Điều 1. Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2018-2020, cụ thể như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa được tính theo Biểu sau:
| STT | Biện pháp công trình | Giá (đồng/ha/v ụ ) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Tưới, tiêu bằng động lực | 1.629.000 | Là biện pháp tưới, tiêu bằng công trình trạm bơm |
| 2 | Tưới, tiêu bằng trọng lực | 1.140.000 | Là biện pháp tưới, tiêu bằng công trình hồ đập, kênh, cống |
| 3 | Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.385.000 | Là biện pháp tưới, tiêu bằng công trình hồ đập, kênh, cống có sự hỗ trợ của công trình trạm bơm |
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu trên.
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu trên.
d) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
đ) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho việc tưới được tính bằng 70%, cho việc tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
2. Mức giá đối với diện tích gieo, trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo Biểu sau:
| TT | Các đối tư ợ ng dùng nước | Đơn vị | Giá dịch vụ theo biện pháp công trình | |
||||||
| | | | Bơm điện | Hồ đập, kênh cống |
| 1 | Cấp nước cho chăn nuôi | đồng/m 3 | 1.320 | 900 |
| 2 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | đồng/m 3 | 840 | 600 |
| | | đồng/m 2 mặt thoáng/năm | 250 | |
| 3 | Cấp nước tưới cho các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | đồng/m 3 | 1.020 | 840 |
Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
4. Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa/vụ.