Điều 4. Các ông, bà Trưởng phòng Bảo trợ xã hội, Trưởng phòng Lao động TB&XH huyện …………, Giám đốc Cơ sở ……………… và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 4; - UBND quận (huyện) ….. - Chi cục Thuế quận (huyện) ……… - Lưu: VT, BTXH. | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU VỀ CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN HỌC CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| Phụ lục II.1 sửa đổi, b ổ sung Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BLĐTBXH | Đ ơn đề nghị cấp chính sách nội trú (Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập) |
|||
| Phụ lục II.2 sửa đổi, bổ sung Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BLĐTBXH | Đơn đề nghị cấp chính sách nội trú (Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) |
| Phụ lục II.3 sửa đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BLĐTBXH | Đơn đề nghị xác nhận và cấp hỗ trợ (Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập) |
| Phụ lục II.4 sửa đổi, bổ sung Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư s ố 12/2016/TT-BLĐTBXH | Đơn đề nghị xác nhận và cấp hỗ trợ (Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) |
Phụ lục II.1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)
Kính gửi: (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)
Họ và tên:..............................................................................................................................
Lớp: ………………………Khóa: ………………………Khoa: ......................................................
Mã số học sinh, sinh viên: ......................................................................................................
Thuộc đối tượng: (ghi rõ đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định số 53/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp).
Căn cứ Quyết định số 53/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ, tôi làm đơn này đề nghị được Nhà trường xem xét để cấp chính sách nội trú theo quy định.
Xác nhận của Khoa (Quản lý học sinh, s i nh viên) | ……. , ngày .... tháng .... năm ………. Người làm đơn (K ý và ghi rõ họ tên)
Phụ lục II.2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Kính gửi: | - (Tên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội) ; - (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp).
Họ và tên: .............................................................................................................................
Lớp: ……………………………. Khóa: …………………. Khoa: ..................................................
Họ tên cha/mẹ học sinh, sinh viên: .........................................................................................
Mã số học sinh, sinh viên: ......................................................................................................
Thuộc đối tượng: (ghi rõ đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định số 53/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp).
Căn cứ Quyết định số 53/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ, tôi làm đơn này đề nghị được Nhà trường xác nhận, Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội xem xét cấp chính sách nội trú theo quy định.
………….., ngày ....tháng ....năm …………. Người làm đơn (K ý và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp: .................................................................................................
Xác nhận anh/chị: ..................................................................................................................
Hiện là học sinh, sinh viên năm thứ …… Học kỳ: ……..Năm học …………… lớp …….. khoa ……… khóa học………. thời gian khóa học ……….(năm) hệ đào tạo ………… của nhà trường.
Kỷ luật: …………………………………. (ghi rõ mức độ kỷ luật nếu có).
Số mô-đun hoặc tín chỉ của toàn khóa học (đối với chương trình đào tạo theo mô-đun hoặc tín chỉ): ……………trong đó số mô-đun hoặc tín chỉ theo từng năm học là:
- Số mô-đun hoặc tín chỉ 6 tháng đầu của năm học thứ I: .........................................................
- Số mô-đun hoặc tín chỉ 6 tháng sau của năm học thứ I: .........................................................
- Số mô-đun hoặc tín chỉ 6 tháng đầu của năm học thứ II: ........................................................
- Số mô-đun hoặc tín chỉ 6 tháng sau của năm học thứ II: ........................................................
- Số mô-đun hoặc tín chỉ 6 tháng đầu của năm học thứ III: .......................................................
- Số mô-đun hoặc tín chỉ 6 tháng sau của năm học thứ III: .......................................................
Đề nghị phòng Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét cấp chính sách nội trú cho anh/chị ……………………. theo quy định.
……….. , ngày …. tháng …. năm ……… Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu)
Phụ lục II.3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN VÀ CẤP HỖ TRỢ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập)
Kính gửi: | - (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp); - (Tên phòng Công tác học s i nh, sinh v i ên/Phòng Đào tạo).
Họ và tên: .............................................................................................................................
Lớp: …………………………… Khóa: …………………….. Khoa: ...............................................
Mã số học sinh, sinh viên: ......................................................................................................
Để Nhà trường cấp tiền hỗ trợ ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán năm ……… theo quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp, tôi làm đơn này đề nghị Phòng Công tác học sinh, sinh viên (hoặc Phòng Đào tạo) xác nhận là tôi “ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán năm……….” với lý do1: ..................................
.............................................................................................................................................
Xác nhận của Phòng Công tác học sinh, sinh viên (hoặc Phòng Đào tạo) (Quản lý học sinh, s i nh viên ở lại trường trong dịp T ế t Nguyên đ á n) | ……….. , ngày ….. tháng ….. năm …… Người làm đơn (K ý và ghi rõ họ tên)
____________________
1 Đề nghị ghi rõ các lý do khách quan liên quan đến việc học tập, thực tập hoặc sức khỏe cần phải ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán
Phụ lục II.4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN VÀ CẤP HỖ TRỢ
(Dùng cho học sinh, sinh viên đang học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)
Kính gửi: | - (Tên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hộ i ) ; - (Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp).
Họ và tên: .............................................................................................................................
Lớp: …………………………… Khóa: …………………….. Khoa: ...............................................
Mã số học sinh, sinh viên: ......................................................................................................
Để Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp tiền hỗ trợ ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán năm……… theo quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp, tôi làm đơn này đề nghị nhà trường xác nhận là tôi thuộc đối tượng (ghi rõ đối tượng được quy định tại Điều 2 Quyết định số 53/2015/QĐ-Ttg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp) và “ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán năm ...” với lý do2: ......................................................................................
.............................................................................................................................................
…….. ,ngày ….. tháng …… năm ……. Xác nhận của cơ sở giáo dục nghề nghiệp t ư thục hoặc có vốn đầu tư nước ngoài (K ý , đóng dấu) | …….. ,ngày ….. tháng …… năm ……. Người làm đơn (K ý và ghi rõ họ tên)
________________
2 Đề nghị ghi rõ các lý do khách quan liên quan đến việc học tập, thực tập hoặc sức khỏe cần phải ở lại trường trong dịp Tết Nguyên đán
PHỤ LỤC III
BIỂU MẪU VỀ LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| Mẫu số 1 sửa đổi, bổ sung Mẫu số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH | V/v giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
|||
| Mẫu số 2 sửa đổi, bổ sung Mẫu số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH | V/v giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 3 sửa đổi, bổ sung Mẫu số 3 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH | V/v chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 4 sửa đổi, bổ sung Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH | Nội dung của giấy phép lao động |
| Mẫu số 5 sửa đổi, bổ sung Mẫu số 9 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH | V/v xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
| Mẫu số 6 sửa đổi, bổ sung Mẫu số 12 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH | Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
| Mẫu số 7 sửa đổi, bổ sung Mẫu số 15 ban hành kèm theo Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH | Báo cáo tình hình người lao động nước ngoài |
Mẫu số 1
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………… V/v giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | ……… , ngày …. tháng …. năm …….
Kính gửi: …………………………………………………………(1)
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức, tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email)
Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
1. Vị trí công việc 1: (Lựa chọn 1 trong 4 vị trí công việc: nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật).
- Chức danh công việc: (do doanh nghiệp/tổ chức tự kê khai, ví dụ: kế toán, giám sát công trình...)
- Số lượng (người):
- Thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm):
- Địa điểm làm việc (dự kiến):
- Hình thức làm việc (nêu rõ thuộc hình thức nào quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016):
- Lý do sử dụng người lao động nước ngoài (tình hình sử dụng lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm của người nước ngoài, lý do không tuyển được người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng lao động nước ngoài...):
2. Vị trí công việc 2: (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
3. Vị trí công việc... (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
Đề nghị ....(2) xem xét, thẩm định và chấp thuận.
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ..…… | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/T Ổ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng d ấ u)
Ghi chú: (1)(2) Cục Việc làm - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố....
Mẫu số 2
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………… V/v giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | ……… , ngày …. tháng …. năm …….
Kính gửi: …………………………………………………………(1)
Căn cứ văn bản số....(ngày/tháng/năm) của…….(2) về việc thông báo chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài và nhu cầu thực tế của (tên doanh nghiệp/tổ chức).
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức, tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email)
Báo cáo giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc đã được chấp thuận: ...................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm) hình thức làm việc, địa điểm làm việc đã sử dụng (nếu có): ...............................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc, lý do sử dụng người lao động nước ngoài (có nhu cầu thay đổi, nêu rõ tình hình sử dụng lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm của người nước ngoài, lý do không tuyển được người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng lao động nước ngoài...):
Đề nghị....(3) xem xét, thẩm định và chấp thuận.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: …….. | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng d ấ u)
Ghi chú: (1)(2)(3) Cục Việc làm - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố....
Mẫu số 3
……….(1)………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………… V/v chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài | …….. , ngày ….. tháng …. năm ….
Kính gửi: (Tên doanh nghiệp/tổ chức)
Theo đề nghị tại văn bản số....(ngày/tháng/năm) của (tên doanh nghiệp/tổ chức) và ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ……………..(nếu có),...(2) thông báo về những vị trí công việc mà (tên doanh nghiệp/tổ chức) được sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
I. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC ĐƯỢC CHẤP THUẬN
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người); thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
2. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng người; thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
II. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC KHÔNG ĐƯỢC CHẤP THUẬN
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người): ................................................................................................................................
Lý do: ...................................................................................................................................
2. Vị trí công việc (nếu có)(nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người): .......................................................................................................................
Lý do: ...................................................................................................................................
(Tên doanh nghiệp/tổ chức) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: …….... | …….(3)……. (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: - (1) (2) Cục Việc làm - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố....
- (3) Cục trưởng/Ủy ban nhân dân tỉnh.
Mẫu số 4
| CỘ NG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT SỐ: No: |
||
| Ảnh mầu 4 cm x 6 cm Colour photo GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: 1. Họ và tên (chữ in hoa) :.................................................. Full name (in capital letters) 2. Giới tính: Nam ………………… Nữ: ............................... Sex Male Female 3. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................ Date of birth (day/month/year) 4. Quốc tịch hiện nay: ……………… Số hộ chiếu ................ Nationality Passport number 5. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: ............................... Working at enterprise/organization 6. Địa điểm làm việc: ........................................................ Working place 7. Vị trí công việc: Nhà quản lý □ Giám đốc điều hành □ Job assignment Manager Excutive Chuyên gia □ Lao động kỹ thuật □ Expert Technical worker Trong đó, hình thức làm việc: ........................................... In which, working form | | Ảnh mầu 4 cm x 6 cm Colour photo | GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: | 7. Vị trí công việc: | Nhà quản lý | □ | Giám đốc điều hành | □ | Job assignment | Manager | | Excutive | | | Chuyên gia | □ | Lao động kỹ thuật | □ | | Expert | | Technical worker | | 8. Chức danh công việc: .................................................. Job title 9. Thời hạn làm việc từ ngày …. tháng …. năm ……… đến ngày ….. tháng …. năm ………… Period of work from (day/month/year) to (day/month/year) 10. Tình trạng giấy phép lao động: Work permit status Cấp mới □ Cấp lại □ Cấp lại lần thứ: ………… New issuance Re-issuance Number of re-issuance Ngày …… tháng .... năm ……… …………………. (1) (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | Cấp mới □ | Cấp lại □ | Cấp lại lần thứ: ………… | New issuance | Re-issuance | Number of re-issuance | | Ngày …… tháng .... năm ……… …………………. (1) (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | Ảnh mầu 4 cm x 6 cm Colour photo | GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Vị trí công việc: | Nhà quản lý | □ | Giám đốc điều hành | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Job assignment | Manager | | Excutive | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Chuyên gia | □ | Lao động kỹ thuật | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Expert | | Technical worker | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cấp mới □ | Cấp lại □ | Cấp lại lần thứ: ………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| New issuance | Re-issuance | Number of re-issuance | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày …… tháng .... năm ……… …………………. (1) (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Cục trưởng Cục Việc làm - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội/Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố……
Mẫu số 5
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………. V/v xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | …….. , ngày …… tháng …... năm ……
Kính gửi: ………………………………………(1)
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: .................................................................................................
2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức (doanh nghiệp trong nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/cơ quan, tổ chức/nhà thầu) ......................................................................................................................
3. Tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: ......................................... người
Trong đó số lao động nước ngoài là: ............................................................................. người
4. Địa chỉ: .............................................................................................................................
5. Điện thoại: ……………………………….6. Email (nếu có) .....................................................
7. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: .................................................................................
Cơ quan cấp: ………………………… Có giá trị đến ngày: ........................................................
Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ...........................................................................................
8. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email): .....
Căn cứ văn bản số....(ngày/tháng/năm) của…..về việc chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài, (tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị……….. (2) xác nhận những người lao động nước ngoài sau đây không thuộc diện cấp giấy phép lao động:
9. Họ và tên: .........................................................................................................................
10. Ngày, tháng, năm sinh: ……………11. Giới tính (Nam/Nữ): ................................................
12. Quốc tịch: …………………………….13. Số hộ chiếu: .........................................................
14. Cơ quan cấp: ………………………15. Có giá trị đến ngày: .................................................
16. Vị trí công việc: ................................................................................................................
17. Chức danh công việc: ......................................................................................................
18. Hình thức làm việc: ..........................................................................................................
19. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có): .........................................................................
20. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: ...................................................................................
21. Địa điểm làm việc: ...........................................................................................................
22. Thời hạn làm việc: Từ (ngày/tháng/năm) ………….đến (ngày/tháng/năm) ...........................
23. Trường hợp lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (nêu rõ thuộc đối tượng nào quy định tại Điều 7 Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016): ......................................................
.............................................................................................................................................
24. Các giấy tờ chứng minh kèm theo (liệt kê tên các giấy tờ):
.............................................................................................................................................
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu đơn vị | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) (2) Cục Việc làm - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố……..
Mẫu số 6
……………………(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
GIẤY XÁC NHẬN
KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT
Số:
No:
1. Họ và tên (chữ in hoa): ……………………………….. 2. Giới tính: Nam……… Nữ: .................
Full name (in capital letters) Sex Male Female
3. Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................................
Date of birth (day/month/year)
4. Quốc tịch: ………………… Số hộ chiếu: ..............................................................................
Nationality Passport number
5. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: .....................................................................................
Working at enterprise/organization
6. Địa điểm làm việc: .............................................................................................................
Working place
7. Vị trí công việc: ..................................................................................................................
Job assignment
8. Chức danh công việc: ........................................................................................................
Job title
9. Hình thức làm việc: ............................................................................................................
Working form
10. Thời gian làm việc: từ ngày....tháng....năm ....…….. đến ngày ....tháng....năm.....
Period of work from (day/month/year) to (day/month/year)
Xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, lý do: .......................................................
Reasons for exempted work permit
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT. | ……….., ngày tháng năm …………. (2) (K ý và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: - (1) Cục Việc làm - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Employment Department, Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố.... (Department of Labour, Invalids and Social Affairs)
- (2) Cục trưởng/Giám đốc.
Mẫu số 7
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………………. | ……….. , ngày …. tháng …. năm ......
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI QUÝ……/6 THÁNG ĐẦU NĂM……/NĂM…..
Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)
Thực hiện Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố……..báo cáo tình hình người lao động nước ngoài quý……../6 tháng đầu năm……./năm……như sau:
I. TÌNH HÌNH CHUNG VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
1. Tình hình chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (nêu rõ số lượng, vị trí công việc đã chấp thuận tại các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức và nhà thầu)
2. Tình hình cấp giấy phép lao động (nêu rõ tình hình cấp giấy phép lao động tại các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức và nhà thầu)
3. Công tác quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn (kết quả đạt được, nguyên nhân, tồn tại, khó khăn) (kèm theo tổng hợp số liệu báo cáo tình hình người lao động nước ngoài của quý…../6 tháng đầu năm…../năm.….).
II. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Giải pháp quản lý người lao động nước ngoài
2. Kiến nghị
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: …….. | GIÁM ĐỐC (K ý và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI QUÝ…../6 THÁNG ĐẦU NĂM…../NĂM…..
Kèm theo báo cáo số...(ngày/tháng/năm)
Đơn vị tính: người
| Số T T | Quốc tịch | Tổng số LĐNN tại thời điểm báo cáo | Trong đó: LĐNN làm việc dưới 1 năm | | Vị trí công việc | | | | Hình thức làm việc | | | | Giấy phép lao động | | | | Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, nhà thầu | | | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | Số lượng | Lương bình quân (VNĐ) | Nhà quản lý | Giám đốc điều hành | Chuyên gia | Lao động kỹ thuật | Thực hiện hợp đồng lao động từ 01 năm trở lên | Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp | Thực hiện các loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, thương mại. v . v | Các hình thức khác | Cấp GPL Đ | Cấp lại GPL Đ | Không thuộc diện cấp GPL Đ | Chưa nộp hồ sơ đ ề nghị cấp, cấp lại GPLĐ, xác nhận không thuộc diện cấp GPLĐ | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Doanh nghiệp trong khu c ô ng nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế | Nhà thầu | C ơ quan, tổ chức | Khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| | …… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như tr ê n; - Lưu: …….. | GIÁM ĐỐC ( Ký và ghi rõ h ọ tên, đóng d ấ u)
Ghi chú: (3) = (6) + (7) + (8) + (9) = (10) + (11) + (12) + (13) = (14) + (15) + (16) + (17)