Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu; - Các bộ: Tài chính, NN&PTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu QH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, Tp.Huế; - Cổng thông tin điện t ử TT. Huế; - VP: LĐ và các CV; - Lưu: VT, LT. | CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC
TỶ LỆ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỂ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG CHO HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 14/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 Quy định cơ chế, chính sách huy động nguồn lực hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng cho phát triển hợp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020)
| TT | Danh m ụ c công trình | Tỷ lệ hỗ trợ theo t ổ ng mức đầu tư (%) | | | |
|||||||
| | | Các xã thuộc huyện Nam Đông, A Lưới; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển; các xã 135 | | Các xã, phường, th ị trấn còn l ạ i | |
| | | Ngân sách nhà nước (Trung ương, tỉnh, huyện, thị xã, xã) | Nguồn vốn của hợp tác xã | Ngân sách nhà nước (Trung ương, tỉnh, thành phố, thị xã, huyện, xã, phường, thị trấn) | Nguồn Vốn của hợp tác xã |
| 1 | Xưởng sơ chế, chế biến bao gồm: Xưởng sơ chế, bảo quản, chế biến sản phẩm nông nghiệp; Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung | 80 | 20 | 70 | 30 |
| 2 | Công trình kết cấu hạ tầng vùng nuôi trồng thủy, hải sản bao gồm: hệ thống cấp thoát nước đầu m ố i (ao, bể chứa, cống, kênh, đường ố ng c ấ p, tiêu nước, trạm bơm), đê bao, kè, đường giao thông, công trình xử lý nước thải chung đối với vùng nuôi trồng thủy sản; hệ thống phao tiêu, đèn b á o ranh giới khu vực nuôi, hệ thống neo lồng bè; nâng cấp và phát triển lồng bề nuôi trồng hải sản tập trung của hợp tác xã nông nghiệp trên biển | 80 | 20 | 70 | 30 |
| 3 | Công trình thủy lợi, giao thông nội đồng trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, diêm nghiệp bao gồm: C ố ng, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, đập dâng, kênh, bể chứa nước, công trình trên kênh và bờ bao các loại, hệ th ố ng cấp nước đầu m ố i phục vụ tưới tiết kiệm; Đường trục ch í nh giao thông nội đồng, đường ranh cản lửa, đường l â m nghiệp. | 80 | 20 | 70 | 30 |
| 4 | Công trình điện, nước sinh hoạt, chợ bao gồm: | | | | |
| 4.1 | Hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất, sơ chế, chế biến trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp. | 80 | 20 | 70 | 30 |
| 4.2 | Công trình nước sinh hoạt gồm khu đầu mối và hệ thống đường ống cấp nước các khu vực trên địa bàn. | 80 | 20 | 70 | 30 |
| 4.3 | Chợ đầu m ố i, đấu giá nông sản. | 50% TMĐT dự án nhưng tối đa 2 tỷ đồng | Phần còn lại | 50% TMĐT dự án nhưng t ố i đa 2 tỷ đ ồ ng | Phần còn lại |
| 5 | Sân phơi, nhà kho, cửa hàng vật tư nông nghiệp | | | | |
| 5.1 | Sân phơi | 50% TMĐT dự án nhưng tối đa 0,3 t ỷ đồng | Phần c ò n lại | 50% TMĐT dự án nhưng tối đa 0,3 tỷ đồng | Phần còn lại |
| 5.2 | Nhà kho | 50% TMĐT dự án nhưng t ố i đa 0,5 tỷ đồng | Phần c ò n lại | 50% TMĐT dự án nh ưn g tối đa 0,5 tỷ đ ồ ng | Phần còn lại |
| 5.3 | Cửa hàng vật tư nông nghiệp | 50% TMĐT dự án nhưng tối đa 0,5 tỷ đồng | Phần còn lại | 50% TMĐT dự án nhưng tối đa 0,5 tỷ đồng | Phần còn lại |
| 6 | Trụ sở làm việc | 50% TMĐT dự án nhưng tối đa 0,5 tỷ đồng | Phần còn lại | 50% TMĐT dự án nhưng tối đa 0,5 tỷ đồng | Phần còn lại |