Điều 5. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Hội đồng nhân dân tỉnh kêu gọi toàn thể cán bộ, quân và dân trong tỉnh nêu cao tinh thần làm chủ, đoàn kết, nhất trí, phát huy những kết quả đạt được, huy động mọi nguồn lực, tạo chuyển biến đồng bộ và mạnh mẽ trên các lĩnh vực, phấn đấu thực hiện tốt nhất các nhiệm vụ kế hoạch năm 2019, hướng đến hoàn thành vượt mức các mục tiêu, nhiệm vụ kế hoạch 5 năm 2016 - 2020.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
PHỤ LỤC 1
CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NGOÀI NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2019 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Tên dự án đầu tư | Nhà đầu tư/chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quy mô đầu tư | Tổng mức đầu tư | Ước lũy kế thực hiện đến năm 2018 | KH năm 2019 | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tổng số | | | | | 80.290.073 | 14.801.500 | 10.324.453 | |
| A | CÁC DỰ ÁN NGOÀI KCN, KKT, KHU ĐÔ THỊ MỚI | | | | | 15.162.873 | 5.249.500 | 4.863.553 | |
| I | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | | | 6.488.053 | 4.182.500 | 2.255.553 | |
| A.1.1 | Nhà máy thủy điện Thượng Nhật | Công ty cổ phần Đầu tư Thủy điện Miền trung Việt Nam | Huyện Nam Đông | Quý III/2016 - Quý I/2018 | Công suất lắp máy: 7 MW | 259.880 | 233.000 | 26.880 | Dự kiến đưa vào hoạt động quý II/2019 |
| A.1.2 | Nhà máy thuỷ điện Alin B2 | Công ty Cổ phần Thuỷ điện ALin 2 | Xã Phong Mỹ, Phong Điền và Hồng Vân, A Lưới | Qúy I/2016 - Quý IV/2018 | Công suất lắp máy 20MW, điện lượng trung bình hàng năm 80,65 triệu Kwh/năm | 600.000 | 500.000 | 50.000 | |
| A.1.3 | Nhà máy thủy điện A Lin B1 | Công ty cổ phần thủy điện Trường Phú | Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền và xã Hồng Trung, Hồng Vân, huyện A Lưới | 30/8/2010 - Quý IV/2018 | Công suất lắp máy 42 MW, điện lượng trung bình hàng năm 177,42 triệu KWh | 917.500 | 891.000 | 26.500 | |
| A.1.4 | Nhà máy thủy điện A Lin thượng | Công ty Cổ phần Thủy điện Trường Phú | Xã Hồng Trung và xã Hồng Vân, huyện A Lưới | Quý III/2016 - Quý IV/2017 | Công suất lắp máy 2,5MW, điện lượng trung bình hàng năm 8,043 triệu KWh/năm | 73.347 | 62.500 | 10.847 | |
| A.1.5 | Nhà máy thủy điện Rào Trăng 4 | Công ty cổ phần thủy điện Rào Trăng 4 | Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Quý I/2016 - Quý III/2018 | Công suất thiết kế 14MW, điện năng trung bình hàng năm 46,294 triệu KWh | 494.000 | 370.000 | 124.000 | |
| A.1.6 | Nhà máy thủy điện Rào Trăng 3 | Công ty cổ phần thủy điện Rào Trăng 3 | Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Quý II/2016 - Quý IV/2018 | Công suất lắp máy 13 MW, điện lượng trung bình hàng năm 42,132x106 Kwh | 408.700 | 230.000 | 178.700 | |
| A.1.7 | Trạm nghiền xi măng số 2 công suất 900.000 tấn xi măng/năm - Nhà máy xi măng Đồng Lâm | Công ty Cổ phần Xi măng Đồng Lâm và Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Đồng Lâm | Huyện Phong Điền | Quý II/2018 - Quý II/2019 | công suất 900.000 tấn xi măng/năm | 458.287 | 320.000 | 138.287 | |
| A.1.8 | Nhà máy điện mặt trời Phong Điền II | Công ty cổ phần Đầu tư Đoàn Sơn Thủy | thôn Lương Mai, xã Phong Chương, huyện Phong Điền | Quý II/2018 - Quý IV/2019 | | 1.365.000 | 300.000 | 1.065.000 | |
| A.1.9 | Trung Tâm tổ chức sự kiện và dịch vụ du lịch sen trắng | Công ty TNHH Sen Trắng Huế | Thành phố Huế | Giai đoạn 1: Quý II/2017-Quý II/2018 Giai đoạn 2: Quý II/2020-Quý IV/2022 | | 135.000 | 95.000 | 40.000 | |
| A.1.10 | Rạp chiếu phim Cinestar Huế | Công ty TNHH Rạp chiếu phim - thể thao và Giải trí Ngôi sao Huế | Thành phố Huế | Quý IV/2017 Quý IV/2018 | | 150.000 | 120.000 | 30.000 | |
| A.1.11 | Khu văn phòng và nhà ở lô LK3 | Công ty Cổ phần Bất động sản Minh Điền Vital | Thành phố Huế | 2015-2018 | | 602.005 | 491.000 | 111.005 | |
| A.1.12 | Khu ở căn hộ cao cấp, biệt thự đa chức năng, dịch vụ, thương mại tại các lô TM2, OTM2, OTM4 & BT | Công ty cổ phần ANINVEST | Thành phố Huế | 2015-2023 | | 1.024.334 | 570.000 | 454.334 | |
| II | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | | | 6.111.900 | 1.067.000 | 1.993.000 | |
| A.2.1 | Dự án xây dựng nhà máy chế biến cát, bột thạch anh ít sắt chất lượng cao (Hue Premium Silica) | Công ty TNHH Premium Silica Huế | Thôn Bắc - Triều - Vịnh, xã Phong Hiền, huyện Phong Điền | Gđ 1: 2018 -Quý II/2020 | 230.000 tấn sản phẩm/năm | 588.000 | | 200.000 | |
| A.2.2 | Nhà máy Thủy điện Sông Bồ | Công ty cổ phần thủy điện Sông Bồ | Huyện A Lưới | Quý III/2017 - Quý III/2019 | Công suất lắp máy: 15 MW | 480.000 | 100.000 | 150.000 | |
| A.2.3 | Khu nghỉ dưỡng NAMA | Công ty TNHH đầu tư du lịch Kinh Thành | Thành phố Huế | Quý IV/2017-Quý IV/2018 | | 196.560 | 60.000 | 100.000 | |
| A.2.4 | Khu nghỉ dưỡng nước khoáng nóng Mỹ An | Công ty CP du lịch Mỹ An | Huyện Phú Vang | Quý I/2018-Quý II/2019 | | 544.800 | 40.000 | 200.000 | |
| A.2.5 | Trung tâm thương mại - dịch vụ - giải trí - văn phòng và khách sạn Nguyễn Kim | Công ty CP Đầu tư và phát triển Nguyễn Kim | Thành phố Huế | Quý I/2018-Quý II/2022 | | 822.830 | 55.000 | 250.000 | |
| A.2.6 | Dự án Công viên biển và bảo tàng Huế (Hue Amusement & Beach Park) | Tập đoàn PSH | Huyện Phú Vang | 2017-2020 | | 1.100.000 | 160.000 | 233.000 | |
| A.2.7 | Dự án phục dựng Thái Y Viện | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Việt Hưng | Thành phố Huế | 2017-2019 | | 120.000 | 60.000 | 60.000 | |
| A.2.8 | Dự án khu du lịch tại phường Hương Hồ | Công ty TNHH 01 TV Hue spirit Sanctuary | Thị xã Hương Trà | Quý IV/2017 Quý IV/2019 | | 205.000 | 50.000 | 100.000 | |
| A.2.9 | Khu phức hợp Thủy Vân - GĐ 1 | Công ty CP Apecland Huế | Thị xã Hương Thủy | 2015-2023 | | 1.593.974 | 442.000 | 500.000 | |
| A.2.10 | Công viên nghĩa trang Vườn Địa Đàng | Công ty Cổ phần Nhật Tiến Huế | Thị xã Hương Thủy | 2018-2019 | 26 ha | 200.000 | 50.000 | 100.000 | |
| A.2.11 | Công viên nghĩa trang tại phường Hương An, thị xã Hương Trà | Công ty Cổ phần VIF An Lộc | Thị xã Hương Trà | 2017-2019 | | 260.736 | 50.000 | 100.000 | |
| III | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | | | 2.562.920 | 0 | 615.000 | |
| A.3.1 | Khu phức hợp du lịch nghỉ dưỡng và đô thị sinh thái biển Hải Dương | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Việt Hưng | Xã Hải Dương, thị xã Hương Trà | | | 2.000.000 | 0 | 500.000 | |
| A.3.2 | Khu du lịch Hàm Rồng | Công ty TNHH Hàm Rồng Phú Lộc Huế | Xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc | Quý II/2019 Quý IV/2020 | | 205.000 | 0 | 50.000 | |
| A.3.3 | Trang trại lợn nái Nam Sơn | Công ty CP Lâm nghiệp 1-5 | Huyện Phong Điền | 2018-2020 | 32,5 ha | 139.611 | 0 | 20.000 | |
| A.3.4 | Tổ hợp sản xuất, chế biến Nông sản hữu cơ tại thôn Đông Lái, xã Phong Thu, huyện Phong Điền | Công ty cổ phần Tập đoàn Quế Lâm | Huyện Phong Điền | 2018-2020 | 15 ha | 148.109 | 0 | 20.000 | |
| A.3.5 | Trồng cam Kim Nguyên | Công ty cổ phần Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao Kim Nguyên | Huyện Nam Đông | 2018-2020 | 97 ha | 70.200 | 0 | 25.000 | |
| B | CÁC DỰ ÁN TRONG KCN, KKT, KHU ĐÔ THỊ MỚI | | | | | 65.127.200 | 9.552.000 | 5.460.900 | |
| I | Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 | | | | | 3.000.900 | 2.135.000 | 865.900 | |
| B.1.1 | Nhà máy sản xuất gạch ốp lát granit công suất 7,2 triệu m2/năm | Công ty TNHH Vitto Phú Lộc | Khu công nghiệp La Sơn | 2017-2018 | | 610.900 | 350.000 | 260.900 | |
| B.1.2 | Dự án Nhà máy may 4 | Công ty CP Dệt may Huế | Khu công nghiệp Phú Đa | 2018-2019 | | 80.000 | 35.000 | 45.000 | |
| B.1.3 | Khu nghỉ dưỡng Huyền thoại Địa Trung Hải | Công ty CP Tập đoàn xây dựng và phát triển nhà Vicoland | | 2016-2019 | | 838.000 | 620.000 | 218.000 | |
| B.1.4 | Khu biệt thự du lịch sinh thái biển Lăng Cô Spa Resort | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Du lịch Hồng Phúc | | 2016-2019 | | 216.000 | 180.000 | 36.000 | |
| B.1.5 | Hạ tầng khu công nghiệp Phong Điền (khu C) | Công ty TNHH C&N Vina Huế- Hàn Quốc | Khu công nghiệp Phong Điền | | | 410.000 | 200.000 | 210.000 | |
| B.1.6 | Bến số 3-Cảng Chân Mây | Công ty TNHH Hào Hưng Huế | Chân Mây -Lăng Cô | 2016-2018 | | 846.000 | 750.000 | 96.000 | |
| II | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | | | 58.178.300 | 7.332.000 | 4.045.000 | |
| B.2.1 | Dự án sản xuất lò bể Frit công suất 65.000 tấn/năm | Công ty CP Frit Huế | Khu công nghiệp Phú Bài | 2017-2019 | | 172.000 | 80.000 | 70.000 | |
| B.2.2 | Sản xuất và gia công các loại sản phẩm gỗ | Công ty TNHH Lee&Park Wood Complex | Khu công nghiệp Phong Điền | 2017-2018 | | 154.000 | 119.000 | 35.000 | Triển khai Giai đoạn II |
| B.2.3 | Nhà máy sản xuất vật liệu Cristobalite | Công ty TNHH MTV Đầu tư và Chế biến khoáng sản PHENIKAA Huế | Khu công nghiệp Phong Điền | 2017-2018 | | 488.300 | 210.000 | 200.000 | |
| B.2.4 | Laguna Lăng Cô | Công ty TNHH Laguna (Việt Nam) | Chân Mây -Lăng Cô | | | 45.103.000 | 6.300.000 | 2.000.000 | Giai đoạn II |
| B.2.5 | Xây dựng hạ tầng khu CN và khu phi thuế quan Sài Gòn - Chân Mây | Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Huế | Chân Mây - Lăng Cô | 2017-2023 | | 2.583.000 | 180.000 | 500.000 | |
| B.2.6 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Phong Điền-Viglacera | Tổng Công ty Viglacera-CTCP | Khu công nghiệp Phong Điền | | | 1.100.000 | 100.000 | 200.000 | |
| B.2.7 | Bến số 02 - Cảng Chân Mây | Công ty Cổ phần Cảng Chân Mây | Chân Mây - Lăng Cô | | | 850.000 | 70.000 | 200.000 | |
| B.2.8 | Khu Du lịch nghỉ dưỡng quốc tế Minh Viễn Lăng Cô | Công ty Cổ phần quốc tế Minh Viễn | | 2018-2024 | | 7.728.000 | 273.000 | 840.000 | |
| III | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | | | 3.948.000 | 85.000 | 550.000 | |
| B.3.1 | Dự án khu du lịch Suối Voi | Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Hoa Lư - Huế | Chân Mây - Lăng Cô | 2018-2020 | | 218.000 | 35.000 | 50.000 | |
| B.3.2 | Khu phức hợp du lịch dịch vụ Đăng Kim Long Thừa Thiên Huế | Công ty TNHH Đăng Kim Long | Chân Mây - Lăng Cô | | | 3.730.000 | 50.000 | 500.000 | |
PHỤ LỤC 2
CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NĂM 2019 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tên dự án đầu tư | Nhà đầu tư/chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quy mô đầu tư | Tổng mức đầu tư | Ước Lũy kế TH đến năm 2018 | KH năm 2019 | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tổng số | | | | | 6.467.339 | 1.709.806 | 722.078 | |
| I | Các dự án hoàn thành năm 2019 | | | | | 559.675 | 329.637 | 49.839 | |
| 1.1 | HT khu nuôi trồng thủy sản trên cát ven biển xã Điền Hương, huyện Phong Điền | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phong Điền | P.Điền | 201 3-2016 | 1,3 km | 59.253 | 45.912 | 5.000 | |
| 1.2 | Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão kết hợp mở rộng cảng cá Thuận An | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | P.Vang | 2013-2015 | 500 chiếc | 178.170 | 30.000 | 5.000 | GĐ 1 là 39,8 tỷ (NSTW 29 tỷ) |
| 1.3 | Hệ thống thoát nước, xử lý nước thải khu công nghiệp và khu phi thuế quan | Ban QL Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh TTH | P.Lộc | 2016-2020 | | 268.710 | 213.725 | 29.839 | |
| 1.4 | Trường THPT Thuận An (giai đoạn 3) | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | P.Vang | 2016-2020 | 18 phòng | 19.096 | 16.500 | 3.000 | |
| 1.5 | Bồi thường, GPMB khu đất xây dựng khu đô thị hành chính tỉnh TTH | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2016-2020 | 17,2 ha | 34.446 | 23.500 | 7.000 | ĐB, GPMB |
| II | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 | | | | | 5.295.575 | 1.379.989 | 521.369 | |
| 2.1 | Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt tại các khu vực trọng điểm trên địa bàn tỉnh | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | tỉnh | 2016-2020 | | 85.790 | 6.060 | 10.000 | |
| 2.2 | Kè chống sạt lở bờ sông Hương đoạn qua phường Hương Hồ, xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà và xã thủy Bằng, thị xã Hương Thủy | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | H-H.Trà | 2014-2018 | 3,49 km | 82.810 | 6.839 | 10.000 | |
| 2.3 | Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền và các phường Hương Văn, Tứ Hạ, Hương Xuân và Hương Toàn thuộc thị xã Hương Trà | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | P.Đ-H.Trà | 2017-2020 | 4,75 km | 81.906 | 7.050 | 10.000 | |
| 2.4 | Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Quảng Công, huyện Quảng Điền | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | Q.Điền | 2016-2020 | 7,4 km | 274.633 | 88.495 | 34.000 | Giai đoạn 1 là 130 tỷ đồng |
| 2.5 | Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập(WB8) -Tiểu dự án tỉnh Thừa Thiên Huế | Ban QLDA sửa chữa và nâng cáo an toàn đập (WB8) tỉnh TTH(gửi về ban NN và PTNT) | tỉnh | 2016-2020 | | 124.930 | 1.639 | 2.000 | Đối ứng ODA |
| 2.6 | Đường cứu hộ cứu nạn Thủy Phù - Vinh Thanh | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | H.Th-PV | 2012-2020 | 14,5 km | 155.806 | 87.000 | 30.000 | |
| 2.7 | Đường cứu hộ cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc (giai đoạn 1) | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | P.Điền | 2012-2020 | 17 km | 671.988 | 172.000 | 20.000 | Giai đoạn 1 là 212 tỷ đồng |
| 2.8 | Đường Chợ Mai - Tân Mỹ, huyện Phú Vang | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | P.Vang | 2016-2020 | 4,83 km | 195.821 | 18.445 | 20.000 | |
| 2.9 | Đường Phú Mỹ - Thuận An, huyện Phú Vang | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | P.Vang | 2016-2020 | 4,13 km | 344.985 | 31.540 | 39.000 | Giai đoạn 1 là 247,9 tỷ |
| 2.10 | Đường nối từ Quốc lộ 1A vào vườn quốc gia Bạch Mã, huyện Phú Lộc | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc | P.Lộc | 2015-2020 | 2,8 km | 82.731 | 10.080 | 20.000 | |
| 2.11 | Đường phía Đông đầm Lập An | Ban QL Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh TTH | P.Lộc | 2016-2020 | 4,5 km | 172.580 | 25.110 | 30.000 | |
| 2.12 | Đường tránh lũ huyện Quảng Điền | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền | Q.Điền | 2011-2013 | 10,5 km | 44.432 | 34.497 | 6.000 | |
| 2.13 | Đường mặt cắt 36m, nối từ đường Nguyễn Lộ Trạch đến đường ra sông Phát Lát nối dài | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2016-2020 | 530m | 42.402 | 9.550 | 5.000 | |
| 2.14 | Dự án Cầu bắc qua sông Lợi Nông (nối từ đường 26m khu nhà ở An Đông sang đường 100 khu A, Khu đô thị mới An Vân Dương) | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2016-2020 | D: 50m; R: 26 m | 32.000 | 17.504 | 5.000 | |
| 2.15 | Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Niêm Phò đến thị trấn Sịa) huyện Quảng Điền | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Quảng Điền | Q.Điền | 2015-2017 | 3,7 km | 29.997 | 5.020 | 6.000 | |
| 2.16 | Chỉnh trang Đường Võ Văn Kiệt (đoạn từ đường Minh Mạng đến cầu vượt Thủy Dương) | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế. H.Thủy | 2016-2020 | 4,4 km | 29.462 | 11.920 | 6.000 | |
| 2.17 | DA cải thiện môi trường nước thành phố Huế | Công ty CP Môi trường và Công trình đô thị TTH | Huế | 2008-2020 | | 659.983 | 271.602 | 30.000 | Đối ứng ODA |
| 2.18 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐC2 - đô thị mới An Vân Dương | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2015-2017 | 9,1 ha; 248 lô | 87.477 | 47.405 | 7.000 | Giai đoạn 1: 59,7 tỷ đồng (DP 2,8 tỷ) |
| 2.19 | Hạ tầng kỹ thuật khu định cư Bàu Vá, giai đoạn 4 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Huế | 2016-2020 | 4 ha | 69.935 | 14.060 | 7.000 | |
| 2.20 | HT kỹ thuật khu tái định cư Hương Sơ, giai đoạn 4 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Huế | 2016-2020 | 13,7 ha | 114.411 | 24.350 | 7.000 | |
| 2.21 | Dự án HTKT khu TĐC Thủy Thanh giai đoạn 3. | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | H.Thủy | 2016-2020 | 8,8 ha | 99.429 | 74.150 | 15.000 | |
| 2.22 | Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng-giai đoạn 2, dự án thành phần tỉnh TTH | Ban QLDA ĐTXD Chương trình phát triển các đô thị loại II(các đô thị xanh) | Tỉnh | 2018-2020 | | 36.238 | 1.500 | 5.000 | |
| 2.23 | Dự án "Chương trình phát triển các đô thị loại II(các đô thị xanh) - tiểu dự án Thừa Thiên Huế | Ban QLDA ĐTXD Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) | Huế -H.Thủy | 2016-2020 | | 254.194 | 34.380 | 64.000 | Đối ứng ODA |
| 2.24 | Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | Tỉnh | 2017-2020 | 74,9km | 28.000 | 2.000 | 2.000 | Đối ứng ODA |
| 2.25 | Phục hồi Điện Kiến Trung-Tử Cấm Thành | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 123.788 | 11.310 | 15.000 | |
| 2.26 | Dự án Bảo tồn, tu bổ và tôn tạo hệ thống kinh thành Huế (hợp phần tu bổ, tôn tạo và ĐB, GPMB và tái định cư) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | 27 khối (84.412m2; TĐC: 876 hộ) | 497.634 | 62.381 | 7.000 | |
| 2.27 | Tu bổ và phát huy giá trị tổng thể di tích lăng vua Gia Long (phần còn lại) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 91.497 | 19.000 | 17.000 | |
| 2.28 | Bảo tồn, tu bổ và phát huy giá trị tổng thể di tích lăng vua Thiệu Trị (giai đoạn 2) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | H.Thủy | 2016-2020 | | 45.812 | 4.938 | 5.500 | |
| 2.29 | Bảo tồn, tu bổ tổng thể khu di tích Lăng Đồng Khánh (phần còn lại) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 38.527 | 12.430 | 6.000 | |
| 2.30 | Bảo tồn, tu bổ hệ thống tường và cổng Tử Cấm Thành (giai đoạn 1) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 49.036 | 18.510 | 5.500 | |
| 2.31 | Bảo tồn, tu bổ và phục hồi lăng Dục Đức (hạng mục: khu Tẩm điện, khu lăng mộ) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 51.337 | 24.520 | 5.000 | |
| 2.32 | Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực Hoàng Thành | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 | | 54.578 | 35.510 | 7.500 | |
| 2.33 | Sửa sữa, nâng cấp sân vận động Huế | Đoàn bóng đá Huế | Huế | 2016-2020 | | 14.843 | 3.030 | 3.500 | |
| 2.34 | Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh TTH | Sở Y tế | Huế | 2016-2020 | 3,7 ha | 63.000 | 14.000 | 9.469 | Giai đoạn 1 là 45 tỷ. |
| 2.35 | Trường THPT Hương Vinh (giai đoạn 2) | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | H.Trà | 2016-2020 | 1768 m2 | 34.747 | 16.982 | 6.000 | |
| 2.36 | Trường THPT Tố Hữu (giai đoạn 2) | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Q.Điền | 2016-2020 | 1000 HS | 26.152 | 10.000 | 6.000 | |
| 2.37 | Trường THPT A Lưới (giai đoạn 2) | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | A.Lưới | 2016-2020 | 880 HS | 28.071 | 4.000 | 4.500 | |
| 2.38 | Xây dựng nâng cấp Trường Cao đẳng Y tế Huế | Trường Cao đẳng Y tế Huế | Huế | 2011- 2013 | 3.000 SV | 39.766 | 18.475 | 7.400 | |
| 2.39 | Văn phòng làm việc một số cơ quan đơn vị thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2016-2020 | 27492 m2 | 269.134 | 91.640 | 15.000 | Giai đoạn 1 là 114 tỷ(dự phòng 15 tỷ) |
| 2.40 | Doanh trại Tiểu đoàn huấn luyện cơ động Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh. | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | H.Trà | 2018-2020 | | 26.900 | 4.020 | 7.000 | |
| 2.41 | Trụ sở Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy số 04 thuộc Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh TTH | Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh TTH | P.Lộc | 2016-2060 | 70 CBCS | 38.813 | 7.047 | 4.000 | NSĐP 14 tỷ |
| III | Các dự án khởi công mới năm 2019 | | | | | 612.089 | 180 | 150.870 | |
| 3.1 | Kè chống sạt lở khẩn cấp đoạn Thuận An -Tư Hiền | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | PV-PL | 2018-2020 | | 300.149 | - | 100.370 | |
| 3.2 | Mở rộng Đường tỉnh 9 qua thị trấn Phong Điền đoạn từ QL1A đi Nhà máy xi măng Đồng Lâm | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phong Điền | P.Điền | 2016-2020 | 1,3 km | 24.000 | 20 | 4.000 | |
| 3.3 | Đường 19/5 (đoạn từ QL1A đến cầu Ông Ân), thị xã Hương Trà | Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà | H.Trà | 2016-2020 | 1 km | 24.754 | 45 | 5.000 | |
| 3.4 | Đường Đào Tấn nối dài (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Điện Biên Phủ) | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | Huế | 2008-2010 | 140m | 36.484 | 30 | 10.000 | |
| 3.5 | Nâng cấp, mở rộng đường Phùng Quán, thị xã Hương Thuỷ | Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thủy | H.Thuỷ | 2018-2020 | 5,54 km | 25.000 | - | 5.000 | |
| 3.6 | Hạ tầng kỹ thuật khung đi qua khu Đô thị mới Mỹ Thượng (đường mặt cắt 100m và đường mặt cắt 36m) thuộc khu C, đô thị mới An Vân Dương. | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | P.Vang | 2016-2020 | 1,51 km | 80.686 | 25 | 6.000 | |
| 3.7 | Bảo tồn, Tu bổ và tôn tạo di tích cầu ngói Thanh Toàn | Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Thủy | H.Thủy | 2019-2020 | | 9.500 | - | 3.000 | |
| 3.8 | Chiếu sáng mỹ thuật xung quanh Hoàng Thành | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2019-2021 | | 27.595 | - | 3.000 | |
| 3.9 | Bảo tồn, tu bổ di tích Đàn Nam Giao (giai đoạn 1) | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2019-2021 | | 23.851 | 60 | 3.000 | |
| 3.10 | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (giai đoạn 1) | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Huế | 2018-2020 | 1.235 HS | 21.403 | - | 4.000 | |
| 3.11 | Trường THPT Bình Điền (giai đoạn 2) | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | H.Trà | 2016-2020 | 570 HS | 26.667 | - | 4.500 | |
| 3.12 | Cải tạo, nâng cấp đồn Biên phòng Vinh Hiền | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | P.Lộc | 2019-2021 | 808 m2 | 12.000 | - | 3.000 | |