Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, xem xét, sửa đổi cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ TN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ, Cổng TTĐT Bộ; - Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; Công báo; - Lưu: VT, PC, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC
TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG VỀ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH VẬN HÀNH LIÊN HỒ CHỨA TRÊN LƯU VỰC SÔNG LIÊN TỈNH (Kèm theo thông tư số 19/2018/TT-BTNMT ngày 05 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Số TT | Tiêu chí, chỉ số | Điểm đánh giá (Tối đa 100 điểm) | Tài liệu kiểm chứng | Ghi chú |
||||||
| I | Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ | 10 | 1. Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của đơn vị hoặc giấy phép kinh doanh; 2. Số năm kinh nghiệm trong việc lập quy trình (chủ trì, phối hợp); 3. Quyết định phê duyệt nội dung, dự toán dự án thực hiện lập, điều chỉnh quy trình. | |
| 1 | Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ về lập quy trình | 5 | | |
| | Có | 5 | | |
| | Không | 0 | | |
| 2 | Kinh nghiệm cung cấp dịch vụ lập quy trình | 5 | | |
| a | Số năm kinh nghiệm trong việc lập quy trình (chủ trì hoặc phối hợp) | 3 | | |
| | Chủ trì trên 3 năm | 3 | | |
| | Phối hợp trên 3 năm | 1 | | |
| | Chủ trì hoặc phối hợp nhỏ hơn 3 năm | 0 | | |
| b | Quy trình đã xây dựng và được cơ quan có thẩm quyền ban hành | 2 | | |
| | Chủ trì xây dựng | 2 | | |
| | Tham gia xây dựng | 1 | | |
| | Không xây dựng | 0 | | |
| II | Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ hoạt động lập quy trình | 15 | 1. Giấy chứng nhận bản quyền mô hình, công cụ tính toán 2. Số liệu thống kê tài sản hàng năm của tổ chức cung ứng dịch vụ, Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị nhà làm việc, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động xây dựng lập quy trình; 3. Thuyết minh đề cương lập quy trình. | |
| 3 | Mô hình tính toán, các máy móc, thiết bị nhà làm việc, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động xây dựng lập quy trình | 7 | | |
| a | Mô hình, công cụ tính toán | 3 | | |
| | Có bản quyền | 3 | | |
| | Không có bản quyền | 0 | | |
| b | Các máy móc, thiết bị nhà làm việc, phương tiện phụ trợ | 4 | | |
| | Đáp ứng đủ nhu cầu | 4 | | |
| | Không đáp ứng nhu cầu | 0 | | |
| 4 | Tuân thủ quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật trong quá trình lập quy trình | 8 | Danh mục các quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật đã được ban hành, còn hiệu lực đã áp dụng trong quá trình lập dự án và thực hiện nhiệm vụ lập quy trình | |
| a | Tuân thủ quy định kỹ thuật về lập quy trình | 4 | | |
| | Tuân thủ đúng, đầy đủ quy định kỹ thuật về lập quy trình | 4 | | |
| | Tuân thủ chưa đầy đủ quy định kỹ thuật về lập quy trình | 1 | | |
| b | Tuân thủ định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc lập dự toán nhiệm vụ | 4 | | |
| | Tuân thủ đúng, đầy đủ định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc lập dự toán nhiệm vụ | 4 | | |
| | Tuân thủ không đầy đủ định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc lập dự toán nhiệm vụ | 1 | | |
| III | Tiêu chí 3: Nhân lực phục vụ hoạt động lập quy trình | 15 | 1. Số liệu thống kê về nhân sự tham gia thực hiện lập quy trình (trình độ chuyên môn; số năm công tác, các công trình dự án đã tham gia trong lĩnh vực lập quy trình bao gồm cả hợp đồng lao động, chuyên gia...); 2. Hợp đồng lao động được ký kết | |
| 5 | Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện việc lập quy trình | 7 | | |
| a | Số lượng nhân lực trong đơn vị | 4 | | |
| | Hoàn toàn đủ đáp ứng quy định trong định mức kinh tế, kỹ thuật | 4 | | |
| | Không đáp ứng đủ | 2 | | |
| b | Chuyên gia ngoài đơn vị | 3 | | |
| | Có tham gia | 3 | | |
| | Không tham gia | 0 | | |
| 6 | Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện việc lập quy trình | 8 | | |
| a | Chất lượng nhân lực trong đơn vị | 5 | | |
| | Có chuyên môn ngạch bậc đủ đáp ứng quy định trong định mức kinh tế, kỹ thuật | 5 | | |
| | Không đủ đáp ứng | 3 | | |
| b | Chất lượng nhân lực ngoài đơn vị | 3 | | |
| | Có số lượng chuyên gia ngoài đơn vị tham gia | 3 | | |
| | Không có | 0 | | |
| IV | Tiêu chí 4: Thông tin, dữ liệu phục vụ lập quy trình | 15 | 1. Danh mục dữ liệu, thông tin đầu vào (ghi rõ nguồn gốc) làm đầu vào cho quá trình tính toán, lập quy trình; 2. Việc cập nhật bổ sung dữ liệu, thông tin, số liệu điều tra của tổ chức cung ứng dịch vụ theo góp ý của các tổ chức, cá nhân; | |
| 7 | Thu thập, tổng hợp thông tin, dữ liệu liên quan phục vụ lập quy trình | 5 | | |
| | Đầy đủ 100% số lượng được phê duyệt | 5 | | |
| | Thu thập được từ 70% so với số lượng được phê duyệt | 2 | | |
| | Thu thập được nhỏ hơn 70% so với số số lượng được phê duyệt | 0 | | |
| 8 | Phân tích, xử lý thông tin dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra liên quan lập quy trình | 4 | | |
| | 100% dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra được phân tích, xử lý | 4 | | |
| | Được từ 70% dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra được phân tích, xử lý | 2 | | |
| | Nhỏ hơn 70% dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra được phân tích, xử lý | 0 | | |
| 9 | Nguồn gốc của thông tin, dữ liệu, đầu vào | 3 | | |
| | Minh chứng đầy đủ, rõ ràng nguồn gốc tài liệu, số liệu thu thập | 3 | | |
| | Minh chứng không đầy đủ, rõ ràng nguồn gốc tài liệu, số liệu thu thập | 0 | | |
| 10 | Tính cập nhật của thông tin, dữ liệu tới thời điểm lập quy trình | 3 | | |
| | 100% số lượng tài liệu, dữ liệu được cập nhật mới nhất đến thời điểm lập quy trình | 3 | | |
| | Được từ 70% số lượng tài liệu, dữ liệu được cập nhật mới nhất đến thời điểm lập quy trình | 2 | | |
| | Nhỏ hơn 70% số lượng tài liệu, dữ liệu được cập nhật mới nhất đến thời điểm lập quy trình | 0 | | |
| V | Tiêu chí 5: Thái độ phục vụ trong quá trình lập quy trình | 20 | Thời gian đăng dự thảo, lấy ý kiến các tổ chức, cá nhân trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định; việc lấy ý kiến tổ chức, cá nhân bằng các hình thức khác. | |
| 11 | Công khai trong quá trình lập quy trình | 5 | | |
| a | Công bố nội dung dự thảo trên các phương tiện thông tin đại chúng | 2 | | |
| | Đầy đủ theo quy định | 2 | | |
| | Không đầy đủ theo quy định | 0 | | |
| b | Nội dung xin ý kiến các tổ chức, cá nhân | 3 | | |
| | Đầy đủ theo quy định | 3 | | |
| | Không đầy đủ theo quy định | 0 | | |
| 12 | Công văn xin góp ý, biên bản hội thảo, bảng tổng hợp, giải trình, hoàn thiện theo các ý kiến góp ý | 5 | Công văn xin góp ý, bảng tổng hợp, giải trình, hoàn thiện theo các ý kiến góp ý | |
| | Đúng thời điểm theo quy định | 5 | | |
| | Chậm so với quy định đến 15 ngày | 2 | | |
| | Chậm so với quy định lớn hơn 15 ngày | 0 | | |
| 13 | Giải trình đầy đủ các ý kiến phản biện, kể cả phản biện xã hội | 6 | Bản giải trình các ý kiến phản biện, kể cả phản biện xã hội (kèm theo các văn bản). | |
| a | Tiếp nhận, giải trình ý kiến của tổ chức, cá nhân đối với lập quy trình; | 3 | | |
| | Tiếp nhận, giải trình đầy đủ ý kiến của tổ chức, cá nhân | 2 | | |
| | Tiếp nhận, giải trình không đầy đủ ý kiến của tổ chức, cá nhân | 0 | | |
| | Có ý kiến phản hồi tổ chức, cá nhân | 1 | | |
| | Không có ý kiến phản hồi tổ chức, cá nhân | 0 | | |
| b | Đáp ứng thời gian tiếp nhận ý kiến, giải trình theo quy định | 3 | | |
| | Tổng hợp các ý kiến, giải trình đúng thời gian | 3 | | |
| | Tổng hợp các ý kiến, giải trình chậm | 0 | | |
| 14 | Tự kiểm tra, giám sát quá trình lập quy trình của Tổ chức cung ứng dịch vụ | 4 | | |
| | Tổ chức cung ứng dịch vụ đã thực hiện giám sát, đôn đốc tiến độ | 4 | 1. Biên bản tự kiểm tra; 2. Sổ nhật ký; 3. Báo cáo hoàn thiện, khắc phục | |
| | Tổ chức cung ứng dịch vụ không thực hiện giám sát, đôn đốc tiến độ | 0 | | |
| VI | Tiêu chí 6: Sản phẩm của dịch vụ lập quy trình | 25 | | |
| 15 | Chất lượng của Dự thảo Quy trình theo đánh giá của Hội đồng thẩm định, nghiệm thu, đánh giá | 10 | Biên bản nghiệm thu hội đồng thẩm định, nghiệm thu, đánh giá | |
| | Tốt | 10 | | |
| | Khá | 7 | | |
| | Đạt | 5 | | |
| | Không đạt | 0 | | |
| 16 | Giao nộp sản phẩm của tổ chức lập quy trình | 10 | Quyết định công nhận kết quả thực hiện của tổ chức có thẩm quyền | |
| a | Số lượng Báo cáo chuyên đề, tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả lập quy trình | 4 | | |
| | Đầy đủ 100% và đúng tiến độ | 4 | | |
| | Đầy đủ 100% và không đúng tiến độ | 2 | | |
| | Số lượng đạt trên 70% và đúng tiến độ | 2 | | |
| | Số lượng đạt trên 70% và không đúng tiến độ | 1 | | |
| | Số lượng nhỏ hơn 70% | 0 | | |
| b | Bản đồ, sơ đồ liên quan trong quá trình lập quy trình | 3 | Quyết định công nhận kết quả thực hiện của tổ chức có thẩm quyền | |
| | Đầy đủ 100% và đúng tiến độ | 3 | | |
| | Đầy đủ 100% và không đúng tiến độ | 1 | | |
| | Số lượng đạt trên 70% và đúng tiến độ | 2 | | |
| | Số lượng đạt trên 70% và không đúng tiến độ | 1 | | |
| | Số lượng nhỏ hơn 70% | 0 | | |
| c | Dữ liệu được tạo ra trong quá trình lập quy trình | 3 | Quyết định công nhận kết quả thực hiện của tổ chức có thẩm quyền | |
| | Đầy đủ 100% và đúng tiến độ | 3 | | |
| | Đầy đủ 100% và không đúng tiến độ | 1 | | |
| | Số lượng đạt trên 70% và đúng tiến độ | 2 | | |
| | Số lượng đạt trên 70% và không đúng tiến độ | 1 | | |
| | Số lượng nhỏ hơn 70% | 0 | | |
| 17 | Quy trình được Thủ tướng Chính phủ ban hành | 5 | Quyết định ban hành Quy trình vận hành của Thủ tướng Chính phủ | |
| | Đúng tiến độ trong kế hoạch xây dựng | 5 | | |
| | Chậm tiến độ đến 15 ngày so với kế hoạch xây dựng | 2 | | |
| | Chậm tiến độ trên 15 ngày so với kế hoạch xây dựng | 0 | | |
| | Tổng số | 100 | | |