Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, TP Huế; - Cổng thông tin điện t ử TT.Huế; - VP: Lãnh đ ạ o và các CV; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
DANH SÁCH
ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG PHỐ TẠI THÀNH PHỐ HUẾ ĐỢT IX NĂM 2018 (Kèm theo Nghị quyết số: 21/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
I. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI
| STT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối (cũ) | Điểm cuối (mới) | Vị trí | Dài (m) | Rộng (m) | | Loại mặt đường |
|||||||||||
| | | | | | | | Nền | Mặt đường | |
| 1 | Nguyễn Duy Trinh | Hoàng Quốc Việt | Phan Anh | Khu dân cư | P.An Đông | 500 | 26 | 14 | Bê tông nhựa |
| 2 | Thanh Hải | Điện Biên Phủ | Nhà máy nước Quảng Tế | Đường liên tổ KV5 | P.Thủy Xuân | 1050 | 10 , 5 | 6,5 | Bê tông nhựa |
| 3 | Vạn Xuân | Kim Long | Cầu Ba Bến | Lý Nam Đế | P.Kim Long | 2200 | 11,5 | 6,5 | Bê tông nhựa |
| 4 | Nguyễn Văn Thoại | Nguyễn Tư Giản | Nguyễn Đình Tân | Hồ Quý Ly | P.Phú Hậu | 520 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa |
| 5 | Hoàng Văn Lịch | Nguyễn Hàm Ninh | Nguyễn Đình Tân | Hồ Quý Ly | P.Phú Hậu | 570 | 11,5 | 5,5 | Bê tông nhựa |
| 6 | Chế Lan Viên | Xuân Diệu | Cao Đình Độ | Trần Hoành | P.Trường An | 770 | 10,5 | 6,5 | Bê tông nhựa |
II. ĐẶT TÊN MỚI
| STT | Tên đường cũ | Điểm đầu | Điểm cuối | Vị trí | Dài (m) | Rộng (m) | | Loại mặt đường | Tên đường mới |
|||||||||||
| | | | | | | Nền | Mặt đường | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Khu định cư phường An Đông | | | | | | | | |
| 1 | Đường QH 12m (đường d ọc theo hói Vạn Vạn) | Đường QH 24m | Đường QH | P.An Đông | 354 | 12 | 6 | Bê tông nhựa | Nguy ễ n Khoa Diệu H ồ ng |
| 2 | Đường QH 26m (đường vuông góc với đường An Dương Vương) | Đường Hải Triều | Đường An Dương Vương | P.An Đông | 561,5 | 26 | 18 | Bê tông nhựa | Âu Lạc |
| II | Khu quy hoạch An Hòa - Hương Sơ | | | | | | | | |
| 3 | Đường QH 19,5m (đường song song với Nguyễn Văn Linh) | Đường Cần Vương | Đường QH 13,5m | P.An Hòa, P.Hương Sơ | 450 | 19,5 | 13,5 | Bê tông nhựa | Phạm Bành |
| 4 | Đường QH 13,5m (đường bên cạnh và song song đường C ần Vương) | Đường QH 19,5m | Đường QH | P.An Hòa | 500 | 13,5 | 7,5 | Bê tông nhựa | Nguyễn Duy Hiệu |
| III | Khu quy hoạch Hương Long | | | | | | | | |
| 5 | Đường QH 1 | Đường Sư Vạn Hạnh | Đường Nguyễn Phúc Chu | P.Hương Long | 350 | 13,5 | 7,5 | Bê tông nhựa | Lê Quang Quận |
| 6 | Đường QH 2 | Đường Nguyễn Phúc Chu | Đường QH | P.Hương Long | 200 | 10,5 | 4,5 | Tráng nhựa | Xuân Hòa |
| 7 | Đường QH 3 | Kiệt 34, đường Lê Quang Quyền | Đường QH | P .Hương Long | 300 | 10,5 | 4,5 | Tráng nhựa | Hương Bình |
| IV | Khu vực phường Phú H ậ u | | | | | | | | |
| 8 | Đường liên tổ | Đường Chi Lăng | Đường Hoàng Văn L ị ch | P.Phú Hậu | 450 | 6 | 5,5 | B ê tông xi măng | Ngô Nhân Tịnh |
| V | Khu quy hoạch Bàu Vá 1, 2 và KQH thôn Thượng 3 - phường Thủy Xuân | | | | | | | | |
| 9 | Đường QH thôn Thượng 3 | Đường Hoài Thanh | Mương thoát nước | P.Thủy Xuân | 350 | 13,5 | 7,5 | Bê tông nhựa | Phan Kế Bính |
| 10 | Đường QH 1 Bàu Vá | Đường Nguyễn Văn Đào | Đường QH2 | P.Thủy Xuân | 350 | 13,5 | 6,5 | Bê tông nhựa | Sơn Xuyên |
| 11 | Đường QH 4 Bàu Vá (đường song song với đường Nguyễn Văn Đào) | Đường QH 1 | Đường QH | P.Thủy Xuân | 350 | 13,5 | 7,5 | Bê tông nhựa | Võ Quang Hải |
| VI | Khu vực Thành nội | | | | | | | | |
| 12 | Đường ven sông Ngự Hà | Đường Lê Văn Hưu | Đường Đinh Tiên Hoàng | P.Thuận Lộc | 600 | 7,7 | 5 | Bê tông xi măng | Ngự Hà |