Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông Khóa III, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 26 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ban công tác đại biểu; - Bộ VH, TT&DL; - Cục kiểm văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban đảng Tỉnh ủy, Trường Chính trị tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - HĐND, UBND huyện Đắk Mil; - Báo Đắk Nông, Đài PT-TH tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Công báo Đắk Nông; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, TH, TT-DN, HC-TC-QT, HSKH . | CHỦ TỊCH Lê Diễn
DANH MỤC
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG ĐÔ THỊ: THỊ TRẤN ĐẮK MIL, HUYỆN ĐẮK MIL, TỈNH ĐẮK NÔNG, GIAI ĐOẠN 2 (Kèm theo Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ĐắkNông)
| Stt | T ổ dân phố | Điểm đầu | Điểm cuối | Bề rộng (m) | Chiều dài (km) | Chỉ giới xây - dựng | Hiện trạng | Đề nghị đặt tên đường |
||||||||||
| 1 | Đường TDP 1 | Đường QL 14 (Nhà ông Mai Hùng) | Sau trường PT Dân tộc Nội trú | 5 | 0,53 | 15 | Nhựa | Mạc Thị Bưởi |
| 2 | Đường TDP 9 | Nhà ông Minh | Hồ vạn Xuân | 4 | 0,25 | 15 | Nhựa | Nguyễn Bính |
| 3 | Đường TDP 5 | Nhà bà Trang | Nhà ông Liêm | 3 | 0,5 | 15 | Nhựa | Huy Cận |
| 4 | Đường TDP 14 | Đường Phan Bội Châu | Nhà ông Phúc | 3 | 0,325 | 15 | Nhựa | Nguyễn Đức Cản h |
| 5 | Đường TDP 14 | Nhà ông Tân | Nhà bà Hằng | 3 | 0,28 | 15 | Nhựa | Văn Cao |
| 6 | Đường vành đai Hồ Tây | Nguyễn Du (TDP 7) | Thôn 10A, xã Đăk Lao | 5 | 2,4 | 13 | Nhựa | Xuân Diệu |
| 7 | Đường TDP 13 (chung cư Tiểu đoàn 301) | Đường Trần Hưng Đạo | Hồ Tây | 5 | 0,52 | 15 | Nhựa | Văn Tiến Dũng |
| 8 | Đường TDP 4 | Bến xe nội thị | Hẻm ông Bảy Mai | 5 | 0,235 | 15 | BTXM | Mai Hắc Đế |
| 9 | Đường TDP 9 | Nhà ông Tý | Nhà ông Văn | 5 | 0,23 | 15 | Nhựa | Trương Công Định |
| 10 | Đường TDP 15 | Trường mẫu giáo Hướng Dương | Đường Ngô Quyền (DH22) | 5 | 0,2 | 15 | Nhựa | Kim Đồng |
| 11 | Đường TDP 7 | Nhà ông Văn | Đường Hai Bà Trưng | 3 | 0,31 | 15 | Nhựa | Nguyễn Thị Định |
| 12 | Đường vành đai Hồ Tây | Nguyễn Du (TDP 5) | Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An | 5 | 1,7 | 13 | Nhựa | Hồ Xuân Hương |
| 13 | Đường TDP 4 | Đường Trần Phú | Hẻm ông Bảy Mai | 5 | 0,19 | 15 | Nhựa | Nguyễn Thái Học |
| 14 | Đường TDP 12 | Đ ố i diện Tiểu Đoàn 301 | Nhà ông Bình | 5 | 0,9 | 15 | Nhựa | T ô Hiệu |
| 15 | Đường TDP 16 | Chi cục thuế | Buôn Xê ri | 5 | 0,6 | 15 | Nhựa | Y Jút |
| 16 | Đường TDP 11 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Ngã 3 N’Trang Long | 5 | 0,2 | 15 | Nhựa | Nguyễn Bỉnh Khiêm |
| 17 | Đường TDP 13 | Nhà ông Lượng | Nhà ông Bản | 3 | 0,68 | 15 | Đất | Huỳnh Thúc Kháng |
| 18 | Đường TDP 13 | Nhà Hiếu Na | Nhà bà Nga | 3 | 0,24 | 15 | Đất | Phan Đăng Lưu |
| 19 | Đường TDP 13 | Nhà ông Đào | Nhà ông Bản | 3 | 0,25 | 15 | Đất | Cù Chính Lan |
| 20 | Đường TDP 14 | Nhà ông Cơ | Nhà ông Phúc | 3 | 0,2 | 15 | Nhựa | Hồ Tùng Mậu |
| 21 | Đường TDP 3 đi TDP 6 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Lê Lợi | 5 | 0,395 | 15 | Nhựa | Hàm Nghi |
| 22 | Đường TDP 7 | Nhà máy đá | Hết đường | 3 | 0,385 | 15 | Đ ấ t | Đỗ Nhuận |
| 23 | Đường TDP 9 | Nhà ông Hóa | Rừng thông | 5 | 0,25 | 15 | Nhựa | Nguyễn Bá Ngọc |
| 24 | Đường TDP 3 | Nhà ông Sơn | Nhà ông Giã | 4 | 0,18 | 15 | Đất | Hải Thượng Lãn Ông |
| 25 | Đường TDP 16 | Đường Hoàng Diệu | Cắt đường ĐH 18 | 3 | 0,2 | 15 | Đất | Phan Đình Phùng |
| 26 | Đường TDP 4 | Đường Trần Phú | Đất ông Sơn (Hồng Công) | 5 | 0,32 | 15 | BTXM | Tuệ Tĩnh |
| 27 | Đường TDP 9 | Hội trường TDP 9 | Rừng thông | 5 | 0,21 | 15 | Nhựa | Tô Hiến Thành |
| 28 | Đường TDP 13 | Nhà ông Đạt | Trung tâm chỉnh hình | 3 | 0,28 | 15 | Nhựa | Cao Th ắ ng |
| 29 | Đường TDP 15 | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết cơ quan Huyện đội | 5 | 0,41 | 15 | Nhựa | Nguyễn Trung Trực |
| 30 | Đường bê tông khu vực xây dựng cũ | Đối diện Công ty Đại Thành | Đường N’Trang L ơ ng | 5 | 0,195 | 15 | BTXM | Nguyễn Văn Trỗi |
| 31 | Đường TDP 13 | Đường từ trường Trần Hưng Đạo | Nhà ông Tâm | 3 | 0,25 | 15 | Nhựa | Nguyễn Hữu Thọ |
| 32 | Đường TDP 6 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Lợi | 5 | 0,22 | 15 | BTXM | Phạm Ngọc Thạch |
| 33 | Đường TDP 9 | Trường mầm non Sao Mai | Rừng thông | 5 | 0,21 | 15 | Nhựa | Đặng Th ùy Trâm |
| 34 | Đường TDP 12 | Nhà trẻ Họa Mi | Nhà ông Thăng | 5 | 0,285 | 15 | Nhựa | An Dương Vương |
| 35 | Đường TDP 1 đi TDP 9 | Đường Quang Trung | Ngã 3 Phan Bội Châu | 5 | 0,58 | 15 | Nhựa | Hoàng Quốc Việt |
| 36 | Đường TDP 14 | Nhà bà Oanh | Nhà ông Công | 3 | 0,2 | 15 | Đất | Lê Anh Xuân |
| T Ổ NG CỘNG: 36 ĐƯỜNG | | | | | | | | |