法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020

Số hiệu
23/2018/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 12, 2018
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2018/NQ-HĐND | Nam Định , ngày 08 tháng 12 năm 201 8

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2018-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020;

Xét Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 như sau:

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 như sau:

1. Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi:

a) Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với trồng lúa, mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông và sản xuất muối:

| Diện tích | Ch ủ động | Chủ động một phần (60% mức giá ch ủ đ ộng) | Tạo nguồn (động lực 50%, trọng lực 40% mức giá c hủ động) |

|||||

| 1. Đối với diện tích trồng lúa (đồng/ha/v ụ ) | | | |

| Tưới tiêu b ằ ng động lực | 1.646.000 | 987.600 | 823.000 |

| Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 |

| T ưới tiêu b ằ ng trọng lực ảnh hưởng thủy triều | 806.400 | 483.840 | 322.560 |

| T ưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 1.399.000 | 839.400 | 641.900 |

| 2. Đ ối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ Đông (tính b ằng 40% m ứ c giá của diện tích trồng lú a ) ( đ ồng/ha/vụ) | | | |

| Tưới tiêu bằng động lực | 658.400 | 395.040 | 329.200 |

| Tưới tiêu bằng trọng lực | 460.800 | 276.480 | 184.320 |

| T ưới ti ê u bằng trọng lực ảnh hưởng thủy triều | 322.560 | 193.536 | 129.024 |

| T ưới t iêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ | 559.600 | 335.760 | 256.760 |

| 3. S ả n xuất muối | Tính bằng 2 % g i á trị muối thành phẩm. | | |

- Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới tính bằng 70%, cho tiêu tính bằng 30% theo các mức tương ứng nêu trên.

- Trường hợp tưới tiêu tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá nêu trên.

b) Mức giá đối với cấp nước nuôi trồng thủy sản được tính bằng 2,5 triệu đồng/ha/năm. Trường hợp lợi dụng thủy triều để cấp nước thì tính bằng 1,25 triệu đồng/ha/năm.

c) Mức giá cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu tính bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm.

d) Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá tính bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.

2. Mức giá nêu trên được tính từ điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân cung cấp và tổ chức cá nhân sử dụng sản phẩm dịch vụ đến vị trí công trình thủy lợi đầu mối ở vị trí khởi đầu và là giá không có thuế giá trị gia tăng.

3. Các khoản chi phí từ điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đến khu đất canh tác thuộc trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.

Điều 2Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, đảm bảo việc quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khóa XVIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Nông nghiệp và PTNT - Bộ Tài chính; - Tỉnh ủy; Đo à n ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh; - Như Điều 2, Điều 3; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - H ĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Nam Định; Công báo tỉnh; - Website Chính phủ; Website tỉnh; - Lưu: VT VP HĐND tỉnh. | CHỦ TỊCH Trần Văn Chung

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nam Định giai đoạn 2018-2020 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-132706

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com