Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2019.
2. Thông tư này bãi bỏ khoản 7 Điều 9, điểm d khoản 3 Điều 11 Thông tư số 36/2012/TT-NHNN đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 20/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2012/TT-NHNN ngày 28/12/2012 quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động và Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11/12/2014 hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán (gọi tắt là Thông tư số 20/2016/TT-NHNN).
3. Thay thế Mẫu số 1, 2, 3, 4 và 5 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-NHNN bằng Mẫu số 1, 2, 3, 4 và 5 ban hành kèm theo Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, Vụ PC, Vụ TT (5b). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Kim Anh
Mẫu số 1
……(1)…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… V/v lắp đặt/thay đổi địa điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM | ………., ngày …… tháng ….. năm ……
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh …(2)…; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh …(3)...
Căn cứ nhu cầu hoạt động kinh doanh, ....(1).... thông báo về việc lắp đặt/thay đổi địa điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM trên địa bàn tỉnh, thành phố...(2).., như sau:
1. Đối với lắp đặt/chấm dứt hoạt động ATM:
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM:
- Số series ATM:
- Loại máy ATM: ...(4)...
- Địa chỉ lắp đặt ATM:
- ATM trực thuộc quản lý của: ...(5)...
- Địa chỉ của đơn vị trực tiếp quản lý ATM:
- Thời gian lắp đặt/chấm dứt hoạt động ATM:
- Thời gian hoạt động:...(6)...
2. Đối với thay đổi địa điểm, thời gian hoạt động ATM:
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM (cũ và mới):
- Số series ATM:
- Loại máy ATM: ...(4)...
- Địa chỉ lắp đặt ATM (cũ và mới):
- ATM trực thuộc quản lý của: ...(5)... (cũ và mới)
- Địa chỉ của đơn vị trực tiếp quản lý ATM (cũ và mới):
- Thời gian bắt đầu sử dụng địa điểm mới:
- Thời gian hoạt động: ...(6)... (cũ và mới)
3. Đối với lắp đặt/thay đổi địa điểm ATM:
..(1)..đã đáp ứng đầy đủ các quy định tại Thông tư quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động như sau:
+ Trang bị các thiết bị tại ATM: (nêu cụ thể: Ví dụ: Camera giám sát; thiết bị chống sao chép, trộm cắp thông tin thẻ;...)
+ Đảm bảo an toàn điện; nguồn điện dự phòng; ánh sáng cần thiết: (nêu cụ thể)
+ Đáp ứng đủ các quy định khác về trang bị, quản lý, vận hành, đảm bảo an toàn hoạt động ATM: (nêu cụ thể)
4. ...(1)... xin cam kết đảm bảo:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong thông báo này.
- Thực hiện nghiêm túc các quy định tại Thông tư quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động và các quy định liên quan của pháp luật.
- Đảm bảo chất lượng, an toàn, thông suốt hoạt động ATM và chịu trách nhiệm về toàn bộ rủi ro của ATM./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
- Hướng dẫn điền thông tin:
(1): Tên tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nhu cầu lắp đặt, thay đổi địa điểm, thay đổi thời gian, chấm dứt hoạt động ATM.
(2): Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi lắp đặt ATM.
(3): Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở hoặc chi nhánh của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trực tiếp quản lý ATM.
(4): Loại máy ATM như Diebold, Wincor...
(5): Tên đơn vị trực tiếp quản lý ATM.
(6): Ghi rõ thời gian hoạt động của ATM (nhất là đối với ATM có giới hạn về thời gian hoạt động như ATM lắp đặt tại siêu thị, tòa nhà, trung tâm thương mại...).
Mẫu số 2
…….(1)……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… V/v triển khai/thay đổi địa điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM lưu động | …………, ngày ….. tháng …… năm ……
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh …(2)…; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh …(3)…
Căn cứ nhu cầu hoạt động kinh doanh, ....(1).... thông báo về việc triển khai/thay đổi địa điểm, thời gian/chấm dứt hoạt động ATM lưu động trên địa bàn tỉnh, thành phố...(2)…, như sau:
1. Đối với triển khai/chấm dứt hoạt động ATM lưu động:
- Số lượng ATM lưu động triển khai/chấm dứt (số lượng xe, số lượng máy ATM):
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM lưu động:
- Số series ATM lưu động:
- Loại máy ATM lưu động:...(4)...
- Biển số xe ATM lưu động:
- ATM lưu động trực thuộc quản lý của: ...(5)...
- Địa chỉ của đơn vị trực tiếp quản lý ATM:
- Dịch vụ cung ứng:
- Thời điểm triển khai/chấm dứt hoạt động ATM lưu động:
- Lý do triển khai ATM lưu động (nêu cụ thể): ....(6)....
- Địa điểm hoạt động/chấm dứt hoạt động: ...(7)...
- Thời gian hoạt động: ...(8)...
2. Đối với thay đổi địa điểm, thời gian hoạt động ATM lưu động:
- Tên gọi hoặc số hiệu ATM lưu động:
- Số series ATM lưu động:
- Loại máy ATM lưu động:
- Biển số xe ATM lưu động:
- ATM lưu động trực thuộc quản lý của: ...(5)... (cũ và mới)
- Địa chỉ của đơn vị trực tiếp quản lý ATM (cũ và mới):
- Thời điểm bắt đầu thay đổi thời gian, địa điểm hoạt động ATM lưu động:
- Địa điểm hoạt động: ...(7)... (cũ và mới)
- Thời gian hoạt động: ...(8)... (cũ và mới)
...(1)... xin cam kết đảm bảo:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong công văn này.
- Triển khai hoạt động ATM lưu động theo đúng địa điểm và thời gian nêu trên.
- Thực hiện nghiêm túc các quy định tại Thông tư quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động và các quy định liên quan của pháp luật.
- Đảm bảo chất lượng, an toàn, thông suốt hoạt động ATM lưu động và chịu trách nhiệm về toàn bộ rủi ro của ATM lưu động./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
- Hướng dẫn điền thông tin:
(1): Tên tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán triển khai, thay đổi địa điểm, thay đổi thời gian, chấm dứt hoạt động ATM lưu động.
(2): Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi triển khai ATM lưu động.
(3): Tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi đặt trụ sở hoặc chi nhánh của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trực tiếp quản lý ATM lưu động.
(4): Loại máy ATM như Diebold, Wincor...
(5): Tên đơn vị trực tiếp quản lý ATM lưu động.
(6): Nêu lý do triển khai ATM lưu động.
(7), (8): Trong trường hợp ATM lưu động hoạt động tại nhiều địa điểm khác nhau, thống kê danh sách địa điểm và thời gian hoạt động của ATM lưu động (giờ, ngày, tháng, năm) tương ứng với từng địa điểm mà tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán triển khai dịch vụ ATM lưu động (có thể thống kê dưới dạng bảng biểu).
Mẫu số 3
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày …… tháng …… năm …..
BIÊN BẢN KIỂM TRA ATM
1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/chi nhánh của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trực tiếp quản lý ATM:
Tên tổ chức/chi nhánh: ……………………………………………………………………………
Họ và tên người đại diện:………………………………………….. Chức vụ:………………….
2. Thông tin về ATM:
Tên gọi hoặc số hiệu ATM: ………………………………………………………………………
Hãng sản xuất: …………………………………………………………………………………….
Địa điểm đặt ATM: …………………………………………………………………………………
3. Họ và tên người kiểm tra:……………………………….. Chức vụ: …………………………
4. Nội dung kiểm tra: đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu đối với ATM.
5. Kết quả kiểm tra:
| TT | Nội dung kiểm tra | Đáp ứng | Không đáp ứng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Trang bị camera | | | |
| 2 | Trang bị thiết bị chống sao chép, trộm cắp thông tin thẻ | | | |
| 3 | Nguồn điện (trang bị lưu điện, máy phát điện dự phòng...) | | | |
| 4 | Các chỉ dẫn, hướng dẫn cần thiết đối với khách hàng | | | |
| 5 | Thời gian tiếp quỹ, trạng thái quỹ | | | |
| 6 | Nội dung khác | | | |
6. Ý kiến kết luận:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHI NHÁNH TRỰC TIẾP QUẢN LÝ ATM (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 4
TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …….., ngày …… tháng ……. năm ……
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ATM
Kỳ báo cáo (6 tháng đầu năm…..) năm…..
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán)
1. Báo cáo, đánh giá về tình hình hoạt động ATM (bao gồm ATM lưu động, nếu có)
- Đánh giá về chất lượng dịch vụ ATM (tính ổn định, thông suốt của hệ thống ATM; tình trạng quá tải ATM trong những ngày cao điểm...);
- Công tác an ninh, an toàn hoạt động ATM, trong đó tập trung một số nội dung sau:
+ Việc tổ chức, vận hành hệ thống quản lý, giám sát hoạt động mạng lưới ATM.
+ Tình hình tội phạm liên quan đến ATM của đơn vị báo cáo (nêu rõ số vụ việc mất an ninh, an toàn ATM đã được phát hiện, địa bàn xảy ra, thiệt hại, kết quả xử lý vụ việc...).
2. Các vướng mắc, kiến nghị.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 5
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH…….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ATM
Kỳ báo cáo (6 tháng đầu năm…….) năm……
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán)
1. Tình hình hoạt động ATM
Tình hình hoạt động ATM (bao gồm ATM lưu động, nếu có) và việc quản lý, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm đối với hoạt động ATM trên địa bàn:
a. Về việc đảm bảo chất lượng dịch vụ ATM
b. Về việc đảm bảo an toàn, an ninh hoạt động ATM (nêu rõ các vụ việc liên quan, nếu có).
2. Tình hình dư luận: những vấn đề bức xúc phản ánh trên các phương tiện thông tin đại chúng liên quan đến dịch vụ ATM trên địa bàn và biện pháp khắc phục.
3. Các vướng mắc, kiến nghị.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu. | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)