Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng QH, Văn phòng CP; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| TT | Loại khoáng sản | Vị trí mỏ | Điểm g ó c | | Tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục 106°15’, múi chiếu 3°) | | Diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo đến năm 2020 (tri ệ u m 3 ) |
||||||||||
| | | | | | X(m) | Y(m) | | |
| 1. Khu đất có diện tích khoảng 4,5ha thuộc địa phận xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước làm khoáng sản đất san lấp. | | | | | | | | |
| | Đất san lấp | Xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành | 1 | | 1273725 | 544006 | 4,5 | 0,54 |
| | | | 2 | | 1273504 | 544040 | | |
| | | | 3 | | 1273339 | 544030 | | |
| | | | 4 | | 1273296 | 544111 | | |
| | | | 5 | | 1273363 | 544120 | | |
| | | | 6 | | 1273478 | 544121 | | |
| | | | 7 | | 1273545 | 544179 | | |
| | | | 8 | | 1273675 | 544170 | | |
| 2. Khu đất có diện tích 15,71 ha tại ấp Núi Gió, xã Tân Lợi và xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản làm khoáng sản đá xây dựng | | | | | | | | |
| | Đá xây dựng | Ấp Núi Gió, xã Tân Lợi và xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản | 1 | | 1286708 | 541324 | 15,71 | 3,9275 |
| | | | 2 | | 1285880 | 541487 | | |
| | | | 3 | | 1285865 | 541670 | | |
| | | | 4 | | 1285972 | 541668 | | |
| | | | 5 | | 1286100 | 541631 | | |
| | | | 6 | | 1286267 | 541673 | | |
| | | | 7 | | 1286411 | 541670 | | |
| | | | 8 | | 1286442 | 541527 | | |
| | | | 9 | | 1286541 | 541517 | | |
| 3. Khu đất có diện tích 17,37ha tại xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh làm khoáng sản đá xây dựng. | | | | | | | | |
| | Đá xây dựng | Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh | | 1 | 1317429 | 523339 | 17,37 | 3,747 |
| | | | | 2 | 1317108 | 523337 | | |
| | | | | 3 | 1317126 | 522628 | | |
| | | | | 4 | 1317249 | 522628 | | |
| | | | | 5 | 1317351 | 522861 | | |
| 4. Khu đất có diện tích 20,0 ha tại xã Thanh Lương, thị xã Bình Long làm khoáng đá xây dựng. | | | | | | | | |
| | Đá xây dựng | Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long | | 1 | 1296287 | 528007 | 20,0 | 6,0 |
| | | | | 2 | 1296089 | 528635 | | |
| | | | | 3 | 1295820 | 528555 | | |
| | | | | 4 | 1296957 | 527918 | | |
| | | | | | | | | |