Điều 2.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - VPQH, VPCTN, VPCP; - Các B ộ : GDĐT, Tài chính, KHĐT; - Cục Kiểm tra văn bản thuộc Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh, TAND, VKSND tỉnh; - VPTU, VPHĐND, VPUBND tỉnh; - Các Sở, ban ngành cấp tỉnh; - TTHĐND, UBND cấp huy ệ n; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT, VHXH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC 01:
TỔNG HỢP SỐ PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN ĐẦU TƯ HÀNG NĂM (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND, ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Phòng
| STT | Tên huyện/TX/TP | Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượn | Số phòng đầu tư xây dựng hàng năm | | |
|||||||
| | | | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 |
| I | M Ầ M NON | 202 | 63 | 69 | 70 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 26 | 8 | 9 | 9 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 23 | 7 | 8 | 8 |
| 3 | Huyện Đakrông | 23 | 7 | 8 | 8 |
| 4 | TP Đông Hà | 8 | 2 | 3 | 3 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 23 | 7 | 8 | 8 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 42 | 14 | 14 | 14 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 32 | 10 | 11 | 11 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 25 | 8 | 8 | 9 |
| II | TI Ể U HỌC | 125 | 39 | 42 | 44 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 20 | 6 | 7 | 7 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 19 | 6 | 6 | 7 |
| 3 | Huyện Đakrông | 39 | 13 | 13 | 13 |
| 4 | TP Đông Hà | 4 | 1 | 1 | 2 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 5 | 1 | 2 | 2 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 27 | 9 | 9 | 9 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 11 | 3 | 4 | 4 |
| III | THCS | 37 | 12 | 12 | 13 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 21 | 7 | 7 | 7 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Huyện Đakrông | 2 | | 1 | 1 |
| 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 4 | 1 | 1 | 2 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 9 | 3 | 3 | 3 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 1 | 1 | 0 | 0 |
| IV | THPT | 26 | 8 | 9 | 9 |
| | T ổn g cộng | 390 | 122 | 132 | 136 |
PHỤ LỤC 02:
KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN HÀNG NĂM GIAI ĐOẠN 2019-2021 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND, ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên huyện/TX/TP | Tổng c ộ ng | Cơ cấu nguồn vốn đầu tư xây dựng hàng năm | | | |
||||||||
| | | | Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác |
| A | Năm 2019 | 61.033 | 26.672 | 24.053 | 8.586 | 1.722 |
| I | M Ầ M NON | 31.517 | 13.772 | 12.420 | 4.435 | 890 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 |
| 3 | Huyện Đakrông | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 |
| 4 | TP Đông Hà | 1.000 | 437 | 394 | 141 | 28 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 7.004 | 3.061 | 2.760 | 985 | 198 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 5.003 | 2.186 | 1.972 | 704 | 141 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| II | TI Ể U HỌC | 19.510 | 8.527 | 7.689 | 2.744 | 550 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 3.002 | 1.312 | 1.183 | 422 | 85 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 3.002 | 1.312 | 1.183 | 422 | 85 |
| 3 | Huyện Đakrông | 6.503 | 2.842 | 2.563 | 915 | 183 |
| 4 | TP Đông Hà | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 |
| III | THCS | 6.003 | 2.624 | 2.366 | 844 | 169 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Huyện Đakrông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 |
| IV | THPT | 4.003 | 1.749 | 1.578 | 563 | 113 |
| B | Năm 2020 | 66.035 | 28.857 | 26.023 | 9.292 | 1.863 |
| I | M Ầ M NON | 34.518 | 15.085 | 13.603 | 4.856 | 974 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| 3 | Huyện Đakrông | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| 4 | TP Đông Hà | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 |
| 5 | Huyện Gio L i nh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 7.004 | 3.061 | 2.760 | 985 | 198 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 5.503 | 2.405 | 2.169 | 774 | 155 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| II | T IỂU HỌC | 21.011 | 9.181 | 8.280 | 2.958 | 592 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 3.002 | 1.312 | 1.183 | 422 | 85 |
| 3 | Huyện Đakrông | 6.504 | 2.842 | 2.563 | 916 | 183 |
| 4 | TP Đông Hà | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 1.000 | 437 | 394 | 141 | 28 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 2.001 | 874 | 789 | 282 | 56 |
| III | THCS | 6.004 | 2.624 | 2.366 | 844 | 170 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 3.502 | 1.530 | 1.380 | 493 | 99 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Huyện Đakrông | 501 | 219 | 197 | 70 | 15 |
| 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| IV | THPT | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 |
| C | Năm 2021 | 68.032 | 29.730 | 26.813 | 9.573 | 1.915 |
| I | MẦM NON | 35.017 | 15.302 | 13.800 | 4.927 | 987 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 4.503 | 1.968 | 1.775 | 634 | 127 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| 3 | Huyện Đakrông | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| 4 | TP Đông Hà | 1.501 | 656 | 592 | 211 | 42 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 4.002 | 1.749 | 1.577 | 563 | 113 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 7.003 | 3.060 | 2.760 | 985 | 197 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 5.502 | 2.404 | 2.168 | 774 | 155 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 633 | 127 |
| II | TI Ể U HỌC | 22.011 | 9.618 | 8.677 | 3.096 | 620 |
| I | Huyện Triệu Phong | 3.501 | 1.530 | 1.380 | 492 | 99 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 3.501 | 1.530 | 1.380 | 492 | 99 |
| 3 | Huyện Đakrông | 6.503 | 2.842 | 2.563 | 915 | 183 |
| 4 | TP Đông Hà | 1.001 | 437 | 395 | 141 | 28 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 1.001 | 437 | 395 | 141 | 28 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 4.503 | 1.968 | 1.775 | 633 | 127 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 2.001 | 874 | 789 | 282 | 56 |
| III | THCS | 6.502 | 2.843 | 2.562 | 916 | 181 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 3.501 | 1.530 | 1.380 | 492 | 99 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Huyện Đakrông | 500 | 219 | 197 | 70 | 14 |
| 4 | TP Đông Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 1.001 | 437 | 395 | 143 | 26 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 1.500 | 657 | 590 | 211 | 42 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| IV | THPT | 4.502 | 1.967 | 1.774 | 634 | 127 |
| | Tổng cộng | 195.100 | 85.259 | 76.889 | 27.451 | 5.501 |
PHỤ LỤC 03:
THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ PHÂN KỲ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÒNG HỌC TẠM, PHÒNG HỌC MƯỢN GIAI ĐOẠN 2019-2021 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND, ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên huyện/TX/TP | Nhu cầu Xóa phòng học bán kiên cố xuống cấp nặng, tạm, mượn | Nhu cầu kinh phí (triệu đ ồ ng) | | | Phân kỳ đầu tư (triệu đồng) | | | |
|||||||||||
| | | | Diện tích/phòng (m2) | Đơn giá | Thành tiền | T ổ ng s ố | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 |
| I | M Ầ M NON | 202 | 777,60 | 52,11 | 101.052 | 101.052 | 31.517 | 34.518 | 35.017 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 26 | 86,40 | 5,79 | 13.007 | 13.007 | 4.002 | 4.502 | 4.503 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 23 | 86,40 | 5,79 | 11.506 | 11.506 | 3.502 | 4.002 | 4.002 |
| 3 | Huyện Đakrông | 23 | 86,40 | 5,79 | 11.506 | 11.506 | 3.502 | 4.002 | 4.002 |
| 4 | TP Đông Hà | 8 | 86,40 | 5,79 | 4.002 | 4.002 | 1.000 | 1.501 | 1.501 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 23 | 86,40 | 5,79 | 11.506 | 11.506 | 3.502 | 4.002 | 4.002 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 42 | 86,40 | 5,79 | 21.011 | 21.011 | 7.004 | 7.004 | 7.003 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 32 | 86,40 | 5,79 | 16.008 | 16.008 | 5.003 | 5.503 | 5.502 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 25 | 86,40 | 5,79 | 12.506 | 12.506 | 4.002 | 4.002 | 4.502 |
| II | TI Ể U HỌC | 125 | 777,60 | 52,11 | 62.532 | 62.532 | 19.510 | 21.011 | 22.011 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 20 | 86,40 | 5,79 | 10.005 | 10.005 | 3.002 | 3.502 | 3.501 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 19 | 86,40 | 5,79 | 9.505 | 9.505 | 3.002 | 3.002 | 3.501 |
| 3 | Huyện Đakrông | 39 | 86,40 | 5,79 | 19.510 | 19.510 | 6.503 | 6.504 | 6.503 |
| 4 | TP Đông Hả | 4 | 86,40 | 5,79 | 2.001 | 2.001 | 500 | 500 | 1.001 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 5 | 86,40 | 5,79 | 2.501 | 2.501 | 500 | 1.000 | 1.001 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 27 | 86,40 | 5,79 | 13.507 | 13.507 | 4.502 | 4.502 | 4.503 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 11 | 86,40 | 5,79 | 5.503 | 5.503 | 1.501 | 2.001 | 2.001 |
| III | THCS | 37 | 777,60 | 52,11 | 18.509 | 18.509 | 6.003 | 6.004 | 6.502 |
| 1 | Huyện Triệu Phong | 21 | 86,40 | 5,79 | 10.505 | 10.505 | 3.502 | 3.502 | 3.501 |
| 2 | Huyện Cam Lộ | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Huyện Đakrông | 2 | 86,40 | 5,79 | 1.001 | 1.001 | 0 | 501 | 500 |
| 4 | TP Đông Hà | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Huyện Gio Linh | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Huyện Hải Lăng | 4 | 86,40 | 5,79 | 2.001 | 2.001 | 500 | 500 | 1.001 |
| 7 | Huyện Hướng Hóa | 9 | 86,40 | 5,79 | 4.502 | 4.502 | 1.501 | 1.501 | 1.500 |
| 8 | TX Quảng Trị | 0 | 86,40 | 5,79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Huyện Vĩnh Linh | 1 | 86,40 | 5,79 | 500 | 500 | 500 | 0 | 0 |
| IV | THPT | 26 | 86,40 | 5,79 | 13.007 | 13.007 | 4.003 | 4.502 | 4.502 |
| | Tổng cộng | 390 | 2.419,20 | 162,12 | 195.100 | 195.100 | 61.033 | 66.035 | 68.032 |