Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - V ă n phòng QH, Văn phòng CP; - Bộ Tài nguyên và M ôi trường, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TTH Đ ND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh; - C á c Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền
DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án | Diện tích thu hồi (ha) | Lo ạ i đất thu hồi (*) | Địa điểm thực hiện (đến cấp x ã ) | Số tiền để b ồ i thường (triệu đồng) | N guồ n vốn thực hiện | | | Căn cứ pháp l ý | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | Ngân sách t ỉ nh | Ng â n sách huyện | Nguồn vốn kh á c (vốn DN, v ố n TW...) | | |
| I | Thành phố Đồng Xoài | 517,49 | | | 1.510 . 146 | 670.574 | 254.012 | 585.561 | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016, 2017, 2018 | 261,04 | | | 849.328 | 67.762 | 196.005 | 585.561 | | |
| 1 | Hai tuy ế n đường phục vụ C ô ng viên v ă n hóa (Đường s ố 30 v à đường Nguy ễ n Chánh) | 4,71 | CLN+ODT | Phường Tân Bình | 14.130 | 14.130 | | | Quy ế t đị nh số 2383/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 2 | Đường số 31 (đoạn tiếp giáp với đường Phú R i ề ng Đ ỏ ) | 0,28 | CLN+ODT | Phường Tân B ì nh | 840 | | 840 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã | |
| 3 | Đường vành đai ph í a Nam th ị xã (đo ạ n qua phường T â n B ì nh) | 9,60 | CLN+ODT | Phường Tân B ì nh | 28.800 | | 28.800 | | Quyết định 1592/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của UBND tỉnh; Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/ 8/2 018 của UBND thị xã | |
| 4 | D ự á n Khu đ ô thị mới Công viên trung tâm Đồng Xoài | 49,36 | CLN+ODT | Phường T â n Bình | 543.004 | | | 543.004 | Quyết đị nh số 1592/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của UBND tỉnh; Quyết định số 459/QĐ-UBND ng à y 07/3/2017 của UBND tỉnh v/v ph ê duyệt QHCT 1/500 | |
| 5 | Đ ườ ng Lý Thường Kiệt nối d à i (Phú Ri ề ng Đỏ đ ến Nguyễn Huệ) | 1,85 | CLN+ODT | Phường Tân Đồng | 5.550 | | 5.550 | | Q uyế t đ ị nh 3083/QĐ - UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã | |
| 6 | TTHC phường Tân Đ ồ ng (phần còn l ại, 05 hộ) | 0,35 | CLN+ODT | Phường Tân Đồng | 2.762 | | 2.762 | | Công văn số 1287/UBND-KTN ngày 27/4/2012 của UBND tỉnh B ì nh Phước; Quyết đị nh s ố 2641/QĐ-UBND ngày 01/8/2012 của UBND Thành phố Đồng Xoài | |
| 7 | Dự án K è chống xói l ở và đ ê ch ố ng lũ Suối R ạ t | 2,34 | CL N+ ODT | Phường Tân Đồng, T â n Thiện | 7.005 | 7.005 | | | Quyết định s ố 1462/QĐ-UBND ngày 25/6/2010 của UBND t ỉ nh ph ê duyệt d ự án đ ầu t ư | |
| 8 | Đường dọc theo hai b ê n suối Đ ồ ng Tiền | 4,50 | CHN+CLN | Phư ờ ng Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Xuân | 0 | | | | Quyết định s ố 2496/QĐ-UBND ngày 24/ 5 /2017 về phê duyệt đ ề án gi ả i tỏa h à nh lang bảo vệ suối Đồng Tiền giai đoạn 2017-2020 | Vận động nh â n dân |
| 9 | Đường số 7 (đoạn còn lại) vì một số tuy ế n khác thuộc K D C phía Bắc t ỉ nh l ỵ | 0,83 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 2.49 0 | 2.49 0 | | | Quyết đị nh số 2781/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của UBND tỉnh B ì nh Phước | |
| 10 | Đường Hai Bà Trưng nối dài (còn 7 hộ) | 0,04 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 115 | | 115 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã | |
| 11 | Đường nối d à i Đặng Thai Mai đến L ý T hường Kiệt | 1,35 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 4.052 | | 4.052 | | Quy ế t định s ố 2146/Q Đ -UBND ngày 12/06/2018 của U BND thị x ã | |
| 12 | Đ ường Tr ầ n Hưng Đạo nối dài (từ đường Trần Phú đến L ê Du ẩ n) | 1,68 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 5.040 | | 5.040 | | Quyết đị nh số 915/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh | |
| 13 | Xây dựng kè và nạo vét h ồ Suối Cam | 5,55 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 16.650 | 16.650 | | | Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 14 | Dự án khu Trung tâm Thương mại Đồng Xoài | 0,78 | SKC, TSC, ODT , PNK | Phường Tân Phú | 42.463 | | | 42.463 | Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của UBND tỉnh v/v phê duyệt QHCT 1/500 | |
| 15 | Đ ườn g quy hoạch số 1 (đo ạ n từ Nguyễn Huệ đến đư ờn g L ê Quý Đôn) | 4,45 | CLN+ODT | Phường Tân Thiện | 13.350 | | 13.350 | | Quyết định 1054/QĐ-UBND ngày 24/04/2014 của UBND thị xã; Quyết định 3083/Q Đ-U BND ngày 07/8/2018 của UBND th ị xã | |
| 16 | Đường quy hoạch số 2 (Quốc lộ 14 đến đường Trần Quang Khải) | 4,96 | CLN+ODT | Phường Tân Thiện | 14.880 | | 14.880 | | Quyết định 3129/QĐ-UBND ngày 02/12/2017 của UBND thị x ã ; Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã | |
| 17 | Tr ư ờng THCS chất lượng cao và khu dân cư, dịch vụ hỗn hợp | 19,70 | CLN+ODT | Phường Tân Thiện | 59.100 | | 59.100 | | Quyết định 2690/QĐ-UBND ng à y 14/6/2017 của UBND thị x ã ; Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã | |
| 18 | Trường Mầm non, tiểu học, Trung học cơ sở và TĐC phường Tân Thiện | 3,81 | CLN+ODT | Phường Tân Thiện | 11.417 | | 11.417 | | Quyết định 4352/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 của UBND th ị x ã | |
| 19 | Nhà máy xử lý nước thải phường Tân Xuân (phần còn l ạ i, 1 hộ) | 0,01 | ODT | Phường Tân Xuân | 62 | 62 | | | | |
| 20 | Đường tránh nội ô Thành phố Đồng Xoài, kết nối ĐT741 v ớ i QL14 (Đường Nguyễn Huệ) | 9,80 | CLN+ODT | Phường Tân Xuân, T â n Thiện | 29.400 | | 29.400 | | Công v ă n số 84/HĐND-KT ngày 13/4/2017 của HĐND tỉnh; Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND Thành phố Đồng Xoài | |
| 21 | Đường dọc theo hai bên suối Tầm Vông | 0,78 | CHN+CLN | Tân B ì nh, Tân Xuân | 0 | | | | Quyết định s ố 3549/QĐ-UBND ngày 5/9/2017 của UBND Thành phố Đồng Xoài | Vận động nhân dân |
| 22 | Đường Nguyễn Huệ nối dài (TTVH Tân Đồng đến Hồ Xuân Hươn g ) | 6,9 0 | CLN+ODT | Tân Đồng, Tân Ph ú | 20.70 0 | | 20.70 0 | | Quyết đ ị nh 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã | |
| 23 | Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ t hủy lợi Phư ớ c Hòa. | 81,2 2 | CLN+ODT | Xã Tân Th à nh | 0 | 0 | | | Quyết định số 2818/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | Vận động nhân dân hiến đ ấ t |
| 24 | Xây dựng Nhà máy xử l ý nước thải và hệ thống thu gom nước th ả i KCN Đồng Xoài I | 0,7 0 | CLN | X ã Tân Thành | 1.05 0 | 1.05 0 | | | Quyết định số 1830/QĐ-UBND ng à y 14/6/2018 c ủ a UBND tỉnh B ì nh Phước | |
| 25 | Nghĩa trang nhân dân Đồng Xoài II | 10,0 0 | CLN | Xã T â n Thành | 15.00 0 | 15.00 0 | | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã | |
| 26 | T hao tr ườn g, bãi tập cho Trường Quân s ự đ ị a phương | 1,50 | CLN+ONT | Xã Tân Thành | 9.200 | 9.200 | | | Ngh ị quyết s ố 657/NQ- Đ U ngày 12/01/2018 của Đảng ủy Quân sự t ỉ nh | |
| 27 | M ương thoát nước ngoài hàng r à o K CN Đồng Xoài III | 0,31 | CLN | Xã Tiến H ư ng | 465 | 465 | | | Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh B ì nh Phước | |
| 28 | Căn cứ hậu cầu kỹ thuật | 31,46 | CLN | Xã Tiến H ư ng | 0 | | | | C ông v ă n 802/BCH-TM ngày 10/10/2016 của Bộ CHQS t ỉ nh | Đất của Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú. |
| 29 | Mương thoát nước ngoài hàng r ào KCN Đồng Xoài II | 0,06 | CLN | phường Tiến Thành | 94 | | | 94 | Ngh ị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh Bình Phước | |
| 30 | Đường dây và trạ m bi ế n á p Đồng Xoài II | 1,14 | CLN | phường Tiến Thành | 1.710 | 1.710 | | | | |
| 31 | Nh à tr ẻ KCN Đồng Xoài II | 1,03 | CLN | phường Tiến Th à nh | 0 | | | | Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 23/5/2017 của UBND tỉnh | Đất Ban QLKKT quản lý |
| b | C á c d ự á n đăng ký m ớ i năm 2019 | 256,45 | | | 660.818 | 602.812 | 5 8.006 | 0 | | |
| 1 | Đường 4, 5, 6, 7 thuộc khu dân c ư phường Tân Bình | 0,83 | CLN+ODT | Phường Tân Bình | 2.498 | | 2.498 | | Công văn số 1991/UBND-NC ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh; Công văn số 1353/UBND-KT ngày 27/7/2018 của UBND Th à nh ph ố Đồng Xoài | |
| 2 | Chợ đầu mối nông sản t ỉ nh Bình Phước | 10,00 | CLN+ONT | X ã Tiến Hưng | 15.000 | 15.000 | | | Công văn s ố 1430/UBND-KT ngày 08/8/2018 của UBND Th à nh ph ố Đồng Xoài | |
| 3 | Đư ờn g Trường Chinh (đoạn từ QL14 đến đường vành đai KCN Đồng Xoài III) | 8,87 | CLN+ODT | Phường Tân B ì nh | 26.610 | | 26.610 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị x ã | |
| 4 | Thu hồi thửa đất số 472, tờ 66 (Hồ Thị Sương) và th ử a đất số 56, tờ 56 (Đặng Thị Hoài) | 0,07 | CLN+ODT | Phường Tân Bình | 217 | | 217 | | Thu hồi làm c ô ng trình công cộng | |
| 5 | Trụ sở Công an TX. Đồng Xoài, Trường Tiểu học Tân Bình và KDC dịch vụ hỗn hợp tại phường Tân Bình | 19,7 0 | CLN+DG D+ ODT | Phường Tân Đ ị nh | 59.10 0 | 59.10 0 | | | Quyết định chủ trương số 2433/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 của UBND Thành phố Đồng Xoài | |
| 6 | Đường dọc theo hai bên su ố i Cái Bè | 3,8 2 | CHN+CLN | Phường Tân Bình, Tân Xu â n | 0 | | | | Quyết định s ố 2158/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của UBND Thành phố Đồng Xoài | Vận động nhân dân hiến đất |
| 7 | Tuyến đư ờn g thuộc khu dân cư khu phố 5, phường Tân Đồng | 0,1 6 | CLN+ODT | Phường T â n Đồng | 47 2 | | 47 2 | | Công văn số 1991/UBND-NC ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh B ì nh Phư ớ c; Công v ă n số 1353/UBND-KT ngày 27/7/2018 của UBND Thành phố Đồng Xoài | |
| 8 | Đ ường Trần Ph ú n ố i dài (đoạn từ đ ường L ý Thư ờn g Kiệt đến đường Phan Huy Ích) | 1,27 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 3.810 | | 3.810 | | Quy ế t định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã | |
| 9 | Đ ường từ Lý Thư ờn g Kiệt đến Hồ Xuân Hương | 3,08 | CLN+ODT | Phư ờn g Tân Phú | 9.240 | | 9.240 | | Quyết đ ịn h 3083/Q Đ -UBND ng à y 07/8/2018 của UBND thị x ã | |
| 10 | Đường từ kh u dân c ư Phú Thanh đến đường Lý Thư ờn g Kiệt | 0,05 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 144 | | 144 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ng à y 07/8/2018 của UBND th ị xã | |
| 11 | Đường Nguyễn Văn L i nh (đoạn từ đ ường Trần H ư ng Đạo đ ến đường  u Cơ) | 0,73 | CLN+ODT | Phường Tân Phú | 2.190 | | 2.190 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã | |
| 12 | Đ ường dọc theo hai b ê n suối Mơ | 0,18 | CHN+CLN | Phường Tân Phú | 0 | | | | Đ ề án vận động giải t ỏ a hành lang b ả o vệ suối Mơ giai đoạn 2019-2020 | Vận động n h â n dân hiến đ ấ t |
| 13 | Khu Du lịch Hồ Suối Cam (giai đoạn 2) | 159,98 | CHN+CLN+ODT | Phường Tân Phú | 479.940 | 479.940 | | | Quy ế t định s ố 1389/Q Đ -UBND ngày 15/6/2018 của UBND tỉnh v/v ph ê duyệt QHCT 1/500 | |
| 14 | M ở rộng đ ường v à o và khuôn viên bệnh viện y học c ổ truyền t ỉ nh B ì nh Phước | 0,11 | CLN+ODT | Phường T â n Thiện | 172 | 172 | | | Quyết định số 2439/QĐ-UBND ng à y 10/11/2008 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 15 | Hệ thống t ho á t nước (từ đường quy h o ạc h số 2 đến su ố i R ạ t ) | 4,05 | CLN+ODT | Phư ờ ng T â n Thiện | 12.150 | | 12.150 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của UBND thị xã | |
| 16 | Đường dọc theo hai b ê n suối Đá | 9,00 | CHN+CLN | Phường Tân Xuân | 0 | | | | Đ ề án vận động gi ả i t ỏ a hành lang bảo vệ suối Đá giai đo ạ n 2019-2020 | V ậ n động n hâ n dân hi ế n đất |
| 17 | Đường kết nối các KCN phía Tây Nam Thành phố Đồng Xoài | 11,25 | CLN+ONT | Phư ờn g Ti ế n Thành, Tiến Hưng | 16.875 | 16.875 | | | Quyết định số 1662/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 1 8 | Xây dựng các tuyến đường số 2, s ố 3, s ố 4, số 5 v à số 7 KCN Đ ồ ng Xoài I | 17,40 | CLN+ONT | Xã Tân Thành | 26.100 | 26.100 | | | Quyết đị nh số 2389/QĐ-UBND ng à y 25/9/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 19 | Xây dựng đường giao thông khu tái định cư ph í a trước KCN xã Tân Th à nh | 0,4 5 | CLN+ONT | Xã Tân Thành | 675 | | 675 | | Quyết định 3083/QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của U BND thị x ã | |
| 20 | Đường vào khu nhà ở xã hội | 1,2 8 | CLN+ONT | Xã Tiến Hưng | 1.92 0 | 1.92 0 | | | Quyết định 3333/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 c ủ a UBND tỉnh v/v phê duyệt CTĐT; Quyết định 1644/QĐ-UBND ng à y 16/7/2018 của UBND tỉnh | |
| 21 | Đường n ố i từ khu nhà ở xã hội Tiến Hưng đến KCN ĐX III | 2,4 7 | CLN+ONT | X ã Tiến H ư ng | 3.70 5 | 3.70 5 | | | Tờ trình số 71/ TT r-UBND ngày 03/8/2018 của UBND Thành phố Đồng Xoài | |
| 22 | Đường dọc theo hai b ê n suối Tà Băng | 1,7 0 | CHN+CL N | phư ờn g T iế n Th ành | 0 | | | | Đ ề á n vận động giải tỏa hành lang bảo vệ suối Tà B ă ng giai đoạn 2019-2020 | V ậ n động nh â n d â n hi ế n đất |
| II | Thị xã Bình Long | 233,6 2 | | | 100.13 3 | 55.43 7 | 44.09 6 | 6 0 0 | | |
| a | Các d ự án chuy ể n ti ế p từ năm 2016 2017, 2018 | 172,8 8 | | | 84.91 1 | 44.43 7 | 40.47 4 | 0 | | |
| 1 | N âng cấp m ở rộng ĐT 752 đoạn thị xã đ i Trường chuyên Bình Long | 1,71 | CLN, HNK, ODT | Phư ờn g An Lộc | 410 | | 410 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| 2 | Đ ường mương song song đ ư ờn g A LT13 khu phố An Bình qua thửa 2 23; 224; 232; 237; 240 tờ s ố 23 | 0,02 | CLN | Phư ờn g An Lộc | 9 | | 9 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| 3 | Mương từ đường bê tông đến đ ường Đ oàn T hị Điểm - ĐT 752 | 0,04 | CLN | Phư ờn g An Lộc | 18 | | 18 | | Quyết định s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| 4 | Cải tạo chợ Bình Long | 1,90 | ODT | Phường An Lộc | 22.800 | | 22.800 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| 5 | Đường B ù i Th ị Xuân n ố i dài (320m) | 0,34 | CLN , HNK | Phường An Lộc | 99 | | 99 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| 6 | Khu dân cư phía Tây thị xã B ì nh Long | 8,23 | CLN | Phường An Lộc, H ư ng Chiến | 2.672 | 2.672 | | | Thông báo số 195/TB-UBND ng à y 02/8/2017, Công văn s ố 528/BQL-QHXD ngày 02/8/2017 của Ban QLKKT | |
| 7 | M ở rộng Trường ti ể u học Thanh B ì nh | 1,07 | CLN | H ư ng Chiến | 481,50 | | 481,50 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | Đ ấ t Ban QLKKT qu ả n lý |
| 8 | Trường THPT B ì nh Long | 9,00 | CLN | Phường Hưng Chiến | 4.050 | 4.050 | | | Th ô ng báo số 195/TB-UBND ngày 02/8/2017, Công văn số 528/BQL-QHXD ngày 02/8/2017 của Ban QLKKT | |
| 9 | Khu Trung t â m hành chính thị x ã | 42,70 | CLN | Ph ườn g Hưng Chiến | 16.215 | | 16.215 | | CV số 3238/UBND-KT ngày 27/9/2017 của UBND tỉnh | Đất Ban QLKKT quản lý |
| 10 | Khu đô th ị mới Nam An Lộc | 94,36 | CLN | Phương Hưng Chiến, Phú Đức | 33.911 | 33.911 | | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | Đ ấ t Ban QLKKT quản lý |
| 11 | Xây dựng mương thoát nư ớ c 1, 6 m th ử a s ố 23, tờ b ả n đồ 51 | 0,01 | CLN | Ph ườn g Ph ú Đức | 5 | | 5 | | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| 12 | Khu dân cư phía Đông thị xã Bình Long | 5,51 | CLN | Phường Ph ú Thịnh, Ph ú Đ ứ c | 2.484 | 2.484 | | | Th ô ng báo s ố 195/TB-UBND ngày 02/8/2017, Công văn số 528/BQL-QHXD ngày 02/8/2017 của Ban QLKKT | |
| 13 | Chợ Thanh Lương | 0,7 9 | CLN | Xã Thanh Lương | 174 | | 174 | | Quy ế t đ ị nh s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| 14 | Trường PTTH Nguyễn Huệ | 6,0 0 | CLN | X ã Thanh Phú | 1.32 0 | 1.32 0 | | | Thông báo số 195/TB-UBND ngày 02/8/2017 | |
| 15 | Đường Thanh Xuân - Thanh Sơn (2000m) | 1,20 | CLN | Xã Thanh Phú | 26 4 | | 26 4 | | Quyết đ ị nh s ố 329/QĐ-UBND ngày 12/02/2017 | |
| b | Các d ự án đ ă n g ký m ới n ă m 2019 | 60,7 4 | | | 15.22 2 | 11.00 0 | 3.62 2 | 60 0 | | |
| 1 | Đường giao thông và khuôn viên cây xanh | 0,5 0 | CLN | Phường An Lộc | 0 | | | | Th ử a s ố 444, tờ 1 | V ậ n động dân hiến đ ấ t |
| 2 | Dự án vùng đ ệm Nhà m á y xi m ă ng Bình Phước | 2 , 1 4 | CLN | X ã Thanh Lương | 60 0 | | | 60 0 | | |
| 3 | C ụm công nghiệp Thanh Lương | 20 , 00 | CLN | X ã Thanh Lương | 5.500 | 5.500 | | | Quyết định 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh | |
| 4 | Đ ư ờn g giao th ô ng và khuôn viên cây x anh | 0,66 | CLN | Phư ờ ng Hưng Chiến | 0 | | | | Thửa số 9, tờ 54; thửa số 29, tờ 55 | Vận động d â n hi ế n đất |
| 5 | Quảng trường Trung tâm hành chính mới | 0,53 | ODT | Hưng Chiến | | | | | Thông báo 235/TB-UBND ngày 19/10/2018 của UBND th ị x ã | Đ ấ t Ban QLKKT quản lý |
| 6 | Sắp xếp, bố tr í các khu dân cư trê n đất cao su đã giao địa phương. | 4,67 | CLN | Phường Phú Đức, Phú Thịnh | 0 | | | | QĐ 2072/QĐ - UBND ngày 11/5/2013 của UBND tỉnh | Đ ấ t Ban QLKKT quản lý |
| 7 | X â y dựng, nâng cấp đường Hai Bà Tr ư ng n ố i dài | 2,00 | CLN | Phường Phú Thịnh | 800 | | 800 | | Thông báo 425-TB/KL ngày 7/5/2018 của Thường trực Thị Ủ y | |
| 8 | Xây dựng đư ờn g từ Ngã ba cây sung đến mốc t iế p giáp 3 mặt phường Phú Th ị nh - Thanh Phú - Tân Lợi | 1,60 | CLN | Phư ờn g Phú Thịnh | 640 | | 640 | | Thông báo 425-TB/KL ngày 7/5/2018 của Thường trực Th ị Ủ y | |
| 9 | Xây dựng đườ n g bờ k è cặp suối t ừ đường Đà Triệu đến khu mỏ đ á Phú Lạc | 0,70 | CLN | Phường Phú Thịnh | 0 | | | | T h ông báo 425-TB/KL ngày 7/5/2018 của Thường trực Th ị Ủ y | Đất công |
| 10 | Trạm biến áp và đường dây 220 KV điện mặt trời Lộc Ninh - Bình Long 2 | 3,28 | CLN | Xã Thanh L ươn g | 900 | | 900 | | QH điện mặt trời của t ỉ nh | |
| 11 | Đ ườn g d â y 110 kV trạm 220 kV Bình Long 2 - Bình Long | 2,66 | CLN | X ã Thanh Lương, Thanh Phú | 732 | | 732 | | Sở Công thư ơ ng đ ă ng ký | |
| 12 | Cụm c ô ng nghiệp Thanh Ph ú | 20,00 | CLN | X ã Thanh Phú | 5.500 | 5.500 | | | Quyết đ ị nh 42 0 /QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND tỉnh | |
| 13 | Trung t â m v ă n h ó a xã Thanh Phú | 2,00 | CLN | X ã Thanh Phú | 550 | | 550 | | | |
| III | Thị xã Phước Long | 36 , 30 | | | 67.210 | 0 | 43.710 | 23 . 500 | | |
| a | C á c dự án chuy ể n tiếp t ừ năm 2016, 2017, 2018 | 36 , 30 | | | 67.210 | 0 | 43.710 | 23.500 | | |
| 1 | Đường D 1 | 1,06 | CLN | Ph ườn g Long Phước | 850 | | 8 5 0 | | QĐ s ố 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh B ì nh Phước | |
| 2 | Trạm xử lý nước thải phía Tây dự án khu TTHC v à Đô thị mới Phước Long | 0,42 | CLN | Phường Long Phước | 34 0 | | 340 | | Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 27/6/2017; 1080/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND th ị xã Phước Long | |
| 3 | Hệ thống thoát n ư ớc ĐT 7 5 9 (cống S ơ n Hà, c ố ng Ô ng Hải, B à Nguyệt) | 0,0 1 | CLN | Phư ờn g Long Phướ c | 30 0 | | 30 0 | | | |
| 4 | M ở rộng hành lang và hạ tầng kỹ thuật đ ường V ò ng S â n Bay | 0,7 2 | CLN | Phường Long Phước, S ơn Giang | 1.00 0 | | 1.00 0 | | Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 27/6/2017; 1080/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND thị xã Phước Long | |
| 5 | Đường D10 (Đăk Sol nối dài) | 2,5 9 | CLN , ODT | Ph ườ ng Long Th ủy | 30 0 | | 30 0 | | QĐ s ố 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 6 | Đường giao thông tại khu ph ố 3 (sau lưng s â n vận động) | 0,0 5 | ODT | Phư ờn g Long Thủ y | 40 0 | | 40 0 | | | |
| 7 | T rường Ti ể u học S ơ n Giang | 1,00 | LNC | Phư ờn g S ơ n Giang | 35.000 | | 35.000 | | QĐ s ố 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phư ớ c | |
| 8 | Hội trường khu phố Sơn Long | 0,05 | CLN | Phư ờ n g Sơn Giang | 120 | | 120 | | | |
| 9 | Đ ường c ứ u nạn tại KP Sơn Long | 0,17 | CLN | Phường S ơ n Giang | 250 | | 250 | | QĐ số 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 10 | D i tích Miếu B à Rá; Đường từ đồ i B ằ ng Lăng t ớ i đỉnh n ú i Bà Rá; Đường dưới Đài truyền thanh tại đồi Bằng L ăng; Đường dưới Trạm tiếp s ó ng đỉ nh núi Bà Rá,... | 19,50 | RDD | Phường S ơ n Giang | 17.000 | | | 17 . 000 | Công văn số 2033/UBND-VX ngày 20/7/2016 của UBND tỉnh V/v thuận chủ trương x â y dựng các c ô ng trình t â m linh trong khu DTLS và th ắ ng cảnh núi Bà Rá | |
| 11 | Đường Vành Đai 2 (T ừ khu Phước V ĩn h-phường Phước B ì nh đến khu S ơ n Long-phường S ơ n Giang) | 4,86 | CLN | Phường S ơ n Giang, phường Phước Bình | 3.900 | | 3.900 | | Thông báo s ố 138/TB-UBND ng à y 08/9/2017 của UBND th ị xã Phước Long | |
| 12 | Đường vào khu tái định cư dài 200m, rộng 4m ( đ ường L ê Quý Đôn nối d à i) | 0,08 | CLN | Phường Thác Mơ | 150 | | 150 | | QĐ số 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 13 | Đầu tư n â ng cấp Chợ Phước Long | 0,79 | DCH | Phường Th á c Mơ | 0 | | | | QĐ số 1298/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND Thị xã | Đất công, không b ồ i thường đất |
| 14 | Đường Nhơn Hòa 1 đi ph ườ ng Long Thủ y | 0,91 | CLN, ONT | Xã Long Giang | 250 | | 250 | | QĐ số 106a/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND xã Long Giang | |
| 15 | Nâng cấp đường Tập đoàn 7 | 0,62 | CLN, ONT | X ã Long Giang | 530 | | 530 | | QĐ số 1298/Q Đ-U BND ngày 15/8/2016 của UBND Thị xã | |
| 16 | Cầu treo dân sinh thôn An Lương | 0,20 | CLN | X ã Long Giang | 120 | | 120 | | | |
| 17 | Đường v à o hội trường thôn Phước Quả | 0,06 | CLN | Xã Phước Tín | 50 | | 50 | | QĐ số 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 18 | Nghĩa đ ị a x ã Phước Tín | 1,00 | CLN | X ã Phước Tín | 150 | | 150 | | Q Đ s ố 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 19 | Trung tâm thương mại Phước Tín | 2,2 0 | CLN , ONT | x ã Phư ớ c Tín | 6.50 0 | | | 6.50 0 | QĐ số 327/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh B ì nh Phước | |
| b | Các d ự án phát sinh m ớ i năm 2019 | 0,00 | | | | | | | | |
| IV | Huyện Bù Đăng | 262,0 9 | | | 105.07 3 | 36 . 37 5 | 30.15 4 | 38.54 4 | | |
| a | Các dự án chuy ể n ti ế p từ năm 2016 , 2017, 2018 | 154 , 3 3 | | | 50.98 9 | 36 . 37 5 | 12.63 7 | 1.97 7 | | |
| 1 | Cải tạo suối Đak Woa | 0,5 4 | CLN | TT Đức Phong | 27 0 | | 27 0 | | Quyết định 857/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 2 | Nâng c ấ p, mở rộng ĐT755 đoạn từ thị tr ấ n Đức Phong đi Lam S ơ n | 35,0 0 | DGT và HLLG | TT. Đức Phong, x ã Thống Nhất, x ã Nghĩa Tr u ng | 60 0 | | 60 0 | | Quyết định 482/QĐ - UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 3 | Khu bảo t ồ n VHDT S'tieng sóc Bom Bo | 0,70 | CLN | Xã B ìn h M i nh | 350 | 350 | | | QĐ s ố 2441/QĐ-UBND ngày 21/10/2010; Danh m ụ c KHSDĐ năm 2015 (Quyết định 1776/QĐ - UBND ngày 17/08/2015 của UBND tỉnh) | Đang thực hiện c ầ n thu h ồ i tiếp tục 0,70ha |
| 4 | Trường THPT Lương Th ế Vinh | 0,63 | CLN | Xã Bom Bo | 313 | | 313 | | đ ề á n phá t triển giáo dục | |
| 5 | Khu Trung tâm hành chính xã Đak Nhau | 2,26 | CLN | X ã Đ ắ k Nhau | 904 | | 904 | | Quyết định 1776/QĐ-UBND ngày 17/08/2015 c ủ a UBND tỉnh) | |
| 6 | Nghĩa địa xã Đak Nhau | 1,99 | CLN | Xã Đắk Nhau | 997 | | 997 | | Quyết đị nh 1776/QĐ-UBND ngày 17/08/2015 của UBND tỉnh) | |
| 7 | M ở rộng MG Hoa Cúc | 0,45 | CLN | Xã Đăng H à | 225 | | 225 | | Đề án phát tri ể n giáo dục; Quyết định 857/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 8 | Nghĩa địa th ô n 3 | 1,00 | CLN | X ã Đ ă ng Hà | 500 | | | 500 | Quyết định s ố 2501/QĐ-UBND ng à y 06/10/2017 của UBND tỉnh | |
| 9 | Trường b ắ n | 61,200 | HNK , CLN | X ã Đoàn K ế t | 30.600 | 30.600 | | | Quyết định 1776/QĐ-UBND ngày 17/08/2015 của UBND t ỉ nh) | Đã thu h ồ i 4,3 ha trong tổng diện tích 65,5 ha, còn lại 61,2 ha |
| 10 | Mở rộng Nghĩa trang nhân dân huyện | 2,12 | CLN | Xã Đoàn K ế t | 1.060 | | 1.060 | | Quyết định số 1776/QĐ-UBND ng à y 17/08/2015 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 11 | Tr ườ ng mẫu gi á o Hoa Sen | 0,20 | CLN | Xã Đoàn Kết | 100 | | 100 | | Đ ề án phát tri ể n giáo dục; Quyết định 857/Q Đ -UBND ngày 14/4/2016 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 12 | M ở rộng trường Tiểu học | 0,60 | CLN | X ã Đoàn Kết | 300 | | 300 | | Quyết định số 322/Q Đ -UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 13 | M ở rộng Đư ờn g vào xã Đồng Nai | 10,85 | CLN, ONT | Xã Đo à n Kết, Thọ Sơn, Đồng Nai | 5 . 425 | 5.425 | | | Quyết định 857/QĐ-UBND ngày 14/4/2016 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 14 | Mở rộng Tiểu học Đồng Nai | 0,46 | CLN | Xã Đồng Nai | 230 | | 230 | | Đ ề án phát triển giáo dục; Quyết đ ị nh 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh B ì nh Ph ướ c | |
| 15 | Xây mới mẫu giáo Tuổi Thơ | 1,20 | CLN | X ã Đức Liễu | 60 0 | | | 60 0 | Quyết định 857/QĐ-UBND ngày 1 4/4/201 6 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 16 | Mở rộng Trường ti ể u học Kim Đồng | 0,85 | CLN | Xã Đ ứ c Liễu | 42 7 | | 42 7 | | Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 17 | Chợ Đức Liễu | 0,5 8 | CLN, ONT | X ã Đ ứ c Liễu | 29 1 | | | 29 1 | Quyết định 482/QĐ-UBND ng à y 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | Vốn xã hội hóa |
| 18 | Đường số 6 n ố i d à i | 0,2 8 | CLN | X ã Đường 10 | 13 8 | | 13 8 | | Quyết định số 322/QĐ-UBND ng à y 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 19 | Nghĩa trang x ã Đường 10 | 1,4 0 | CLN | X ã Đường 10 | 70 0 | | 70 0 | | Quyết định 482/Q Đ-U BND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 20 | Khu dân c ư thôn 3 Minh Hưng | 2,0 1 | CLN , ONT | Xã Minh Hưng | 1.20 8 | | 1.20 8 | | Quyết định số 3401/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 21 | M ở rộng chợ Bù Na | 1,47 | CLN | Xã Nghĩa Trung | 586 | | | 586 | Quyết định 1776/QĐ-UBND ngày 17/08/2015 của UBND tỉnh) | |
| 22 | Mở rộng Trường THCS Nghĩa Trung | 0,50 | CLN | Xã Nghĩa Trung | 250 | | 250 | | Quyết định 1776/QĐ-UBND ngày 17/08/2015 của UBND tỉnh) | |
| 23 | M ở rộng Trư ờn g học Lê V ă n Tám | 0,76 | CLN | Xã Nghĩa Trung | 380 | | 380 | | đề án phát triển giáo dục; Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 24 | Xây mới M ẫ u giáo Sao Mai | 1,00 | CLN | Xã Nghĩa Trung | 500 | | 500 | | Đ ề án ph á t tri ể n giáo dục; Quyết định 482/QĐ-UBND ng à y 12 / 3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 25 | Đường giao th ô ng n ô ng thôn từ QL14 đi Lam S ơ n | 19,60 | DGT | X ã Nghĩa Trung, Thống Nh ấ t | 700 | | 700 | | Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 c ủ a UBND tỉnh | Đất công, không bồi thường đất |
| 26 | Mở rộng trường t iể u học | 0,50 | CLN | Xã Phú Sơn | 250 | | 250 | | Quyết đị nh s ố 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND t ỉn h Bình Phước | |
| 27 | Nghĩa địa xã Phú S ơ n | 1,00 | CLN | Xã Phú Sơn | 500 | | 500 | | Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 28 | Mở rộng mẫu gi á o Hướng Dương | 0,30 | CLN | X ã Ph ú Sơn | 150 | | 150 | | Đ ề án phát triển giáo dục; Quyết đị nh 482/QĐ-UBND ngày 12/3 / 2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 29 | Đường li ê n xã từ S ơ n Lập đ i Đồng Nai | 1,31 | CLN | X ã Thọ Sơn | 655 | | 655 | | Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 15/02/2017 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 30 | M ở rộng THCS Thọ Sơn | 0,06 | CLN | Xã Thọ Sơn | 30 | | 30 | | Đ ề án phát tri ể n giáo dục; Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 31 | T rườn g mẫu giáo Hoa Phượng | 1,00 | CLN | X ã Thọ Sơn | 500 | | 500 | | Đề án phát triển giáo dục; Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 32 | Mở rộng m ẫ u giáo Anh Đào | 0,20 | CLN | X ã Thống Nhất | 100 | | 100 | | Đề án phát tri ể n giáo dục; Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 33 | Xây dựng mới Mẫu giáo S ơ n Ca | 1,00 | CLN | X ã Thống Nh ấ t | 500 | | 500 | | Đề án phát triển giáo dục; Quyết định 482/QĐ-UBND ngày 12/3/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 34 | Dự án xây dựng c ầ u dân sinh (dự á n LRAMP) | 0,30 | CLN, NTS, ONT | X ã Th ố ng Nhất | 150 | | 150 | | CV 175/BQLDA-KHTH ngày 13/11/2018 | |
| 35 | Sân b óng xã Th ố ng Nhất | 1,00 | CLN | X ã Thống Nhất | 500 | | 500 | | Quyết định 1334/QĐ-UBND ngày 20/06/2014 | |
| b | Các dự án phát sinh m ớ i năm 2019 | 107,76 | | | 54.084 | 0 | 17.517 | 36.567 | | |
| 1 | Khu dân cư Lý Thư ờ ng Kiệt và đường D 1 | 28,00 | CLN, ONT | TT Đức Phong | 14.002 | | | 14.002 | | |
| 2 | Cải t ạ o, nâng c ấ p đường L ê Lợi | 0,08 | CLN | TT Đức Phong | 40 | | 40 | | | |
| 3 | Mở rộng chợ B ù Đ ă ng | 0,10 | ODT | TT Đức Phong | 50 | | 50 | | | |
| 4 | Đường vành đ ai nh à văn hóa thiếu nhi | 0,40 | ODT, CLN | TT Đức Phong | 400 | | 400 | | | |
| 5 | Đường v à o c ổ ng Tr ườ ng TH Bom Bo | 0,03 | CLN | X ã Bom Bo | 15 | | 15 | | | |
| 6 | Tr ạ m bi ế n áp v à hành lang đường đ iện đấu nố i th ủ y điện Đak G l un 2 | 3,12 | CLN | X ã Đ ă k Nhau | 1.560 | | | 1 . 560 | | V ố n doanh nghiệp |
| 7 | Hồ chứa nước Darana | 37,30 | CLN | Xã Đ ứ c Liễu | 18.650 | | | 18.650 | Quyết định số 4427/QĐ-BNN ngày 30/10/2017 của Bộ NN&PTNT | Vốn ODA |
| 8 | M ở rộng Trường mẫu giáo Thanh B ì nh | 0,01 | CLN | X ã Đường 10 | 5 | | 5 | | | |
| 9 | Đường đ iện đ ấ u nối thủy điện Đức Th à nh | 2,60 | CLN | X ã Minh Hưng | 1.300 | | | 1.300 | | V ố n Doanh nghiệp |
| 10 | Hồ chứa nước Daou2 | 30,10 | DTL | Xã Nghĩa B ì nh | 15.050 | | 15.050 | | Quyết định số 4427/QĐ-BNN ngày 30/10/2017 của Bộ NN&PTNT | |
| 11 | Thu hồi đất b ổ sung Hồ chứa nước S ơ n Lợi | 1,00 | CLN | Xã Thọ Sơn | 500 | | 500 | | | |
| 12 | T iể u dự án tái định cư khu vực Đa Bông C u a | 0,61 | CLN | X ã Thống Nhất | 307 | | 307 | | | |
| 13 | Xây dựng C ầ u Vĩnh Ninh | 2,11 | CLN | X ã Thống Nhất | 1.055 | | | 1.055 | | Vốn ODA |
| 14 | M ở rộng trường THCS Th ố ng Nh ấ t | 0,30 | CLN | X ã Th ố ng Nhất | 150 | | 150 | | | |
| 15 | M ở rộng Ngh ĩ a trang thôn 2 | 2,00 | CLN | Xã Thống Nhất | 1.000 | | 1.000 | | | |
| V | Huyện Hớn Quản | 1.579,75 | | | 951.599 | 79.042 | 279.450 | 593.108 | | |
| a | Các d ự án chuy ể n ti ế p từ năm 2016, 2017, 2018 | 1.280,91 | | | 951.599 | 79.042 | 279.450 | 593.10 8 | | |
| 1 | Dự án nh à máy xi m ă ng Minh Tâm | 508,20 | | | 520.610,00 | 12.285,00 | 0 , 00 | 508.325,00 | | |
| - | B ã i thải | 50,00 | CLN | X ã Minh Tâm | 52.500 | | | 52.500 | Công văn số 2544/UBND-SX ngày 21/8/2008 của UBND tỉnh | |
| - | Hồ lắng, khu phụ trợ | 55,20 | CLN | Xã Minh Tâm | 57.960 | | | 57.960 | Công văn s ố 1582/UBND-KT ngày 18/5/2017 của UBND tỉnh | |
| - | Khu nhà ở CBCNV | 52,00 | CLN | Xã Minh Tâm | 41.600 | | | 41.600 | Thông báo số 35/TB-UBND ngày 06/02/2018 của UBND tỉnh | Đất của công ty TNHH MTV cao su Bình Long |
| - | Nhà máy v à bãi ch ứ a nguyên liệu | 168,00 | CLN | Xã Minh Tâm | 176.400 | | | 176.400 | Công văn 3313/UBND-SX ngày 07/10/2008 của UBND tỉnh | |
| - | M ỏ đá vôi | 139,20 | CLN | X ã An Phú, Minh T â m | 146.160 | | | 146.160 | Quyết đ ị n h số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 của Thủ tướng CP | |
| - | Mỏ vật liệu, tr ạ m đập | 23,10 | CLN | X ã Minh Tâm | 24.255 | | | 24.255 | C ô ng văn số 676/UBND-KTN ngày 28/3/2016 của UBND t ỉ nh | Đã thu hồi, b ồ i thường được 7,6/30,7ha, còn 23, 1 ha ch ư a thu hồi, bồi thường |
| - | Đườ n g b ă ng t ả i Nhà máy xi măng Minh Tâm | 9,00 | CLN | X ã Minh Tâm | 9.450 | | | 9.450 | Công văn số 676/UBND-KTN ngày 28/3/2016 của UBND tỉnh | |
| - | Nâng c ấ p đường v à o nhà m á y | 11,70 | CLN | Xã Minh Đức, Minh Tâm | 12.285 | 12.285 | | | Quyết định số 2656/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 của UBND tỉnh | |
| 2 | Khu dân cư ph í a tây thị x ã Bình Long (phần tr ê n đị a bàn huyện Hớn Quản) | 5,60 | CLN | Xã An Phú | 4.480 | 4.480 | | | Thông báo s ố 195/TB-UBND ngày 02/8/2017 của UBND t ỉ nh | Đất của công ty TNHH MTV c a o su Bình Long, ch ỉ bồi thường t à i s ả n trên đất |
| 3 | M ỏ nguyên liệu nh à máy xi măng An Phú | 200,00 | CLN | Xã An Phú | 210.000 | | | 210.000 | Quyết định số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 của Thủ tướng CP | |
| 4 | Thu h ồ i ngoài ranh quy hoạch mỏ đá vôi Thanh Lương | 3,50 | CLN | X ã An Phú | 3.675 | | | 3.675 | Chủ đầu tư đ ề nghị | |
| 5 | M ỏ đá v ô i Thanh Lương | 145,66 | CLN | Xã An Phú, Minh Tâm | 152.943 | | | 152.943 | Quyết định số 1065/QĐ-TTg ngày 09/7/2010 của Thủ tướng CP | Đ ã thu h ồ i, bồi thường đ ược 52,4 h a/198,06ha, còn lại 145,66ha ch ư a thu hồi |
| 6 | M ỏ đá v ô i Thanh Lương m ở rộng | 30,60 | CLN | X ã An Ph ú , Minh Tâm | 32.130 | | | 32.130 | Thông báo số 90/ T B-UBND ngày 27/4/2017 của UBND tỉnh | |
| 7 | Khu công nghiệp Minh Hưng - Sikico | 28,20 | CLN | X ã Đồng Nơ | 29.610 | | | 29.610 | Công văn số 2162/TTg-KTN ng à y 26/11/2015 của Thủ t ướ ng CP | Đ ã thu hồi, bồi thường được 626,8/655ha của Công ty CP Hải Vương, ch ỉ còn 28,2ha của các hộ dân chưa thu hồi, bồi thường |
| 8 | X â y dựng các c ô ng tr ì nh công cộng và Khu d â n cư x ã Đồng Nơ | 7,07 | CLN | X ã Đ ồ ng Nơ | 5.656 | | 5.656 | | Công văn s ố 3172/UBND-KT ngày 21/9/2017 và Công văn số 208/UBND-KT ngày 25/01/2018 của UBND tỉnh | Đất của Ban QLKKT t ỉ nh quản lý |
| 9 | Cải tạo đường QL 14C | 0,45 | CLN | Xã Minh Tâm | 473 | | 473 | | Công văn số 2709/UBND-KT ngày 11/8/2017 của UBND tỉnh | |
| 10 | Khu xử lý chất thải r ắ n | 35,00 | CLN | X ã Minh Tâm | 36.750 | | | 36.750 | C ô ng v ă n số 4164/UBND-KT ngày 07/12/2017 của UBND tỉnh | |
| 11 | Chợ Tân Hiệp | 0,98 | CLN | Xã Tân Hiệp | 1.029 | | 1.029 | | Sở Công thương đăng ký | |
| 12 | Trung tâ m h ành chính x ã Tân Hiệp | 10,58 | CLN, ONT | X ã Tân Hiệp | 12.588 | | 12.588 | | Quy ế t đ ị nh s ố 1891/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 của UBND huyện | |
| 13 | Dự án xây dựng c ầ u dân sinh (dự án LRAMP) | 0,23 | CLN , DGT | X ã Tân H ư ng, An Khương | 242 | 242 | | | Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 của UBND tỉnh | |
| 14 | Bến xe H ớ n Quản | 1,37 | CLN , ONT | th ị trấn Tân Khai | 18.57 0 | | 18.57 0 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | |
| 15 | Chợ m ớ i Tân Khai | 3, 15 | CLN, ONT, DGD | thị tr ấ n Tân Khai | 42.000 | | 42.00 0 | | Quyết định s ố 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của U BND t ỉ nh | |
| 16 | Chợ Tân Khai | 0,73 | CLN, ONT | thị tr ấ n Tân Khai | 15.444 | | 15.444 | | Quy ế t định s ố 4 1 3/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | |
| 17 | Đ ường Bắc Nam 2 | 0,45 | CLN | thị tr ấn Tân Khai | 2.700 | | 2.700 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | |
| 18 | Đ ườn g Đông Tây 7 nối dài | 0,03 | CLN | thị tr ấn Tân Khai | 180 | | 180 | | Quyết định s ố 413/QĐ-UBND ng à y 02/3/2010 của UBND tỉnh | |
| 19 | Đường từ QL13 v à o KCN Tân Khai II | 8,10 | CLN, ONT | thị tr ấn Tân Khai | 63.600 | 63.600 | | | C ô ng v ă n số 403a/HĐND-KT ngày 28/10/2016 của HĐND tỉnh, Công văn số 3211a/UBND-KTN ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh | |
| 20 | Khu c ô ng nghiệp T â n Khai II | 160,00 | CLN | thị trấn Tân Khai | 128.000 | | | 128.000 | Công văn s ố 2162/TTg-KTN ngày 26/11/2015 của Thủ tướng Ch í nh ph ủ | Đất của Ban QLKKT t ỉ nh quản lý |
| 21 | Khu c ô ng v iê n cây xanh | 2,10 | CLN | thị trấ n Tân Khai | 12.600 | | 12.600 | | Quyết đ ị nh s ố 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | |
| 22 | Khu dân c ư Trục ch í nh Bắc Nam | 1,78 | CLN | thị tr ấn Tân Khai | 10.680 | | 10.680 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ng à y 02/3/2010 của UBND tỉnh | |
| 23 | Khu dân c ư Trung tâm văn hóa thể dục th ể thao huyện và đường Đông Tây 9 | 3,84 | CLN | thị trấn Tân Khai | 23.040 | | 23.040 | | Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 06/3/2017 của UBND tỉnh | |
| 24 | M ở rộng đường GTNT theo tiêu chí NTM | 2,52 | CLN , DGT | thị tr ấn Tân Khai | 0 | | | | Ngh ị quyết s ố 10/2018 của HĐND tỉnh | UBND huyện v ậ n động người dân hiến đất m ở rộng đ ườn g giao thông hiện hữu |
| 25 | Nghĩa tr ang nh â n dân thị tr ấn Tân Khai | 3,47 | NTD | thị trấn Tân Khai | | | | | Công v ă n số 630/UBND-KSX ngày 13/7/2016 của UBND huyện | Đất nghĩa đ ị a không bồi thường |
| 26 | Trục chính Bắc Nam (giai đoạn 3) Trung Tâm VHTT Huyện và đ ường Đông Tây 9 | 3,03 | CLN , ONT | th ị trấn Tân Khai | 34.080 | | 34.080 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | Đã thu hồi, bồi thường đ ược 8,67/11,7ha, còn 3,03ha chưa thu hồi, bồi thường |
| 27 | Trục ch í nh Bắc Nam nối dài (giai đo ạ n 1) | 0,30 | CLN | thị trấ n Tân Khai | 1.800 | | 1.800 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của UBND tỉnh | |
| 28 | Trung tâm Giáo d ục | 9,57 | CLN , ONT | thị trấn Tân Khai | 98.610 | | 98.610 | | Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của U BND t ỉ nh | |
| 29 | Khu dân c ư phía đô ng th ị x ã Bình Long (phần tr ê n địa b à n huyện H ớ n Quản) | 13,40 | CLN | X ã Tân Lợi | 10.720 | 10.720 | | | Thông báo số 195/TB-UBND ngày 02/8/2017 của UBND tỉnh | Đ ấ t của c ô ng ty TNHH MTV cao su Bình Long, ch ỉ bồi thường tài s ả n tr ên đất |
| 30 | Khu đô thị mới Nam An Lộc | 91,00 | CLN | X ã Thanh Bình | 0 | 0 | | | | Đất Ban QLKKT t ỉ nh qu ả n lý |
| b | Dự án phát sinh mới năm 2019 | 298,84 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | | |
| 1 | Đấ t phát triển công trình công cộng | 241,95 | CLN | X ã Thanh B ì nh | 0 | | | | | Đất của Ban QLKKT t ỉ nh quản lý |
| 2 | Khu dân c ư Việt Ki ề u | 45,52 | CLN | Xã Thanh B ì nh | 0 | | | | | Đ ấ t của Ban QLKKT t ỉ nh qu ả n lý |
| 3 | Khu dân cư Phước An | 5,20 | CLN | X ã Phước An | 0 | | | | 207/TB-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long |
| 4 | B ãi rác xã Tân Hưng | 2,00 | CLN | X ã Tân Hưng | 0 | | | | Công v ă n 209/HĐTVCSVN-KHĐT ngày 14/4/2017 của Tập đoàn Cao su VN | Đất của Ban QLKKT t ỉ nh quản lý |
| 5 | Ngh ĩa trang xã Tân Lợi | 2,00 | CLN | X ã Tân Lợi | 0 | | | | Công văn 209/HĐTVCSVN-KHĐT ngày 14/4/2017 c ủ a Tập đoàn Cao su VN | Đất của Ban QLKKT t ỉ nh quản lý |
| 6 | Đường điện Phước An -T â n Quan | 2,17 | CLN | X ã Phước An, X ã T â n Quan | 0 | | | | Công v ă n 424/HĐTVCSVN-KHĐT ngày 04/7/2017 của Tập đoàn Cao su VN | Đất của Ban QLKKT tỉnh qu ả n lý |
| VI | Huyện Chơn Thành | 4.876,17 | | | 4.248.542 | 45.250 | 6.500 | 4.196.792 | | |
| a | Các dự án chuy ể n tiếp từ 2016, 2017, 2018 | 4.621,16 | | | 4.096.509 | 5.250 | 6.500 | 4.084.759 | | |
| 1 | Đất TMDV dân cư Becamex | 1.764,20 | CLN | Xã Minh Th à nh, Thành Tâm, Nha Bích, TT.Chơn Thành | 1.908.875 | | | 1.908.875 | | Đã thu h ồ i 444,1 ha trong tổng s ố 2.208,3 ha, còn lại 1.764,2 ha |
| 2 | Khu công nghiệp và dư cư Becamex | 2.108,60 | CLN | X ã Minh Th à nh, TT.Chơn Thành | 2.138.782 | | | 2.138.782 | | Đ ã thu hồi 316,4 ha trong tổng số 2.425 ha, còn lại 1.764,2 ha |
| 3 | Đường N9 n ố i d à i đ ế n đường s ố 7 ( đ ường N3 quy hoạch) | 19,84 | ODT+CLN | TT.Chơn Th à nh | 14.512 | | | 14.512 | | |
| 4 | Khu dân cư, đ ô thị và dịch vụ thương mại Suối Đôi | 8,73 | ODT+CLN | TT.Chơn Thành | 6.500 | | 6.500 | | | |
| 5 | Đất SXKD khu mở rộng Minh Hưng - Hàn Quốc | 5,00 | CLN | Xã Minh Hưng | 2 . 000 | | | 2.000 | | |
| 6 | Kh á ch sạn v à khu dân cư v ăn phòng Tỉnh ủ y | 20,00 | CLN | X ã Minh Hưng | 0 | | | | | Đất Ban QLKKT quản l ý |
| 7 | Mở rộng Khu công nghiệp M i nh Hưng III | 577,53 | CLN | X ã Minh Hưng | 0 | | | | | Đất c ủ a Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long |
| 8 | Nối tiếp hạ lưu mương thoát nư ớ c ngo à i h à ng rào KCN Minh Hưng - Hàn Qu ố c | 4,16 | CLN | Xã Minh Hưng | 1.664 | | | 1.664 | | |
| 9 | Thu h ồ i b ổ sung lòng hồ Phước Hòa | 15,00 | CLN | X ã Minh Lập, Nha B í ch, Minh Th ắ ng, Minh Thành | 5.250 | 5.250 | | | | |
| 10 | Khu dân cư Minh Thành | 20,00 | ONT+CLN | Xã Minh Th à nh | 10.400 | | | 10.400 | QĐ: 1818 ngày 28/7/2017 của UBND tỉnh | |
| 11 | M ó ng tr ụ đường d â y 500KV đ ấ u nối | 0,09 | CLN | X ã Minh Th à nh | 34 | | | 34 | | |
| 12 | Trạm bi ế n áp 500KV | 20,07 | CLN | X ã Minh Thành | 8.028 | | | 8.028 | | |
| 13 | Xây dựng đường giao thông k ế t hợp du lịch h ồ thủy l ợ i Phước Hòa | 56,78 | CLN, ONT, DGT | Xã Minh Th à nh, Minh Th ắ ng, Minh Lập, Nha Bích | 0 | 0 | | | QĐ 2818/Q Đ-U BND ngày 30/10/2007 v à QĐ số 3401/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh. | V ậ n động nh â n dân hiến đất |
| 14 | Móng trụ đường d â y 220KV đ ấu nối | 1 , 11 | CLN | X ã Minh Thành, Nha Bích, Minh Hưng, Th à nh T â m, TT.Ch ơ n Thành | 444 | | | 444 | | |
| 15. | NVH ấp 1 , ấp Hòa Vinh 2 | 0,05 | CLN | Xã Th à nh Tâm | 20 | | | 20 | | |
| b | Dự á n phát sinh m ớ i năm 2019 | 255,01 | | | 152.033 | 40.000 | 0 | 112.033 | | |
| 1 | Khu chợ đầu mối, TTTM và Khu dân cư Ch ơn Thành | 161,42 | ODT+CLN | TT.Ch ơ n Thành | 0 | | | | | |
| 2 | Khu dân cư KCN Minh Hưng III (C ô ng ty CP KCN Cao su Bình Long) | 23,56 | ONT+CLN | Xã Minh Hưng | 0 | | | | | Đ ấ t Ban QLKKT qu ả n lý |
| 3 | Đất phát triển công tr ì nh c ô ng cộng | 12,45 | ONT+CLN | Xã Minh Hưng | 0 | | | | | Đất Ban QLKKT qu ả n lý (đất thu h ồ i của Công ty TNHH L â m Hải) |
| 4 | Nhà văn h ó a ấp 3A | 0,03 | CLN | X ã Minh Hưng | 0 | | | | | |
| 5 | Khu đất xây dựng văn phòng ấ p 1 | 0,04 | CLN | X ã Minh Lập | 0 | | | | | Đất Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |
| 6 | Khu đất xây dựng văn phòng ấp 3 | 0,04 | CLN | Xã Minh Lập | 0 | | | | | Đất Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |
| 7 | Khu đất xây dựng v ă n ph ò ng ấp 4 | 0,04 | CLN | X ã Minh Lập | 0 | | | | | Đất Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |
| 8 | Bãi rác | 1,00 | CLN | Xã Minh Th ắ ng | 0 | | | | | Đất Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |
| 9 | Nh à v ă n h ó a ấ p 1 (vị trí m ớ i) | 0,01 | CLN | X ã Minh Th ắ ng | 0 | | | | | |
| 10 | Khu quy hoạch xây dựng các công tr ì nh phúc lợi x ã hội x ã Minh Th à nh | 1,60 | CLN | X ã Minh Th à nh | 0 | | | | | Đ ấ t Công ty TNHH MTV Cao su Sông Bé |
| 11 | X â y dựng hệ thống thoá t nước ngoài h àng r ào KCN Becamex | 40,00 | CLN | Xã Nha Bích, Minh Th à nh | 40.000 | 40.000 | | | Q uyết đ ị nh Chủ trương đ ầ u tư Quy ế t đị nh số 1685/QĐ-UBND ngày 07/7/2018 của UBND tỉnh | |
| 12 | C ô ng tr ì nh Lộ ra 11 0 KV sau Trạm biến á p 220KV Chơn Thành | 0,80 | CLN | X ã Nha Bích, Minh Thành | 112.033 | | | 112.033 | Quyết định số 886/QĐ-BCT ngày 17/3/2017 của Bộ Công Thương | |
| 13 | Tr ạ m d ừng chân đư ờn g Hồ Chí Minh | 14,02 | ONT+CLN | Xã Thành Tâm | 0 | | | | | |
| VII | Huyện Phú Riềng | 162,04 | | | 37 . 373 | 20.435 | 14.814 | 2.123 | | |
| a | Các dự á n ch u y ể n tiếp từ năm 2016, 2017, 2018 | 102,12 | | | 13.981 | 9 .2 47 | 3.678 | 1.056 | | |
| 1 | Đường GTNT Long H ư ng-Phư ớ c Bình | 22,40 | CLN và HLLG | X ã Lo ng Hưng, Bình Sơn | 9.247 | 9 .2 47 | | | B ổ sung theo ý kiến của S ở GTVT tại KHSDĐ năm 2018 | Bồi thường đất và tài sản g ắ n liền với đất |
| 2 | B ãi rác huyện | 10,00 | CLN | X ã Lo ng Tân | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phú Ri ề ng |
| 3 | Bãi rác x ã Bình Tân | 1,50 | CLN | Xã B ì nh Tân | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV C ao su Ph ú Riềng |
| 4 | Khu c ă n cứ hậu cần kỹ thuật | 30,00 | CLN | Xã Lo ng Tân | 3.600 | | 3.600 | | Công v ă n 802/BCH-TM ngày 10/10/2016 của Bộ CHQS t ỉ nh | |
| 5 | Nghĩa trang nhân dân xã B ì nh Tân | 6,79 | CLN | X ã B ì nh Tân | 816 | | | 816 | | B ồ i thường đấ t và tài s ả n g ắ n liền với đất |
| 6 | Đường Bù Nho - Phước Tân | 30,52 | CLN, HLLG | Xã Bù Nho, Phước Tân | 0 | | 0 | | | Vận động dân hiến đất |
| 7 | Khu d â n c ư xã Long Tân | 0,09 | CLN | Xã Lo ng Tân | 37 | | | 37 | QĐ 1907/QĐ-UBND.T ngày 04/8/2017 | B ồ i th ườ ng đất v à tài sản g ắ n liền với đất |
| 8 | Khu VH-TDTT x ã Lo ng Tân | 0,49 | CLN | Xã Lo ng Tân | 202 | | | 202 | QĐ 1907/QĐ-UBND.T ngày 04/8/2017 | B ồ i thường đất và tài s ả n g ắ n liền với đất |
| 9 | Cầu Lo ng Tân - Ph ú Riềng | 0,33 | CLN | Xã Phú Riềng, Lo ng Tân | 78 | | 78 | | | Bồi thường đất và tài s ả n g ắ n liền với đất |
| b | Dự án phát sinh m ới năm 2019 | 59,92 | | | 23 . 392 | 11.189 | 11.136 | 1.067 | | |
| 1 | Khu Tru n g tâm hành chính huyện (phần thu hồi đấ t dân) | 33,00 | CLN, NTS, ONT | X ã Bù Nho | 11.095 | | 11.095 | | | |
| 2 | NVH thôn Sơn H à 2 | 0,03 | CLN | Xã B ì nh Sơn | 30 | | | 30 | | Vận động dân hiến đ ấ t |
| 3 | Khu vui chơi thôn Phú Châu | 0,10 | CLN | X ã Bình Sơn | 142 | | | 142 | | Vận động dân hi ế n đất |
| 4 | Trạm xử lý nước thải TTTM Bù Nho | 0,01 | CLN | X ã Bù Nho | 41 | | 41 | | | |
| 5' | Nghĩa trang thôn 1 x ã Long B ì nh | 1,20 | CLN | X ã Lo ng Bình | 786 | | | 786 | | |
| 6 | M ở rộng đư ờn g ĐT 741 | 22,5 0 | CLN, ONT | X ã Phú Riềng, B ù Nho, Lo ng Hưng, Bình Tân | 11.189 | 11.189 | | | | |
| 7 | Thu hồi đất b à Lê Thị Ngọc Ánh | 0,01 | DGT, ONT | X ã Bù Nho | 109 | | | 109 | | |
| 8 | Đường đ iện thôn 8 xã Long Hưng | 0,17 | CLN | Xã Long Hưng | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| 9 | NVH thôn 2 | 0,11 | CLN | Xã Long H ư ng | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV C a o su Phú Riềng |
| 10 | Đường điện trung thế xã Ph ú Trung | 0,80 | CLN | Xã Phú Trung | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| 11 | UBND x ã Phú Trung (m ớ i) | 2,00 | CLN | Xã Phú Trung | 0 | | | | | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| VIII | Huyện Bù Gia Mập | 270,45 | | | 87.228 | 0 | 10.431 | 76.797 | | |
| a | Các d ự án chuy ển tiếp từ năm 2016, 2017, 2018 | 188,72 | | | 54.751 | 0 | 6.981 | 47.770 | | |
| 1 | Trường Ti ể u học B ì nh Thắng B | 0,80 | CLN | Xã Bình Th ắ ng | 400 | | 400 | | Quyết định s ố 1907/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 | |
| 2 | Trụ s ở UBND xã B ì nh Th ắ ng | 0,03 | CLN | Xã Bình Th ắ ng | 16 | | 16 | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Phê duy ệ t QHSDĐ đến năm 2020 | |
| 3 | Nhà văn h ó a thôn 1 | 0,07 | DGD | Xã Bình Thắng | 0 | | | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Ph ê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 | Đất UBND huyện Quản lý không phải đền b ù |
| 4 | Trư ờn g Mầm Non xã Bình Thắng (điểm chính) | 0,23 | DTT | Xã Bình Thắng | 0 | | | | QĐ 267 0 /QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 | Đất UBND h uy ện Qu ả n lý không phải đ ền bù |
| 5 | Nghĩa địa thôn B ì nh Hà 2 | 1,00 | CLN | Xã Đa Kia | 500 | | 500 | | QĐ 1072/QĐ-BNN-KH ngày 30/3/2017 | |
| 6 | Hồ Thủy lợi B ì nh Hà 2 | 80,00 | CLN | Xã Đa Kia | 40.000 | | | 40.000 | Quyết định số 1072/QĐ-BNN-KH ngày 30/3/2017 | |
| 7 | Bãi rác thôn 4 | 4,00 | CLN | xa Đa Kia | 0 | | | | | Đ ấ t của Công t y TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| 8 | Xây dựng 4 đ ường bê tông nông thôn | 0,42 | CLN | X ã Đăk Ơ | 210 | | | 210 | QĐ 267 0 /QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Phê duyệt QHSDĐ đ ế n năm 2020 | Đất người dân |
| 9 | Nhà văn hóa thôn 9 | 0,12 | CLN | Xã Đ ă k Ơ | 0 | | | | CV 124/UBND-KT ngày 30/8/2016 | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long |
| 10 | Trường M ẫ u giáo Ánh D ươ ng (Điểm chính) | 0,90 | CLN | X ã Đăk Ơ | 0 | | | | | Đất UBND huyện Qu ả n l ý không phải đền b ù |
| 11 | Điểm Trường MG Đ ứ c Hạnh (Bù Kroai) | 0,30 | CLN | Xã Đức Hạnh | 150 | | 150 | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Phê duyệt QH S DĐ đến năm 2020 | |
| 12 | Khu c ăn cứ hậu cần kỹ thuật | 13,00 | CLN | x ã Phú Nghĩa | 3.000 | | 3.000 | | Công văn s ố 840/BCH ngày 05/9/2016 | |
| 13 | Đ ường ĐT 760 nố i dài Ph ú Nghĩa đi P hước Minh - Đa Kia ( Đoạn Phú Nghĩa) | 9,15 | CLN | X ã Phú Nghĩa | 0 | | | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Phê duyệt QHSDĐ đế n năm 2020 | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long |
| 14 | T rườn g Tiểu học TT Phú Nghĩa (C1 3) | 1,13 | CLN | Xã Phú Nghĩa | 0 | | | | Quyết định 336/QĐ-UBND ngày 15/2/2017 phê duyệt KH SDĐ năm 2017 của huyện Bù Gia Mập | Đất c ô ng huyện quản lý |
| 15 | TT v ă n hóa TD th ể thao (Khu A 11 , A12, A 1 6) | 7,11 | CLN | X ã Ph ú Nghĩa | 0 | | | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12 / 2013 Phê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long |
| 16 | Cụm TTCN Phú nghĩa 2 | 49,30 | CLN | Xã Ph ú Ng hĩ a | 0 | | | | QĐ 420/QĐ-UBND ngày 02/3/2018 của UBND t ỉ nh | Đ ấ t Nông trường 26/6 kh ô ng phải đền bù. |
| 17 | Đư ờn g D 19 khu TTHC | 0,18 | CLN | X ã Ph ú Nghĩa | 0 | | | | QĐ 1907/QĐ-UBND ngày 4/8/2018 | Đất công huyện quản lý |
| 18 | H ồ thủy lợi th ô n Kh ắ c Khoan | 15,00 | CLN | X ã Phú Nghĩa | 7.500 | | | 7.500 | QĐ 1072/QĐ-BNN-KH ngày 30/3/2017 | |
| 19 | M ở rộng Công An huy ệ n | 0,70 | CLN | X ã Phú Nghĩa | 350 | | 350 | | CV 124/UBND-KT ngày 30/8/2017 | |
| 20 | Mở rộng chợ Phú V ă n | 1,13 | CLN , ONT | Xã Phú Văn | 565 | | 565 | | Quyết đị nh số 3793/QĐ-UBND ng à y 29/10/2010 | |
| 21 | Nh à v ă n hóa th ô n 3 | 0,04 | DGD | X ã Phú Văn | 0 | | | | QĐ 2670/QĐ - UBND ngày 31/12/2013 Phê duyệt QHSDĐ đ ế n năm 2020 | Đất công huyện qu ả n lý |
| 22 | Đường thôn 2-thôn 3 | 0,12 | CLN | Xã Phú Văn | 60 | | | 60 | CV 2095/UBND-KTN ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh | Đất ng ườ i dân |
| 23 | TT thể dục - th ể thao | 1,00 | CLN | Xã Phú Văn | 500 | | 500 | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Ph ê duyệt QHSDĐ đến năm 2020 | |
| 24 | M ở rộng Điểm mẫu giáo Họa My | 2,00 | CLN | Xã Phước Minh | 1.000 | | 1.000 | | CV 3258/UBND-KTN của UBND tỉnh ngày 31/10/2017 | |
| 25 | Nghĩa đ ị a thôn Bình Tân | 1,00 | CLN | Xã Phước Minh | 500 | | 500 | | QĐ 3793/Q Đ -UBND 29/10/2011 | |
| b | C á c dự án ph á t sinh mới năm 2019 | 81,73 | | | 32.477 | 0 | 3.450 | 29.027 | | |
| 1 | Mương Thoát n ướ c (thửa 101 tờ 9) | 0,3 0 | CLN | Xã Bình Thắng | 15 0 | | 15 0 | | | |
| 2 | Đường vào nh à văn hóa thôn Đ ă k Á | 0,02 | CLN | X ã Bù Gia Mập | 12 | | | 12 | | |
| 3 | Hồ th ủ y lợi thôn Kh ắ c Khoan | 55, 00 | CLN | X ã Phú V ă n | 27.50 0 | | | 27.50 0 | QĐ 1072/QĐ-BNN-KH ngày 30/3/2017 | |
| 4 | Đ ườn g và c ầ u từ ĐT 759 đến TT xã Phước Minh | 4,2 0 | CLN | X ã Phước Minh | 2. 100 | | 2.10 0 | | | |
| 5 | Đường ĐT 760 nối dài Phú Nghĩa đi Ph ướ c Minh - Đa Kia (gia i đoạn 2) | 15,1 5 | CLN | Xã Ph ú Nghĩa, Xã Đa Kia | 0 | | | | QĐ 2670/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 Ph ê duyệt QHSDĐ đế n n ă m 2020 | Đất của Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long |
| 6 | Xây dựng đập t hủy lợi nhỏ khu dự án tại Ti ể u khu 42 - Nông lâm trường Đ ă k Mai | 2,5 0 | CLN | X ã Đ ă k Ơ | 1.25 0 | | | 1 . 25 0 | | Đ ấ t Ban qu ả n lý r ừ ng kh ô ng phải đền bù |
| 7 | X â y d ựng đường dây tải đ iện tử thôn Bình Giai đến thôn Bình Tiến 2 x ã P hư ớ c- Minh | 2,40 | CLN | X ã Phước Minh | 1.200 | | 1.200 | | Biên bản ngày 29/5/2018 của Sở Tài nguyên và Môi trư ờ ng | |
| 8 | Trạm 1 10 kV và đường d â y đ ấ u nối | 0,53 | CLN | Xã Ph ú V ă n | 265 | | | 265 | Biên bản s ố 01/BB-UBND ngày 04/4/2018 của UBND huyện Bù Gia Mập | |
| 9 | Chợ Đa Kia | 0,37 | CLN, ONT | X ã Đa K i a | 0 | | | | | Đất công huyện quản lý |
| 10 | Chợ Đăk Ơ | 1,25 | CLN, ONT | X ã Đăk Ơ | 0 | | | | | Đất c ô ng huyện quản lý |
| IX | Huyện Bù Đốp | 135,43 | | | 43.187 | 8.181 | 10.224 | 24.782 | | |
| a | Các dự án chuy ể n ti ế p năm 2016, 2017 , 2018 | 128,38 | | | 41.087 | 8.181 | 8.124 | 24.782 | | |
| 1 | Dự án Đường Và n h đai v à khu d â n cư KP Thanh Bình | 10,00 | LUK+CLN+ONT | thị tr ấn Thanh Bình | 20.782 | | | 20.782 | QĐ s ố 334/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND huyện | |
| 2 | Trường PTTH Thanh Hòa | 5,00 | ODT | Thị trấn Thanh B ì nh | 0 | | | | QĐ s ố: 2708/QĐUBND ngày 27/10/2016 của UBND tỉnh Bình Phước | thu hồi đất Công ty Cao su, kh ô ng b ồ i thường về đất |
| 3 | chợ Hưng Phước | 0,31 | TSC | X ã Hưng Phước | 0 | | | | QĐ s ố 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về QHSDĐ 2020 | thu h ồ i đất Công ty Cao su, không b ồ i thư ờ ng về đất |
| 4 | Kênh thủy lợi đ ập M26 | 0,70 | LUK | X ã Phước Thiện | 0 | | | | QĐ số 2694/Q Đ-U BND ngày 26/10/2016 của UBND tỉnh Bình Phước | Vận động dân hiến đất |
| 6 | Trụ sở ấp Tân Phú | 0,05 | CLN | X ã Tân Thành | 12 | | 12 | | QĐ s ố : 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | |
| 7 | Công trình th ủ y lợi | 5,00 | CLN | Xã Tân Thành | 950 | | 950 | | QĐ số 2956/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh B ì nh Phước | |
| 8 | Dự án cấp nước sạch | 0 , 11 | CLN | Xã Tân Thành | 0 | | | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về ti ê u chí Nông thôn mới 2016-2020 | V ậ n động dân hiến đất |
| 9 | Dự án cấp n ước sạch | 0,04 | CLN | xã Tân Tiến | c | | | | QĐ số 753/QĐ-UBND ng à y 31/3/2017 của UBND t ỉ nh B ình Phước v ề tiêu chí Nông thôn mới 2016 - 2020 | đất xã qu ả n lý |
| 10 | Đập thủy lợi (ấp 4+5) | 20, 00 | CLN | X ã Thanh Hòa | 4.00 0 | 4.00 0 | | | | |
| 11 | N â ng cấp, m ở rộng đường ĐT 759B đoạn từ KM 24+250 - Km40 + 500 | 30,8 8 | CLN, ONT | X ã Thiện Hưng, Phước Thiện, Hưng Phư ớ c | 7.05 0 | | 7.05 0 | | QĐ số 09/2014/QĐ-UBND ngày 14/5/2014 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 12 | Dự án xây dựng c ầ u d â n sinh (dự á n LRAMP) | 0,1 6 | CLN | xã Thiện Hưng | 4.18 1 | 4.18 1 | | | | |
| 13 | Trụ sở ấ p Thanh Trung | 0,0 5 | CLN | thị trấn Thanh B ì nh | 12 | | 12 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về tiêu chí Nông thôn mới 2016-2020 | |
| 14 | Nghĩa địa x ã Tân Tiến | 3,30 | CLN | x ã Tân Tiến | 0 | | | | QĐ số 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND t ỉ nh về QHSDĐ 2020 | t hu h ồ i đất Công ty cao su, Kh ô ng b ồ i thường về đất |
| 15 | Nhà v ă n h ó a x ã H ư ng Phước | 0,59 | LUK | x ã Hưng Phước | 100 | | 100 | | QĐ s ố 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh B ì nh Phư ớ c về ti ê u ch í Nông thôn mới 2016-2020 | |
| 16 | Nghĩa địa xã Hưng Phước | 5,00 | CLN | x ã Hưng Phước | 0 | | | | QĐ số 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh về QHSDĐ 2020 | thu h ồ i đ ất Công ty cao su, Không b ồ i thường về đất |
| 17 | Trường M ẫ u giáo Hưng Phước | 0,30 | CLN | xã H ư ng Phước | 0 | | | | QĐ số: 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không b ồ i thường về đất |
| 18 | Trường THCS Phước Thiện | 1,50 | CLN | xã Phước Thiện | 0 | | | | QĐ số: 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu hồi đất Công ty cao su, Kh ô ng bồi th ườn g về đ ấ t |
| 19 | Trường Tiểu học Thiện Hưng B | 0,30 | CLN | xã Thiện Hưng | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không b ồ i thư ờ ng về đất |
| 20 | Trường Tiểu học Thiện Hưng C | 0,57 | DVH | xã Thiện Hưng | 0 | | | | QĐ số: 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | đ ất xã quản lý |
| 21 | Trường THCS Bù Đốp | 0,20 | NTD | xã Thiện Hưng | 0 | | | | QĐ số: 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | đất xã quản lý |
| 22 | Trư ờ ng TH Thanh Hòa | 0,15 | | xã Thanh Hòa | 0 | | | | QĐ số: 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | đất xã quản lý |
| 23 | M ở rộng trườ n g mẫu giáo Phước Thiện | 0,40 | CLN | Xã Phước Thiện | 0 | | | | QĐ s ố : 1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | thu h ồ i đất Công ty cao su, Không b ồ i thường về đất |
| 24 | Nâng cấp mở rộng đư ờn g tuần tra biên giới | 43,20 | RPH , CLN, CQP | huyện Bù Đốp | 4.000 | | | 4.000 | Bộ Quốc phòng đã ph ê duyệt dự án tại Quyết định số 730/QĐ-BQP ngày 14/3/2017 | Vốn trái phiếu Chính phủ |
| 25 | M ở rộng trư ờ ng m ẫ u gi á o Tân Tiến | 0,57 | CLN | X ã Tân Tiến | 0 | | | | QĐ số:1609/QĐUBND ngày 01/8/2017 của UBND huyện | đấ t xã quản lý |
| b | Các dự án phát sinh mới năm 2019 | 7,05 | | | 2.10 0 | 0 | 2.100 | 0 | | |
| 1 | Nâng c ấ p m ở rộng đ ường ĐT 759B (Thiện H ư ng đi Phước Thiện ) | 3,00 | LNC | X ã Phước Thiện, Thiện H ư ng | 90 0 | | 900 | | Quyết định số 2352/QĐ-UBND ng à y 11/10/2018 c ủ a UBND tỉnh Bình Phước | |
| 2 | Trường mẫu giáo phước thiện | 1,0 0 | LNC | X ã Phước Thiện | 30 0 | | 30 0 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND t ỉ nh Bình Phước về ti ê u ch í N ô ng thôn mới 2016-2020 | |
| 3 | Tr ườ ng mẫu giáo Tân Tiến | 1,0 0 | LNC | X ã T â n Ti ế n | 30 0 | | 30 0 | | QĐ s ố 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về tiêu ch í Nông thôn m ớ i 2016-2020 | |
| 4 | T rường mẫu giáo Thanh Bì nh | 1,00 | LNC | TT. Thanh B ì nh | 300 | | 300 | | QĐ số 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND t ỉ nh về QHSDĐ 2020 | |
| 5 | T r ường m ẫ u giáo H ư ng Phước | 1,00 | LNC | X ã Hưng Phước | 300 | | 300 | | QĐ số 753/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh Bình Phước về tiêu ch í N ô ng thôn m ớ i 2016-2020 | |
| 6 | Mở rộng bệnh xá Quân d â n y thuộc Trung đo à n 717 | 0,05 | LNC | xã Thiện H ư ng | 0 | | | | Thông báo s ố 125-TBKL/HU ngày 19/5/2017 của Huyện Ủ y Bù Đốp | Đất công không b ồ i thường |
| X | Huyện Đồng Phú | 310 , 31 | | | 250.273 | 114.651 | 4.514 | 131.108 | | |
| a | Các dự án chuy ể n t iế p từ n ă m 2016 , 2017, 2018 | 243,75 | | | 127.165 | 77.101 | 4.014 | 46.050 | | |
| 1 | Hồ T ân L ợ i | 23,21 | CLN | Xã Tân Lợi | 0 | | | | | Đ ấ t thuộc Công ty CP cao su Đ ồ ng Phú, không b ồ i thường về đất |
| 2 | Dự án cấp đất cho các hộ thiếu đất sản xuất | 60,00 | RSX | X ã Tân Lợi | 0 | | | | | Đất thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Bình Phước, không bồi th ườ ng về đất |
| 3 | Xây dựng c ô ng trình khu vực phòng thủ huyện (vùng l õ i căn cứ hậu cần) | 49,00 | RSX | X ã Tân Hòa | 0 | | | | QĐ 2389/QĐ-BTL ngày 8/10/2018 v ề QH vị trí đ ó ng quân | Đất thuộc Công ty TNHH MTV Cao su Bình Phước, không bồi th ườ ng về đ ấ t |
| 4 | Hạ lưu cống tho á t nước QL14 | 0,20 | CLN | X ã Đ ồ ng Ti ế n | 1.050 | | | 1.050 | | |
| 5 | Dự án Công trình QK1 | 19,77 | CLN | X ã Tân Tiến | 24.101 | 24.101 | | | | Đã thu hồi 9 ha trong tổng s ố 28,77 ha, còn lại 19,77 ha |
| 6 | Đường Đồng Phú- B ì nh D ươ ng | 68,37 | CLN+NTS+ DGT+SON | Xã Tân Phước, Tân L ợ i, Tân Lập, Tân Hòa, Tân Hưng, Đồng Tâm | 45 . 000 | | | 45.000 | | Đã thu hồi 201,55 ha trong tổng số 269,9 2ha, còn lại 68,37 ha |
| 7 | Đư ờn g Phú Ri ề ng Đỏ từ TTHC huyện đi x ã Tân Tiến | 0,32 | CLN | TT. Tân Ph ú , x ã Tân Ti ế n | 1.100 | | 1.100 | | | |
| 8 | Đường v à o sân bóng cũ (Đường v à o chợ mới) | 0,04 | CLN | X ã Tân Lập | 170 | | 170 | | | |
| 9 | Xây dựng cầu tổ 6 | 0,07 | CLN | X ã Thuận Phú | 70 | | 70 | | | |
| 10 | Đường t ổ 8 và tổ 10 | 0,03 | CLN | TT. Tân Phú | 1 . 000 | | 1.000 | | | |
| 11 | Mở rộng TTHC xã Tân Hòa | 0 , 4 9 | CLN | Xã T â n H ò a | 594 | | 594 | | | |
| 12 | Dự án nâng cấp mở rộng ĐT 741 | 18,7 0 | CLN+DGT+ ONT | Xã Tân Lập, Tân Ti ế n, TT.Tân Phú | 53.000 | 53.000 | | | | |
| 13 | Mở rộng nghĩa trang x ã Tân Lập | 0,25 | CLN | X ã Tân Lập | | | | | | V ậ n động dân hi ế n đất |
| 14 | Nâng cấp, mở rộng đường Cầu ông Ký đi T ổ 3, ấp Quân Y, x ã Tân Lợi | 3 , 30 | DGT | Xã Tân Lợi | 1.080 | | 1.080 | | công văn số 2349/UBND-KT ngày 06/11/2017 | |
| b | C á c dự á n phát sinh mới n ă m 2019 | 66,56 | | | 123.108 | 37.550 | 500 | 85.058 | | |
| 1 | Khu Tái định c ư đường ĐT Đ ồ ng Ph ú - Bình Dương | 35,00 | CLN | Xã T â n Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Lập, Đồng Tâm | 80.208 | | | 80.208 | CV 598/UBND-KT ngày 15/3/2018 c ủ a UBND tỉnh, QĐ 2922/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 của UBND tỉnh | |
| 2 | Đường kết nối các KCN phía T â y Nam Th à nh phố Đồng Xoài (đoạn qua huyện Đồng Ph ú ) | 24,00 | CLN, CHN, ONT | TT Tân Phú, x ã Tân Ti ế n, Tâ n Lập | 18.000 | 18.000 | | | Quyết định số 1662/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 của UBND tỉnh Bình Phước | |
| 3 | Mương thoát n ướ c đường ĐT741 | 0,08 | CLN | TT. Tân Ph ú | 450 | 450 | | | | |
| 4 | M ở rộng chợ Đồng Tâm | 0,05 | CLN | X ã Đồng Tâm | 500 | | 500 | | | |
| 5 | Đường đi Phước Sang (Ph ú Giáo- B ì nh Dương) | 1,12 | CLN | Xã Tân Lập | 4.850 | | | 4.850 | | Đất thuộc Công ty CP cao su Đồng Ph ú , không b ồ i thường về đất |
| 6 | Dự án nâng cấp m ở r ộ ng ĐT 741 (đoạn qua Thuận Phú, Thuận Lợi) | 5,93 | CLN+DGT+ ONT | Xã Thuận Phú; Thuận Lợi | 18.000 | 18.000 | | | KL hoặc TB 2181 của T ỉ nh ủ y | |
| 7 | Trụ điện của đư ờn g điện nối d à i Chơn Thành-Đồng Phú | 0,38 | CLN | X ã Thuận Phú | 1.100 | 1.100 | | | | |
| XI | Huyện Lộc Ninh | 1.173,26 | | | 96.750 | 34 . 344 | 16.291 | 46.115 | | |
| a | Các dự án chuyển tiếp từ năm 2016 , 2017, 2018 | 181,54 | | | 38.438 | 21.498 | 12.940 | 4.000 | | |
| 1 | Hồ Thủy lợi | 30,00 | CLN , HNK | x ã Lộc Tấn | 6.900 | 6.900 | | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |
| 2 | Nhà công vụ CBCNV | 0,03 | CLN | Ấ p 1 xã Lộc An | 7 | | 7 | | Quyết đị nh số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 c ủ a UBND tỉnh | |
| 3 | Khu dân cư ấ p 11A (ven đường Nguyễn Tất Th à nh) | 12,00 | CLN | Ấ p 11A xã Lộc Thiện | 2.760 | | 2.760 | | Quy ế t định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |
| 4 | M ở rộng trư ờn g MG Họa Mi | 1,00 | CLN | Ấ p 3 xã Lộc Thái (vị tr í mới) | 230 | | 230 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |
| 5 | Nhà VH ấp 4 | 0,30 | CLN | Ấ p 4 x ã Lộc An | 69 | | 69 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |
| 6 | Trường M ẫ u giáo và Nhà văn hóa ấp 8 | 0,76 | CLN | xã Lộc Điền | 190 | | 190 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |
| 7 | Nhà v ă n h óa ấp 8 | 0,30 | CLN | Ấ p 8 Xã Lộc Hòa (NT cao su) | 69 | | 69 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |
| 8 | Trường M ẫ u giáo và Nhà v ă n hóa ấ p 9 | 1,22 | CLN | Ấ p 9 x ã Lộc Đi ề n | 30 6 | | 306 | | Quyết đ ị nh s ố 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |
| 9 | Khu văn hóa thể thao | 1,00 | CLN | Ấ p Cây Chặt xã Lộc Tấn | 230 | | 23 0 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |
| 10 | Mở rộng tiểu học Lộc Tẩn B | 1,00 | CLN | Ấ p Thạnh Đông Lộc Tấn | 230 | | 230 | | Quyết định s ố 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |
| 11 | Đường ấp Thạnh Phú- Ấ p 13 B | 0,35 | CLN | Ấ p Thạnh Phú x ã Lộc Thạnh | 0 | | | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |
| 12 | Đường tr ánh QL13 | 54,20 | CLN | Các xã: Lộc Thiện, Lộc Hưng; Lộc Th á i, Thị trấn Lộc Ninh, Lộc Tấn | 14.138 | 14.138 | | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |
| 13 | Đường Tuần tra biên giới | 56,80 | CLN , RSX, DQP | huyện Lộc Ninh | 4.000 | | | 4.000 | Bộ Quốc phòng đ ã phê duyệt dự án tại Quyết định số 730/QĐ-BQP ngày 14/3/2017 | Vốn trái phi ế u Chính phủ |
| 14 | Khu dân cư đô th ị | 10,49 | CLN | TT Lộc Ninh | 4.197 | | 4.197 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017, Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 của UBND tỉnh | |
| 15 | Dự án xây dựng c ầ u dân sinh (dự án LRAMP) | 0,08 | DGT | TT. Lộc Ninh | 650 | | 650 | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |
| 16 | Hồ chứa nước | 10,00 | CLN | TT. Lộc Ninh | 4.000 | | 4.000 | | Quyết đ ị nh s ố 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 c ủ a UBND tỉnh | |
| 17 | Trạm bơm ấp Việt Quang | 0,01 | CLN | X ã Lộc Quang | 2 | | 2 | | Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 14/03/2017 của UBND tỉnh | |
| 18 | Tượng đ ài chiến thắng Hoa Lư | 2,00 | CLN | X ã Lộc Thạnh | 460 | 460 | | | Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 09/03/2018 của UBND tỉnh | |
| b | C á c dự án phát sinh mới năm 2019 | 991,72 | | | 58.312 | 12.846 | 3.351 | 42.115 | | |
| 1 | Nâng cấp mở rộng ĐT-756 | 16,37 | CLN, ONT | xã Lộc Quang, Lộc Phú Lộc Hiệp | 4.893 | | | 4.893 | QĐ số 2016/QĐ-UBND ngày 27/7/2016 của UBND tỉnh | Vay vốn ADB |
| 2 | Nâng cấp mở rộng Quốc l ộ 13 đo ạ n từ ng ã ba Lộc Tấn tới C ử a khẩu Hoa Lư (d à i 13 km) | 28,08 | CLN , ONT, LUK | xã Lộc Hòa, xã Lộc Thạnh, Lộc Tấn | 7.722 | | | 7.722 | Công văn số 2746/UBND- TH ng à y 21/9/2018 của UBND tỉnh | V ố n trung ương hỗ trợ |
| 3 | Nâng cấp mở rộng đường từ Ng ã Ba Đ ồ ng Tâm -Tà Thiết | 59,30 | CLN, ONT, RSX | x ã Lộc Thịnh, x ã Lộc Thành | 11.267 | 11.267 | | | Thông báo s ố 205/TB-UBND ngày 09/8/2018 của UBND t ỉ nh | |
| 4 | Đường tránh khu di t í ch Tà Thiết | 8,40 | RSX , CLN | xã Lộc Thịnh, xã Lộc Thành | 1.260 | 1.260 | | | Thông báo số 205/TB-UBND ngày 09/8/2018 của UBND tỉnh | |
| 5 | Trạm biến áp v à đường đ i ệ n 220 kV Lộc Ninh - Bình Long | 5,70 | CLN , ONT, RSX | Qua xã Lộc Thịnh, Lộc H ư ng, Lộc Thành, Lộc Thiện, Lộc Tấn | 8.500 | | | 8.500 | | Trong đó c ó trạm đ iện 2,7 ha và trụ điện 3 ha |
| 6 | Nâng c ấ p mở rộng đường Phan Chu Trinh nối QL 13 (đoạn m ở m ớ i) | 1,04 | CLN | Thị trấn Lộc Ninh | 260 | | 260 | | | |
| 7 | Trạm Điệp báo chiến dịch | 4,96 | CLN | Ấ p 5 x ã Lộc Tấn | 0 | | | | | Đất của C ô ng ty TNHH MTV cao su Lộc Ninh |
| 8 | Chợ Lộc Thiện | 0,20 | CLN | Ấ p M ă ng C ả i xã Lộc Thiện | 50 | | 50 | | | |
| 9 | Nhà Văn hóa ấp K54 | 0,10 | CLN | Ấ p K54 xã Lộc Thiện | 25 | | 25 | | | |
| 10 | Trụ sở ấp 11 B mới | 0,20 | CLN | Ấ p 11B x ã Lộc Thiện | 50 | | 50 | | | |
| 11 | Công trình trạm biến á p 110KV Hoa L ư | 0,67 | RSX | X ã Lộc Th ạ nh | 133 | 133 | | | | |
| 12 | Đường dây 11 0 KV nhánh rẽ đấu nối trạm 110KV Hoa Lư | 0,74 | CLN | Xã Lộc Thuận; Lộc Hiệp ; L ộc An; Lộc T ấ n; Lộc Hòa; Lộc Thạnh | 186 | 186 | | | | |
| 13 | Nhà văn h óa xã | 0,27 | CLN | X ã Lộc Thạnh | 67 | | 67 | | | |
| 14 | C ô ng viên văn Hóa | 1,05 | CLN | X ã Lộc Th ạ nh | 262 | | 262 | | | |
| 15 | Mở rộng đ ường ấp Thạnh Tân | 0 , 31 | CLN | Xã Lộc Th ạ nh | 78 | | 78 | | | |
| 16 | M ở rộng đường ấ p Th ạ nh Trung | 0,23 | CLN | X ã Lộc Thanh | 56 | | 56 | | | |
| 17 | M ở rộng đường li ê n xã Lộc Thạnh- Lộc Tấn | 0,24 | CLN | X ã Lộc Thạnh | 61 | | 61 | | | |
| 18 | M ở rộng đườ n g liên ấp Thạnh Trung | 0,58 | CLN | Xã Lộc Th ạ nh | 144 | | 144 | | | |
| 19 | M ở rộng đ ườ ng li ê n ấp Thạnh Phú-Thạnh Tây Lộc Tấn | 0,92 | CLN | Xã Lộc Th ạ nh | 230 | | 230 | | | |
| 20 | M ở đư ờn g Trảng Đá | 2,52 | CLN | Ấ p Tr ă ng Đá x ã Lộc Hòa | 630 | | 630 | | | |
| 21 | M ở rộng đư ờn g ấ p 9 Lộc Điền | 3,50 | CLN | Ấ p 9 Lộc Đi ề n | 875 | | 875 | | | |
| 22 | Đường S ó c Bà Bom-đi Lâm trường | 2,00 | CLN, LUK | X ã Lộc Hòa | 500 | | 500 | | | |
| 23 | Nâng c ấ p cầu Bà Hanh | 0,05 | CLN | Ấ p 8A xã Lộc Hòa | 13 | | 13 | | | |
| 24 | Đường giao thông Sóc Bà Bom | 0,20 | CLN | Xã Lộc Hòa | 50 | | 50 | | | |
| 25 | H ệ th ố ng kênh tưới thuộc khu tưới hồ Bù Ka l | 9,80 | CLN, ONT | x ã Lộc Hòa, x ã Lộc An | 8.199 | | | 8.199 | C ô ng v ă n số 76a/H D N D -KT ngày 31/3/2017 của H D ND t ỉ nh | V ố n trung ươn g hỗ tr ợ |
| 26 | Hệ thống kênh tưới thuộc khu tư ớ i h ồ Su ố i Nuy | 9,00 | CLN , ONT | xã Lộc Hòa. | 7.530 | | | 7.530 | | V ố n trung ương hỗ trợ |
| 27 | Hệ thống kênh tư ớ i thuộc khu tưới h ồ Lộc Thạnh | 1,80 | CLN, ONT | x ã Lộc Thạnh, x ã Lộc Tấn | 1.506 | | | 1.506 | | V ố n trung ương hỗ tr ợ |
| 28 | Hệ th ố ng kênh tưới thuộc khu tưới h ồ Lộc Quang | 4,50 | CLN , ONT | x ã Lộc Quang | 3.765 | | | 3.765 | | V ố n trung ương h ỗ trợ |
| 29 | Đầu tư hạ tầng Khu c ô ng nghiệp trong Khu KTCK Hoa Lư (Công ty CP Đầu tư Hoa L ư - Bình Phước) | 404,00 | RSX | x ã Lộc Th ạ nh, xã Lộc T ấ n | 0 | | | | Công v ă n 2584/UBND-KT ngày 04/8/2017 của UBND tỉnh | Đất Ban QLRPH Lộc Ninh qu ả n lý |
| 30 | Đ ầ u tư hạ tầng Khu công nghiệp trong Khu KTCK Hoa Lư (Công ty CP Quốc tế Lê Đại Nam) | 425,00 | RSX | xã Lộc Thạnh | 0 | | | | Công v ă n 2584/UBND-KT ngày 04/8/2017 của UBND tỉnh | Đất Ban QLRPH Lộc Ninh qu ả n lý |
| 369 | T ổ ng cộn g toàn t ỉ nh | 9.556,91 | | | 7.497.514 | 1.064.288 | 714 . 195 | 5.719.030 | | |
| Tron g đó: | | | | | | | | | | |
| 236 | Các dự á n chuy ể n tiếp từ năm 2016, 2017, 2018 | 7 . 371,12 | | | 6.375.969 | 348.892 | 614.513 | 5.412.563 | | |
| 133 | Các dự án phát sinh mới năm 2019 | 2.185,78 | | | 1.121.546 | 715 . 396 | 99.682 | 306.467 | | |
Ghi chú (*):
CLN: Đất trồng cây lâu năm
RSX: Đất trồng rừng sản xuất
ONT: Đất ở tại nông thôn
ODT: Đất ở tại đô thị
TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TON: Đất cơ sở tôn giáo
DGD: Đất cơ sở giáo dục đào tạo
DGT Đất giao thông
NTS: Đất nuôi trồng thủy sản
SON Đất sông suối và MNCD
SKK Đất Khu công nghiệp
MNC Đất mặt nước chuyên dùng
DCH Đất chợ
DTT Đất thể dục, thể thao
RDD Đất rừng đặc dụng
DYT Đất y tế
HNK Đất trồng cây hàng năm khác