Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức công bố công khai và xây dựng kế hoạch thực hiện các dự án đầu tư, tổ chức thực hiện Nghị quyết này, báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 07/12/2018 và có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban TVQH; - Chính phủ; - VP: Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Bộ GT V T; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - TT TU, TT HĐND, UBND TP; - Đoàn đại biểu Quốc hội HP; - Ủy ban MTTQVN TP ; - Các Ban HĐND TP; - Các Đại biểu HĐND TP khóa XV; - Các VP: TU, HĐND, Đoàn ĐBQH HP, UBND TP; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP; - Các Quận ủy, Huyện ủy; - TT HĐND, UBND các quận/huyện; - CVP, các PCVP HĐND TP; - Báo HP, Đài PT&TH HP; - Công báo TP, Cổng TTĐTTP (để đăng); - Các CV VP HĐND TP; - Lưu VT, Hồ sơ kỳ họp. | CHỦ TỊCH Lê Văn Thành
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Phụ lục 01: Tổng hợp các dự án phát triển kết cấu hạ tầng giao thông trọng điểm khu vực đảo Cát Bà
| TT | Dự án phát triển kết cấu hạ tầng giao thông | Dự kiến thời gian khai thác | Ghi chú |
|||||
| I | Dự án cải tạo, nâng cấp các bến phà đường bộ, bến tàu | | |
| 1 | Nâng cấp bến phà Gót-Cái Viềng, đường dẫn đến bến phà | 2019 | |
| 2 | Xây dựng bến tàu khách bến Bính | 2020 | |
| 3 | Xây dựng bến buýt thủy tai phà Gót | 2019 | |
| 4 | Xây dựng bến phà Cát Hải-Phù Long (thay thế bến phà Gót-Cái Viềng) | 2023 | |
| II | Dự án cải tạo, nâng cấp các tuyến đường bộ | | |
| 1 | Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi | 2020 | |
| 2 | Xây dựng đường xuyên đảo đoan Cái Viềng-Mốc Trắng (gồm cả tuyến tránh cầu Phù Long) | 2022 | |
| 3 | Nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Áng Sỏi-tổ dân phố số 2, thị trấn Cát Bà | 2022 | |
| 4 | Nâng cấp đường xuyên đảo Cát Bà đoạn từ ngã ba Áng Sỏi-Vườn Quốc gia Cát Bà-Gia Luận | 2022 | |
| III | Dự án bãi đỗ xe, điểm trung chuyển hành khách | | |
| 1 | Xây dựng điểm trung chuyển hành khách kết hợp bãi đỗ xe tại ngã 3 Hùng Sơn- Á ng Sỏi, phà Cái Viềng, phà Gia Luận | 2019 | |
| 2 | Xây dựng bãi đỗ xe Cát Hải | 2019 | |
| IV | Dự án xây dựng tuy ế n cáp treo | | |
| 1 | Xây dựng tuyến cáp treo Cát Hải-Phù Long | 2020 | |
| 2 | Xây dựng tuyến cáp treo Phù Long-Cát Bà | 2023 | |
| V | Dự án ứng d ụ ng giao thông thông minh | | |
| 1 | Cung cấp thông tin giao thông thông tin qua kênh VOV giao thông | 2019 | |
| 2 | Th à nh lập Trung tâm quản lý, điều hành giao thông thông minh trên đảo Cát Bà | 2021 | |
| 3 | Lắp đặt các biển báo thông tin giao thông, du lịch điện tử (trên đường Tân Vũ-Lạch Huyện, bãi đỗ xe Cát Hải, các bến phà, đường 356, đường Gia Luận-Bến Bèo, thị trấn Cát Bà) | 2021 | |
| 4 | Cung cấp thông tin giao thông, du lịch qua trang website và ứng dụng trên điện thoại di động | 2023 | |
Phụ lục 02. Tổng hợp loại hình vận tải hành khách công cộng trên đảo Cát Bà
| TT | Loại hình vận tải hành khách | Dự kiến thời gian khai thác | Ghi chú |
|||||
| 1 | Vận tải hành khách bằng xe buýt | | |
| - | Tuyến xe buýt Cái Viềng - thị trấn Cát Bà | 2019 | Khôi phục hoạt động |
| - | Tuyến xe buýt Gia Luận - thị trấn Cát Bà | 2019 | Khôi phục hoạt động |
| 2 | Tuyến buýt đường thủy theo hướng từ bến phà Gót - bến trung tâm thị trấn Cát Bà | 2020 | Mở mới |
| 3 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa | | |
| - | Tuyến bến Bính - bến trung tâm | 2019 | Nâng cấp |
| - | Tuyến bến Gót - bến Cái Viềng | 2019 | Nâng cấp |
| 4 | Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế thân thiện môi trường | 2019 | Mở rộng hoạt động |
| 5 | Xe đạp công cộng | 2019 | |
| 6 | Xe taxi thân thiện môi trường | Theo nhu cầu | |
| 7 | Xe ô tô cho thuê tự lái thân thiện môi trường | Theo nhu cầu | |
| 8 | Xe khách thân thiện môi trường | Theo nhu cầu | |
Phụ lục 03: Tổng hợp quản lý hoạt động các phương tiện giao thông đường bộ trên đảo Cát Bà
| TT | Loại phương tiện giao thông | Giai đoạn 2021-2022 | Giai đoạn 2023-2025 | Sau năm 2025 | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Xe khách | | | | |
| - | Xe khách ≤ 16 chỗ | 0 | 0 | 0 | Sử dụng nhiên liệu xăng, diesel |
| - | Xe khách >16 chỗ | + | 0 | 0 | Sử dụng nhiên liệu xăng, diesel |
| - | Xe khách kinh doanh vận tải thuộc sở hữu cá nhân đăng ký thường trú, tổ chức có trụ sở trên đảo Cát Bà | + | + | 0 | Sử dụng nhiên liệu xăng, diesel |
| - | Xe khách thân thiện môi trường | + | + | + | |
| 2 | Xe buýt trên đảo Cát Bà | | | | |
| - | Xe buýt sử dụng nhiên liệu xăng, diesel | + | + | - | |
| - | Xe buýt thân thiện môi trường | + | + | + | |
| 3 | Xe taxi | | | | |
| - | Xe taxi sử dụng nhiên liệu xăng | 0 | 0 | 0 | |
| - | Xe taxi thân thiện môi trường | + | + | + | |
| 4 | Xe con | | | | |
| - | Xe con thuộc sở hữu tổ chức, cá nhân ngoài đảo Cát Bà | 0 | 0 | 0 | Sử dụng nhiên liệu xăng |
| - | Xe con thuộc sở hữu sở hữu cá nhân đăng ký thường trú, tổ chức có trụ sở trên đảo Cát Bà | + | + | 0 | Sử dụng nhiên liệu xăng |
| - | Xe con thân thiện môi trường | + | + | + | |
| 5 | Xe ưu tiên, xe công vụ | + | + | + | |
| 6 | Xe máy | + | + | - | |
| 7 | Xe chở người bốn bánh có g ắ n động cơ điện tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế thân thiện môi trường | + | + | + | |
| 8 | Xe tải, xe chuyên dùng (hạn chế theo khung giờ, theo khu vực) | - | - | - | |
| 9 | Xe th ô sơ (xe đạp...) | + | + | + | Không khuyến khích phát triển |
Ghi chú: “+” là được phép hoạt động; "0" là không được phép hoạt động; “-” là hạn chế hoạt động; phương tiện thân thiện môi trường được hiểu là phương tiện cơ giới đường bộ sử dụng năng lượng điện, các loại nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường (như CNG, LPG) hoặc tương đương.
Phụ lục 04. Dự kiến nhu cầu vốn, cơ cấu nguồn vốn, phân kỳ vốn đầu tư đến năm 2025
Bảng 1: Dự kiến nhu cầu vốn, phân kỳ vốn đầu tư đến năm 2025
| TT | Hạng mục | Nhu cầu v ố n giai đoạn đến năm 2022 (tỷ đồng) | Nhu cầu v ố n giai đoạn 2023 - 2025 (tỷ đồng) | Dự kiến nguồn vốn |
||||||
| 1 | Phương tiện vận tải hành khách trên đảo Cát Bà | 88,9 | 43,4 | Xã hội hóa |
| 2 | Kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách trên đảo Cát Bà (bãi đỗ xe, điểm trung chuyển, điểm đầu cu ố i; điểm dừng đỗ) | 1,2 | 3,65 | Ngân s á ch nhà nước, xã hội hóa |
| 3 | Cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng giao thông khu vực đảo Cát Bà | 1.303,2 | 325,8 | Ngân sách nhà nước |
| 4 | Hệ thống giao thông thông minh khu vực đảo Cát Bà | 30 | 20 | Ngân sách nhà nước, xã hội hóa |
| 5 | Trạm cung cấp điện cho các phương tiện vận tải hành khách thân thiện môi trường | 1,5 | 1,0 | Xã hội hóa |
| 6 | Trạm cung cấp nhiên liệu CNG/LPG cho các phương tiện vận tải hành khách thân thiện môi trường | 60 | 40 | Xã hội hóa |
| 7 | Tuyên truyền, tập huấn | 0,5 | 0,4 | Ngân sách nhà nước |
| 8 | Trợ giá xe buýt | 39,6 | 39,9 | Ngân sách nhà nước |
| | Nhu cầu vốn theo giai đoạn (tỷ đồng) | 1.524,9 | 474,15 | |
| | Tổng nhu cầu vốn (tỷ đồng) | 1.999,05 | | |
Bảng 2: Dự kiến cơ cấu nguồn vốn đầu tư đến năm 2025
| TT | Dự kiến nguồn vốn | Giai đoạn đến năm 2022 | | Giai đoạn 2023-2025 | |
|||||||
| | | Nhu cầu v ố n (tỷ đồng) | Cơ cấu vốn | Nhu cầu vốn (tỷ đồng) | Cơ cấu vốn |
| 1 | Ngân sách nhà nước | 1.359,26 | 89,1% | 379,02 | 79,9% |
| 2 | Xã hội hóa | 165,64 | 10,9% | 95,13 | 20,1% |
| | Tổng | 1.524,9 | | 474,15 | |