Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, VPQH, VPCP (I, II); - Ban CTĐB, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - TT/TU, UBND tỉnh, UBMTTQVN Tỉnh; - UBKTTU, ĐĐBQH Tỉnh; - Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
DANH MỤC
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Đất lúa | Đất cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | đất thủy lợi | đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất giao thông | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| I | Huyện Thanh Bình | 0,9067 | 0,0000 | 0,9067 | 0,9067 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,6367 | | 0,6367 | 0,6367 | | | | | | | | | | | Tân Thạnh | |
| 2 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,0700 | | 0,0700 | 0,0700 | | | | | | | | | | | Bình Tấn | |
| 3 | Chuyển mục đích sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,2000 | | 0,2000 | 0,2000 | | | | | | | | | | | Phú Lợi | |
| II | Thị xã Hồng Ngự | 4,3211 | 0,0000 | 4,3211 | 4,3211 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Cửa hàng bán lẻ xăng dầu cấp 1 và Trạm Chiết nạp gas của ông Trần Ngọc Phúc | 0,3211 | | 0,3211 | 0,3211 | | | | | | | | | | | An Bình A | |
| 2 | Dự án may mặc Công ty may Cửu Long River | 4,0000 | | 4,0000 | 4,0000 | | | | | | | | | | | Phường An Lộc | |
| III | Huyện Lấp Vò | 7,2400 | 0,0000 | 7,2400 | 7,2400 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Nguyễn Thị Cúc) | 0,0400 | | 0,0400 | 0,0400 | | | | | | | | | | | Long Hưng A | |
| 2 | Chuyển mục đích sang đất lúa sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,2000 | | 0,2000 | 0,2000 | | | | | | | | | | | Tân Mỹ | |
| 3 | Chuyển mục đích sang đất lúa sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 7,0000 | | 7,0000 | 7,0000 | | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | |
| IV | Huyện Hồng Ngự | 0,1600 | 0,0000 | 0,1600 | 0,1400 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0200 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ (Nguyễn Thanh Nhàn) | 0,1000 | | 0,1000 | 0,1000 | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | |
| 2 | Chuyển mục đích sang đất thương mại, dịch vụ (Trịnh Hoàng Tâm) | 0,0600 | | 0,0600 | 0,0400 | | | | | 0,0200 | | | | | | Thường Lạc | |
| V | Huyện Lai Vung | 2,9317 | 0,0000 | 2,9317 | 2,1654 | 0,7368 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0294 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,0741 | | 0,0741 | 0,0741 | | | | | | | | | | | Phong Hòa | |
| 2 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,0136 | | 0,0136 | 0,0136 | | | | | | | | | | | Định Hòa | |
| 3 | Chợ Ngã ba Phong Hòa | 2,7117 | | 2,7117 | 1,9455 | 0,7368 | | | | | | | | | 0,0294 | Phong Hòa | |
| 4 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (cơ sở Hào Phát) | 0,1323 | | 0,1323 | 0,1323 | | | | | | | | | | | Phong Hòa | |
| VI | Huyện Tân Hồng | 1,6000 | 0,0000 | 1,6000 | 1,6000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1,6000 | | 1,6000 | 1,6000 | | | | | | | | | | | Tân Hộ Cơ | |
| VII | Huyện Tháp Mười | 0,1000 | 0,0000 | 0,1000 | 0,0700 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0300 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Minh Vương | 0,1000 | | 0,1000 | 0,0700 | | | | | 0,0300 | | | | | | Mỹ Đông | |
| VIII | Huyện Tam Nông | 1,7327 | 0,0000 | 1,7327 | 1,7327 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Xưởng may Phương Vũ | 1,2727 | | 1,2727 | 1,2727 | | | | | | | | | | | Phú Hiệp | |
| 2 | Cửa hàng xăng dầu Lê Vĩnh Long | 0,3600 | | 0,3600 | 0,3600 | | | | | | | | | | | Phú Thọ | |
| 3 | Cửa hàng xăng dầu Nguyễn Hồng Tuân | 0,1000 | | 0,1000 | 0,1000 | | | | | | | | | | | Phú Cường | |
| Tổng | | 18,9921 | 0,0000 | 18,9921 | 18,1759 | 0,7368 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0500 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0294 | | |