA TÀI KHOẢN TIỀN GỬI MỞ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Loại tiền tệ: VND/USD/EUR...(**)
Tháng ... năm ....
TK Nợ: ………………….. Trang:……………
Đơn vị trả phí: …………………………………………………. Mã NH: ……………………….
| STT | Ngày giao dịch | Số chứng từ | Mã NH nhận lệnh | Số tiền trên chứng từ | Mức phí | Tiền phí |
||||||||
| 1. | | | | | | |
| 2. | | | | | | |
| 3. | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | (Tổng số tiền giao dịch) | | (Tổng số tiền phí phải trả) |
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ……………………………………………………….
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Lưu ý:
- Phụ lục 06 thống kê chi tiết các món giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại đơn vị NHNN, bao gồm: chuyển tiền qua hệ thống TTĐTLNH thông qua tư cách thành viên của đơn vị NHNN (CI-NHNN), chuyển tiền giữa các đơn vị NHNN thông qua tài khoản thanh toán liên chi nhánh, chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN,...
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán
PHỤ LỤC SỐ 07
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị thu phí:
BẢNG KÊ PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN BÙ TRỪ
Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm....
TK Nợ: …………… Trang:………..
Đơn vị trả phí: ………………………………………………….. Mã NH: ……………………….
| STT | Ngày giao dịch | Mã NH nhận lệnh | Số món giao dịch | Mức phí | Tiền phí |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| 3. | | | | | |
| ... | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Tổng cộng: | | | (Tổng số món giao dịch) | | (Tổng số tiền phí phải trả) |
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ………………………………………………………
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 08
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị báo cáo:
TỔNG HỢP SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN (Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)
Tháng .... năm ...
| STT | Loại phí | VND | | | USD | | | EUR | | |
||||||||||||
| | | Số món giao dịch | Số tiền giao dịch | Số tiền phí | Số món giao dịch | Số tiền giao dịch | Số tiền phí | Số món giao dịch | Số tiền giao dịch | Số tiền phí |
| I. | Hệ thống TTĐTLNH | | | | | | | | | |
| 1. | Phí tham gia | X | X | | X | X | X | X | X | X |
| 2. | Phí thường niên | X | X | | X | X | X | X | X | X |
| 3. | Phí giao dịch thanh toán | | | | | | | | | |
| a. | Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao | | | | X | X | X | X | X | X |
| b. | Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp | | | | X | X | X | X | X | X |
| c. | Thanh toán ngoại tệ | X | X | X | | | | | | |
| II. | Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, TP | | | | | | | | | |
| 1. | Phí tham gia | X | | | X | X | X | X | X | X |
| 2. | Phí thường niên | X | | | X | X | X | X | X | X |
| 3. | Phí giao dịch thanh toán | | | | X | X | X | X | X | X |
| III. | Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | |
Tổng số tiền phí (bằng chữ): ………………………………………………………………….
………………., ngày …… tháng …… năm ………..
LẬP BẢNG (Ký và ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký và ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn tổng hợp số liệu:
- Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hoàn thành chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
- Đơn vị khai thác báo cáo: Vụ Thanh toán - NHNN Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Hướng dẫn tổng hợp số liệu: Không báo cáo vào những ô có dấu (X); số liệu báo cáo được tổng hợp thu phí tại mỗi đơn vị NHNN (Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).