Điều 3.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận, các tổ chức xã hội phối hợp giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khoá VII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hùng
DANH MỤC Dự LỨA, ĐÁT RỪ*NG PHÒNG HỘ, ĐÁT RỪ1NG ĐẶC DUNG BỒ SƯNG NĂM 2019
(Kèm theo Nghị ^y^sổ:'29/2ÓỆ&2&wJ-IĐND ngày 08 tháng 11 năm 2018 của Hội đồng nhấn dân tình Quảng Trị) r 1
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Trong đó
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
I
Thành phổ Đông Hà
4,31
4,31
1
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
Ban Quản lý dự án lưới điện Miền Trung
Các phường: 1,2, 3, 5 và Đông Lễ
0,06
0,06
2
Giải phóng mặt bàng các trường hợp còn lại tại các dự án đã kết thúc đầu tư
TTPT Quỹ đất thành phổ
Phường: 4,5 và Đông Giang
0,05
0,05
3
Xây dựng hạ tầng đường cồn cỏ (giai đoạn 3)
Phòng TCKH thành phố Đông Hà
Phường 2
4,20
4,20
II
Thị xã Quảng Trị
0,76
0,76
1
Trụ sở tòa án nhân dân thị xã Quảng Trị
Tòa án nhân dân tỉnh
Xã Hải Lệ
0,60
0,60
2
Chuyển mục đích trong khu dân cư
Hộ gia đình, cá nhân
Thị xã Quảng Trị
0,16
0,16
III
Huyện Vĩnh Linh
0,69
0,69
1
Hồ Dục Đức
Sở Nông nghiệp PTNT
Xã Vĩnh Sơn
0,10
0,10
2
Hồ Tràm
Sở Nông nghiệp PTNT
Xã Vĩnh Chấp
0,01
0,01
3
HỒ CỔ Kiềng
Sở Nông nghiệp PTNT
Xã Vinh Khê
0,01
0,01
4
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất thương mại dịch vụ
Hộ gia đình
Hồ Xá
0,10
0,10
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Trong đó
Đất trồng lúa
Đất rừng phỏng hộ
Đất rừng đặc dụng
5
Chuyển mục đất nông nghiệp xen kẽ nhỏ lẻ trong khu dân cư
Hộ gia đình
Vĩnh Long
0,10
0,10
6
Trạm y te xã
ƯBND xã Vĩnh Sơn
Vĩnh Sơn
0,24
0,24
7
Chi cục Thống kê huyện Vĩnh Linh
Cục Thống kê tỉnh Q.Trị
Khóm 5, TT Hồ xã
0,13
0,13
IV
Huyện Gio Linh
4,54
3,18
1,36
1
Tiểu dự án cơ sở hạ tầng khu dịch vụ, du lịch Cửa Tùng - Cửa Việt
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Huyện Gio Linh
1,27
1,27
2
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xà, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
Ban Quản lý dự án lưởi điện Miền Trung
Xã Gio Quang
0,01
0,01
3
Nâng cấp Hồ đập Hoi
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Gio Mỹ, Trung Giang
0,64
0,55
0,09
4
Phát triển điểm dân cư xã Gio Quang
UBND xã Gio Quang
Xã Gio Quang
0,62
0,62
5
Phát triển điểm dân cư xã Trung Hải
UBND xã Trung Hải
Xâ Trung Hải
2,00
2,00
V
Huyện Triệu Phong
12,19
12,19
1
Tiểu dự án đường Hùng Vương kết nối hành lang kinh tế Đông Tây và Khu kinh tế Đông Nam
Sở Ke hoạch và Đầu tư
Huyện Triệu Phong
3,33
3,33
2
Tiểu dự án đường giao thông kết nối Cảng Cửa Việt với các xã phía Đông huyện Triệu Phong - Hải Lãng vả khu vực trung tâm Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị
Sở Kế hoạch vả Đầu tư
Huyện Triệu Phong
0,02
0,02
3
Tiểu dự án hệ thổng chống úng Thuận - Trạch - Trung - Tài, Ba - Quế - Vĩnh - Dương - Thành, huyện Triệu Phong và huyện Hải Lăng
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Huyện Triệu Phong
3,60
3,60
4
Xây dựng khu dân cư mới
UBND xã Triệu Phước
Xã Triệu Phước
0,60
0,60
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Trong đó
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
5
Xây dựng khu dân cư
UBND xã Triệu Đại
Xã Triệu Đại
1,53
1,53
6
Xây dựng khu dân cư
ƯBND xã Triệu Thượng
Xã Triệu Thượng
0,30
0,30
7
Xây dựng khu dân cư
ƯBND xã Triệu Hỏa
Xã Triệu Hòa
0,25
0,25
8
Xây dựng khu dân cư
ƯBND xã Triệu Long
Xã Triệu Long
0,23
0,23
9
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
Ban Quản lý dự án lưới điện Miền Trung
Các xã: Triệu Thuận, Triệu Đại, Triệu Ái, Triệu Thươne
0,04
0,04
10
Trung tâm trưng bày, kinh doanh xe ô tô Quảng Trị
Công ty TNHH Tâm Thơ
Xã Triệu Giang
1,43
1,43
11
Trường mầm non Trung tâm xã Triệu Đông
UBND xã Triệu Đông
Xã Triệu Đông
0,01
0,01
12
Điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ
HTX Hà My
Xã Triệu Hòa
0,25
0,25
13
Điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ
HTX Duy Hòa
Xã Triệu Hòa
0,50
0,50
14
Điểm kinh doanh thương mại, dịch vụ
HTX An Lộng
Xã Triệu Hòa
0,10
0,10
VI
Huyện Hải Lăng
8,37
8,37
1
Tiểu dự án đường giao thông kết nối Cảng Cửa Việt với các xã phía Đông huyện Triệu Phong - Hải Lãng và khu vực trung tâm Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị
Sở Kê hoạch và Đầu tư
Huyện Hải Lãng
0,40
0,40
2
Tiểu dự án hệ thống chống úng Thuận - Trạch - Trung -Tài,Ba-Quế- Vĩnh - Dương - Thành, huyện Triệu Phong và huyện Hải Lăng
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Huyện Hải Lăng
1,70
1,70
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Trong đó
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
3
Ao chứa sổ 2
Công ty CP căn nuôi CP Việt Nam - Chi nhánh Quảng Trị
Xã Hải Ba
1,50
1,50
4
Sân TDTT trung tâm xã
UBND xã Hải Sơn
Xã Hài Sơn
0,80
0,8
5
Mở rộng trường Mầm non Hải Thượng (KV Đại An Khê)
UBND xẩ Hải Thượng
Xã Hải Thượng
0,18
0,18
6
Điểm dân cư phía Bắc đường tránh lũ
UBND xã Hải Thành
Xã Hài Thành
2,50
2,50
7
Điểm dân cư thôn Câu Nhi
UBNDxãỉIải Tân
Xã Hài Tân
0,17
0,17
8
Điểm dân cư khu vực La Vang
UBND xã Hải Phú
Xã Hải Phú
1,10
1,10
9
Nâng cấp Hồ Khe Muồng
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Xã Hài Chánh
0,02
0,02
VII
Huyện Đakrông
29,62
7,84
21,78
1
Tiểu dự án đường Khe Van - đi xã Hướng Linh
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Huyện Đakrông
1,94
1,94
2
Đường liên xã Đakrông - Mò Ó - Triệu Nguyên - Ba Lòng
UBND huyện Đakrông
Đakrông, Mò Ó, Triệu Nguyên, Ba Lòng
9,30
9,30
3
Nâng cấp đường nội thôn - Thôn Xa Vi
UBND xã Hướng Hiệp
Xã Hướng Hiệp
0,04
0,04
4
Nối đài kênh mương thủy lợi Khe Cườm - Thôn Ra Lu
UBND xã Hướng Hiệp
Xã Hướng Hiệp
0,02
0,02
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diệu tích (ha)
Trong đó
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
5
Tiểu dự án Đường Khe Van (xã Hướng Hiệp đi Xã Hướng Linh)
Sở Ké hoạch đầu tư
Xã Hướng Hiệp
1,94
1,94
6
Nhà Sinh hoạt cộng đồng Thôn Ty Nê
Xã Abung
Xã Abung
0,06
0,06
7
Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Lòng hồ)
Công ty cổ phần Thủy điện ĐaKrông
Xã Tà Rụt
6,50
6,50
8
Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Tháp điểu áp, nhà máy, khu phụ trợ, đường thi công)
Công ty cổ phần Thủy điện ĐaKrông
Xã Húc Nghi
2,20
2,20
9
Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Đường dây 35KV)
Công ty cổ phần Thủy điện ĐaKrông
Xã Húc Nghi
7,62
1,22
6,40
VIII
Huyện Cam Lộ
12,63
12,63
1
Hồ Đá Cựa
Sở Nông nghiệp PTNT
Xã Cam Tuyền
0,11
0,11
2
Hồ Khe Muống
Sở Nông nghiệp PTNT
Xã Hải Chánh
0,02
0,02
3
Đấu giá đất ở (đường Huỳnh Thúc Kháng)
UBND TT Cam Lộ
TT Cam Lộ
0,35
0,35
4
Phân lô đấu giá QSD đất thôn Cam Lộ Phường
UBND xã Cam Nghĩa
Xã Cam Nghĩa
0,80
0,80
5
Phân lô đấu giá QSD đất thôn An Mỹ (mặt tiền đường Hồ Chí Minh)
UBND xã Cam Tuyền
Xã Cam Tuyền
0,50
0,50
6
Xây dụng cơ sở hạ tầng khu dân cư và cảnh quan trước trụ sở xã Cam Thủy (đấu giá QSD đất)
ƯBND xã Cam Thủy
Xã Cam Thủy
3,00
3,00
7
Kênh tiêu úng Nam Hùng-Nghĩa Hy-Thiết Tràng, TT Cam Lộ và Tân Trúc, Vĩnh An xã Cam Hiếu
UBND huyện Cam Lộ
TT Cam Lộ
0,40
0,40
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Trong đó
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
8
Mở rộng và san nền đường Hàm nghi đấu giá đất ở (TT Cam Lộ )
BQLDA đầu tư xây dựng huyện
TT Cam Lộ
2,00
2,00
9
Phân lô đấu giá QSD đất đội 3 thôn Kim Đâu
ƯBND xã Cam An
Xã Cam An
0,20
0,20
10
Phân lô đẩu giá QSD đất đội 4 thôn Kim Đâu
ƯBND xã Cam An
Xã Cam An
0,35
0,35
11
Phân lô đấu giá QSD đất thôn Phi Thừa
UBND xã Cam An
Xã Cam An
0,20
0,20
12
Phân lô đẩu giá QSD đất thôn cẩm Thạch
UBND xã Cam An
Xã Cam An
0,30
0,30
13
Phân lô đấu giá QSD đất phía Tây đường liên xã Cam Thanh - Đông Thanh, Cam Lộ Hạ
LIBND xã Cam Thanh
Xã Cam Thanh
0,50
0,50
14
Phân lô đấu giá QSD đất vùng Hạ Trà, thôn An Bỉnh
ƯBND xã Cam Thanh
Xã Cam Thanh
0,45
0,45
15
XD Trụ sở mới Công an huyện
Công an tỉnh
TT Cam Lộ
2,30
2,30
16
Chuyển mục đích của các hộ dân
Hộ gia đình
Xã Cam An
0,50
0,50
17
Mở rộng Trung tâm y tế huyện Cam Lộ
Sởy tế
TT Cam Lộ
0,58
0,58
18
Cải tạo và phát triền lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện ly, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
Ban Quản lý dự án lưới điện Miền Trung
Xã Cam Hiếu, TT Cam Lộ
0,07
0,07
IX
Huyện Hướng Hóa
1,42
1,02
0,40
1
Hồ Khóm 7
Sở Nông nghiệp PTNT
TT Khe Sanh
0,01
0,01
2
Tiểu dự án đường Khe Van - đi xã Hướng Linh
Sở Kế hoạch và Đau tư
Huyện Hướng Hóa
0,20
0,20
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Địa điểm
Diện tích (ha)
Trong đó
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
3
Đường biên giới Khe Sanh-Sa Trầm (ĐT.587)
Sở Giao thông vận tải
Khe Sanh, Húc
1,00
1,00
4
Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện tinh Quàng Trị.
Sở Ke hoạch và Đầu tư
Hướng Linh
0,20
0,20
5
Hồ Khối
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Thị trấn Khe Sanh
0,01
0,01
Tổng cộng
74,53
50,99
23,54
/ / \ danh mục
Dự ÁN THU HÒI ĐẤT NÀM 2019
’! - ->' ' • vi"
r
''ỉt' \ n
(Kèm thẹo
Ỉ^Ịịỉ
quyếỉj$ĩ yệ/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng ỉi năm 20ỉ8 của Hội đồng nhân dân tình Quảng Trị)
TT
V' \
ỉ ■'
án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
I
Thành phố Đông Hà
15,44
ỉ
Hồ Km 6
Sở Nông nghiệp PTNT
1,18
Phường 4
2
Trạm biển ảp 110 KV Cam Lộ và đấu nối
Ban quàn lý dự án lưới điện Miền Trung
0,03
Phường 3,phường 4
3
Cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Trị
Ban Quản lý dự án lưới điện Miền Trung
0,52
Các phường: 1, 2, 3, 5 và Đông Lễ
4
Đường noi đường Lê Lợi đen đường nổi công an phường Đông Lương và cơ sở hạ tầng phía bẳc tuyến
Ban quán lý dự án ĐTXD thành phố Đông Hà
0,70
Phường Đông Lương
5
Đường kẹp hai bên cầu Vượt Đông Hà
Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Đông Hà
0,41
Phường 1
6
Hoàn thiện hệ thong thoát nước ADB (đau nổi đường Trường Chinh; Lê Văn Hưu đến cầu Vượt; đường Hùng Vương đến kiệt 17 Lê Thế Hiếu)
Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Đông Hà
0,08
Phường 1,Phường Đông Lễ
7
Hệ thống thoát nước và vĩa hè đường Bùi Thị Xuân
Ban quản lý dự án ĐTXD thành pho Đông Hà
0,05
Phường 2
8
Đường Ven sông Hiếu
UBND thành phổ Đông Hà
2,70
Phường Đông Giang
9
Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Hữu Khiếu
ƯBND thành phố Đông Hà
0,13
Phường Đông Lương
10
Giải phóng mặt bằng cảc trường hợp còn lại tại các dự án đã kết thúc đầu tư
TTPT Quỹ đẩt thành phổ
0,11
Phường: 4,5 và Đông Giang
11
Xây dựng hạ tầng khu đất giao Trần Bình Trọng và 9D
TTPT Quỹ đất tinh
1,70
Phường Đông Lễ
12
Xây dựng hạ tầng đường cồn cỏ (giai đoạn 3)
Phòng TCKH thành phố Đông Hà
4,73
Phường 2
13
Khu dân cư phường 1
ƯBND thành phố Đông Hà
3,10
Phường ĩ
II
Thị xã Quảng Trị
1,59
1
Trụ sở tòa án nhân dân thị xã Quảng Trị
Tòa án nhân dân tỉnh
0,60
Xả Hài Lệ
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
VỊ trí, địa điểm
2
Đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư lương thực huyện Triệu Hải cù (giai đoạn 2)
ƯBND thị xã
0,40
Phường 3
3
Nâng cấp hệ thống giao thông đô thị thị xã Quàng Trị
ƯBND thị xã
0,50
Phường 2, 3
4
Đấu giá quyền sử dụng đất
ƯBND thị xã
0,06
Phường An Đôn
5
Đau giá quyền sứ dụng đất
ƯBND thị xã
0,03
Phường 1
III
Huyện Vĩnb Lỉnh
52,74
1
Hồ Khóm 2
Sở Nông nghiệp PTNT
0,96
TT Bến Quan
2
Hồ Dục Đức
Sớ Nông nghiệp PTNT
2,20
Xã Vĩnh Sơn
3
Hồ Tràm
Sở Nông nghiệp PTNT
0,92
Xã Vĩnh Chầp
4
Hồ Khe Đá
Sở Nông nghiệp PTNT
0,50
Xã Vĩnh Hòa
5
HỒ Cổ Kiềng
Sở Nông nghiệp PTNT
5,80
Xã Vĩnh Khê
6
Tiểu dự án cơ sờ hạ tầng khu dịch vụ, du lịch Cửa Tùng - Cửa Việt
Sở Ke hoạch và Đầu tư
10,76
Huyện Vĩnh Linh
7
Xây dựng các điểm dân cư xen kẻ trong KDC có sẵn
UBND TT HỒ Xá
12,78
Hồ Xá
8
Khu dân cư Bắc Hòa Lý
ƯBND TT Cửa Tùng
3,00
Cửa Tùng
9
QH đấu giả khóm 2
UBND TT Bến Quan
0,15
Bến Quan
10
Đường giao thông thôn Mít
Ban QLDA ĐT&XD
0,30
Vĩnh ô
11
Trạm y tế xã
UBND xã Vĩnh Lâm
1,10
Vĩnh Lâm
12
Trạm y te xã
UBND xã Vinh Sơn
0,24
Vĩnh Sơn
13
Đường vào xã Vinh Chấp
Ban QLDA ĐT&XD
5,00
Vĩnh Chấp
14
Chợ Vĩnh Chấp
LTBND xã Vĩnh Chấp
0,31
Vĩnh Chấp
15
Trạm y te xã
Ban QLDA ĐT&XD
0,25
Vĩnh Tú
TT
Tên dự án
Chu đầu tư
Diện tích (ha)
VỊ trí, địa điểm
16
Xây dựng các điểm dân cư xen kẻ trong KDC có sẵn
UBND xã Vinh Kim
2,97
Vĩnh Kim
17
Sân bóng luyện tập TDTT
Cá nhân
0,80
Vĩnh Tân
18
K.DC phục vụ đấu giá, giao đất
UBND xã Vĩnh Tân
4,7
Vĩnh Tân
IV
Huyện Gio Linh
50,84
1
Hồ đập Hoi
SỞNNPTNT
7,22
Xã Gio Mỹ, xã Trung Giang
2
Hồ Kinh Môn
Sở NNPTNT
9,57
Xã Trung Sơn
3
Tiểu dự án đường giao thông liên huyện Gio Linh - Cam Lộ
Sở Ke hoạch và Đầu tư
6,28
Huyện Gio Linh
4
Cài tạo và phát triền lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành phố thuộc tinh Quảng Trị
Ban Quàn lý dự án lưới điện Miền Trung
0,09
Xã Gio Quang
5
Tiểu dự án Cơ sở hạ tầng khu dịch vụ du lịch Cửa Tùng - Cửa Việt
Sở Ke hoạch Đầu tư
10,52
Huyện Gio Linh
6
Phát triền điềm dân cư xã Gìo Hải
ƯBND xã Gío Hâi
1,00
Xã Gio Hải
7
Phát triển điểm dân cư xã Gio Sơn
UBND xâ Gio Sơn
2,54
Xẵ Gio Sơn
8
Phát triển điểm dân cư xã Gio Quang
UBND xã Gio Quang
0,62
Xã Gio Quang
9
Phát triển điểm dân cư xã Gio Hòa
UBND xã Gio Hòa
3,00
Xã Gio Hòa
10
Phát triển điểm dân cư xã Linh Hải
ƯBND xã Linh Hải
5,00
Xã Linh Hải
11
Phát triển điểm dân cư xã Trung Hải
UBND xã Trung Hài
5,00
Xã Trung Hài
V
Huyện Cam Lộ
47,78
1
Hồ Đá Cựa
SỚNN PTNT
0,84
Xã Cam Tuyền
2
Tiểu dự án đường giao thông liên huyện Gio Linh - Cam Lộ
Sở Kế hoạch và Đầu tư
20,73
Huyện Cam Lộ
3
San nền, phân lô đấu giá QSD đất khu dân cư Khu phố 4, TT Cam Lộ (khu vực sau Trụ sở BHXH huyện)
BQLDA đầu tư xây dựng huyện
1,50
TT Cam Lộ
4
Kênh tiêu úng Nam Hùng-Nghĩa Hy-Thiểt Tràng, TT Cam Lộ và Tân Trúc, Vĩnh An xã Cam Hiếu
Ban QLDA ĐT&XD
0,50
xã Cam Hiếu, TT Cam Lộ
TT
Tễd
dự án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
5
Mở rộng và san nền đường Hàm nghi đấu giá đất ở (TT Cam Lộ )
Ban QLDA ĐT&XD
2,00
TT Cam Lộ
6
Phân lô đấu giá QSD đất thôn Cam Lộ Phường
UBND xã Cam Nghĩa
0,85
xã Cam Nghĩa
7
Phân lô đấu giá QSD đất thôn Thượng Nghĩa
Trung tâm PT quỹ đất
0,50
xã Cam Nghĩa
8
Phân lô đấu giá khu Trung tâm văn hóa xã Cam Nghĩa
Trung tâm PT quỹ đất
0,25
xã Cam Nghĩa
9
Phân lô đấu giả QSD đất thôn Phường Cội (đường vào cụm công nghiệp)
Trung tâm PT quỹ đất
0,40
Xã Cam Thành
10
Phân lô đấu giá QSD đất thôn Phan Xá
Trung tâm PT quỹ đất
0,60
Xã Cam Thành
11
Phân lô đấu giá QSD đất thôn An Mỹ (mặt tiền đường Hồ Chí Minh)
UBND xã Cam Tuyền
0,30
Xã Cam Tuyền
12
Phân (ô đấu giá QSD đất phía Nam Quốc lộ 9D (liền kề cây xăng tỉnh đội)
ƯBND xã Cam Hiếu
2,10
Xã Cam Hiếu
13
Phân lô đấu giá QSD đất đội 3 thôn Kim Đâu
ƯBND xã Cam An
0,30
Xã Cam An
14
Phân lô đấu giá QSD đất đội 4 thôn Kim Đâu
ƯBND xã Cam An
0,45
Xã Cam An
15
Phân lô đấu giá QSD đất thôn Phi Thừa
UBND xã Cam An
0,30
Xã Cam An
16
Phân lô đấu giá QSD đất thôn cẩm Thạch
ƯBND xã Cam An
0,40
Xã Cam An
17
Nhà Văn hóa thôn Trúc Khê
UBND xã Cam An
0,30
Xã Cam An
18
Trung tâm hành chính xã Cam An (Xây dựng Trụ sờ mới)
ƯBND xã Cam An
1,02
Xã Cam An
19
Phân lô đẩu giá QSD đất ở, đất TMDV phía Đông khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã
UBND xã Cam An
0,25
Xã Cam An
20
Phân lô đấu giá QSD đất các điểm lẻ xã Cam An
ƯBND xã Cam An
1,07
Xã Cam An
21
Phân lô đẩu giá QSD đất phía Tây đường liên xã Cam Thanh - Đông Thanh, Cam Lộ Hạ
ƯBND xã Cam Thanh
0,50
Xã Cam Thanh
22
Phân lô đấu giá QSD đất vùng Hạ Trà, thôn An Bình
UBND xã Cam Thanh
0,25
Xã Cam Thanh
23
XD Trạm y tế xã Cam Tuyền
UBND xã Cam Tuyền
0,40
Xã Cam Tuyền
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
24
XD cụm TDTT, hội trường UBND xã
UBND xã Cam Tuyền
0,45
Xã Cam Tuyền
25
San nền, phân lô đấu giả ỌSD đất khu trung tàm thương mại dịch vụ trước Chùa Cam Lộ (khu phố 2-TT Cam Lộ)
ƯBNDTTCamLỘ
0,45
TT Cam Lộ
26
San nền, phân lô khu dân cư thôn Tân Trang và các công trình phụ trợ phục vụ đấu giá QSD đất
UBND xã Cam Thành
3,10
Xã Cam Thành
27
Đầu giá đất ớ (xã Cam Chính)
ƯBND xã Cam Chính
0,20
Xã Cam Chỉnh
28
Mở rông đường nông thôn, chỉnh trang khu dân cư nông thôn các xã, thị trấn
UBND các xã, TT
5,00
Các xã, thị tran
29
Mở rộng Trung tâm y tể huyện Cam Lộ
SỞYtế
1,33
TT Cam Lộ
30
Trạm biển áp 110 KV Cam Lộ và đấu nôi
Ban quản lý dự án lưới điện Miền Trung
0,50
Xã Cam Thành, TT Cam Lộ
31
Cái tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện ly, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh Quảng Trị
Ban Quản lý dự án lưới điện Miền Trung
0,41
xã Cam Hiếu, TT Cam Lộ
32
Đẩu giá đất ở đường Huỳnh Thúc Kháng
UBND TT Cam Lộ
0,35
TT Cam Lộ
33
Nút giao đường hai đầu cầu Sông Hiếu với QL9
SỞGTVT
0,18
Cam Lộ
VI
Huyện Triệu Phong
59,04
1
Tiểu dự án đường Hùng Vương kết nối hành lang kinh tế Đông Tây và Khu kinh tế Đông Nam
Sở Ke hoạch và Đầu tư
12,07
Huyện Triệu Phong
2
Tiêu dự án đường giao thông kết nối Cảng Cửa Việt với các xã phía Đông huyện Triệu Phong - Hải Lăng và khu vực trung tâm Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị
Sờ Ke hoạch và Đầu tư
6,40
Huyện Triệu Phong
3
Trường mầm non Trung tầm xã Triệu Đông
UBND xã Triệu Đông
0,06
Xã Triệu Đông
4
Xây dựng khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất
Trung tâm PTQD huyện Triệu Phong
7,30
Xã: Triệu Ái, Triệu Long, Triệu Đại, Triệu Thành, TT Ái Tử, Triệu Độ
TT
Tên dự án
Chù đầu tư
Diện tích (ha)
VỊ trí, địa điểm
5
Tiểu dự án hệ thống chống úng Thuận - Trạch - Trung - Tài, Ba - Quế - Vĩnh - Dương - Thành, huyện Triệu Phong và huyện Hải Lăng
Sờ Ke hoạch và Đầu tư
24,00
Huyện Triệu Phong
6
Xây dựng khu dân cư
ƯBND xã Triệu Phước
0,60
Xã Triệu Phước
7
Xây dụng khu dân cư
UBND xà Triệu Đại
1,53
Xã Triệu Đại
8
Xây dựng khu nghĩa địa Lảng Nhan Biều
ƯBND xã Triệu Thượng
5,00
Xã Triệu Thượng
9
Xây dựng khu dân cư
UBND xã Triệu Thượng
0,30
Xã Triệu Thượng
10
Xây dựng khu dân cư
UBND xã Triệu Hòa
0,56
Xã Triệu Hòa
11
Xây dựng bia tưởng niệm
UBND xã Triệu Hòa
0,04
Xã Triệu Hòa
12
Xây dựng khu dân cư
UBND xã Triệu Long
0,77
Xã Triệu Long
13
Cài tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thị xã, thành pho thuộc tỉnh Quảng Trị
Ban Quản lý dự án lưới điện Miền Trung
0,41
Xã: Triệu Thuận, Triệu Đại, Triệu Ái, Triệu Thượng
VII
Huyện Hải Lăng
86,64
1
Nâng cấp hồ Khe Muồng
Sở Nông nghiệp PTNT
0,8
Xã Hải Chánh
2
Tiểu dự án đường giao thông kết nối Càng Cửa Việt với
các xã
phía Đông huyện Triệu Phong - Hải Lăng và khu vực trung tâm Khu kinh tế Đông Nam Quàng Trị
Sở Kê hoạch và Đầu tư
31,44
Huyện Hài Lăng
3
Tiều dự án hệ thống chống úng Thuận - Trạch - Trung - Tài, Ba - Qué - Vĩnh - Dương - Thành, huyện Triệu Phong và huyện Hải Lăng
Sở Kế hoạch và Đầu tư
41,86
Huyện Hải Lăng
4
Ao chửa số 2
Công ty CP căn nuôi CP Việt Nam - Chi nhánh Quãng Trị
1,50
Xã Hải Ba
5
Cơ sờ giết mổ tập trung
UBND xã Hải Chánh
0,4
Hải Chánh (thuộc CCN Hải Chánh)
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
VỊ trí, địa điểm
6
Sãn Thể dục thé thao trung tàm xã
UBND xã Hài Sơn
0,8
Hài Sơn
7
Mở rộng trường Mầm non Hài Thượng (KV Đại An Khê)
UBND xã Hài Thượng
0,18
Hải Thượng
8
Mờ rộng trường Mầm non Lam Thủy và Thi Ông
UBND xã Hải Vĩnh
0,3
Hài Vĩnh
9
Xây dựng khu dân cư di giãn dân xen ghép vùng ngập lụt
ƯBND xã Hải Lâm
1,05
Hài Lâm
10
Xây dựng khu dân cư di giãn dân xen ghép vùng ngập lụt
UBND xã Hài Thiện
1,2
Hải Thiện
11
Khu thương mại, dịch vụ và dân cư
UBND xã Hải Trường
30,6
Hải Trường
12
Điểm dân cư phía Bắc đường tránh lũ
UBND xã Hài Thành
2,5
Hài Thành
13
Điểm dân cư thôn Câu Nhi
ƯBND xã Hài Tân
0,51
Hải Tân
14
Điềm dân cư khu vực La Vang
UBND xã Hài Phú
3,2
Hải Phú
15
Cấp điện nông thôn
Sở Công Thương
0,3
Xã Hải Lâm
16
Nâng cấp, mờ rộng đường Lê Thị Tuyết
BQL DA KV Hài Lăng
0,6
Thị tran Hải Lăng
VIH
Huyện Đakrông
117,68
1
Tiểu dự án đường Khe Van - đi xã Hướng Linh
Sở Ke hoạch và Đầu tư
10,33
Huyện Đakrông
2
Đường giao thông thôn Lương Hạ
UBND xã Ba Lòng
0,30
Xã Ba Lòng
3
Đường liên xã Đakrông - Mò Ó - Triệu Nguyên - Ba Lòng
UBND huyện Đakrông
20,30
Đakrông, Mò 0, Triệu Nguyên, Ba Lòng
4
Điểm chợ nông thôn
UBND xã Hài Phúc
0,20
Xã Hải Phúc
5
Đường và cầu vượt sông (Tuyến nhánh) - thôn Khe Luồi
UBND huyện Đakrông
0,14
Xã Mò Ỏ
TT
Tên dự án
Cbủ đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
6
Nâng cấp đường nội thôn - Thôn Xa Vi
ƯBND xã Hướng Hiệp
0,10
Xã Hướng Hiệp
7
Nối dài kênh mương thủy lợi Khe Cườm - Thôn Ra Lu
UBND xã Hướng Hiệp
0,02
Xã Hướng Hiệp
8
San tạo mặt bằng để đấu giá quyền sừ dụng đất hai bên tuyến đường T4 (giai đoạn 2)
UBND huyện Đakrông
8,55
TT. Krông Klang
9
Tạo quỹ đất đề đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất nằm xen kẽ trong khu dân cư trên địa bàn thị trấn.
ƯBND huyện Đakrông
1,00
TT. Krông Klang
10
Đường giao thông Chân Rò
UBND huyện Đakrông
1,00
Xã Đakrông
11
Đường giao thông liên thôn Chân Rò-Khe Ngài
UBND huyện Đakrông
1,00
Xã Đakrông
12
Nhà sinh hoạt cộng dồng Thôn Ty Nê
ƯBND xã A Bung
0,06
Xã A Bung
13
Nhà sinh hoạt cộng đồng Thôn Cu Tài 2
UBND xã A Bung
0,02
Xã A Bung
14
Đường nội đông thôn Cựp
UBND huyện Đakrông
1,00
Xã A Bung
15
Đường giao thông thôn A Bung
UBND huyện Đakrông
1,00
Xã A Bung
16
Thủy lợi Khe Cườm - Thôn Ra Lu
UBND xã Hướng Hiệp
1,00
Xã Hướng Hiệp
17
Đươờng liên thôn A Vao - Tân Đi 2.
UBND huyện Đakrông
1,00
Xã A Vao
18
Nhà sinh hoạt cộng đồng - thôn Vực Leng
UBND xã Tà Rụt
0,04
Xã Tà Rụt
19
Đường nội đồng thôn A Lieng
ƯBND xã Tà Rụt
0,45
Xã Tà Rụt
20
Cầu A Liêng
Cục giao thông đường bộ
0,03
Xã Tà Rụt
21
Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Lòng hô)
Công ty cổ phần Thủy điện ĐaKrông
25,00
Xã Tà Rụt
22
Thủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Cụm đau mối)
Công ty cổ phần Thủy điện ĐaKrông
1,24
Xã Tà Rụt
TT
Tên dự án
Chù đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
23 '
rhùy điện Đakròng 5 (Hạng mục: Tháp điều áp, nhà máy, khu phụ trợ, đường thi công)
Công ty co phan Thủy điện ĐaKrông ’—73
6,39
Xã Húc Nghi
24
rhủy điện Đakrông 5 (Hạng mục: Đường dây 35KV)
Công ty cô phân Thủy điện ĐaKrông
7,62
Xã Húc Nghi
25
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư, di dân khẩn cầp ổn định, định canh, định cư ra khỏi vùng lũ quét, sat lở (Gia đoạn II)
ƯBND huyện Đakrông
9,00
Xã Tà Rụt
26
cẩp điện nông thôn từ lưới điện Quổc gia tỉnh Quàng Trị, giai đoạn 2014 - 2020.
Sờ Công Thương
0,18
Xã Tà Rụt
27
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tinh Quảng Trị, giai đoạn 2014 - 2021.
Sờ Công Thưomg
0,03
XãANgo
28
Đường nội thôn A Rông Dưởì
UBND huyện Đakrông
1,00
Xã A Ngo
29
Thủy điện La Tó (Tuyến đường điện)
Công ty Thành An
4,50
Xã Húc Nghi
30
Đường nội đồng thôn Cợp
UtíND huyện Đakrõng
1,00
Xã Húc Nghi
31
Trường Tiểu học Húc Nghi
UBND huyện Đakrông
0,10
Xã Húc Nghi
32
Đường giao thông thôn Ba Ngày giai đoạn 2
ƯBND huyện Đakrông
0,50
Xã Tà Long
33
Nâng cấp đường thôn Chai
UBND huyện Đakrỏng
0,20
Xã Tà Long
34
Xây dựng trung tàm cụm xã Tà Long
UBND xã Tà Long
0,13
Xã Tà Long
35
Đường giao thông thôn A Đu Trong
UBND huyện Đakrông
1,00
Xã Tà Long
36
Nâng cấp đường liên thôn Ta Rẹc - Tà Mên
UbND
huyện Đakrông
1,00
Xã Ba Nang
37
Đường biên giới Khe Sanh " Sa Tram (ĐT.587)
Sở Giao thông vận tài
11,25
Xã Ba Nang
IX
Huyện Hirómg Hỏa
94,79
1
Hồ Khóm 7
SỜNNPTNT
1,32
TT Khe Sanh
2
Hồ Tân Vĩnh
SỞNNPTNT
0,4C
Xà Hướng Tân
í
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
3
Tiều dự án đường Khe Van - đi xã Hướng Linh
Sở Ke hoạch và Đầu tư
2,68
Huyện Hướng Hóa
4
Đấu nối 110 KV sau TBA 220KV Lao Bảo
Ban quản lý dự án lưới điện Miền Trung
0,01
Xã Tân Hợp
5
Đường biên giới Khe Sanh-Sa Trầm (ĐT.587)
Sở Giao thông vận tải
22,50
Khe Sanh, Húc
6
Hạ tầng cơ bàn cho phát triển toàn diện tinh Quảng Trị.
Sờ Ke hoạch và Đầu tư
2,68
Hướng Linh
7
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quàng Trị giai đoạn 2014-2020
Sở Công thương
0,53
Hướng Sơn, Hướng Lộc, Hướng Tân, Tân Thành, A Túc, Xy
8
Đấu nối 1 lOkV sau TBA 220kV Lao Bảo
Ban QLDA Lưới điện Miền trung
0,08
Xã Tân Hợp
9
Trường THPT Lao Bào
Sở Giáo dục và Đào tạo
0,11
Khu Kinh tế TMĐBLB huyện
10
ĐTPT CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
UBND huyện Hướng Hóa
0,49
Xã A Túc
11
Đường nội thôn PrinC
ƯBND xã A Dơi
0,38
Xã A Dơi
12
Đường liên thôn Prăng xy đi trung Phước (giai đoạn 4)
ƯBND xã A Dơi
0,46
Xã A Dơi
13
Đường GTNT thôn Đại Thủy, Tân Hòa, Tân Hữu và Duy Hòa
ƯBND xã Tân Liên
12,94
Xã Tân Liên
14
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn C7, Vân Hòa, Duy Hòa, Tân Tiến
UBND xã Tân Liên
0,17
Xã Tân Liên
15
Xây dựng trụ sở UBND xã
ƯBND xã Tân Liên
0,07
Xã Tân Liên
16
Thủy điện Hướng Phùng
Công ty CPNL Quảng Trị
10,0
Thị trấn Lao Bảo
17
Chợ Nông sàn Xuân Phước
UBND thị trấn Lao Bào
0,18
Thị trấn Lao Bảo
18
Nghĩa địa nhân dân
UBND thị ưấn Lao Bảo
0,80
Thị trấn Lao Bào
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
19
Đường GT đì vào khu sàn xuất Bàn 9
UBND xã Thanh
0,15
Xã Thanh
20
Đường GT đi vào khu sản xuất Bản 10
ƯBND xã Thanh
0,35
Xã Thanh
21
Đường GT đi vào khu sản xuất thôn A Ho
UBND xã Thanh
0,25
Xã Thanh
22
Đường GT đi từ A Cha đến thôn Pa Lọ Vạc (giai đoạn 2)
L’BND xã Thanh
0,37
Xã Thanh
23
Trường mầm non xã Thanh-Điểm trường Ta Nua Cô
ƯBND xã Thanh
0,02
Xã Thanh
24
Các dự án mới thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2018
ƯBND huyện Hướng Hóa
1,50
Xã Húc
25
Khu TĐC Lao Bảo -Tân Thành
BQL khu kinh tể tinh Quảng Trị
0,40
Xã Tân Thành
26
Các tuyển đường đô thị giai đoạn 2
DA phát triển tiểu vùng sông Mê Kông (GMS)
0,80
Thị trấn Lao Bảo
27
Khu xử lý chất thài rắn Hướng Hóa
DA phát triển tiểu vùng sông Mê Kông (GMS)
15,5
Xã Tân Thành
28
Đập tràn tưới tiêu Bản Hà-Lệt
UBND xã Tân Thành
15,0
Xã Tân Thành
29
San lấp mặt băng khu TĐC thôn Tà Puồng
Đoàn Kình tế - Quốc phòng
337
2,03
Xã Hướng Việt
30
Đập thủy lợi khu TĐC thôn Tà Puồng
Đoàn Kinh tế - Quốc phòng
337
0,42
Xâ Hướng Việt
31
Trường Mầm non Tân Lập
ƯBND xã Tân Lập
0,01
Xã Tàn Lập
32
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Sơn
UBND xã Tân Lập
0,02
Xã Tân Lập
33
Dấp thủy lợi và hệ thống kênh mương thôn Nguồn Rào
UBND xã Hướng Sơn
0,10
Xã Hướng Sơn
34
Đường vào khu sàn xuất thôn Hồ
UBND xã Hướng Sơn
0,45
Xã Hướng Sơn
35
Trụ sớ UBND xã
ƯBND xã Hướng Sơn
0,35
Xã Hướng Sơn
36
Đường vào khu sản xuất thôn Nguồn Rào
UBND xã Hướng Sơn
0,45
Xã Hướng Sơn
TT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Diện tích (ha)
Vị trí, địa điểm
37
Đường nội thôn Pin
UBND xã Hướng Sơn
0,45
Xã Hướng Sơn
38
Đường tỉnh lộ 586 từ Km34 đi Bản Cợp và thôn vầng
UBND xã Ba Tầng
0,21
Xã Ba Tâng
39
Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Xa Rồ
ƯBND xã Ba Tầng
0,08
Xã Ba Tầng
40
Nhà sinh hoạt cộng đổng thôn Ba Lòng
ƯBND xã Ba Tâng
0,08
Xã Ba Tầng
Cộng
526,54
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hùng