Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa IX, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - UBTVQH (báo cáo); - Chính phủ (báo cáo); - Bộ VH, TT và DL (báo cáo); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - TT. H Đ ND, UBND, U BMTTQVN t ỉ nh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; Sở VH, TT và DL; - Trung tâm Công báo - Tin học t ỉ nh; - Lưu (NH). | CHỦ TỊCH Lê Thị Ái Nam
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH ĐẶT TÊN 16 TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN CHÂU HƯNG, HUYỆN VĨNH LỢI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên đường t ạ m đ ặ t | Phạm vi giới hạn | | Lộ giới (m) | Chiều dài (m) | Chiều r ộ ng (m) | Tên mới |
|||||||||
| | | Điểm đầu | Điểm cuối | | | | |
| 1 | Đường số 13 | Quốc lộ IA | Đền thờ Bác | 32 | 8.700 | 6 | 19/5 |
| 2 | Đường số 14 | Đường số 8 | Đường số 2 | 20 | 606,46 | 10 | Bùi Văn Viết |
| 3 | Đường số 6 | Đường số 14 | Đường số 2 | 24 | 440,74 | 14 | Lê Thị Qu ý |
| 4 | Đường số 15 | Quốc lộ IA | Giao đường số 4 | 31 | 308 | 17 | Võ Văn Kiệt |
| 5 | Đường số 16 | Đường số 1 | Đường số 4 | 24 | 270 | 14 | Nguyễn Thị Tiền |
| 6 | Đường số 01 | Đường số 6 | Đường số 16 | 16 | 240 | 10 | Ngô Quang Nhã |
| 7 | Đường số 02 | Đường số 14 | Đường số 17 | 24 | 690 | 14 | Nguyễn Phúc Nguyên |
| 8 | Đường số 03 | Đường số 6 | Đường số 16 | 20 | 240 | 10 | Ngô Văn Ngộ |
| 9 | Đường số 04 | Đường số 13 | Đường số 8 | 24 | 696,65 | 14 | Hoa Lư |
| 10 | Đường s ố 05 | Đường số 13 | Trung tâm Y tế | 24 | 228 | 6 | Phạm Thị Chữ |
| 11 | Đường số 08 | Đường số 14 | Đường số 4 | 24 | 535 | 14 | Nguyễn Thị Dần |
| 12 | Đường vào Thông Lưu B | Quốc lộ IA | Thông Lưu B | 19,5 | 8.600 | 3,5 | Trương Thị Cương |
| 13 | Đường vào xẻo Lá | Quốc lộ IA | Xẻo Lá | 19,5 | 4.500 | 3,5 | Lê Thị Mạnh |
| 14 | Đường vào trường Lê Văn Đẩu | Quốc lộ IA | Phường 7, TPBL | 5 | 4.500 | 3,5 | Huỳnh Thị Hoa |
| 15 | Đường vào Chùa Giác Hoa | Quốc lộ IA | Xẻo Chích | 5 | 320 | 3,5 | Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ng ó ) |
| 16 | Đường vào bãi rác | Quốc lộ IA | ấ p Tân Tạo | 22 | 3.000 | 6 | Tân Tạo |
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH ĐẶT TÊN 20 TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẠC LIÊU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên đường tạm đặt | Phạm vi gi ớ i hạn | | Lộ giới (m) | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Tên mới |
|||||||||
| | | Điểm đầu | Điểm cuối | | | | |
| 1 | Đường 02 bên Kênh hở, phường 2 | Chợ phường 2 | Đường Cao Văn Lầu | 14 | 540 | 4 | Nam Kỳ Kh ở i N g hĩa |
| 2 | Đường vào Vườn chim | Đường Cao Văn Lầu | Khu du lịch sinh thái Vườn Chim | 17 | 1.040 | 4 | Hứa Hòa Hưng (Ba H ưn g) |
| 3 | Tỉnh lộ 38 | C ầ u s ố 3, phường 5 | Cầu Cần Thăng | 34 | 1.800 | 6 | Nguyễn Thị Minh Khai |
| 4 | 02 tuyến đường bên Quảng Trường Hùng Vương | Đường Trần Hu ỳ nh | Đường Nguyễn Tất Th à nh | 25 | 367 | 12 | Hùng Vương |
| 5 | Đường số 11B (khu dân cư phường 5) | Đường Lê Đại Hành | Đường Tôn Thất Tùng | 15 | 146 | 6 | Nguyễn Bình |
| 6 | Đường Ninh Bình (c ũ ) , phường 3 | Đường hai Bà Trưng | Đường Điện Biên Phủ | 10 | 120 | 7 | Trương Chính Thanh |
| 7 | Đường chưa có tên (người dân thường gọi đường Nguyễn Thái Học) | Đường Cách Mạng | Đường Tr ầ n Huỳnh | 26,5 | 645 | 9 | Lộc Ninh |
| 8 | Đường ra đê đông (trước UBND xã Vĩnh Trạch Đông) | Đường Giồng Nhãn - Gò Cát | Đường Hoàng Sa | 30,5 | 2.500 | 6 | Tạ Thị Hai |
| 9 | Hẻm 1, đường Võ Thị Sáu, phường 3 (đường Toàn Thắng 5 cũ) | Đường Võ Thị Sáu | Sông Bạc Liêu | 10 | 200 | 4 | Trần Bình Trọng |
| 10 | Đường số 1B, khu dân cư phường 2 | Đường số 3 | Đường Trần Hồng Dân | 13 | 207 | 6,5 | Lê Văn Năm (Ba Hiếu) |
| 11 | Đường số 1E, khu dân cư phường 2 | Đường số 3 | Đường Trần Hồng Dân | 13 | 207 | 6,5 | Phạm Thị Ú t |
| 12 | Đường số 3, khu dân cư phường 2 | Đường Lê Hồng Phong | Ranh giai đoạn 2 của dự án | 15 | 334 | 7 | Nguyễn Thị Bùi |
| 13 | Đường số 3A, khu dân cư phường 2 | Đường Trần Văn Bỉnh | Đường Trần Thanh Viết | 13 | 164 | 7 | Trần Văn M ẫ n (Năm Trường) |
| 14 | Đường số 3B, khu dân cư phường 2 | Đường Trần Văn B ỉ nh | Đường Trần Thanh Viết | 13 | 164 | 7 | Đoàn Thị Huê |
| 15 | Đường số 6, khu dân cư phường 2 | Đường Lê Hồng Phong | Ranh giai đoạn 2 của dự án | 34,5 | 309 | 10,5 | Phan Văn Xoàn (Năm Xoàn) |
| 16 | Đường số 11, khu dân cư phường 2 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Ranh giai đoạn 02 của dự án | 24 | 225 | 12 | Nguyễn Vĩnh Nghiệp (Sáu Trường) |
| 17 | Đường s ố 13, khu dân cư phường 2 | Đường Ninh Bình | Đường Lê Hồng Phong | 14 | 199 | 8 | Nguyễn Bá Tụi (Bảy Danh) |
| 18 | Đường Kinh tế mới, phường 2 | Đường Bờ Tây kênh 30/4 | Giáp ranh huyện Hòa Bình | 4,5 | 1.500 | 3,5 | Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn) |
| 19 | Đường Bà Chủ, phường 2 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên | 16 | 264 | 4 | Võ Thị Chính |
| 20 | Đường Bờ Tây, kênh 30/4 | Đường Cầu Nguyễn Thị Minh Khai, phường 2 | Đường Trường Sa | 15 | 9.100 | 4 | Ng ô Quyền |