Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - TT HĐND, UBND, U B MTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP Tỉnh ủy, VP H Đ ND tỉnh, VP UBND tỉnh; - Ban Thường vụ các huyện, thành ủy; - HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; - Website Chính phủ, Công báo tỉnh; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình; - Lưu: VT, Phòng TH. | CHỦ TỊCH Trần Hồng Quảng
PHỤ BIỂU SỐ 01
DANH SÁCH CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG NGHIỆP THEO HƯỚNG SẢN XUẤT HÀNG HÓA, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO, HÌNH THỨC TỔ CHỨC SẢN XUẤT TIÊN TIẾN, BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
| TT | Nội dung hỗ trợ | Điều kiện hỗ trợ | M ứ c hỗ trợ | Đối tượng được hỗ trợ |
||||||
| I | Hỗ trợ xây dựng, phát triển vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa, ứ ng dụng công nghệ cao | | | |
| I.1 | Hỗ trợ xây dựng, nâng cấp, cải tạo cơ s ở hạ t ầ ng trong vùng sản xuất | | | |
| 1 | Hỗ trợ áp dụng giải pháp tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trong vùng sản xuất | Các vùng sản xuất đạt quy mô: - Lúa đặc sản, chất lượng cao: từ 50 ha tập trung trở lên; - Rau-củ-quả, cây dược liệu, cây hoa, cây cảnh từ 10 ha trở lên; - Cây ăn quả: từ 10 ha trở lên; - Cây bùi kỳ lão: từ 10 ha trở lên. | - Hỗ trợ tối đa 50% chi phí san phẳng đồng ruộng, cải tạo mặt bằng vùng sản xuất; mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/ha; - Hỗ trợ tối đa 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước; mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha. | Tổ chức thủy lợi cơ sở và cá nhân là thành viên tổ chức thủy lợi cơ sở |
| 2 | Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp kênh mương, cống tr ong vùng sản xuất | Các vùng sản xuất đạt quy mô: - Lúa đặc sản, chất lượng cao: từ 50 ha tập trung trở lên; - Rau-củ-quả, cây dược liệu, cây hoa, cây cảnh từ 10 ha trở lên; - Cây ăn quả: từ 10 ha trở lên; - Nuôi trồng thủy sản từ 20 ha trở lên. | Hỗ trợ tối đa 50% tổng chi phí đầu tư nâng cấp, cải tạo; mức hỗ trợ tối đa không quá 600 tr iệu đồng/km | Như mục 1 |
| 3 | Hỗ trợ hạ tầng nuôi tôm công nghệ cao | Diện tích nuôi tối thiểu từ 2 ha trở lên | Hỗ trợ tối đa 300 triệu đồng/ha cải tạo hạ tầng, thiết bị v à xử lý môi trường; mức hỗ trợ tối đa không quá 5 tỷ đồng/dự án | Doanh nghiệp có dự án |
| 4 | H ỗ trợ hạ tầng nuôi trồng thủy sản th â m canh | Diện tích nuôi tối thiểu từ 5 ha tr ở lên | Hỗ trợ tối đa 200 triệu đồng/h a , cải tạo hạ tầng, cấp nước, thoát nước, xử lý môi trường; mức hỗ t rợ tối đa kh ô ng qu á 5 t ỷ đồng/ d ự án | Doanh nghiệp c ó dự án |
| I .2 | Hỗ trợ phát triển s ản xuất trong vùng | | | |
| 1 | Sản xuất trồng trọt đảm bảo an toàn thực phẩm | Diện tích sản xuất đạt quy mô: - Lúa đặc sản, chất lượng cao: từ 10 ha tập trung trở lên; - Rau củ-quả, cây dược liệu, cây hoa, cây cảnh: Từ 5 ha trở lên, trong đó có quy mô tập trung từ 1 ha trở lên - Cây ăn quả: Từ 5 ha trở lên, trong đó có quy mô tập trung từ 1 ha tr ở lên | - Hỗ trợ 50% kinh phí mua giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; Trong đó: + Lúa đặc sản, chất lượng cao: mức hỗ trợ t ối đa không quá 6 triệu đồng/ha; + Rau-củ-quả: mức hỗ trợ tối đa không quá 12 triệu đồng/ha + Cây ăn quả, cây dược liệu, cây hoa, cây cảnh, cây ăn quả: mức hỗ trợ tối đa không quá 50 triệu đồng/ha. - Hỗ trợ 40% kinh phí ứng dụng công nghệ tưới tiên tiến, tiết kiệm, nhà màng, nhà lưới, trong đó: + Lúa đặc sản, chất lượng cao: mức hỗ trợ tối đa không quá 10 triệu đồng/ha; + Rau-củ-quả, cây dược liệu, cây hoa, cây cảnh, cây ăn quả: mức hỗ trợ tối đa không quá 1.000 tr iệu đồng/ha. | Doanh nghiệp, HTX THT |
| 2 | Nuôi trồng thủy sản thâm canh | Quy mô từ 5 ha trở lên, trong đó có quy mô tập trung từ 2 ha trở lên | - Hỗ trợ 50% kinh phí mua giống, thức ăn, thuốc phòng tr ừ bệnh; mức hỗ trợ tối đa không quá 300 triệu đồng/ha; - H ỗ trợ 40% kinh phí ứng dụng công nghệ cao trong nuôi trồng thủy sản: mức hỗ trợ tối đa không quá 500 triệu đồng/ha. | Doanh nghiệp, HTX THT |
| 3 | Chăn nuôi an toàn dịch bệnh | Cơ sở chăn nuôi đáp ứng tiêu chí trang trại theo quy định hiện hành, với quy mô đàn thường xuyên trong năm đạt: Gia cầm: từ 15.000 gà đẻ trứng; 30.000 gà thịt; Lợn ngoại: từ 1.500 nái, 15.000 lợn thịt. | - Hỗ trợ 50% kinh phí mua giống, thức ăn 1 tháng đầu, thuốc phòng trừ bệnh; thiết bị, chuồng trại; - Hỗ trợ 40% kinh phí ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi; - Hỗ tr ợ 100% k i nh phí c h ứn g nhận cơ sở an toàn dịch bệnh; Tổng mức hỗ trợ tối đa không quá 700 triệu đồng/dự án. | Doanh nghiệp, HTX THT |
| 4 | Phát triển vùng cây bùi kỳ lão kết hợp nâng cao hiệu quả đất rừng | Quy mô từ 10 ha trở lên | - Hỗ trợ 100% kinh phí mua giống; - H ỗ trợ 30% phân bón, thuốc bảo vệ thực vật năm đầu tiên; - Hỗ trợ 40% kinh phí ứng dụng công nghệ tưới tiết kiệm; Tổng mức hỗ trợ tối đa không quá 1.000 triệu đồng/dự án. | Doanh nghiệp, HTX THT |
| II | Hỗ trợ phát triển nông ngh i ệp hữu cơ, theo hướng hữu cơ | | | |
| 1 | Hỗ trợ sản xuất vật tư đầu vào hữu cơ (phân b ó n, chế phẩm s i nh học, thuốc bảo vệ thực vật) | Quy mô tối thiểu từ 5000 m2 trở lên; Theo kế hoạch/dự án được UBND tỉnh phê duyệt | Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư hạ tầng, thiết bị và chuyển giao công nghệ; mức hỗ trợ tối đa không quá 3 tỷ đồng/dự án | Doanh nghiệp |
| 2 | Hỗ tr ợ cải tạo nâng cao chất lượng đất sản xuất nông nghiệp | Quy mô từ 50 ha tr ở lên; Theo phương án, dự toán được UBND tỉnh phê duyệt | Hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha đối với đất chuyên trồng lúa nước; Hỗ trợ 500.000 đồng/ha đối với đất trồng lúa khác, đất mầu, đ ấ t trồng cây lâu năm để cải tạo, nâng cao chất lượng đất bằng phân hữu cơ, phân hữu cơ vi sinh | Doanh nghiệp, HTX, THT, hộ gia đình |
| 3 | Xác định các vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ | Theo kế hoạch/ d ự án được UBND tỉnh phê duyệt | Hỗ trợ 100% kinh phí xác định các vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ | Doanh nghiệp, HTX, THT, hộ gia đình |
| 4 | Chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ | | Hỗ trợ một l ầ n 100% chi phí cấp Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp TCVN về nông nghiệp hữu cơ do Tổ chức chứng nhận cấp lần đầu | Doanh nghiệp, HTX, THT, hộ gia đình |
| 5 | Sản xuất lúa hữu cơ, theo hướng hữu cơ | Lúa đặc sản, chất lượng cao: từ 5 ha tập trung trở lên | - Hỗ trợ 50% kinh phí cải tạo mặt bằng, mua giống; - Hỗ trợ 100% kinh phí mua phân bón hữu cơ, thuốc bảo vệ thực vật hữu cơ. Tổng kinh phí hỗ trợ tối đa không quá 30 triệu đồng/ha | Doanh nghiệp, HTX, THT, hộ gia đình |
| 6 | Hỗ trợ sản xuất rau hữu cơ, theo hướng hữu cơ | Từ 2 ha trở lên, trong đ ó có quy mô tập trung từ 5000m2 trở lên | - Hỗ trợ 50% mua gi ố ng, 100% kinh phí mua phân bón hữu cơ, thuốc bảo vệ thực vật hữu cơ; mức hỗ trợ tối đa: 25 triệu đồng/ha - Hỗ trợ 40% kinh phí ứng dụng công nghệ cao; mức hỗ trợ tối đa không quá 1.000 triệu đồng/ha | Doanh nghiệp, HTX, THT, hộ gia đình |
| 7 | Hỗ trợ chăn nuôi hữu cơ | Cơ sở chăn nuôi đáp ứng tiêu chí trang trại theo quy định hiện hành, với quy mô đàn thường xuyên trong năm đạt từ 1000 lợn nái, hoặc 10.000 lợn thịt; hoặc 10.000 gà đẻ trứng, hoặc 20.000 gà thịt | - Hỗ trợ 50% kinh phí mua giống, thiết bị; - Hỗ trợ 100% kinh phí mua thức ăn hữu cơ, thuốc thú y sinh học, chế phẩm sinh học; - Hỗ trợ 40% kinh phí ứng dụng công nghệ cao. Tổng mức hỗ trợ tối đa không quá 600 triệu đồng/dự án | Doanh nghiệp, HTX, THT, hộ gia đình |
| III | Hỗ trợ phát triển kinh tế gia trại, trang trại, t ổ hợp tác, hợp tác xã theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao | | | |
| 1 | Hỗ trợ chuyển đổi cơ c ấ u cây trồng trên đất trồng lúa hoặc đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | Quy mô chuyển đ ổ i từ 5 ha trở lên đối với trồng trọt, thủy sản | Hỗ trợ 30% chi phí chuyển đổi, đã bao gồm chi phí cải tạo mặt bằng và thực hiện các giải pháp hỗ trợ khác như thủy lợi, ứng dụng khoa học công nghệ, ứ ng dụng công nghệ cao; mức hỗ trợ tối đa 500 triệu đồng/dự án | Doanh nghiệp, HTX THT, gia trại, trang trại |
| 2 | Hỗ trợ cơ giới hóa nông nghiệp (danh mục máy móc, thiết bị phục vụ nông nghiệp theo quy định) | Mua sắm máy móc, thiết bị nông nghiệp và phục vụ nông nghiệp; ưu tiên c ấ y lúa, sơ chế, sấy, bảo quản nông sản | Hỗ trợ 50% kinh phí mua s ắ m máy móc, thiết bị; mức hỗ trợ tối đa không quá 150 triệu đồng/máy. | Doanh nghiệp, HTX THT, trang trại, gia trại |
| 3 | Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp hàng hóa, ứng dụng công n g h ệ cao (ngoài v ù ng sản xuất nông nghiệp hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao đã được UBND tỉnh phê duyệt) | - Rau an toàn: Từ 2 ha trở lên, trong đó có quy mô tập trung từ 5000m2 trở lên - Cây dược liệu: từ 1 ha tập trung tr ở lên - Cây ăn quả, cây hoa, cây cản h: Từ 1 h a trở lên, trong đó có quy mô tập trung từ 5000m2 trở lên - Nu ô i trồng thủy sản từ 2 ha trở lên, trong đó quy mô tập trung từ 5000m2 trở lên - Lâm nghiệp: từ 2 ha tập trung trở lên; - Chăn nuôi: theo tiêu chí trang trại chăn nuôi hiện hành | - Hỗ trợ 50% kinh phí mua giống, thiết bị; - Hỗ trợ 30% ki nh phí mua phân bón, thức ă n, t h uốc phòng trừ bệnh; - Hỗ trợ 40% kinh phí ứng dụng công nghệ cao; Tổng mức hỗ trợ không quá 300 triệu đồng/dự án | Doanh nghiệp, HTX THT, trang trại, gia trại |
| IV | Hỗ trợ xác lập quyền s ở hữu công nghiệp và phát triển nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ nông nghiệp Theo Nghị quyết s ố 22/NQ-HĐND ng ày 06/7/2017 của HĐND tỉnh | | | |
| V | H ỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ s ả n phẩm nông ngh i ệp | | | |
| 1 | Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết | - Dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết được UBND tỉnh phê duyệt đạt quy mô: + Lúa đặc sản, chất lượng cao: từ 50 ha trở lên; + Rau-củ-quả, cây dược liệu từ 10 ha trở lên; + Cây ăn quả: từ 10 ha trở lên; + Nuôi trồng thủy sản từ 20 ha trở lên. - Thời gian liên k ết tối thiểu là 3 năm đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 1 năm; tối thiểu 5 năm đối với sản phẩm có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 1 năm trở lên | Mức hỗ trợ tối đa 30% kinh phí đầu tư trang thiết bị, xây dựng, cải tạo, nâng cấp hạ tầng phục vụ liên kết và không quá 7 tỷ đồng/dự án | Doanh nghiệp, HTX, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân tham gia liên kết |
| 2 | Hỗ trợ xây dựng mô hình sản xuất | - Lúa: từ 5 ha tập trung trở lên - Rau an toàn: Từ 2 ha trở lên, trong đó có quy mô tập trung từ 5000m2 trở lên - C ây dược liệu: từ 1 ha tập trung trở lên - Cây ă n qu ả : T ừ 1 ha trở lên, trong đó có quy mô tập trung từ 5000m2 trở lên - Nuôi tr ồng thủy sản từ 2 ha trở lên, trong đó quy mô tập trung từ 5000m2 trở lên - Lâm nghiệp: từ 2 ha tập trung trở lên; - Chăn nuôi: theo tiêu chí trang trại chăn nuôi hiện hành | - H ỗ trợ 50% k i nh ph í mua giống, phân bón, thức ăn, thuốc phòng trừ bệnh, mức hỗ trợ không quá 200 triệu đồng/vụ, chu kỳ sản xuất. | Doanh nghiệp, HTX, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân tham gia liên kết |
| 3 | Hỗ trợ tư vấn xây dựng liên kết | Hỗ trợ một l ầ n chi phí tư vấn xây dựng liên kết (nghiên cứu, tư vấn, xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường) | H ỗ trợ 100% kinh phí tư vấn xây dựng li ê n kết; mức h ỗ trợ tối đa không quá 200 triệu đồng/ d ự án. | Doanh nghiệp, HTX, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân tham gia liên kết |
| 4 | Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật, quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi | Hỗ trợ một lần | H ỗ trợ tối đa 40% chi phí chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi; mức hỗ trợ không quá 100 triệu đồng/dự án | Doanh nghiệp, HTX, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân tham gia liên kết |
| VI | Các hỗ trợ khác | | | |
| 1 | Hỗ tr ợ sản xu ấ t nông ng h iệp đảm bảo an toàn thực phẩm | Hỗ trợ xây dựng bể chứa thu gom bao bì thuốc bảo vệ thực vật đã sử dụng cho diện tích đất l ú a, m ầ u có quy mô tập trung từ 20 ha tr ở lên, với định mức tối thi ể u 01 bể chứa thể tích 1 m 3 /3 ha đất canh tác cây hàng năm hoặc 01 bể chứa thể tích 1 m 3 /10 ha đất canh tác cây lâu năm. | - Hỗ trợ 1 lầ n 50% kinh phí chứng nhận sản phẩm/cơ sở sản xuất đảm bảo an toàn, theo tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam; mức hỗ trợ tối đa 50 triệu đồng; - H ỗ trợ 100% k i nh phí xây dựng bể chứa đ ể thu gom bao bì thuốc bảo vệ thực vật đã sử dụng; mức hỗ trợ tối đa 01 triệu đồng/bể; - Hỗ trợ 100% kinh phí tuyên truyền, tập huấn về sản xuất nông nghiệp đảm bảo an toàn thực phẩm. | Doanh nghiệp, HTX THT, tr ang trại, gia trại |
| 2 | Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản | Sản xuất giống cây, con chủ lực, đặc sản của tỉnh | Hỗ trợ 1 l ầ n không quá 50% chi phí sản xuất giống gốc, giống đầu dòng, giống ông bà, giống bố mẹ; Hỗ trợ 1 lần không quá 30% chi phí sản xuất giống lai đối với giống c ầ n khuyến khích, phát triển; Mức hỗ trợ tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án | Doanh nghiệp có dự án |
| 3 | H ỗ trợ bảo quản, nông sản | Cơ sở bảo quản có công suất sấy nông sản, lâm sản tối thiểu 50 tấn/ngày; sấy phụ phẩm thủy sản tối thiểu 30 tấn/ngày | Hỗ trợ 50% kinh phí đầu tư; mức hỗ trợ tối đa không quá 1 tỷ đồng/dự án | Doanh nghiệp, HTX |
| 4 | Hỗ trợ lãi suất vay vốn thương mại để phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ, theo chuỗi giá trị | Hỗ trợ theo hướng dẫn cụ thể do UBND tỉnh quy định. | Hỗ trợ 100% lãi suất vay vốn thương mại hai năm đầu và 50% lãi suất vay vốn thương mại năm thứ ba, đối với 70% hạn mức vay vốn để thực hiện dự án đầu tư vào nông nghiệp, gồm cả dự án liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị; Tổng mức hỗ trợ lãi suất vay vốn không quá 1 tỷ đồng/dự án | Doanh nghiệp, HTX THT, trang trại, gia trại |
| 5 | H ỗ trợ xúc tiến thương mại, phát tr iển thị trường nông sản | | Hỗ trợ 50% chi phí tham gia triển lãm hội chợ trong nước và nước ngoài (thuê gian hàng, vận chuyển hàng hóa triển lãm,...); mức hỗ trợ tối đa 50 triệu đồng/lần tham gia | Doanh nghiệp, HTX THT, trang trại, gia trại |
| 6 | Hỗ trợ tư vấn tổ ch ứ c sản xuất kinh doanh nông nghiệp, chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao | Hỗ trợ 1 lầ n | Hỗ trợ 100% kinh phí tư vấn tổ c hứ c sản xuất kinh doanh nông nghiệp; chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao; mức hỗ trợ tối đa không quá 100 triệu đồng/dự án, doanh nghiệp | Doanh nghiệp, HTX THT, trang trại, gia trại |
| 7 | Đào tạo nguồn nhân lực | Đào tạo, nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ nông nghiệp cơ sở khuyến nông, bảo vệ thực vật, thú y; năng lực cán bộ quản lý Liên hiệp HTX, HTX, THT | Cấp 100% kinh phí tổ chức đào tạo, tập huấn, theo quy định của nhà nước về công tác đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn | |
PHỤ BIỂU SỐ 02
KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG NGHIỆP THEO HƯỚNG SẢN XUẤT HÀNG HÓA, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO, HÌNH THỨC TỔ CHỨC SẢN XUẤT TIÊN TIẾN, BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Tổng kinh phí hỗ trợ | K i nh ph í hỗ trợ năm 2019 | Kinh phí hỗ trợ năm 2020 |
||||||
| | Tổng kinh phí hỗ trợ (nguồn SNKT ngân sách tỉnh) | 128.000 | 56.000 | 72.000 |
| I | Hỗ trợ xây dựng, phát triển vùng sản xuất nông nghiệp hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, sản xuất gắn với tiêu thụ, liên kết theo chuỗi giá trị | 65.000 | 30.000 | 35.000 |
| II | Hỗ trợ thí điểm phát triển nông nghiệp hữu cơ, theo hướng hữu cơ | 14.000 | 6.000 | 8.000 |
| III | Hỗ trợ phát triển kinh tế gia trại, trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, sản xuất gắn với tiêu thụ, liên kết theo chuỗi giá trị | 10.000 | 5.000 | 5.000 |
| IV | Hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và phát triển nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý cho các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ nông nghiệp (thực hiện Nghị quyết s ố 22/NQ-H Đ ND ngày 06/7/2017 của HĐND tỉnh) | 4.000 | 2.000 | 2.000 |
| V | Hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp | 12.000 | 4.000 | 8.000 |
| V | Các nhiệm vụ hỗ trợ khác | 23.000 | 9.000 | 14.000 |
| 1 | Đào tạo nguồn nhân lực | 600 | 300 | 300 |
| 2 | Hỗ trợ lãi suất vay vốn thương mại | 6.000 | 2.000 | 4.000 |
| 3 | Hỗ trợ xúc tiến thương mại, phát triển thị trường nông sản; sản xuất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm; bảo quản nông sản, sản xuất giống cây trồng, con nuôi, giống thủy sản | 14.000 | 6.000 | 8.000 |
| 4 | Hỗ trợ tư vấn tổ chức sản xuất kinh doanh nông nghiệp, công nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao | 2.000 | 500 | 1.500 |
| 5 | Kinh phí tuyên truyền, tổ chức triển khai Nghị quyết | 400 | 200 | 200 |