Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL ( Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực HĐND, UBND huyện, thành phố; - Báo Thái Bình, Công báo Thái Bình, Cổng thông tin điện tử Thái Bình, - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên
DANH MỤC
DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | M ã | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất cần thu hồi (m 2 ) | | | | | Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đồng) |
|||||||||||||
| | | | Xứ đồng, thôn, tổ dân phố, ... | Xã, phường, thị trấn | Huyện | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | |
| | | | | | | | Đất trồng lúa | Đất r ừ ng phòng h ộ | Đất ở | Đất khác | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Đất ở tại nông thôn | ONT | | | | 11.706.319 | 9.184.585 | | 8.800 | 2.512.934 | 1.229.163.453 |
| 1 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bách T í nh | Bách Thuận | Vũ Thư | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 2 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thuận Nghiệp | Bách Thuận | Vũ Thư | 1.000 | | | | 1.000 | 105 . 000 |
| 3 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tiền Phong | Bách Thuận | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 4 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | B ì nh Minh | Bách Thuận | Vũ Thư | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 5 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Dũng Thượng | Dũng Nghĩa | Vũ Thư | 44.000 | 44.000 | | | | 4.620 . 000 |
| 6 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Hồng | Duy Nhất | Vũ Thư | 1.300 | 1.300 | | | | 136 . 500 |
| 7 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Dũng Nghĩa | Duy Nhất | Vũ Thư | 14.000 | 14.000 | | | | 1.470.000 |
| 8 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | V ă n Lâm | Duy Nh ấ t | Vũ Thư | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 9 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Đại 1 | Đ ồ ng Thanh | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 10 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | C ử a ông Duấn An Điện | Đồng Thanh | Vũ Thư | 2.200 | 2.200 | | | | 231.000 |
| 11 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cửa ông Hòa Đồng Đại 3 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 12 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thanh Hương 1 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 13 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thanh Hương 2 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 14 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Cáp | Hiệp Hòa | Vũ Thư | 600 | 600 | | | | 63.000 |
| 15 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Đ ể | Hiệp Hòa | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 16 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nẽ Châu | Hòa B ì nh | Vũ Thư | 600 | 600 | | | | 63.000 |
| 17 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây Hồ | Hòa B ì nh | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 18 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đối diện chợ Mố, Gia Lạc | Hồng Lý | Vũ Thư | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 19 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Từ gốc gạo ông Huân đến ngã ba Hàng Dĩnh, Gia Lạc | Hồng Lý | Vũ Thư | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 20 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cạnh trường mầm non Mỹ Hòa 2 | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 21 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 22 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 23 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng Lý | V ũ Thư | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 24 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Trung | Hồng L ý | Vũ Thư | 1.800 | | | | 1.800 | 189.000 |
| 25 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Nam | Hồng Lý | Vũ Thư | 1.500 | 300 | | | 1.200 | 157.500 |
| 26 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Hộ Nam | H ồ ng Lý | Vũ Thư | 3 . 000 | | | | 3 . 000 | 315.000 |
| 27 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Gia Lạc | H ồ ng Lý | Vũ Thư | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 28 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội Kê | Hồng Lý | Vũ Thư | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 29 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội Kê | Hồng Lý | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 30 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội trường cũ Thái Phú Thọ | Hồng Phong | Vũ Thư | 460 | | | | 460 | 48.300 |
| 31 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nhà trẻ Tương Đông cũ | Hồng Phong | Vũ Thư | 290 | | | | 290 | 30.450 |
| 32 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Súy Hãng | Minh Lãng | Vũ Thư | 500 | | | | 500 | 52.500 |
| 33 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lại Xá | Minh Lãng | Vũ Thư | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 34 | Mở rộng điểm dân cư thôn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây | ONT | Thanh Nội | Minh Lãng | Vũ Thư | 35.000 | 35.000 | | | | 3.675.000 |
| 35 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bùi Xá | Minh Lãng | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 36 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trực Nho Khu Mét | Minh Quang | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 37 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | La Uyên (khu dân cư sau trường mầm non B) | Minh Quang | Vũ Thư | 11.000 | | | | 11.000 | 1.155.000 |
| 38 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Quản (Cửa ông Lừng, ông Bách) | Minh Quang | Vũ Thư | 17.000 | 7.000 | | | 10.000 | 1.785.000 |
| 39 | Khu thương mại dịch vụ và dân cư hai bên đường số 2 (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở là 10,51 ha) | ONT | Trong dự án hai bên đường số 2 | Minh Quang | Vũ Thư | 386.000 | 350.000 | | | 36.000 | 40.530.000 |
| 40 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở là 3,54 ha) | ONT | Trong dự án hai bên đường số 2 | Minh Quang | Vũ Thư | 62.000 | 55.000 | | | 7.000 | 6.510.000 |
| 41 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Th á i | Nguyên Xá | Vũ Thư | 78.000 | 78.000 | | | | 8.190.000 |
| 42 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Hương | Phúc Thành | Vũ Thư | 1.400 | | | | 1.400 | 147 . 000 |
| 43 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Hưng | Phúc Thành | Vũ Thư | 330 | | | | 330 | 34.650 |
| 44 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Hưng | Phúc Thành | Vũ Thư | 1.200 | | | | 1.200 | 126.000 |
| 45 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phúc Trung Bắc | Ph ú c Th à nh | Vũ Thư | 16.000 | 13.400 | | | 2 . 600 | 1.680.000 |
| 46 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Phúc | Song An | Vũ Th ư | 65 . 000 | 50.000 | | | 15.000 | 6 . 825.000 |
| 47 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở 6 ha) | ONT | Tân Minh | Song An | Vũ Thư | 145.000 | 76.000 | | 500 | 68.500 | 15.225.000 |
| 48 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam H ư ng | Song Lãng | Vũ Thư | 1.200 | 1.200 | | | | 126.000 |
| 49 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Lãng | Song L ã ng | Vũ Thư | 2 . 000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 50 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hội (giai đoạn 2) | Song Lãng | V ũ Thư | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 51 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sau ông Xá, ông Lộng Thượng Điền | Tam Quang | V ũ Thư | 30.200 | 25.500 | | | 4.700 | 3.171.000 |
| 52 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Bi | Tân Hòa | Vũ Thư | 3.500 | | | | 3.500 | 367.500 |
| 53 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đại Đồng | Tân Hòa | Vũ Thư | 2.000 | 1.600 | | | 400 | 210 . 000 |
| 54 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tư ờ ng An | Tân Hòa | Vũ Thư | 1 . 400 | | | | 1.400 | 147.000 |
| 55 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tường An | Tân Hòa | Vũ Thư | 1 . 400 | 1.100 | | | 300 | 147.000 |
| 56 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bồng Đi ề n Nam | Tân Lập | Vũ Thư | 215 | | | | 215 | 22.575 |
| 57 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | T ă ng B ồ ng | Tân Lập | Vũ Thư | 77 | | | | 77 | 8.085 |
| 58 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | B ồ ng Điền Nam | Tân Lập | Vũ Thư | 1.751 | | | | 1.751 | 183.855 |
| 59 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Mễ Sơn 1 | Tân Phong | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 60 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ô Mễ 4 | T ấn Phong | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 61 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cửa Hạnh Nam Long | Tự Tân | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 62 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chăn nuôi Nam Long | Tự Tân | Vũ Thư | 3.000 | 1.400 | | | 1.600 | 315.000 |
| 63 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ch ù a Gườm thô m Đông An | Tự Tân | Vũ Thư | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 64 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sông lấp Phú Lễ Thượng | Tự Tân | Vũ Thư | 3.317 | | | | 3.317 | 348.285 |
| 65 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lang Trung | Trung An | Vũ Thư | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 66 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lang Trung | Trung An | Vũ Thư | 14.000 | 14.000 | | | | 1.470.000 |
| 67 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | chợ Búng, đất ngân hàng, đất trại tằm cũ Mỹ Lộc 1, Hương Điền | Việt Hùng | Vũ Thư | 40.500 | | | | 40.500 | 4.252.500 |
| 68 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thuận An | Việt Thuận | Vũ Thư | 470 | 470 | | | | 49.350 |
| 69 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bình Chính | Vi ệ t Thu ậ n | Vũ Thư | 1.800 | 1.800 | | | | 189.000 |
| 70 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái Hạc | Việt Thuận | Vũ Thư | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 71 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bình Chính (cửa chợ Mét) | Việt Thuận | Vũ Thư | 30.000 | 30.000 | | | | 3.150.000 |
| 72 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 6 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 73 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 9 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 2.600 | 2.000 | | | 600 | 273.000 |
| 74 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 5 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 200 | | | | 200 | 21.000 |
| 75 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Thứ | Vũ Hội | Vũ Thư | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 76 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đức Lân | Vũ Hội | Vũ Thư | 2.400 | | | | 2.400 | 252.000 |
| 77 | Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi | ONT | Trung Lập | Vũ Hội | Vũ Thư | 36.300 | 36.300 | | | | 3.811.500 |
| 78 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Song Thủy | Vũ Tiến | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 79 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ngọc Tiên | Vũ Tiến | Vũ Thư | 900 | | | | 900 | 94.500 |
| 80 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | La Trạng | Vũ Ti ế n | Vũ Thư | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 81 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Tiên | Vũ Tiến | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 82 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân To à n | Vũ Ti ế n | Vũ Thư | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 83 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Toàn | Vũ Tiến | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 84 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | La Trạng | Vũ Ti ế n | Vũ Thư | 200 | | | | 200 | 21.000 |
| 85 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Long | Vũ Tiến | Vũ Thư | 3.100 | | | | 3.100 | 325.500 |
| 86 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Việt Th ắ ng | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 87 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quang Trung | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 88 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quang Trung | Vũ Vân | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 89 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đ ồ ng Nhân | Vũ Vinh | Vũ Thư | 100 | | | | 100 | 10 . 500 |
| 90 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Hòa | Vũ Vinh | Vũ Thư | 300 | | | | 300 | 31 . 500 |
| 91 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Hòa | Vũ Vinh | Vũ Thư | 1.600 | | | | 1.600 | 168.000 |
| 92 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đại đồ ng | Vũ Vinh | Vũ Thư | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 93 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu Đình Sinh, Phương Tảo 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 4.200 | 4.200 | | | | 441.000 |
| 94 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chợ Chùa, Phương Tảo 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 500 | | | | 500 | 52.500 |
| 95 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thùng Thanh Niên, Cự Lâm | Xuân Hòa | Vũ Thư | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 96 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Phúc | An Ấ p | Quỳnh Phụ | 3.800 | 3.000 | | | 800 | 399.000 |
| 97 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cam Mỹ | An Ấ p | Quỳnh Phụ | 2.100 | 2.100 | | | | 220.500 |
| 98 | Quy hoạch khu dân cư (tái định cư dự án KCN chuyên NN | ONT | Lương Cầu | An Cầu | Quỳnh Phụ | 52.100 | 33.100 | | | 19.000 | 5.470.500 |
| 99 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tư Cương | An Cầu | Quỳnh Phụ | 3.200 | | | | 3.200 | 336.000 |
| 100 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tư Cương | An Cầu | Quỳnh Phụ | 8.500 | 8 . 500 | | | | 892 . 500 |
| 101 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | đồng mạ Vược, rác Vược, ven trạm điện - Vũ Xá | An Đồng | Quỳnh Phụ | 4.700 | 4.700 | | | | 493.500 |
| 102 | Quy hoạch dân cư vị trí sân kho Đồng Tâm; khu sau Lũy thôn Đào xá | ONT | Đồng Tâm, Đào Xá | An Đồng | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 103 | Quy hoạch dân cư giáp cổng chào thôn Việt Thắng | ONT | B ì nh Minh | An Dục | Quỳnh Phụ | 5.200 | 4.800 | | | 400 | 546.000 |
| 104 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lam Cầu 1 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 500 | 500 | | | | 52.500 |
| 105 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nguyên Xá 5 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 1.200 | 1.200 | | | | 126.000 |
| 106 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lộng Khê 1 | An Khê | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050 . 000 |
| 107 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Các Thôn | An Khê | Quỳnh Phụ | 4.000 | | | | 4.000 | 420 . 000 |
| 108 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Phúc | An Lễ | Quỳnh Phụ | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575 . 000 |
| 109 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lương Cả | An Ninh | Quỳnh Ph ụ | 1.500 | | | | 1.500 | 157 . 500 |
| 110 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Năm Thành | An Ninh | Quỳnh Phụ | 12.300 | 11.700 | | | 600 | 1.291.500 |
| 111 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vạn Phúc | An Ninh | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4 . 000 | | | | 420 . 000 |
| 112 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lai Ổ n | An Quý | Quỳnh Phụ | 13.100 | 10 . 500 | | | 2.600 | 1.375.500 |
| 113 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Mai Trang | An Quý | Quỳnh Phụ | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 114 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sài | An Quý | Quỳnh Phụ | 4.500 | 4.000 | | | 500 | 472 . 500 |
| 115 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái Thuần | An Thái | Quỳnh Phụ | 18.500 | 15.500 | | | 3.000 | 1.942.500 |
| 116 | Quy hoạch dân cư cạnh ĐH.72 cũ | ONT | A Sào | An Thái | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 117 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng | An Thái | Quỳnh Phụ | 1.200 | | | | 1.200 | 126 . 000 |
| 118 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thanh Mai | An Thanh | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 | | | | 735 . 000 |
| 119 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tràng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 2.600 | 2.600 | | | | 273.000 |
| 120 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 3.600 | 3.600 | | | | 378.000 |
| 121 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung | An Tràng | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 122 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hồng Phong | An Tr à ng | Quỳnh Phụ | 5.900 | 4.100 | | | 1.800 | 619 . 500 |
| 123 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Gia Hòa 2 | An Vinh | Q uỳnh Phụ | 5.400 | 5.400 | | | | 567.000 |
| 124 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | H ư ng Hòa | An Vinh | Quỳnh Phụ | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 125 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hương Hòa | An Vinh | Quỳnh Phụ | 1.200 | | | | 1.200 | 126.000 |
| 126 | Quy hoạch dân cư (đất xen kẹt) | ONT | Các Thôn | An Vinh | Quỳnh Phụ | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 127 | Quy hoạch dân cư khu Nam Đồng Gia, Nam Bồ Trong | ONT | Vũ Hạ | An Vũ | Quỳnh Phụ | 21.300 | 19.100 | | | 2.200 | 2.236.500 |
| 128 | Quy hoạch dân cư | ONT | Vũ Hạ | An Vũ | Quỳnh Phụ | 1.300 | 1.300 | | | | 136.500 |
| 129 | Quy hoạch dân cư khu Lá Cờ, khu ven tl 4 | ONT | Đồng Kỳ | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 16.000 | 16.000 | | | | 1.680.000 |
| 130 | Quy hoạch dân cư ven đường Thông Cù thôn Dụ Đại 1 | ONT | Dụ Đại 1 | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 131 | Quy hoạch dân cư Đồng Phù thôn Dụ Đại 3 | ONT | Dụ Đại 3 | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 12.300 | 12.300 | | | | 1.291.500 |
| 132 | Quy hoạch dân cư đồng Vè, đồng Cừ | ONT | Đồng Cừ | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 133 | Quy hoạch đất ở Đồng Buộm 1 | ONT | Vũ Tiến | Đông Hải | Quỳnh Ph ụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 134 | Quy hoạch dân cư Mạ Miếu | ONT | Quan Đ ì nh Bắc | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 135 | Quy hoạch dân cư vị trí trường tiểu học | ONT | Cao Mộc | Đồng Ti ế n | Quỳnh Phụ | 800 | | | | 800 | 84.000 |
| 136 | Quy hoạch dân cư thôn Đông Hồng | ONT | Đông H ồ ng | Quỳnh B ả o | Quỳnh Phụ | 4.900 | | | | 4.900 | 514.500 |
| 137 | Quy hoạch dân cư thôn Nam Đài | ONT | Nam Đài | Quỳnh B ả o | Quỳnh Phụ | 5.600 | 5.600 | | | | 588.000 |
| 138 | Quy hoạch dân cư khu đồng Chiêng | ONT | Khả Lang | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 8.000 | 7000 | | | 1.000 | 840.000 |
| 139 | Quy hoạch dân cư ven đường WB2 | ONT | Mỹ Xã , Phục Lễ | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 140 | Quy hoạch dân cư đường đi xã Duyên Hải | ONT | Hoàng Xá, Phục Lễ | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 141 | Quy hoạch dân cư tái định cư thôn Sơn Đồng | ONT | Sơn Đồng | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 800 | 400 | | | 400 | 84.000 |
| 142 | Quy hoạch đất ở khu đồng Bái | ONT | Bến Hiệp, An Bái | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 11.900 | 9.600 | | | 2.300 | 1.249.500 |
| 143 | Quy hoạch dân cư (biệt thự và đất ở liền kề khu Nam Sông Hải Vân Lương) | ONT | Đoàn Xá, Qu ả ng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 113.600 | 95.000 | | | 18.600 | 11.928.000 |
| 144 | Quy hoạch chỉnh trang dân cư khu Nam sông Hải Vân Lương | ONT | Đoàn Xá , Qu ả ng B á | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 13.300 | 4.600 | | | 8.700 | 1.396.500 |
| 145 | Quy hoạch nhà ở cho CNCS Công An huyện Quỳnh Phụ ở cánh đồng thôn An phú 2, xã Quỳnh Hải | ONT | An Ph ú 2 | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 30.000 | 30.000 | | | | 3.150.000 |
| 146 | Quy hoạch dân cư thôn An Phú | ONT | An Phú | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 4.500 | 1.500 | | | 3.000 | 472.500 |
| 147 | Quy hoạch dân cư đồng Quảng | ONT | Lê X á | Quỳnh H ả i | Quỳnh Phụ | 20.000 | 18 . 000 | | | 2.000 | 2.100.000 |
| 148 | Quy hoạch dân cư tại vị trí UBND xã cũ | ONT | Bái Trang | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 2.500 | | | | 2.500 | 262 . 500 |
| 149 | Quy hoạch dân cư vị trí trường mầm non cũ | ONT | Ngọc Quế 1 | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 150 | Quy hoạch dân cư khu Chùa Bái | ONT | Ngọc Qu ế 2 | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 151 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Lộng 1 | Quỳnh Ho à ng | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 152 | Quy hoạch dân cư khu đồng Hạ | ONT | Đồng Niên | Quỳnh Hoàng | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 | | | | 735 . 000 |
| 153 | Quy hoạch khu dân cư thôn Trại Vàng | ONT | Trại Vàng | Quỳnh Hoàng | Quỳnh Phụ | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 154 | Quy hoạch dân cư An Lộng 2 | ONT | An Lộng 2 | Quỳnh Ho à ng | Quỳnh Phụ | 1.400 | 1.400 | | | | 147.000 |
| 155 | Quy hoạch dân cư Đồng Phen | ONT | Lương Mỹ | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 12.000 | 10.000 | | | 2.000 | 1.260.000 |
| 156 | Quy hoạch dân cư Đông Xá | ONT | Đông Xá | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 157 | Quy hoạch dân cư khu đồng Cửa | ONT | Phụng Côn g | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 158 | Quy hoạch dân cư thôn Lương Cụ Bắc | ONT | Lương Cụ Bắc | Quỳnh Hồng | Qu ỳ nh Phụ | 31.900 | 26.400 | | | 5.500 | 3 . 349.500 |
| 159 | Quy hoạch dân cư khu đồng Kênh | ONT | Lương Cụ Nam | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 35.100 | 31.500 | | | 3.600 | 3 . 685 . 500 |
| 160 | Quy hoạch dân cư khu đồng Bến - Đồn Xá | ONT | Đồn X á | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 3.500 | 2.800 | | | 700 | 367.500 |
| 161 | Quy hoạch khu dân cư điểm trường mầm non cũ | ONT | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 500 | | | | 500 | 52.500 |
| 162 | Quy hoạch dân cư thôn Tài Giá | ONT | Tà i Giá | Quỳnh H ư ng | Quỳnh Phụ | 53.400 | 33.400 | | | 20.000 | 5.607.000 |
| 163 | Quy hoạch dân cư thôn Ngẫu Khê | ONT | Ngẫu Khê | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 3.900 | 3.900 | | | | 409.500 |
| 164 | Quy hoạch dân cư thôn Chung Linh | ONT | Chung Linh | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 1.100 | 1.100 | | | | 115.500 |
| 165 | Quy hoạch dân cư thôn Ngọc Tiến | ONT | Ngọc Tiến | Quỳnh Lâm | Quỳnh Phụ | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 166 | Quy hoạch dân cư thôn Đông Mỹ | ONT | Đồng Mỹ | Quỳnh Lâm | Quỳnh Phụ | 6.500 | | | | 6.500 | 682.500 |
| 167 | Quy hoạch dân cư thôn An Ký Tây | ONT | An K ý Tây | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 9.500 | 7.500 | | | 2.000 | 997.500 |
| 168 | Quy hoạch dân c ư thôn Địa Linh | ONT | Địa L i nh | Quỳnh M i nh | Quỳnh Phụ | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 169 | Quy hoạch dân cư thôn Giáo Thiện | ONT | G iáo Thiện | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 1.500 | 1.100 | | | 400 | 157.500 |
| 170 | Quy hoạch dân cư thôn An Ký Đông | ONT | An Ký Đông | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 4.400 | 4.400 | | | | 462.000 |
| 171 | Quy h o ạch dân cư | ONT | Quang Trung | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Phụ | 6.000 | 6.000 | | | | 630 . 000 |
| 172 | Quy hoạch dân cư từ cổng ông Ninh đến cổng Dừa 3 | ONT | Đông Châu | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 7.800 | 4.800 | | | 3.000 | 819.000 |
| 173 | Quy hoạch dân cư khu cửa Đình | ONT | Hia Hà | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 4.400 | 4.400 | | | | 462.000 |
| 174 | Quy hoạch dân cư lưu không bờ Đìa cạnh ĐT.452 | ONT | B ương Thượng | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 175 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hải An | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Ph ụ | 10.000 | 9.600 | | | 400 | 1.050.000 |
| 176 | Quy hoạch dân cư thôn La Triều | ONT | La Triều, An Khoái | Quỳnh Sơn | Quỳnh Phụ | 8.000 | 7.200 | | | 800 | 840.000 |
| 177 | Quy hoạch dân cư thôn Đại Phú | ONT | Đại Ph ú | Quỳnh Sơn | Quỳnh Phụ | 7.100 | 7.100 | | | | 745.500 |
| 178 | Quy hoạch dân cư thôn Thượng Thọ | ONT | Thượng Thọ | Quỳnh Sơn | Quỳnh Phụ | 3.900 | 3.900 | | | | 409.500 |
| 179 | Quy hoạch dân cư thôn An Khoái | ONT | An Khoái | Quỳnh Sơn | Quỳnh Phụ | 4.300 | 4.300 | | | | 451.500 |
| 180 | Quy hoạch dân cư thôn | ONT | C ẩ n Du | Quỳnh Sơn | Quỳnh Ph ụ | 12.900 | 12 . 900 | | | | 1.354.500 |
| 181 | Quy hoạch dân cư (Đồng Hầu, Đồng Mỹ, Đồng Cửa Chợ, đồng cửa ông Lý, cửa công Chính, cửa ông Thắng) | ONT | Tiên Bá, Hưng Đạo, An Hiệp | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 12.000 | 10.000 | | | 2.000 | 1.260.000 |
| 182 | Quy hoạch dân cư có tái định cư | ONT | A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 8.000 | 7.000 | | | 1.000 | 840.000 |
| 183 | Quy hoạch dân cư đồng bờ Tử | ONT | Khang Ninh | Quỳnh Trang | Q uỳnh Phụ | 12 . 600 | 11.000 | | | 1.600 | 1.323 . 000 |
| 184 | Quy hoạch dân cư đồng Đợi | ONT | A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315 . 000 |
| 185 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông H ồ ng | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 186 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân La Đông | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 19.700 | 19.700 | | | | 2.068.500 |
| 187 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 7.200 | 7.200 | | | | 756 . 000 |
| 188 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | B ì nh Minh | Qu ỳ nh Xá | Quỳnh Phụ | 700 | 400 | | 300 | | 73 . 500 |
| 189 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân La Đông | Quỳnh Xá | Quỳnh Ph ụ | 6.000 | 6.000 | | | | 630 . 000 |
| 190 | Quy hoạch dân cư có tái định cư | ONT | | | Quỳnh Phụ | 10.000 | 8.000 | | | 2.000 | 1.050 . 000 |
| 191 | Quy hoạch dân cư (xen kẹt) | ONT | | | Quỳnh Phụ | 91.400 | 22.500 | | | 68.900 | 9.597.000 |
| 192 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông H ò a, Tây Thuận, Nam B ì nh | Hồng Quỳnh | Thái Thụy | 8.000 | | | | 8.000 | 840.000 |
| 193 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc | H ồ ng Quỳnh | Thái Thụy | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 194 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Bình | Hồng Quỳnh | Thái Thụy | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 195 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xứ đồng Bình Xuân, An Cố Nam (2 điểm) | Thụy An | Thái Thụy | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 196 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu cửa ông Nhâm, khu cửa ông Điệp, An Cố Bắc | Thụy An | Thái Thụy | 3.600 | 3.600 | | | | 378.000 |
| 197 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu cửa ông Đỡ, An Cố Trung | Thụy An | Th á i Thụy | 1.600 | 1.600 | | | | 168.000 |
| 198 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu cửa ông Thậm | Thụy An | Thái Thụy | 1.900 | 1.900 | | | | 199.500 |
| 199 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hạ Tập | Thụy B ì nh | Th ái Thụy | 3.800 | | | | 3.800 | 399.000 |
| 200 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trà H ồ i | Thụy Bình | Thái Thụy | 4.300 | 1.600 | | | 2.700 | 451.500 |
| 201 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trà Hồi | Thụy B ì nh | Thái Thụy | 7.300 | 5.000 | | | 2.300 | 766.500 |
| 202 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chính; Nha; Miếu; Hòe Nha | Thụy Chính | Thái Thụy | 12.000 | 5.000 | | | 7.000 | 1.260.000 |
| 203 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Miếu | Thụy Chính | Th á i Thụy | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 204 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Tiêm 1 | Thụy Dân | Thái Thụy | 10.400 | 10 . 400 | | | | 1.092.000 |
| 205 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Man | Thụy Dũng | Thái Thụy | 22 . 000 | 22.000 | | | | 2.310.000 |
| 206 | Quy hoạch khu dân cư N7 | ONT | Đông Dương | Thụy Dũng | Thái Thụy | 20.000 | 20 . 000 | | | | 2.100.000 |
| 207 | Quy hoạch khu dân cư N2 | ONT | Đ ầ m Sen | Thụy Dũng | Thái Thụy | 5 . 000 | 5.000 | | | | 525 . 000 |
| 208 | Quy hoạch khu dân cư DC3 | ONT | Diêm T ỉ nh | Thụy Dũng | Thái Thụy | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 209 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông | Thụy Dương | Thái Thụy | 560 | | | | 560 | 58.800 |
| 210 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông, Đoài, Hạc Ngang | Thụy Dương | Thái Thụy | 8.440 | 8.440 | | | | 886.200 |
| 211 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông, Đoài | Thụy Dương | Th á i Thụy | 16.100 | 16.100 | | | | 1.690.500 |
| 212 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hậu Trữ; Hóa Tài; Duyên Trử; Lễ Củ | Thụy Duyên | Th á i Thụy | 5.000 | 3.000 | | | 2.000 | 525.000 |
| 213 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Duyên Trữ; Hóa T à i | Thụy Duyên | Thái Thụy | 2.500 | 2.000 | | | 500 | 262.500 |
| 214 | Quy hoạch khu dân cư (trường TT giáo dục thường xuyên cũ) | ONT | Bao Hàm | Thụy H à | Thái Thụy | 5.500 | | | | 5.500 | 577.500 |
| 215 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Mai Diêm, Trình Trại | Thụy Hà | Th á i Thụy | 12.600 | 12.600 | | | | 1.323.000 |
| 216 | Quy hoạch khu dân cư (XD nhà ở cho cán bộ Ban CHQS huyện) | ONT | Đồng Miễu | Thụy Hà | Th á i Thụy | 20.000 | 20.000 | | | | 2.100.000 |
| 217 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nghĩa Chỉ | Thụy Hà | Thái Th ụ y | 6.300 | | | | 6.300 | 661.500 |
| 218 | Dự án nhà ở thương mại | ONT | Đồng Miễu | Thụy Hà | Th á i Th ụ y | 26 . 600 | | | | 26 . 600 | 2.793.000 |
| 219 | Quy hoạch tái định cư đường bộ ven biển | ONT | Bắc Chùa Lan Nghĩa Chi | Thụy Hà | Thái Thụy | 4.300 | 2.700 | | | 1.600 | 451.500 |
| 220 | Quy hoạch tái định cư đường bộ ven biển | ONT | Đầm sen Nghĩa Ch i | Thụy Hà | Thái Thụy | 8.700 | 2.300 | | | 6.400 | 913.500 |
| 221 | Quy hoạch nhà ở thương mại | ONT | Bao Hàm | Thụy Hà | Thái Thụy | 99 . 000 | 99.000 | | | | 10.395.000 |
| 222 | Quy hoạch khép kín khu dân cư | ONT | Các Bao Hàm, Nghĩa Chỉ, Đồng Miếu, Trình Trại, Mai Diêm | Thụy Hà | Thái Thụy | 25.000 | 25.000 | | | | 2.625.000 |
| 223 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài | Thụy Hải | Thái Thụy | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 224 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài | Thụy Hải | Thái Thụy | 2.500 | | | | 2.500 | 262.500 |
| 225 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vạn Đồn | Thụy Hồng | Thái Thụy | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 226 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lưu Đồn | Thụy Hồng | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 227 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vạn Đồn | Thụy Hồng | Th á i Thụy | 5 . 000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 228 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | T ư Tr ì nh | Thụy Hồng | Th á i Th ụy | 1.000 | 1.000 | | | | 105 . 000 |
| 229 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thu Cúc, Cao Dương Thượng, Cao Dương Hạ, Hạ Tam Lộng | Thụy Hưng | Thái Thụy | 10.300 | | | | 10.300 | 1.081.500 |
| 230 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thu Cúc, Cao Dương Thượng, Cao Dương Hạ, Hạ Tam Lộng, Xá Thị, Thụy Hưng | Thụy Hưng | Thái Thụy | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 231 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Lệnh 2, Cam Đông | Thụy Liên | Thái Thụy | 16.500 | 16.500 | | | | 1.732.500 |
| 232 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cam Đông | Thụy Liên | Thái Thụy | 5 . 000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 233 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xen khu dân cư các thôn: An Lệnh, Đoài, Nghĩa Chỉ, Trung An, Trung Tỉnh, Nam Hòa, Cam Đông, Cam Đoài, Trà Bôi | Thụy Liên | Thái Thụy | 11.000 | | | | 11.000 | 1.155.000 |
| 234 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cam Đoài | Thụy Liên | Th á i Thụy | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 235 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | UBND cũ | Thụy Lương | Thái Thụy | 100 | | | | 100 | 10 . 500 |
| 236 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | HTX dịch vụ cũ | Thụy Lương | Thái Thụy | 200 | | | | 200 | 21.000 |
| 237 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phía Đông, Tây Đồng Cửa | Thụy Lương | Th á i Thụy | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 238 | Quy hoạch khu dân cư (2 lô còn lại ĐG 2013) | ONT | Độ H ổ 1 (ven đ ê 218) | Thụy Lương | Th á i Thụy | 300 | 300 | | | | 31.500 |
| 239 | Dự án nhà ở thương mại tại Thụy Lương tại lô đất TT.PX 2 | O NT | H ổ Đội 1, Hổ Đội 2 | Thụy Lương | Thái Thụy | 70.000 | 70.000 | | | | 7.350.000 |
| 240 | Dự án nhà ở thương mại tại Thụy Lương tại lô đất OĐT 8 | ONT | H ổ Đội 2, Hổ Đội 3 | Thụy Lương | Thái Thụy | 60.000 | 60.000 | | | | 6.300.000 |
| 241 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | hai b ê n sông Gú | Thụy Lương | Th á i Thụy | 45.000 | 45.000 | | | | 4.725.000 |
| 242 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài, Hệ, Gang | Thụy Ninh | Th á i Thụy | 16.500 | 14.000 | | | 2.500 | 1 . 732 . 500 |
| 243 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đ ồ ng Hòa, Phong Lẫm | Thụy Phong | Thái Thụy | 17.000 | 17.000 | | | | 1.785.000 |
| 244 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bái Thượng | Thụy Phúc | Thái Thụy | 2.300 | 2.300 | | | | 241.500 |
| 245 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bái Thượng | Thụy Phúc | Thái Thụy | 8.900 | 7 . 000 | | | 1.900 | 934.500 |
| 246 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Phúc Đông, Nhạo Sơn, Ngọc Thanh, Hạ Đồng | Thụy Sơn | Thái Thụy | 8.000 | 4.500 | | | 3.500 | 840.000 |
| 247 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Phương | Thụy Tân | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 248 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Cường, Tân Phương | Thụy Tân | Thái Thụy | 300 | 300 | | | | 31.500 |
| 249 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Cương | Thụy Tân | Th á i Thụy | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 250 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khúc Mai, Vô Hối Đông, Vô Hối Tây | Thụy Thanh | Th á i Thụy | 19.000 | 19.000 | | | | 1.995.000 |
| 251 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khúc Mai, Vô Hối Đông, Vô Hối Tây,Thanh Do, Thụy Thanh | Thụy Thanh | Thái Thụy | 15.000 | 12.000 | | | 3.000 | 1.575.000 |
| 252 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài, Đông; Bắc; Thượng; Nam Ô Trình; Bắc Ô Trình | Thụy Trình | Th á i Thụy | 8.300 | 3.000 | | | 5.300 | 871.500 |
| 253 | Quy hoạch khu tái định cư | ONT | Đoài | Thụy Trình | Thái Thụy | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 254 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng | Thụy Trình | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | | 315 . 000 |
| 255 | Quy hoạch khu tái định cư (QL ven biển) | ONT | Đông | Thụy Trình | Thái Thụy | 1.700 | 800 | | | 900 | 178.500 |
| 256 | Quy hoạch khu tái định cư (QL ven biển) | ONT | Đông | Thụy Trình | Thái Thụy | 1.000 | 1.000 | | | | 105 . 000 |
| 257 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng con Chép Bắc | Thụy Trình | Th á i Thụy | 4.900 | 4.900 | | | | 514.500 |
| 258 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng mẫu giáo, Nam Ô Trình | Thụy Tr ì nh | Thái Thụy | 5.800 | 5.100 | | | 700 | 609.000 |
| 259 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng cửa kho, Nam Ô Trình | Thụy Tr ì nh | Th á i Thụy | 600 | 600 | | | | 63.000 |
| 260 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ngã ba Thượng Phúc; Tam Tri | Thụy Trường | Thái Thụy | 4.900 | 4.200 | | | 700 | 514.500 |
| 261 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Xuân | Thụy Trường | Thái Thụy | 8.000 | | | | 8.000 | 840.000 |
| 262 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tam Tri | Thụy Trường | Th á i Thụy | 1.300 | | | | 1.300 | 136.500 |
| 263 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc đường 40 Tây Dân Mới | Thụy Trường | Th á i Thụy | 8.000 | 8.000 | | | | 840.000 |
| 264 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đường Đồng Xuân Tam Tri | Thụy Trường | Thái Thụy | 10.000 | | | | 10.000 | 1.050.000 |
| 265 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 1 An Định | Thụy V ă n | Th á i Thụy | 22.000 | 22.000 | | | | 2.310.000 |
| 266 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Tr à ng (2 điểm) | Thụy Văn | Thái Thụy | 7.000 | 7 . 000 | | | | 735.000 |
| 267 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 2,3 Hoành Sơn | Thụy Văn | Thái Thụy | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 268 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 2.900 | | | | 2.900 | 304.500 |
| 269 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Trai | Thụy Việt | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 270 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 271 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 1.300 | | | | 1.300 | 136.500 |
| 272 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Trai | Thụy Việt | Thái Thụy | 2.900 | | | | 2.900 | 304.500 |
| 273 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 274 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An C ú c Tây | Thụy Việt | Thái Thụy | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 275 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Trai | Thụy Việt | Thái Thụy | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 276 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vạn Xuân Đông | Thụy Xuân | Th á i Thụy | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 277 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | B ì nh Xuân | Thụy Xuân | Thái Thụy | 9.000 | | | | 9.000 | 945.000 |
| 278 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vạn Xuân Đông | Thụy Xuân | Thái Thụy | 750 | | | | 750 | 78.750 |
| 279 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vân Am | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 500 | 500 | | | | 52.500 |
| 280 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thọ Cách | Thụy Qu ỳ nh | Th á i Thụy | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 281 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoa Quận | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 282 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Đoài; Hoa Quận; Kha Lý | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 15.700 | 15.700 | | | | 1.648.500 |
| 283 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Đoài | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 1.200 | | | | 1.200 | 126.000 |
| 284 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoài Hữu | Th á i Sơn | Thái Thụy | 500 | | | | 500 | 52.500 |
| 285 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cự Trung Kim Th à nh | Thái Sơn | Thái Thụy | 6.900 | 6.900 | | | | 724.500 |
| 286 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Hưng Đông | Thái Sơn | Thái Thụy | 2.500 | | | | 2.500 | 262.500 |
| 287 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái Xuyên xâm canh T. Đoàn Kết | Mỹ Lộc | Thái Thụy | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 288 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ch ỉ Thiện | Mỹ Lộc | Thái Thụy | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 289 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ch ỉ Thiện | Mỹ Lộc | Thái Thụy | 1.702 | | | | 1.702 | 178.710 |
| 290 | Quy hoạch khu dân cư | O N T | Vũ Biên, Cao Mỹ Cổ Lũng, Hải Linh, Lũng Tả | Mỹ Lộc | Thái Thụy | 1.200 | 400 | | | 800 | 126.000 |
| 291 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lễ Thần Đoài, Bà Đà | Thái An | Thái Thụy | 8.600 | 5.600 | | | 3.000 | 903.000 |
| 292 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái An xâm canh Thái Hồng | Thái An xâm canh Thái Hồng | Th á i Thụy | 6.700 | | | | 6 . 700 | 703.500 |
| 293 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái An xâm canh Thái Hồng | Thái An xâm canh Th á i Hồng | Thái Thụy | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 294 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chợ Phố, Đồng T ỉ nh | Th á i Dương | Thái Thụy | 19.000 | 14.000 | | | 5.000 | 1.995.000 |
| 295 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Duyên | Thái Đô | Thái Thụy | 25.000 | 20.000 | | | 5.000 | 2.625.000 |
| 296 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | sau làng Tiền Phong, ven đường DH 91 Phất Lộc Tây | Thái Giang | Thái Thụy | 43.000 | 43.000 | | | | 4.515.000 |
| 297 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Cường | Thái Hà | Th á i Thụy | 5.500 | 4.000 | | | 1.500 | 577.500 |
| 298 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Hưng | Thái Hà | Thái Thụy | 2.400 | | | | 2.400 | 252.000 |
| 299 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Tân | Thái Hòa | Th á i Thụy | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 300 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Tân | Thái Hòa | Thái Thụy | 1.000 | | | | 1.000 | 105 . 000 |
| 301 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Duyên Lễ | Thái Hòa | Th á i Thụy | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 302 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | S ơn Cao | Th á i Hòa | Thái Thụy | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 303 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vọng Hải ( 2 điểm) | Th á i Hòa | Thái Thụy | 1.400 | | | | 1.400 | 147.000 |
| 304 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Diêm Điền, Vọng Hải | Th á i Hòa | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 305 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung | Thái Học | Th á i Thụy | 2.700 | 2.700 | | | | 283.500 |
| 306 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phía Nam Miếu xóm 1 T.Bắc | Thái Học | Th á i Thụy | 3.300 | 3.300 | | | | 346.500 |
| 307 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phía Nam bà Phi trung | Thái Học | Thái Thụy | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 308 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | X ó m 2 Trung | Thái Học | Thái Thụy | 2 . 760 | 2.200 | | | 560 | 289.800 |
| 309 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xóm 7 Đông | Th á i Học | Th á i Thụy | 4.400 | 4.400 | | | | 462.000 |
| 310 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung | Thái Học | Th á i Thụy | 550 | 550 | | | | 57.750 |
| 311 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Thành | Thái Học | Thái Thụy | 240 | 240 | | | | 25.200 |
| 312 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xóm 7 Đông | Thái Học | Thái Thụy | 4.127 | 2.527 | | | 1.600 | 433 . 335 |
| 313 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc | Thái Học | Thái Thụy | 680 | | | | 680 | 71.400 |
| 314 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài, Đông | Thái Hồng | Thái Thụy | 3.300 | 1.300 | | | 2.000 | 346.500 |
| 315 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sau UBND T. Đoài | Thái Hồng | Thái Thụy | 100 | | | | 100 | 10.500 |
| 316 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài, Đông | Thái Hồng | Thái Thụy | 1.500 | 1.300 | | | 200 | 157.500 |
| 317 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chiêm Thuận | Thái Hồng | Th á i Thụy | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 318 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vị Dương Đoài; Vị Dương Đông, Chiêm Thuận | Thái Hồng | Thái Thụy | 8.500 | 8.500 | | | | 892.500 |
| 319 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng 28 T. Văn Hàn Tây | Thái H ư ng | Thái Thụy | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 320 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vũ Thành Đông, Vũ Thành Đoài, Văn Hàn Tây, Văn Hàn Đông, Văn Hàn trung, Văn Hàn Bắc | Thái Hưng | Thái Thụy | 5.000 | 3.500 | | | 1.500 | 525.000 |
| 321 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Băng Lương | Thái Nguyên | Thái Thụy | 8.300 | 8.300 | | | | 871.500 |
| 322 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ngọc Thịnh | Thái Nguyên | Thái Thụy | 6.900 | 6.900 | | | | 724.500 |
| 323 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thanh Lương | Thái Nguyên | Thái Thụy | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 324 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bích Đoài | Thái Nguyên | Thái Thụy | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| 325 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | c ử a trạm y tế - H à My | Thái Nguyên | Thái Thụy | 800 | 800 | | | | 84.000 |
| 326 | Tái định cư cho tuyến đường bộ ven biến | ONT | Đường sang Thái Hòa, Bích Đoài | Th á i Nguyên | Thái Thụy | 7.272 | 5.850 | | | 1.422 | 763.560 |
| 327 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nha Xuyên | Thái Phúc | Thái Thụy | 6.400 | 5.000 | | | 1.400 | 672.000 |
| 328 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phúc Tiền | Thái Phúc | Thái Thụy | 2.000 | | | | 2 . 000 | 210 . 000 |
| 329 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phúc Trung | Thái Phúc | Th á i Thụy | 200 | | | | 200 | 21.000 |
| 330 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Phúc | Thái Phúc | Th á i Thụy | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 33 1 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đường ra chợ Gạch, Hồng Thái, Minh Thành, Nghĩa Hưng; Thái Học xâm canh | Thái Tân | Thái Thụy | 9.300 | 4.300 | | | 5.000 | 976.500 |
| 332 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ph ú Uyên | Thái Tân | Thái Thụy | 18.000 | 18.000 | | | | 1.890.000 |
| 333 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tuân Nghĩa | Thái Thành | Thái Thụy | 5.500 | 5.500 | | | | 577.500 |
| 334 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nghĩa Phong | Thái Thành | Thái Thụy | 3.600 | 3.600 | | | | 378.000 |
| 335 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Thịnh, Đoài Thịnh | Thái Thịnh | Thái Thụy | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 336 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phúc Thịnh | Thái Thịnh | Thái Thụy | 2.470 | 1.570 | | | 900 | 259.350 |
| 337 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Thịnh | Thái Thịnh | Th á i Thụy | 5.100 | 3.700 | | | 1.400 | 535.500 |
| 338 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Thịnh | Thái Thịnh | Th á i Thụy | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 339 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phúc Thịnh | Thái Th ị nh | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 340 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | cửa ông Ngọc | Thái Thọ | Thái Thụy | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 341 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hanh Lập, Độc Lập, Thiên Kiều | Thái Thọ | Thái Thụy | 23.800 | 20.000 | | | 3.800 | 2.499.000 |
| 342 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Các thôn | Thái Thọ | Thái Thụy | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 343 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Linh Thanh, Vị Nguyên, Đồng Kinh | Thái Thuần | Th á i Thụy | 7.300 | 7.300 | | | | 766.500 |
| 344 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chợ đến máng cứng, Minh Khai | Th á i Thủy | Thái Thụy | 22.000 | 20.000 | | | 2.000 | 2.310.000 |
| 345 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | bắc Đồng, Minh Khai | Thái Thủy | Thái Thụy | 900 | 600 | | | 300 | 94.500 |
| 346 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xen khu dân cư | Th á i Thượng | Thái Thụy | 10.000 | | | | 10.000 | 1.050.000 |
| 347 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Sông Diêm | Th á i Thượng | Th á i Thụy | 40.000 | | | | 40.000 | 4.200.000 |
| 348 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Cường | Thái Thượng | Thái Thụy | 15.900 | 15.900 | | | | 1.669.500 |
| 349 | Tái định cư cho tuyến đường bộ ven biển | ONT | Cánh đồng Cải Tiến Sơn Thọ | Thái Thượng | Thái Thụy | 22.312 | | | | 22.312 | 2.342.760 |
| 350 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Thọ | Thái Thượng | Thái Thụy | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 351 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu Đồng Phúng, Kim Bàng | Th á i Xuyên | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 352 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lũng Đầu | Th á i Xuyên | Thái Thụy | 1.900 | 1.900 | | | | 199.500 |
| 353 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vũ Xá Lục Nam | Thái Xuyên | Th á i Thụy | 8.500 | 8.500 | | | | 892.500 |
| 354 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | bến xe khách Chợ Lục (cũ) | Thái Xuyên | Th á i Thụy | 2.100 | | | | 2.100 | 220.500 |
| 355 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | An B ồ i | Kiến Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3 . 000 | 525.000 |
| 356 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Đông, Tân H ư ng, An Ph ú | An Bồi | Kiến Xương | 15.400 | 15.000 | | | 400 | 1.617.000 |
| 357 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Phú | An Bồi | Kiến Xương | 3.000 | 2.000 | | | 1.000 | 315.000 |
| 358 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Đoài | An Bồi | Kiến Xương | 7.000 | | | | 7.000 | 735.000 |
| 359 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bình Trật Nam, Bình Trật Bắc | An B ì nh | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 3 6 0 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | B ằ ng Trạch | An B ì nh | Kiến Xương | 21.588 | 21.588 | | | | 2.266.740 |
| 361 | Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích | ONT | | An Bình | Kiến Xương | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 362 | Quy hoạch dân cư | ONT | Bình Trật Bắc | An Bình | Kiến Xương | 3.600 | 3.600 | | | | 378.000 |
| 363 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái H òa | B ì nh Đ ị nh | Kiến Xương | 2.700 | 2.700 | | | | 283 . 500 |
| 364 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | B ì nh Định | Kiến Xương | 6.000 | 2.000 | | | 4.000 | 630.000 |
| 365 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ái Quốc | Bình Định | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 366 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hòa B ì nh | B ình Định | Ki ế n Xương | 17.000 | | | | 17.000 | 1.785.000 |
| 367 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Hòa Bình | Kiến Xương | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | 315.000 |
| 368 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Tiền | Hòa B ì nh | Kiến Xương | 8.500 | 5.480 | | | 3.020 | 892.500 |
| 369 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Sơn | Hòa Bình | Ki ế n Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 370 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài | Hòa B ì nh | Kiến Xương | 10.000 | 9 . 000 | | | 1.000 | 1.050.000 |
| 371 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tả Phụ | Hồng Th á i | Ki ế n Xương | 4.000 | | | | 4.000 | 420000 |
| 372 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân Cước | H ồ ng Th á i | Kiến Xương | 15.000 | 14.500 | | | 500 | 1.575.000 |
| 373 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Hồng Thái | Kiến Xương | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 374 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Ân | Lê Lợi | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 375 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Lê Lợi | K iế n Xương | 6.200 | 1.500 | | | 4.700 | 651.000 |
| 376 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Thổ | Lê Lợi | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 377 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nguyên Kinh I | Minh Hưng | Ki ế n Xương | 10.000 | 10 . 000 | | | | 1.050.000 |
| 378 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nguyên Kinh I | Minh Hưng | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 379 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Minh Hưng | Kiến Xương | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | 315.000 |
| 380 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Dương Liễu 2 | Minh Tân | Kiến Xương | 4.300 | 4.300 | | | | 451.500 |
| 381 | Quy hoạch khu dân cư | O N T | Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiến Xương | 8.500 | 8.500 | | | | 892.500 |
| 382 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiến Xương | 6.500 | 6.500 | | | | 682 . 500 |
| 383 | Quy hoạch dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Minh Tân | K iế n Xương | 4.000 | 1 . 000 | | | 3.000 | 420.000 |
| 384 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thái Cao | Nam B ì nh | Ki ế n Xương | 3.500 | 3.500 | | | | 367 . 500 |
| 385 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đức Chính | Nam Bình | K iế n Xương | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 386 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Kiên | Nam Bình | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 387 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Nam Bình | Kiến Xương | 8.000 | 2.000 | | | 6.000 | 840.000 |
| 388 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hương Ngải | Bình Minh | Ki ế n Xương | 45.000 | 45.000 | | | | 4.725.000 |
| 389 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | H ư ng Đạo | B ì nh Minh | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 390 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | B ì nh Minh | Kiến Xương | 4.500 | 2.000 | | | 2.500 | 472.500 |
| 39 1 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hương Ngải | B ì nh Minh | Ki ế n Xương | 20.000 | 20.000 | | | | 2.100.000 |
| 392 | Quy hoạch khu dân cư Hưng Đạo | ONT | Hưng Đạo | B ì nh Minh | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 393 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quân Hành | B ì nh Nguyên | K iế n Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 394 | Quy hoạch khu dân cư (Đường đi Vũ Tây) | ONT | Quân Hành | B ì nh Nguyên | Kiến Xương | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | 1.050.000 |
| 395 | Quy hoạch khu dân cư (Đường đi Vũ Tây) | ONT | Quân Hành | Bình Nguyên | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 396 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | B ì nh Nguyên | Kiến Xương | 8.000 | 2.000 | | | 6.000 | 840.000 |
| 397 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khả Ph ú | B ì nh Thanh | Kiến Xương | 8.000 | 8.000 | | | | 840.000 |
| 398 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Điện Biên | B ì nh Thanh | Kiến Xương | 12.000 | 12 . 000 | | | | 1.260.000 |
| 399 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Điện Biên | B ì nh Thanh | Kiến Xương | 5.000 | 5 . 000 | | | | 525.000 |
| 400 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | B ì nh Thanh | Kiến Xương | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | 315.000 |
| 401 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Huân Nam | Đ ì nh Phùng | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 402 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Trung | Đình Phùng | Kiến Xương | 4. 000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 403 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Huân Nam | Đình Phùng | Kiến Xương | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 404 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Bạt Nang | Đình Phùng | Kiến Xương | 4.200 | | | | 4.200 | 441.000 |
| 405 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Đ ì nh Phùng | Kiến Xương | 5.500 | 2.000 | | | 3.500 | 577.500 |
| 406 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tân Thành | H ồ ng Tiến | Kiến Xương | 13.000 | 13.000 | | | | 1.365.000 |
| 407 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tân Thành | H ồ ng Tiến | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 408 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Hòa | Hồng Tiến | Kiến Xương | 5.700 | 5 . 700 | | | | 598.500 |
| 409 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Hồng Tiến | Kiến Xương | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 410 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Đường Đông | Nam Cao | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 411 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Bạt Đ ì nh | Nam Cao | Kiến Xương | 5.000 | 5000 | | | | 525.000 |
| 412 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Bạt Trung | Nam Cao | Kiến Xương | 2.900 | 900 | | | 2.000 | 30 4. 500 |
| 413 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Bạt Đoài | Nam Cao | Kiến Xương | 3 . 000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 414 | Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích | ONT | | Nam Cao | Kiến Xương | 10.000 | | | | 10.000 | 1.050.000 |
| 415 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Bạt E | Nam Cao | Kiến Xương | 7.600 | 2.500 | | | 5.100 | 798.000 |
| 416 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoàn Kết | Quang B ì nh | Kiến Xương | 10.000 | 10 . 000 | | | | 1.050.000 |
| 417 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | H ư ng Tiến , Hoa Thám | Quang B ình | Kiến Xương | 4.800 | 4.800 | | | | 504.000 |
| 418 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông | Quang B ì nh | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420 . 000 |
| 419 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ngái | Quang B ì nh | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 420 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hưng Tiến | Quang B ì nh | Kiến Xương | 4.000 | 4 . 000 | | | | 420 . 000 |
| 421 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Quang Bình | Kiến Xương | 6.000 | 2.000 | | | 4.000 | 630.000 |
| 422 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Mại | Quang H ư ng | Ki ế n Xương | 3.600 | 3.600 | | | | 378.000 |
| 423 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Mại | Quang Hưng | Kiến Xương | 3.400 | 3.400 | | | | 357.000 |
| 424 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nghĩa Môn | Quang Hưng | Kiến Xương | 8.000 | 8.000 | | | | 84 0.000 |
| 425 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Quang Hưng | K iế n Xương | 7.200 | 2.000 | | | 5.20 0 | 756.000 |
| 426 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Luật Nội Đông | Quang Lịch | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 427 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Luật Nội Đông | Quang Lịch | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 428 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Luật Trung | Quang Lịch | Ki ế n Xươ ng | 500 | | | | 500 | 52.5 00 |
| 429 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Quang Lịch | Kiến Xương | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | 420.000 |
| 430 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Luật Nội Tây | Quang Lịch | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | 31 5.000 |
| 431 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Luật Nội Tây | Quang Lịch | Kiến Xương | 7 . 000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 432 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Giang Ti ế n | Quang Minh | Kiến X ươ ng | 10.000 | 10 .0 00 | | | | 1.050.000 |
| 433 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Giang Ti ế n | Quang Minh | Kiến Xương | 2 . 000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 434 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Quang Minh | Ki ế n Xương | 5.000 | 2.500 | | | 2.500 | 525.000 |
| 435 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trà Đông | Quang Trung | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 436 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trà Đông | Quang Trung | Kiến X ươ ng | 10.000 | 10 . 000 | | | | 1.050.000 |
| 437 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trà Đông | Quang Trung | Kiến Xương | 8 . 000 | 8.000 | | | | 840.000 |
| 438 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Mại Đoái | Quang Trung | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 439 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Phúc | Qu an g T rung | Kiến Xương | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 440 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Quang Trung | Kiến Xương | 10.000 | 2.000 | | | 8.000 | 1.050.000 |
| 441 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Phúc, Trà Đông | Quang Trung | Kiến Xương | 25.000 | 25.000 | | | | 2.625.000 |
| 442 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thụy Lũng Đông | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 1.800 | 1.800 | | | | 189.000 |
| 443 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thụy Lũng Tây | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 6.000 | | | | 6.000 | 630.000 |
| 444 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 7.000 | 1.400 | | | 5.600 | 735.000 |
| 445 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bích Kê | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 6.500 | 6.500 | | | | 6 82.500 |
| 446 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Tiến | Quyết Tiến | Kiến Xương | 2.300 | 2.300 | | | | 241.500 |
| 447 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hồng Tiến | Quyết Tiến | Kiến Xương | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 448 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Thọ, Tử Tế | Thanh Tân | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 449 | Quy hoạch dân cư liên Thanh Tân Vũ Lễ | ONT | T ử T ế | Thanh Tân | Ki ế n Xương | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 450 | Quy hoạch dân cư Bờ sông An Th á i | ONT | Tử Tế | Thanh T â n | Kiến Xương | 7.500 | 7.500 | | | | 787.500 |
| 451 | Quy hoạch dân cư đường 219 | ONT | An Cơ Bắc, Tử Tế | Thanh Tân | Kiến Xương | 300 | 300 | | | | 31.500 |
| 452 | Quy hoạch điểm dân cư tập trung Đồng Thuế | ONT | Tử Tế | Thanh Tân | K iế n Xương | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 453 | Quy hoạch điểm dân | ONT | An Thọ | Thanh Tân | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 454 | Quy hoạch điểm dân | ONT | An Cơ Nam | Thanh Tân | Kiến Xương | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 455 | Quy hoạch dân cư + CMĐ | ONT | | Thanh Tân | Kiến Xương | 9.000 | 2.000 | | | 7.000 | 945.000 |
| 456 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây Phú | Thượng Hi ề n | Ki ế n Xương | 3.000 | 3 . 000 | | | | 315.000 |
| 457 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | V ă n Lăng | Thượng Hi ề n | Ki ế n Xương | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 458 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Khánh | Thượng Hiền | Kiến Xương | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 459 | Quy hoạch dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Thượng Hiền | Kiến Xương | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | 420.000 |
| 460 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Khánh | Thượng Hiền | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 461 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Quý | Thượng Hi ề n | Ki ế n X ươ ng | 2.000 | 2 . 000 | | | | 210.000 |
| 462 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây Phú | Thượng Hiền | K i ến Xương | 4.000 | 4 . 000 | | | | 420.000 |
| 463 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn L ă ng | Thượng Hi ề n | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 464 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Tr à Giang | Ki ế n Xương | 3.500 | 1.500 | | | 2.000 | 367.500 |
| 465 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Lầu, Phụng Thượng | Vũ An | Kiến Xương | 2.500 | | | | 2.500 | 262.500 |
| 466 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Lầu, Phụng Thượng | Vũ An | Kiến Xương | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 467 | Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích | ONT | | Vũ An | Kiến Xương | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | 420.000 |
| 468 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đ ồ ng Vinh | Vũ An | Ki ế n Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 469 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Tâm | Vũ An | Kiến Xương | 4 . 500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 470 | Quy hoạch khu dân cư (2 vị trí) | ONT | Nguyệt Lâm 1, Nguyệt Lâm 3 | Vũ B ì nh | Kiến Xương | 12.500 | 12.500 | | | | 1.312.500 |
| 471 | Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích | ONT | Các thôn | Vũ B ì nh | Kiến Xương | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 472 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tr à Vy Nam | Vũ Công | Kiến Xương | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 473 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trà Vy Nam | Vũ Công | Kiến Xương | 10 . 000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 474 | Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích | ONT | 0 | V ũ Công | Kiến Xương | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | 315.000 |
| 475 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 1 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 476 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 1 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 477 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 5 | Vũ Hòa | Ki ế n Xương | 6 . 500 | 6.500 | | | | 682.500 |
| 478 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 4 | Vũ Hòa | Ki ế n Xương | 1 . 000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 479 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 4 | Vũ H ò a | Kiến Xương | 2 . 600 | 2.600 | | | | 273.000 |
| 480 | Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích | ONT | Các thôn | Vũ Hòa | Kiến Xương | 5.000 | 1.000 | | | 4.000 | 525.000 |
| 481 | Quy hoạch dân cư | ONT | Man Đích | Vũ Lễ | Kiến Xương | 8.000 | 8.000 | | | | 840.000 |
| 482 | Quy hoạch dân cư | ONT | Man Đích | Vũ Lễ | Kiến Xương | 1 . 000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 483 | Quy hoạch dân cư | ONT | Man Đích | Vũ Lễ | Ki ế n Xương | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 484 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trình Hoàng | Vũ Lễ | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 485 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | V ũ Lễ | Kiến Xương | 5.000 | 1.000 | | | 4.000 | 525.000 |
| 486 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Hòa | Vũ Ninh | K i ến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 487 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông Hòa | Vũ Ninh | Kiến Xương | 4 . 000 | 4 . 000 | | | | 420.000 |
| 488 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây Hòa | Vũ Ninh | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 489 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Vũ Ninh | Ki ế n Xương | 5.000 | 1.000 | | | 4.000 | 525.000 |
| 490 | Quy hoạch khu dân cư (đất chợ) | ONT | Thôn 2 | V ũ Quý | Kiến Xương | 3.000 | | | | 3.000 | 315 . 000 |
| 491 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 4 | Vũ Qu ý | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420 . 000 |
| 492 | Quy hoạch khu dân cư (phía tây CCN) | ONT | Thôn 3 | Vũ Quý | Kiến Xương | 42.000 | 29.000 | | | 13.000 | 4.410.000 |
| 493 | Quy hoạch khu dân cư (2 vị trí) | ONT | Thôn 4 | Vũ Quý | Kiến Xương | 11.000 | 11.000 | | | | 1.155.000 |
| 494 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 1 | Vũ Qu ý | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 495 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 4 | Vũ Quý | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 496 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 3 | V ũ Qu ý | Kiến Xương | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 497 | Quy hoạch khu dân cư lô 2 ĐT 458 | ONT | Thôn 4 | Vũ Qu ý | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 498 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Vũ Quý | Ki ế n Xương | 4.000 | 1.000 | | | 3.000 | 420.000 |
| 499 | Quy hoạch khu dân cư đất nhà văn hóa thôn 5 | ONT | Thôn 5 | Vũ Quý | Ki ế n Xương | 250 | | | | 250 | 26.250 |
| 500 | Quy hoạch khu dân cư đất đội thuế | ONT | Thôn 2 | Vũ Quý | Kiến Xương | 500 | | | | 500 | 52.500 |
| 501 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quyết Tiến | Vũ Sơn | Kiến Xương | 30.000 | 30.000 | | | | 3.150.000 |
| 502 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Vũ Sơn | Kiến Xương | 10.000 | 3.000 | | | 7.000 | 1.050.000 |
| 503 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | B ì nh Sơn | Vũ Tây | Ki ế n Xương | 1.620 | 1.620 | | | | 170.100 |
| 504 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Vũ Tây | Kiến Xương | 8.000 | 1.000 | | | 7.000 | 840.000 |
| 505 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoa Nam, Đồng Tâm | Vũ Tây | Kiến Xương | 7.560 | 7.460 | | | 100 | 793.800 |
| 506 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoa Nam, Đồng Tâm | Vũ Tây | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | | | | 2.100.000 |
| 507 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoa Nam | Vũ Tây | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 508 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | B ì nh Sơn | Vũ Tây | Kiến Xương | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 509 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 8 | V ũ Thắng | Kiến Xương | 250 | | | | 250 | 26.250 |
| 510 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 8 | Vũ Thắng | Ki ế n Xương | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 511 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 8 | Vũ Thắng | Ki ế n Xương | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 512 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 4 | Vũ Thắng | Ki ế n Xương | 3.890 | | | | 3.890 | 408.450 |
| 513 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 5 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 1.148 | | | | 1.148 | 120.540 |
| 514 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 5 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 515 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 1 | Vũ Th ắ ng | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 516 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Vũ Thắng | Kiến Xương | 5.000 | 2.000 | | | 3.000 | 525.000 |
| 517 | Quy hoạch khu dân cư (dự án đối ứng của dự án BT Đường liên Vũ Trung - Vũ Quý) | ONT | 5B, 5A, 6, 8, 10 | V ũ Trung, Vũ Quý | Kiến Xương | 85.000 | 75.000 | | 8.000 | 2.000 | 8.925.000 |
| 518 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 5B | Vũ Trung | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 519 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 7A, 7B | Vũ Trung | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 520 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 10 | Vũ Trung | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 521 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 5 B, 7B | Vũ Trung | Kiến Xương | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 522 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Vũ Trung | Kiến Xương | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 523 | Quy hoạch dân cư thôn Trần Phú | ONT | Trần Ph ú | Tây Đô | Hưng Hà | 2.400 | | | | 2.400 | 252.000 |
| 524 | Quy hoạch dân cư thôn Quang Trung | ONT | Quang Trung | Tây Đô | Hưng Hà | 2.610 | | | | 2.610 | 274.050 |
| 525 | Quy hoạch dân cư thôn Kênh Thôn | ONT | Kênh Thôn | Tây Đô | Hưng Hà | 450 | | | | 450 | 47.250 |
| 526 | Quy hoạch dân cư thôn Nội Thôn | ONT | Nội Thôn | Tây Đô | Hưng Hà | 8.400 | 8.400 | | | | 882.000 |
| 527 | Quy hoạch dân cư thôn Khánh Lai | ONT | Khánh Lai | Tây Đô | Hưng Hà | 4.400 | 4.400 | | | | 462.000 |
| 528 | Quy hoạch dân cư thôn Duyên Trường | ONT | Duyên Trường | Tây Đô | Hưng Hà | 30.000 | 25.000 | | | 5.000 | 3.150.000 |
| 529 | Quy hoạch dân cư thôn Quyết Tiến | ONT | Quyết Tiến | Ch i L ă ng | Hưng Hà | 8.000 | 8.000 | | | | 840.000 |
| 530 | Quy hoạch dân cư thôn Minh Khai | ONT | Minh Khai | Ch i L ă ng | Hưng Hà | 1.000 | 200 | | | 800 | 105.000 |
| 531 | Quy hoạch dân cư thôn Thống Nhất | ONT | Thống Nhất | Chi Lăng | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 532 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tiền Phong, Trần Phú, Quyết Thắng; Quyết Tiến | Chi Lăng | Hưng Hà | 30.000 | 28.000 | | | 2.000 | 3.150.000 |
| 533 | Quy hoạch dân cư thôn Lưu Xá Đông | ONT | Lưu Xá Đông | Canh Tân | Hưng Hà | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 534 | Quy hoạch dân cư thôn Lưu Xá Nam | ONT | Lưu Xá Nam | Canh Tân | H ư ng Hà | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 535 | Quy hoạch dân cư thôn Phú Lạc | ONT | Ph ú Lạc | Minh Tân | Hưng Hà | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 536 | Quy hoạch dân cư thôn Thanh Nga | ONT | Thanh Nga | Minh Tân | Hưng Hà | 3.400 | 3.300 | | | 100 | 357.000 |
| 537 | Quy hoạch dân cư thôn Phụng Công | ONT | Phụng Công | Minh Tân | Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 538 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Kiều Trai, Quang Trung, Tân Thái | Minh Tân | Hưng Hà | 20.000 | 19.000 | | | 1.000 | 2.100.000 |
| 539 | Quy hoạch dân cư thôn Tân Dân | ONT | Tân Dân | Hòa B ì nh | Hưng Hà | 23.800 | - | | | 23.800 | 2.499.000 |
| 540 | Quy hoạch dân cư thôn Bồng Thôn | ONT | B ồ ng Thôn | Hòa B ì nh | Hưng H à | 2 . 000 | 1.300 | | | 700 | 210.000 |
| 541 | Quy hoạch dân cư thôn Minh Thiện | ONT | Minh Thiện | Hòa Bình | Hưng Hà | 2.850 | 2.500 | | | 350 | 299.250 |
| 542 | Quy hoạch dân cư thôn Ninh Thôn | ONT | Ninh Thôn | Hòa B ì nh | Hưng Hà | 6 . 000 | 5.500 | | | 500 | 630.000 |
| 543 | Quy hoạch Điểm dân cư và tái định cư (giai đoạn 2) | ONT | N ứ a | Liên Hiệp | Hưng Hà | 16.000 | 16.000 | | | | 1.680.000 |
| 544 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nứa, Quang Chiêm, Khuốc | Liên Hiệp | Hưng Hà | 45.000 | 42.000 | | | 3.000 | 4.725.000 |
| 545 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Thanh Cách | Minh Khai | Hưng Hà | 99.000 | 95.000 | | | 4.000 | 10.395.000 |
| 546 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Thanh La | Minh Khai | H ư ng Hà | 30.000 | 29.000 | | | 1.000 | 3.150.000 |
| 547 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Đồng Phú | Độc Lập | H ư ng H à | 12.000 | 11.000 | | | 1.000 | 1.260.000 |
| 548 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Long Nãi | Độc Lập | Hưng Hà | 15 . 000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 549 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Lộc Thọ | Độc Lập | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525 . 000 |
| 550 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Bùi Xá | Độc Lập | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 551 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hữu Đô Kỳ, Chí Linh, Mậu Lâm, Đồng Phú | Đông Đô | Hưng Hà | 29.700 | 25.000 | | | 4.700 | 3.118.500 |
| 552 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Đông Đô Kỳ | Đông Đô | Hưng Hà | 7.500 | 7.000 | | | 500 | 787.500 |
| 553 | Quy hoạch điểm dân cư | ONT | Thanh Lãng | Minh Hòa | Hưng Hà | 26.500 | 26.000 | | | 500 | 2.782.500 |
| 554 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Cộng Hòa | ONT | Cộng Hòa | Minh Hòa | Hưng Hà | 5.900 | 5.900 | | | | 619.500 |
| 555 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Thượng Lãng | ONT | Thượng L ã ng | Minh Hòa | Hưng Hà | 1.900 | 1.900 | | | | 199.500 |
| 556 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Vĩnh Bảo | ONT | Vĩnh B ả o | Minh Hòa | Hưng H à | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 557 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Vị Khê | ONT | Vị Khê | Minh Hòa | Hưng H à | 3 . 600 | 3.600 | | | | 378.000 |
| 558 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Bùi Việt | ONT | Bùi Việt | Duyên Hải | H ư ng H à | 9.500 | 9.500 | | | | 997.500 |
| 559 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khả Tiến, Khả Tân, Vân Quan | Duyên H ả i | Hưng Hà | 35.000 | 32.000 | | | 3.000 | 3.675.000 |
| 560 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Vĩnh Truyền | ONT | Vĩnh Truyền | Văn Lang | Hưng Hà | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 561 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Mỹ Lương | ONT | Mỹ Lương | V ă n Lang | Hưng Hà | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 562 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Phú Khu | ONT | Ph ú Khu | V ă n Lang | Hưng Hà | 12.000 | 11.000 | | | 1.000 | 1.260.000 |
| 563 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Thưởng Duyên | ONT | Th ưở ng Duyên | V ă n Lang | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 564 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Đa Phú | ONT | Đa Ph ú | Thống Nhất | H ư ng Hà | 16.000 | 4.000 | | | 12.000 | 1.680.000 |
| 565 | Quy hoạch điểm cư thôn Hoành Mỹ | ONT | Ho à nh Mỹ | Thống Nhất | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525 . 000 |
| 566 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Đình | ONT | An Đ ì nh | Thống Nhất | Hưng Hà | 5 . 000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 567 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Mai | ONT | An Mai | Thống Nhất | Hưng Hà | 5.000 | 5 . 000 | | | | 525.000 |
| 568 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lập Bái, Bình Minh, Kim Sơn | Kim Trung | H ư ng Hà | 18.000 | 16.000 | | | 2.000 | 1.890.000 |
| 569 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Nghĩa Thôn | ONT | Nghĩa Thôn | Kim Trung | Hưng Hà | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 570 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Kim Sơn 1, 2 | Kim Trung | H ư ng Hà | 25.000 | 23.000 | | | 2.000 | 2.625.000 |
| 571 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Tân Dân | ONT | Tân Dân | Bắc S ơ n | H ư ng Hà | 18 . 000 | 16.000 | | | 2 . 000 | 1 . 890 . 000 |
| 572 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Cộng Hòa | ONT | Cộng Hòa | Bắc S ơ n | H ư ng Hà | 3.700 | 3.300 | | | 400 | 388.500 |
| 573 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Đức | ONT | Minh Đức | Bắc Sơn | H ư ng Hà | 3.500 | | | | 3.500 | 367 . 500 |
| 574 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Quyết Tiến | ONT | Quyết Ti ế n | Bắc Sơn | H ư ng Hà | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 575 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Vị Giang | ONT | Vị Giang | Chí Hòa | Hưng Hà | 25.000 | 23.000 | | | 2.000 | 2.625.000 |
| 576 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Tiến, Chùa, Vân Đài | Chí Hòa | Hưng Hà | 18.000 | 18.000 | | | | 1.890.000 |
| 577 | Quy hoạch khu dân cư trung tâm xã | ONT | Đan Hội | Dân Chủ | Hưng Hà | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 578 | Quy hoạch khép kín điểm dân cư | ONT | Đ i nh | Dân Chủ | H ư ng Hà | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 579 | Quy hoạch dân cư chuyển mục đích sử dụng đất | ONT | An Nhân, Lương Ngọc, Nham Lang | Tân Tiến | Hưng H à | 10.000 | 7.000 | | | 3.000 | 1.050.000 |
| 580 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Nham Lang | ONT | Nham Lang | Tân Tiến | Hưng H à | 11.500 | 3.000 | | | 8.500 | 1.207.500 |
| 581 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Lương Ngọc | ONT | Lương N g ọc | Tân Tiến | Hưng H à | 10.500 | 10.000 | | | 500 | 1.102.500 |
| 582 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Nhân | ONT | An Nhân | Tân Tiến | Hưng Hà | 6.500 | 6.000 | | | 500 | 682.500 |
| 583 | Quy hoạch khép kín điểm dân cư | ONT | An Nhân, Lương Ngọc, Nham Lang | Tân Tiến | Hưng Hà | 1.200 | | | | 1.200 | 126.000 |
| 584 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Dương, Dương Xuân | Thái Hưng | H ư ng H à | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 585 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Dương Khê | ONT | Dương Khê | Thái H ư ng | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 586 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Đồng Vọng | ONT | Đồng Vọng | Thái Hưng | Hưng Hà | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 587 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Phú Ốc | ONT | Phú Ốc | Thái Hưng | Hưng Hà | 25.000 | 23.000 | | | 2.000 | 2.625.000 |
| 588 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Ngọc Liễn | ONT | Ngọc Liễn | Văn Cẩm | Hưng Hà | 14.000 | 13 . 000 | | | 1.000 | 1.470 . 000 |
| 589 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Truy Đình | ONT | Truy Đ ì nh | Văn C ẩ m | Hưng Hà | 13.000 | 12.000 | | | 1 . 000 | 1.365.000 |
| 590 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Gia Lạp, Trần Xá | Văn Cẩm | H ư ng Hà | 15.000 | 14 . 000 | | | 1.000 | 1.575.000 |
| 591 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Cầu Công | ONT | Cầu Công | Cộng Hòa | H ư ng Hà | 8 . 800 | 8.800 | | | | 924.000 |
| 592 | Quy hoạch điểm dân cư thôn An Cầu | ONT | An Cầu | Cộng Hòa | H ư ng Hà | 6 . 600 | 6 . 000 | | | 600 | 693.000 |
| 593 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Đồng Thái | ONT | Đồng Thái | Cộng Hòa | H ư ng Hà | 5 . 000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 594 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hùng Tiến | ONT | Hùng Tiến | Cộng Hò a | H ư ng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 595 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Trung Thành | ONT | Trung Thành | Cộng Hòa | Hưng Hà | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 596 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Vũ Thôn | ONT | Vũ Thôn | Cộng Hòa | H ư ng Hà | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 597 | Quy hoạch khép kín điểm dân cư | ONT | Tú Mậu | Hồng An | Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 598 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Gạo, Điềm | Hồng An | Hưng Hà | 19.500 | 19 . 500 | | | | 2.047.500 |
| 599 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Điềm | Hồng An | Hưng Hà | 1.100 | 1.100 | | | | 115.500 |
| 600 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Tiến | Hồng An | H ư ng H à | 18.300 | 17.800 | | | 500 | 1.921.500 |
| 601 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Mậu Đồng Trang Điềm Gạo Hà | Hồng An | Hưng H à | 10.400 | 10.400 | | | | 1.092.000 |
| 602 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sòi 2 | Phúc Kh á nh | Hưng Hà | 10.000 | 7.500 | | | 2.500 | 1.050.000 |
| 603 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khánh Mỹ | Phúc Khánh | Hưng Hà | 29.500 | 20.500 | | | 9.000 | 3.097.500 |
| 604 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hương Xá | Phúc Khánh | Hưng Hà | 2.100 | 2.000 | | | 100 | 220.500 |
| 605 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bản | Phúc Khánh | Hưng Hà | 10.000 | 6.500 | | | 3.500 | 1.050.000 |
| 606 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Nông + Tiên La | Đoan Hùng | Hưng Hà | 23.600 | 23.000 | | | 600 | 2 . 478 . 000 |
| 607 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đôn Nông | Đoan Hùng | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 608 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chấp Trung 1,2 | Đoan Hùng | Hưng Hà | 20.000 | 17.000 | | | 3.000 | 2.100.000 |
| 609 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Mỹ | Đoan Hùng | Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | | | | 210 . 000 |
| 610 | Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sang dân cư | ONT | Tiên La, Chấp Trung 1 | Đoan Hùng | Hưng Hà | 1.200 | | | | 1.200 | 126.000 |
| 611 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Me | Tân Hòa | Hưng Hà | 16.000 | 16.000 | | | | 1.680.000 |
| 612 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Diệc | Tân Hòa | Hưng Hà | 3.800 | 3.800 | | | | 399.000 |
| 613 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lường | Tân Hòa | Hưng Hà | 3.100 | 3.100 | | | | 325.500 |
| 614 | Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sang dân cư | ONT | Me, Riệc, Gạo, Cun, Lường, Khảm | Tân Hòa | Hưng Hà | 10.000 | 4.000 | | | 6.000 | 1.050.000 |
| 615 | Quy hoạch khu dân cư thôn Phan | ONT | Phan | Hòa Tiến | Hưng Hà | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 616 | Quy hoạch khu dân cư thôn Quyến | ONT | Quy ế n | Hòa Tiến | Hưng Hà | 2.600 | 2.600 | | | | 273.000 |
| 617 | Quy hoạch khu dân cư thôn Vải | ONT | Vải | Hòa Ti ế n | H ư ng Hà | 4 . 000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 618 | Quy hoạch khu dân cư thôn Bùi | ONT | Bùi | Hòa Tiến | H ư ng H à | 1.200 | 1.200 | | | | 126.000 |
| 619 | Quy hoạch khu dân cư thôn Nguộn | ONT | Nguộn | Hòa Tiến | H ư ng Hà | 5.600 | 5.600 | | | | 588.000 |
| 620 | Quy hoạch khu dân cư thôn Tịp | ONT | T ị p | Hòa Tiến | H ư ng Hà | 9.600 | 9.600 | | | | 1.008.000 |
| 621 | Quy hoạch khu dân cư thôn Lường | ONT | Lường | Hòa Tiến | H ư ng Hà | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 622 | Quy hoạch khu dân cư thôn Hòa | ONT | Hòa | Hòa Tiến | H ư ng Hà | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 623 | Quy hoạch điểm dân cư và tái định cư | ONT | Hà L ý | Hùng Dũng | Hưng Hà | 37.000 | 36.000 | | | 1.000 | 3.885.000 |
| 624 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Nhân Phú | ONT | Nhân Phú | Hùng Dũng | H ư ng Hà | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 625 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Trung Đẳng | ONT | Trung Đẳng | Hùng Dũng | Hưng Hà | 5 . 000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 626 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hà Lý | ONT | Hà Lý | Hùng Dũng | Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 627 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hải Triều | ONT | Hải Triều | Tân Lễ | Hưng Hà | 9.300 | 9.000 | | | 300 | 976.500 |
| 628 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hà Tân | ONT | H à Tân | Tân Lễ | Hưng H à | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 629 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Lão Khê | ONT | Lão Khê | Tân Lễ | Hưng Hà | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 630 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Thanh Triều | ONT | Thanh Triều | Tân Lễ | Hưng Hà | 1.400 | 1.400 | | | | 147 . 000 |
| 631 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vũ Đông, Vũ Đoài, Đồng Hàn | Hồng Linh | Hưng Hà | 20.000 | 17.000 | | | 3.000 | 2.100.000 |
| 632 | Quy hoạch khu dân cư thôn Hợp Đoài + Hợp Đông | ONT | Hợp Đoài + Hợp Đông | H ồ ng Lĩnh | H ư ng Hà | 30.000 | 29.000 | | | 1.000 | 3.150.000 |
| 633 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây Nha, Trung Thượng | Tiến Đ ứ c | Hưng H à | 32.000 | 30.000 | | | 2.000 | 3.360.000 |
| 634 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nhật Tảo, Đoan Bản, Do Đạo | Tiến Đ ứ c | H ư ng Hà | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 635 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Xuyên, Minh Thành, Tịnh Xuyên, Đồng Lâm, Xuân Lôi | Hồng Minh | Hưng Hà | 25.000 | 23.000 | | | 2. 000 | 2.625.000 |
| 636 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Thành + Tịnh Xuyên | ONT | Minh Thành + Tịnh Xuyên | Hồng Minh | H ư ng Hà | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 637 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Thọ Phú + Phú Nha | ONT | Thọ Phú + Phú Nha | Hồng Minh | H ư ng H à | 8.400 | 8.400 | | | | 882.000 |
| 638 | Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở | ONT | Minh Xuyên, Đồng Lâm, Minh Xuyên | Hồng Minh | Hưng Hà | 19.700 | | | | 19.700 | 2.068.500 |
| 639 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Tịnh Thủy | ONT | Tịnh Thủy | Hồng Minh | Hưng Hà | 22.500 | 6.000 | | | 16.500 | 2.362.500 |
| 640 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Hà Nguyên | ONT | H à Nguyên | Thái Phương | Hưng Hà | 12.000 | 11 . 000 | | | 1.000 | 1 . 260.000 |
| 641 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Nhân Xá | ONT | Nhân Xá | Thái Phương | H ư ng H à | 12 . 000 | 10.000 | | | 2.000 | 1 . 260 . 000 |
| 642 | Quy hoạch dân cư thôn Xuân La, Nhân Xá | ONT | Xuân La, Nhân Xá | Thái Phương | H ư ng Hà | 16.000 | 16.000 | | | | 1.680.000 |
| 643 | Quy hoạch điểm dân cư thôn Phương La | ONT | Phương La 1, 2, 3, 4 | Thái Phương | Hưng Hà | 16.200 | 16.000 | | | 200 | 1.701.000 |
| 644 | Quy hoạch dân cư thôn Xuân La | ONT | Xuân La | Thái Phương | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | | | | 1 . 050.000 |
| 645 | Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở | ONT | Trác Dương | Th á i Phương | Hưng H à | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 646 | Quy hoạch điểm dân cư Việt Yên | ONT | Việt Yên 1, Việt Yên 2, Việt Yên 3, Việt Yên 4, Việt Yên 5, Canh Nông, Duyên Nông | Điệp Nông | Hưng Hà | 19.500 | 17.200 | | | 2.300 | 2.047.500 |
| 647 | Quy hoạch dân cư thôn Ngũ Đông | ONT | Ngũ Đông | Điệp Nông | Hưng H à | 6.600 | 6.400 | | | 200 | 693.000 |
| 648 | Quy hoạch dân cư | ONT | Duyên Nông, Ngũ Đoài, Canh Nông, Hoàng Nông, Việt Yên, Ái Quốc | Điệp Nông | Hưng Hà | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | 1.050.000 |
| 649 | Quy hoạch dân cư (Phân khu 3 đường Long Hưng) | ONT | Phúc Khánh | Phúc Khánh | H ư ng Hà | 190.000 | 180.000 | | | 10.000 | 19.950.000 |
| 650 | Quy hoạch dân cư (Phân khu 2 đường Long Hưng) | ONT | Thái Phương | Thái Phương | Hư ng H à | 170.000 | 150.000 | | | 20.000 | 17.850.000 |
| 651 | Quy hoạch dân cư (Phân khu 4 đường Long Hưng) | ONT | Liên Hiệp | Liên Hiệp | H ưn g Hà | 240.000 | 22.200 | | | 217.800 | 25.200.000 |
| 652 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Xuân | Đông Á | Đông Hưng | 1.542 | | | | 1.542 | 161.910 |
| 653 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trưng Trắc A | Đông Á | Đông H ư ng | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 654 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoành Từ | Đông Cư ờ ng | Đông H ư ng | 8.400 | 8.400 | | | | 882.000 |
| 655 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân Thọ | Đông C ường | Đông Hưng | 16.000 | 14.700 | | | 1.300 | 1.680.000 |
| 656 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Mai | Đông Cường | Đông H ư ng | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 657 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân Thọ | Đông Cường | Đông Hưng | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 658 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Đài | Đông Dương | Đông H ư ng | 12.909 | 12.909 | | | | 1.355.445 |
| 659 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Đài | Đông Dương | Đông Hưng | 2.600 | | | | 2.600 | 273.000 |
| 660 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Đài | Đông Dương | Đông Hưng | 521 | | | | 521 | 54.705 |
| 661 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Cúc | Đông Dương | Đông H ư ng | 207 | | | | 207 | 21.735 |
| 662 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Cúc | Đông Dương | Đông H ư ng | 574 | | | | 574 | 60.270 |
| 663 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phương Cúc | Đông Dương | Đông H ư ng | 93 | | | | 93 | 9.765 |
| 664 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Đạt | Đông Dương | Đông H ư ng | 242 | | | | 242 | 25.410 |
| 665 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thượng Đạt | Đông Dương | Đông H ư ng | 9.515 | | | | 9.515 | 999 . 075 |
| 666 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xóm 5 Nam | Đông Phương | Đông H ư ng | 3.100 | 3.100 | | | | 325.500 |
| 667 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam | Đông Phương | Đông H ư ng | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 668 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xóm 9 Đông | Đông Phương | Đông H ư ng | 200 | | | | 200 | 21.000 |
| 669 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đại Ph ú | Đông Phương | Đông H ư ng | 720 | | | | 720 | 75.600 |
| 670 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cộng Hòa | Đông Quang | Đông H ư ng | 4.000 | 2.000 | | | 2.000 | 420.000 |
| 671 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | H ư ng Đạo Đông | Đông Quang | Đông H ư ng | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 672 | Quy hoạch khu dân cư (03 điểm trường giáo dục cũ) | ONT | Tô Hiệu, Hưng Đạo Tây, Hưng Đạo Đông | Đông Quang | Đông Hưng | 500 | | | | 500 | 52.500 |
| 673 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam D ồng Hải | Đông Vinh | Đông Hưng | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 674 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Ông Đông | Đông Vinh | Đông Hưng | 1 . 944 | 1.944 | | | | 204 . 120 |
| 675 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Lang | Đông Vinh | Đông Hưng | 4.700 | 4.700 | | | | 493.500 |
| 676 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Lang | Đông Vinh | Đông H ư ng | 1.384 | 1384 | | | | 145.320 |
| 677 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Ông Đông | Đông Vinh | Đông H ư ng | 3.900 | 3.900 | | | | 409.500 |
| 678 | Quy hoạch khu dân cư (2 khu) | ONT | Du y ên Hà | Đông Kinh | Đông H ư ng | 13 . 000 | 13.000 | | | | 1.365.000 |
| 679 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hậu Trung 2 | Bạch Đằng | Đông H ư ng | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 680 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông An | Đông Lĩnh | Đông Hưng | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 681 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông An | Đông L ĩ nh | Đông H ư ng | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| 682 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Sau chùa Giống Nam | Đông S ơ n | Đông H ư ng | 12.700 | 12.000 | | | 700 | 1.333.500 |
| 683 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cạnh đường vành đai Trung | Đông S ơ n | Đông H ư ng | 20.000 | 18.000 | | | 2.000 | 2.100.000 |
| 684 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phấn Dũng | Đông S ơ n | Đông H ư ng | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 685 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung +Bắc | Đông S ơ n | Đông H ư ng | 105.000 | 97.000 | | | 8.000 | 11 . 025.000 |
| 686 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam D ụ | Đ ô ng Sơn | Đông H ư ng | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 687 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thuần T ú y | Đông La | Đông H ư ng | 14.000 | 14.000 | | | | 1.470.000 |
| 688 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thuần Túy | Đông La | Đông H ư ng | 24 . 300 | 23 . 580 | | | 720 | 2 . 551.500 |
| 689 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | C ổ Dũng 2 | Đông La | Đông Hưng | 8.000 | 8 . 000 | | | | 840.000 |
| 690 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bảo Châu | | Đông H ư ng | 11 . 000 | 10.500 | | | 500 | 1.155.000 |
| 691 | Quy hoạch khu dân cư (khu 5% dịch vụ) | ONT | Cổ Dũng 1 | Đông La | Đông Hưng | 7.300 | 7.100 | | | 200 | 766.500 |
| 692 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phong Lôi Tây | Đông Hợp | Đông H ư ng | 7.400 | | | | 7.400 | 777.000 |
| 693 | Quy hoạch khu dân cư (04 khu) | ONT | Tây Thượng Liệt | Đông Tân | Đông Hưng | 11 . 800 | 11.800 | | | | 1.239.000 |
| 694 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | khu Tái định cư 217 Lại Xá | Đông Tân | Đông H ư ng | 720 | 720 | | | | 75.600 |
| 695 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vĩnh Ninh | Đông Tân | Đông H ư ng | 3.800 | 3.800 | | | | 399.000 |
| 696 | Tái đ ị nh cư đường 217 | ONT | | Đông Tân | Đông H ư ng | 2.164 | 2.164 | | | | 227 . 220 |
| 697 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lương Đống (khu cây Găng) | Đông Giang | Đông Hưng | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 698 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hòa B ì nh | | Đông H ư ng | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 699 | Quy hoạch khu dân cư phía Bắc QL39 | ONT | Châu Giang | Đông Phong | Đông H ư ng | 71 . 511 | 71.511 | | | | 7.508.655 |
| 700 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Song | Đông Hà | Đông Hưng | 14.000 | 14.000 | | | | 1.470.000 |
| 701 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tây B ì nh Cách | Đông Xá | Đông Hưng | 13.500 | 12.500 | | | 1.000 | 1.417.500 |
| 702 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 2 | Đô Lương | Đông Hưng | 23.000 | 23.000 | | | | 2.415.000 |
| 703 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | 1 | Đô Lương | Đông Hưng | 140 | | | | 140 | 14.700 |
| 704 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An Bài | Đông Động | Đông Hưng | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 705 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xuân Đài | Đông Động | Đông Hưng | 5.300 | 5.300 | | | | 556.500 |
| 706 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quả Quyết | Đông Động | Đông Hưng | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 707 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Đi ề n | Đông Động | Đông Hưng | 1.500 | | | | 1.500 | 157 . 500 |
| 708 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lam Đi ề n | Đông Động | Đông Hưng | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 709 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Đô | H ồ ng Giang | Đông Hưng | 21.912 | 21.392 | | | 520 | 2.300.760 |
| 710 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đà Giang | Nguyên X á | Đông H ư ng | 45.247 | 44.000 | | | 1.247 | 4.750 . 935 |
| 711 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đề Quang | Nguyên X á | Đông H ư ng | 30.000 | 29.000 | | | 1 . 000 | 3.150.000 |
| 712 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Lạng | Nguyên Xá | Đông H ư ng | 1.400 | | | | 1.400 | 147.000 |
| 713 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Kim Châu 1 | An Châu | Đông Hưng | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 714 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | An B ì nh | Lô Giang | Đông Hưng | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 715 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoàng Nông | Lô Giang | Đông Hưng | 1.180 | 1.180 | | | | 123.900 |
| 716 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoàng Nông | Lô Giang | Đông Hưng | 4.045 | 4.045 | | | | 424.725 |
| 717 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu Cánh mạ Ba Vì | Liên Giang | Đông Hưng | 5.761 | 5.571 | | | 190 | 604.905 |
| 718 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu vườn cam thô n Ba V ì | Liên Giang | Đông Hưng | 8.420 | 8.420 | | | | 884.100 |
| 719 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu Phong Quỳnh Minh Hồng | Liên Giang | Đông H ư ng | 5.033 | 4.967 | | | 66 | 528.465 |
| 720 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Kim Ngọc 1 | Liên Giang | Đông Hưng | 6.000 | 5.500 | | | 500 | 630.000 |
| 721 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Kim Ngọc 1 | Liên Giang | Đông Hưng | 734 | | | | 734 | 77.070 |
| 722 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Minh Hồng | Liên Giang | Đông Hưng | 972 | | | | 972 | 102 . 060 |
| 723 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Kim Ngọc 3 | Liên Giang | Đông Hưng | 298 | | | | 298 | 31.290 |
| 724 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ba V ì | Liên Giang | Đông H ư ng | 439 | | | | 439 | 46.095 |
| 725 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lê Lợi 1+ Quang trung | Đông Xuân | Đông Hưng | 30.300 | 30.300 | | | | 3.181.500 |
| 726 | Đất 5% khu 3 | ONT | Lê Lợi | Đông Xuân | Đông H ư ng | 5.600 | 1.800 | | | 3.800 | 588.000 |
| 727 | Đất 5% công ty Trường phong và trường Tư thục | ONT | Lê Lợi | Đông Xuân | Đông H ư ng | 8.500 | 4.700 | | | 3.800 | 892.500 |
| 728 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Văn Thụ | Hồng Châu | Đông Hưng | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 729 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | C ố c | Phú Ch â u | Đông Hưng | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 730 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tăng | Phú Châu | Đông Hưng | 3.500 | 3.000 | | | 500 | 367.500 |
| 731 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cốc | Phú Châu | Đông Hưng | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 732 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phạm | Phú Châu | Đông Hưng | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 733 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phạm | Phú Châu | Đông Hưng | 2.200 | | | | 2.200 | 231 . 000 |
| 734 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tăng | Phú Châu | Đông Hưng | 800 | | | | 800 | 84.000 |
| 735 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thọ Sơn | Minh Châu | Đông Hưng | 3.700 | 3.700 | | | | 388.500 |
| 736 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thọ Sơn | Minh Châu | Đông Hưng | 2.600 | 2.600 | | | | 273.000 |
| 737 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Duyên Tục | Phú Lương | Đông Hưng | 1.150 | 1.150 | | | | 120.750 |
| 738 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Duyên Trang Đông | Phú Lương | Đông Hưng | 8.830 | 8.000 | | | 830 | 927.150 |
| 739 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lộ Vi, Th ầ n Khê | Thăng Long | Đông H ư ng | 35.000 | 35.000 | | | | 3.675.000 |
| 740 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cổ Xá | Phong Châu | Đông Hưng | 2.300 | 2.300 | | | | 241.500 |
| 741 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lễ Nghĩa, Kim Bôi | Hoa Lư | Đông Hưng | 8.800 | 8.800 | | | | 924.000 |
| 742 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu bờ Nghệ Duy Tân | Minh Tân | Đông Hưng | 25.900 | 12.000 | | | 13.900 | 2.719.500 |
| 743 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Duy Tân | M i nh T â n | Đông H ư ng | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 744 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Duy T â n | Minh Tân | Đông H ư ng | 2.000 | | | | 2.000 | 210 . 000 |
| 745 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ho à ng Đức | Minh Tân | Đông H ư ng | 2 . 200 | 1.500 | | | 700 | 231.000 |
| 746 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân B ì nh | Hợp Tiến | Đông H ư ng | 10 . 000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 747 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Tiến | Hợp Tiến | Đông H ư ng | 2 . 500 | 2.30 0 | | | 200 | 262.500 |
| 748 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vạn Thắng | Hoa Nam | Đông H ư ng | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 749 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phú Vinh+Đồng C ống | Đồng p h ú | Đông H ư ng | 9 . 500 | 9.150 | | | 350 | 997.500 |
| 750 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Ph ú | Đồng Ph ú | Đông H ư ng | 2.500 | 1.900 | | | 600 | 262 . 500 |
| 751 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cộng Hòa | Hồng Châu | Đông H ư ng | 9 . 000 | 9.000 | | | | 945 . 000 |
| 752 | Quy hoạch khu dân cư (2 khu) | ONT | Hữu | Mê Linh | Đông H ư ng | 5 . 700 | 5 . 700 | | | | 598.500 |
| 753 | Quy hoạch khu dân cư (2 khu) | ONT | An Thái | Mê Linh | Đông H ư ng | 3.000 | 2.300 | | | 700 | 315.000 |
| 754 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hữu | Mê Linh | Đông H ư ng | 200 | | | | 200 | 21 . 000 |
| 755 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hưng Quan | Trọng Quan | Đông H ư ng | 11.000 | 11.000 | | | | 1.155.000 |
| 756 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Vinh Hoa | Trọng Quan | Đông H ư ng | 6.000 | 6 . 000 | | | | 630.000 |
| 757 | Tái định cư đường nối từ QL10 (tuyến tránh S1) đến đường TB HN, đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và từ cầu vượt sông Trà Lý (BOT) | ONT | | | Đông H ư ng | 13.000 | 11.700 | | | 1.300 | 1.365.000 |
| 758 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tr ì nh Trung Đông | An Ninh | Ti ề n H ả i | 7.500 | 7.500 | | | | 787.500 |
| 759 | Quy hoạch dân cư | ONT | Trình Trung Đông | An Ninh | Ti ề n H ả i | 6 . 500 | 6.500 | | | | 682.500 |
| 760 | Quy hoạch dân cư | ONT | Trình Nh ì | An Ninh | Ti ề n Hải | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 761 | Quy hoạch dân cư | ONT | Trình Nh ấ t Đông | An Ninh | Ti ề n Hải | 150 | | | | 150 | 15.750 |
| 762 | Quy hoạch d â n cư | ONT | Trình Trung Đông | An Ninh | Ti ề n Hải | 140 | | | | 140 | 14.700 |
| 763 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam | Tây Giang | Tiền H ả i | 40.000 | 40.000 | | | | 4.200.000 |
| 764 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam | Tây Giang | Tiền Hải | 3.300 | | | | 3.300 | 346 . 500 |
| 765 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông | Tây Giang | Tiền Hải | 2.700 | | | | 2.700 | 283.500 |
| 766 | Quy hoạch đất ở khu Trái Diêm III | ONT | Đông | Tây Giang | Tiền Hải | 40 . 600 | 40.600 | | | | 4.263.000 |
| 767 | Quy hoạch dân cư thôn Đông | ONT | Đông | Tây Giang | Tiền Hải | 35 . 000 | 35.000 | | | | 3.675.000 |
| 768 | Quy hoạch đất ở | ONT | Lạc Thành Bắc, Đại Hữu | Tây Ninh | Tiền Hải | 17.927 | 17.704 | | | 223 | 1.882.335 |
| 769 | Quy hoạch dân cư | ONT | Bắc S ơ n | Tây Sơn | Tiền Hải | 924 | | | | 924 | 97.020 |
| 770 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nghĩa | Tây Lương | Tiền Hải | 4.600 | 4.600 | | | | 483.000 |
| 771 | Quy hoạch dân cư | ONT | Lương Phú | Tây Lương | Tiền Hải | 11.670 | 11.670 | | | | 1.225.350 |
| 772 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tân Lập | Tây Tiến | Ti ề n Hải | 41.500 | 40.000 | | | 1.500 | 4.357.500 |
| 773 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tân Lập | Tây Ti ế n | Tiền Hải | 1.200 | | | | 1.200 | 126 . 000 |
| 774 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nguyệt Lũ | Tây Tiến | Tiền Hải | 500 | | | | 500 | 52 . 500 |
| 775 | Quy ho ạ ch dân cư | ONT | Đông Cao 1 | Tây Tiến | Tiền Hải | 400 | 340 | | | 60 | 42 . 000 |
| 776 | Quy hoạch dân cư | ONT | Công Bồi Tây | Phương Công | Tiền Hải | 3.500 | 2.550 | | | 950 | 367.500 |
| 777 | Quy hoạch dân cư | ONT | Phương Trạch Tây | Phương Công | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 778 | Quy hoạch d â n cư | ONT | Phương Trạch Đông | Phương Công | Tiền Hải | 11 . 000 | 9 . 900 | | | 1.100 | 1.155 . 000 |
| 779 | Quy hoạch dân cư | ONT | B át cấp đông | B ắc H ả i | Tiền Hải | 9 . 000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 780 | Quy hoạch dân cư | ONT | Bá t c ấ p nam | Bắc H ả i | Tiền H ả i | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 781 | Quy hoạch dân cư | ONT | An Ph ú | Bắc Hải | Tiền Hải | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 782 | Quy hoạc h dân cư | ONT | An nhân hung | Bắc Hải | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 783 | Quy hoạch dân cư | ONT | An nhân b ì nh | Bắc Hải | Tiền Hải | 6.500 | 6.500 | | | | 682.500 |
| 784 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Trại | Bắc Hải | Ti ề n Hải | 3 . 200 | 3.200 | | | | 336.000 |
| 785 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Trạch | Bắc Hải | Tiền Hải | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 786 | Quy hoạch dân cư | ONT | Lê L ợi | Vũ Lăng | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | | | | 525 . 000 |
| 787 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hồng Phong | Tây An | Tiền Hải | 27.000 | 27.000 | | | | 2.835 . 000 |
| 788 | Quy hoạch dân cư | ONT | Rạng Đông | Vân Trường | Tiền Hải | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575 . 000 |
| 789 | Quy hoạch dân cư | ONT | Bác Trạch | Vân Trường | Tiền Hải | 17.000 | 17.000 | | | | 1.785.000 |
| 790 | Quy hoạch dân cư | ONT | Quân Cao | Vân Trường | Tiền Hải | 1.679 | 1.679 | | | | 176.295 |
| 791 | Quy hoạch dân cư | ONT | Quân B á c Nam | Vân Trư ờ ng | Tiền Hải | 1.800 | | | | 1.800 | 189.000 |
| 792 | Quy hoạch dân cư | ONT | Riêm Trì | Tây Phong | Tiền Hải | 6.500 | | | | 6.500 | 682.500 |
| 793 | Quy hoạch dân cư | ONT | Quân Trạch | Tây Phong | Tiền Hải | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 794 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân H ả i | Đông H ả i | Tiền Hải | 14.100 | 14.100 | | | | 1.480.500 |
| 795 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đức Cơ | Đông Cơ | Ti ề n Hải | 31.800 | 25.000 | | | 6.800 | 3.339.000 |
| 796 | QH dân cư Tây ông Lựu | ONT | Vũ Xá | Đông Hoàng | Tiền Hải | 3.571 | 3.106 | | | 465 | 374.913 |
| 797 | QH dân cư phía đông thổ ông Khải | ONT | Đông Hoàng | Đông Hoàng | Ti ề n Hải | 530 | 530 | | | | 55.671 |
| 798 | QH dân cư khu thổ ông Ngọt | ONT | Tân Lạc | Đông Hoàng | Ti ề n Hải | 2.776 | 2.565 | | | 211 | 291.470 |
| 799 | QH dân cư khu phía nam đường huyện 31 | ONT | Đông Ho à ng | Đông Hoàng | Tiền Hải | 21.701 | 16.383 | | | 5.318 | 2.278.605 |
| 800 | Quy hoạch dân cư (4 đ iểm xen kẹp) | ONT | Nho Lâm Tây | Đông Lâm | Tiền Hải | 1.894 | 679 | | | 1.215 | 198.870 |
| 801 | Quy hoạch dân cư (4 điểm xen kẹp) | ONT | Thanh Đông | Đông Lâm | Tiền Hải | 4.213 | 3.406 | | | 807 | 442.365 |
| 802 | Quy hoạch dân cư nam ông Tô | ONT | Thanh Tây | Đông Lâm | Tiền Hải | 1.908 | 1.908 | | | | 200.340 |
| 803 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Thanh Tây | Đông Lâm | Tiền Hải | 1.300 | 1.300 | | | | 136.500 |
| 804 | Quy hoạch đất ở (Tây Văn Phẩm) | ONT | Thanh Đông | Đông Lâm | Tiền Hải | 34.651 | 33.303 | | | 1.348 | 3.638.334 |
| 805 | Quy hoạch dân cư (Khu kiên cường) | ONT | Thanh Đông | Đông Lâm | Tiền Hải | 19.900 | 17.900 | | | 2.000 | 2.089.500 |
| 806 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Nho Lâm Đông | Đông Lâm | Tiền Hải | 9.200 | 9.000 | | | 200 | 966.000 |
| 807 | Quy hoạch dân cư (3 điểm xen kẹp) | ONT | Đồng Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 1.584 | 739 | | | 845 | 166.320 |
| 808 | Quy hoạch dân cư (4 điểm xen kẹp) | ONT | Minh Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 1.468 | 1.256 | | | 212 | 154.140 |
| 809 | Quy hoạch dân cư (3 điểm xen kẹp) | ONT | Thanh lâm | Đông Minh | Tiền Hải | 3.679 | | | | 3.679 | 386.295 |
| 810 | Quy hoạch dân cư | ONT | Ngài Châu | Đông Minh | Ti ề n Hải | 408 | | | | 408 | 42.840 |
| 811 | Quy hoạch dân cư | ONT | M i nh Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 40.525 | 30.768 | | | 9.757 | 4.255.125 |
| 812 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Đồng Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 596 | 283 | | | 313 | 62.580 |
| 813 | Quy hoạch dân cư (3 điểm xen kẹp) | ONT | Thanh Lâm | Đông Minh | Tiền Hải | 5.824 | 1.570 | | | 4.254 | 611.520 |
| 814 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đồng Châu Nội | Đông Minh | Tiền Hải | 300 | | | | 300 | 31.521 |
| 815 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tr à Lý | Đông Quý | Tiền Hải | 502 | 502 | | | | 52.710 |
| 816 | Quy hoạch dân cư | ONT | Ố c Nhuận | Đông Quý | Tiền Hải | 280 | | | | 280 | 29.400 |
| 817 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hải Nhuận | Đông Quý | Ti ề n Hải | 5.600 | 5.600 | | | | 588.000 |
| 818 | Quy hoạch dân cư | ONT | Trà Lý | Đông Quý | Ti ề n Hải | 5.478 | 3.442 | | | 2.036 | 575.190 |
| 819 | Quy hoạch dân cư | ONT | Lợi Thành | Đông Quý | Tiền H ả i | 587 | 587 | | | | 61.677 |
| 820 | Quy hoạch dân cư | ONT | Quý Đức | Đông Quý | Tiền Hải | 19.735 | 19.735 | | | | 2.072.217 |
| 821 | Quy hoạch d â n cư | ONT | Hải Nhuận | Đông Quý | Tiền Hải | 5.458 | | | | 5.458 | 573.090 |
| 822 | Quy hoạch dân cư | ONT | Phụ Thành | Đông Trà | Tiền Hải | 7.150 | | | | 7.150 | 750.750 |
| 823 | Quy hoạch dân cư | ONT | Phụ Thành | Đông Trà | Tiền Hải | 13.376 | 13.376 | | | | 1.404.480 |
| 824 | Quy hoạch dân cư | ONT | Định Cư Đông | Đông Trà | Tiền Hải | 6.940 | 6.940 | | | | 728.700 |
| 825 | Quy hoạch dân cư (4 điểm xen kẹp) | ONT | Lạc Thiện | Đông Phong | Ti ề n Hải | 1.332 | 195 | | | 1.137 | 139.860 |
| 826 | Quy hoạch dân cư | ONT | V ă n Hải | Đông Phong | Tiền H ả i | 2.896 | 2.896 | | | | 304.122 |
| 827 | Điểm dân cư của ông Chiêm | ONT | Mỹ Đức | Đông Trung | Tiền Hải | 1.153 | 801 | | | 352 | 121 . 065 |
| 828 | Điểm dân cư đông nhà ông Xuân | ONT | Mỹ Đ ứ c | Đông Trung | Tiền H ả i | 100 | | | | 100 | 10.500 |
| 829 | Điểm dân cư Đông nhà máy nước | ONT | Mỹ Đức | Đông Trung | Tiền H ả i | 3.515 | 3.515 | | | | 369.075 |
| 830 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hưng Thịnh | Đông Long | Tiền Hải | 47.818 | 41.285 | | | 6.533 | 5.020.890 |
| 831 | Quy hoạch dân cư | ONT | Kênh xuyên | Đông Xuyên | Tiền Hải | 6.100 | 6.100 | | | | 640.500 |
| 832 | Quy hoạch dân cư | ONT | Quý Đức | Đông Xuyên | Tiền H ả i | 500 | 500 | | | | 52.500 |
| 833 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thúy Lạc | Nam Phú | Tiền H ả i | 329 | 329 | | | | 34.503 |
| 834 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thúy Lạc | Nam Phú | Tiền H ả i | 325 | 325 | | | | 34.167 |
| 835 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thúy Lạc | Nam Phú | Tiền Hải | 639 | 639 | | | | 67.116 |
| 836 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thúy Lạc | Nam Phú | Tiền Hải | 340 | | | | 340 | 35.700 |
| 837 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thúy Lạc | Nam Phú | Ti ề n Hải | 2.700 | | | | 2.700 | 283.500 |
| 838 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông Biên Nam | Nam Hồng | Tiền Hải | 2.700 | | | | 2.700 | 283.500 |
| 839 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tam Bảo | Nam Hồng | Tiền H ả i | 1.300 | 1.300 | | | | 136.500 |
| 840 | Quy hoạch dân cư | ONT | Phú Lâm | Nam Hồng | Tiền Hải | 3.500 | 2.900 | | | 600 | 367.500 |
| 841 | Quy hoạch dân cư | ONT | Viên Ngoại | Nam Hồng | Tiền Hải | 5.600 | 4.800 | | | 800 | 588.000 |
| 842 | Quy hoạch dân cư | ONT | Phương Viên | Nam Hồng | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 843 | Quy hoạch dân cư | ONT | H ả i Ngoại | Nam Trung | Tiền Hải | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 844 | Quy hoạch dân cư | ONT | Ái Quốc | Nam Trung | Tiền Hải | 2.200 | | | | 2.200 | 231.000 |
| 845 | Quy hoạch dân cư | ONT | Vĩnh Trà | Nam Trung | Tiền Hải | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 846 | Quy hoạch d â n cư | ONT | Lộc Ninh | Nam Hưng | Tiền Hải | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050 . 000 |
| 847 | Quy hoạch dân cư | ONT | Ch í Cường | Nam Cường | Tiền Hải | 24.400 | 22.000 | | | 2.400 | 2.562.000 |
| 848 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đức Cường | Nam Cư ờ ng | Tiền Hải | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 849 | Quy hoạch dân cư | ONT | Ho à ng Môn | Nam Cư ờ ng | Tiền Hải | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 850 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Đồng Nam | Nam Thắng | Tiền Hải | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | 1.050.000 |
| 851 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tân Hưng 2 | Nam Th ắ ng | Tiền H ả i | 10.000 | 4.500 | | | 5 . 500 | 1.050.000 |
| 852 | Quy hoạch dân cư | ONT | Rư ỡ ng Trực 1 | Nam Thắng | Tiền Hải | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 853 | Quy hoạch dân cư | ONT | Rư ỡ ng Trực Nam | Nam Thắng | Ti ề n Hải | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 854 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông Hào | Nam Hà | Tiền Hải | 10.167 | 9.717 | | | 450 | 1.067 . 535 |
| 855 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hướng Tân | Nam Hà | Tiền Hải | 1.200 | | | | 1.200 | 126.000 |
| 856 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông Quách | Nam Hà | Tiền Hải | 6.340 | 6.340 | | | | 665.700 |
| 857 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông Quách | Nam Hà | Tiền H ả i | 3.193 | 3.193 | | | | 335.265 |
| 858 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đông Quách | Nam Hà | Tiền H ả i | 11.000 | | | | 11.000 | 1.155.000 |
| 859 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hữu Vi Bắc | Nam Chính | Tiền Hải | 11.618 | 11.618 | | | | 1.219.838 |
| 860 | Quy hoạch dân cư | ONT | Năng tĩnh | Nam Chính | Tiền Hải | 2.608 | 2.608 | | | | 273.840 |
| 861 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thủ Chính | Nam Chính | Tiền Hải | 3.483 | 3.483 | | | | 365.715 |
| 862 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hữu Vi Nam | Nam Ch í nh | Tiền H ả i | 1.102 | 1.102 | | | | 115.710 |
| 863 | Quy hoạch đất ở | ONT | Á i Quốc | Nam Thanh | Tiền Hải | 30.000 | 30.000 | | | | 3.150.000 |
| 864 | Quy hoạch dân cư | ONT | Ái Quốc 3 điểm | Nam Thanh | Ti ề n Hải | 1.200 | | | | 1.200 | 126.000 |
| 865 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tiến Lợi 3 điểm | Nam Thanh | Tiền Hải | 955 | | | | 955 | 100.275 |
| 866 | Quy hoạch đất ở | ONT | Ti ế n Lợi | Nam Thanh | Tiền Hải | 41.000 | 30.000 | | | 11.000 | 4.305.000 |
| 867 | Quy hoạch dân cư Nam Thổ bà Hiển | ONT | Ti ế n Lợi | Nam Thanh | Tiền Hải | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 868 | Quy hoạch dân cư | ONT | Ái Quốc 3 điểm | Nam Thanh | Tiền H ả i | 9.650 | | | | 9.650 | 1.013.250 |
| 869 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thiện Châu | Nam Thịnh | Tiền Hải | 5.700 | | | | 5.700 | 598.500 |
| 870 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đồng Lạc | Nam Thịnh | Tiền Hải | 20.000 | | | | 20.000 | 2.100.000 |
| 871 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hợp Châu | Nam Thịnh | Tiền Hải | 8.700 | | | | 8 . 700 | 913.500 |
| 872 | Quy hoạch đất ở | ONT | Nội Lang Trung | Nam Hải | Tiền H ả i | 32.035 | 29.635 | | | 2.400 | 3.363.675 |
| 873 | Dự án nguồn (làm đường 221A) | ONT | | Tây Giang | Tiền Hải | 200 . 000 | 200.000 | | | | 21.000.000 |
| 874 | Dự án nguồn (làm đường 221A) | ONT | | Tây Phong | Tiền Hải | 210.000 | 210.000 | | | | 22.050.000 |
| 875 | Dự án nguồn (làm đường 221A) | ONT | | Nam Th ắ ng | Tiền Hải | 500.000 | 500 . 000 | | | | 52.500.000 |
| 876 | Dự án nguồn (làm đường 221A) | ONT | | Nam Trung | Tiền H ả i | 260.000 | 260.000 | | | | 27.300.000 |
| 877 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường hộ ven biển. | ONT | Đồng Châu Nội | Đông Minh | Tiền Hải | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 878 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển. | ONT | Thanh Đông | Đông Lâm | Tiền Hải | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 879 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển. | ONT | Ch í Cường | Nam Cường | Tiền H ả i | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 880 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển. | ONT | Nam Đồng Nam | Nam Thắng | Tiền H ả i | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 881 | Quy hoạch dân cư phục vụ tái định cư dự án tuyến đường bộ ven biển. | ONT | Lộc Ninh | Nam Hưng | Tiền Hải | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 882 | Đất ở trong Khu đô thị phía Nam Thành phố | ONT | | Vũ Chính | Thành phố | 80.000 | 29.900 | | | 50.100 | 8.400.000 |
| 883 | Quy hoạch khu dân cư giáp trường Nguyễn Thái Bình | ONT | | V ũ Chính | Thành phố | 78.200 | 32.500 | | | 45.700 | 8.211.000 |
| 884 | Quy hoạch khu dân cư khu đất mặt đường Vành đai phía Nam | ONT | Tầm Xuân | Vũ Chính | Thành phố | 60.000 | 35.000 | | | 25.000 | 6.300.000 |
| 885 | Quy hoạch khu dân cư Vũ Chính | ONT | | Vũ Chính | Th à nh ph ố | 39.000 | 39.000 | | | | 4.095.000 |
| 886 | Khu nhà ở liền kề cho cán bộ Công an tỉnh | ONT | | Vũ Chính | Th à nh phố | 35.000 | 14.300 | | | 20.700 | 3.675.000 |
| 887 | QH khu nhà ở, cán bộ công nhân viên nhà máy sản xuất AmonNitrat Micro và Công ty Tasco | ONT | | Vũ Ch í nh | Th à nh phố | 26.000 | 26.000 | | | | 2.730.000 |
| 888 | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư cộng đồng xanh (Eco Green City) | ONT | | Vũ Chính | Th àn h ph ố | 23.900 | 13.900 | | | 10.000 | 2.509.500 |
| 889 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | | Vũ Chính | Thành phố | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 890 | Chuyển mục đích đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở | ONT | | Vũ Chính | Thành phố | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 891 | Đất ở trong khu dân cư mới Vũ Phúc | ONT | | Vũ Ph ú c | Thành phố | 125.200 | 69.200 | | | 56.000 | 13.146.000 |
| 892 | Quy hoạch khu dân cư Vũ Phúc đối ứng đường Kỳ Đồng | ONT | | Vũ Phúc | Thành phố | 315.400 | | | | 315.400 | 33.117.000 |
| 893 | Quy hoạch khu dân cư (tại khu đất nông nghiệp cánh đồng giáp đường trục Vũ Phúc) | ONT | Ao B ổ ng, đồng Mồ | V ũ Phúc | Thành phố | 100.000 | 55.600 | | | 44.400 | 10.500.000 |
| 894 | Quy hoạch khu dân cư tại thôn Thanh Miếu, Vũ Phúc | ONT | Thanh Miếu | Vũ Phúc | Thành phố | 19.000 | 10.500 | | | 8.500 | 1.995.000 |
| 895 | Quy hoạch đất ở tại các vị trí xen kẹt | ONT | | V ũ Phúc | Th à nh phố | 20.000 | | | | 20.000 | 2.100.000 |
| 896 | Quy hoạch đất ở trong khu quy hoạch 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài | ONT | | Phú Xuân | Thành phố | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 897 | Quy hoạch khu dân cư Phú Xuân | ONT | | Ph ú Xuân | Thành phố | 45.000 | 45.000 | | | | 4.725.000 |
| 898 | Dự án nhà ở thương mại (tổng diện tích 5,8 ha) | ONT | | Phú Xuân | Thành phố | 54.900 | | | | 54.900 | 5.764.500 |
| 899 | Quy hoạch đất ở mới | ONT | Đại Lai 2 | Phú Xuân | Thành phố | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 900 | Quy hoạch đất ở trong khu quy hoạch chi tiết khu dân cư, tái định cư | ONT | | Ph ú Xuân | Thành phố | 3.500 | | | | 3.500 | 367.500 |
| 901 | Quy hoạch khu dân cư lô N05, N06 | ONT | | Đông Hòa | Thành phố | 60.000 | 32.300 | | | 27.700 | 6.300.000 |
| 902 | Quy hoạch đất ở mới Đông Hòa (tổng diện tích quy hoạch 4,1 ha) | ONT | Đồng Côn | Đông Hòa | Thành phố | 19.000 | 10.000 | | | 9.000 | 1.995.000 |
| 903 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đồng Thanh, x ứ đồng Văn Thanh | Tân B ì nh | Thành phố | 60.000 | 40.000 | | | 20.000 | 6.300.000 |
| 904 | Khu dân cư giáp khu tái định cư TBS Sông Trà (tổng diện tích quy hoạch 6,12 ha, trong đó đất ở: 2,90 ha, các loại đất khác 3,22 ha) | ONT | | Tân B ì nh | Thành phố | 29.000 | 24.000 | | | 5.000 | 3.045.000 |
| 905 | Khu tái định cư đường 454 | ONT | | Tân Bình | Thành phố | 399.000 | 399.000 | | | | 41.895.000 |
| 906 | Quy hoạch dân cư hai bên đường Quốc lộ 39 | ONT | Đồng Nẻ | Đông Mỹ | Thành phố | 40.000 | 18.200 | | | 21.800 | 4.200.000 |
| 907 | Quy hoạch dân cư, nhà ở thương mại | ONT | | Đông Mỹ | Thành phố | 39.100 | 39.100 | | | | 4.105.500 |
| 908 | Quy hoạch dân cư | ONT | Vạn Thượng Tông | Đông Mỹ | Thành phố | 24.000 | 24.000 | | | | 2.520.000 |
| 909 | Quy hoạch khu tái định cư Đông Mỹ (giai đoạn 2) | ONT | | Đông Mỹ | Th à nh phố | 20.000 | 12.000 | | | 8.000 | 2.100.000 |
| 910 | Quy hoạch dân cư tại các vị trí đất xen kẹt | ONT | | Đông Mỹ | Thành phố | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | 1.050.000 |
| 911 | Quy hoạch khu đất đấu giá | ONT | | Đông Mỹ | Thành phố | 5.500 | 5.500 | | | | 577.500 |
| 912 | Quy hoạch đất ở mới | ONT | | Vũ Đông | Thành phố | 60.000 | 55.000 | | | 5.000 | 6.300.000 |
| 913 | Quy hoạch dân cư trong khu quy hoạch trung tâm xã | ONT | | Đông Thọ | Thành phố | 20.000 | 20.000 | | | | 2.100.000 |
| 914 | Quy hoạch đất ở mới | ONT | | Đông Thọ | Thành phố | 13.100 | 10.000 | | | 3.100 | 1.375.500 |
| 915 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | | Vũ Lạc | Thành phố | 26.000 | 26.000 | | | | 2.730.000 |
| 916 | Quy hoạch đất ở mới | ONT | | Vũ Lạc | Thành phố | 10 . 000 | 10.000 | | | | 1 050.000 |
| 917 | Quy hoạch đất ở tại vị trí xen kẹt khu cửa nghĩa trang liệt sĩ thôn Nam Hưng | ONT | Nam Hưng | Vũ Lạc | Thành phố | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| II | Đất ở tại đô thị | ODT | | | | 2.610.404 | 1.720.947 | | 15.900 | 873.557 | 274.092.420 |
| 918 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Trung Hưng 3 | TT Vũ Thư | Vũ Thư | 200 | | | | 200 | 21.000 |
| 919 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Hùng Ti ế n 1 | TT V ũ Thư | Vũ Thư | 400 | | | | 400 | 42.000 |
| 920 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Trung Hưng 2,3 | TT Vũ Thư | Vũ Thư | 4.300 | 4.300 | | | | 451.500 |
| 921 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Khu Rộc Thẫm | TT Vũ Thư | Vũ Thư | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 922 | Quy hoạch dân cư khu Khoái | ODT | T ổ 4 | An Bài | Quỳnh Phụ | 14.000 | 14.000 | | | | 1.470.000 |
| 923 | Quy hoạch dân cư (xen kẹt) | ODT | Các T ổ | An Bài | Quỳnh Phụ | 12.000 | | | | 12.000 | 1 . 260.000 |
| 924 | Quy hoạch dân cư khu Dược Mạ cửa nhà ông Khuê tổ 2 | ODT | T ổ 2 | An Bài | Quỳnh Phụ | 600 | 600 | | | | 63.000 |
| 925 | Quy hoạch dân cư khu Dược mạ của nhà bà Thâu tổ 2 | ODT | T ổ 2 | An B à i | Quỳnh Phụ | 1.200 | 1.200 | | | | 126.000 |
| 926 | Quy hoạch dân cư khu Khoái, cửa nhà ông Kỹ | ODT | | An Bài | Quỳnh Phụ | 10.600 | 10.600 | | | | 1.113.000 |
| 927 | Quy hoạch dân cư phòng khám cũ bệnh viện | ODT | T ổ 5 | An B à i | Quỳnh Phụ | 1.100 | | | | 1.100 | 115.500 |
| 928 | Quy hoạch dân cư cạnh xí nghiệp may Việt Long | ODT | | An Bài | Quỳnh Phụ | 5.500 | 5.500 | | | | 577.500 |
| 929 | Quy hoạch dân cư tổ 1 | ODT | tổ 1 | Quỳnh côi | Quỳnh Phụ | 12.500 | 8.000 | | | 4.500 | 1.312.500 |
| 930 | Quy hoạch dân cư (Đất điểm CCT Quỳnh Côi; đất CT ông Ngọc, khu 3) | ODT | Các T ổ | Quỳnh côi | Quỳnh Phụ | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 931 | Quy hoạch khu dân cư Đồng Bến | ODT | Các Thôn | Quỳnh Côi, Quỳnh Hồng, Quỳnh Mỹ | Quỳnh Phụ | 223.500 | 196.300 | | 200 | 27.000 | 23.467.500 |
| 932 | Quy hoạch khu dân cư (đối ứng dự án xây dựng trung tâm văn hóa thể thao huyện Thái Thụy) | ODT | Khu 6 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 21.000 | | | | 21.000 | 2.205.000 |
| 933 | Khu dân cư cánh đồng Nguyễn Đức Cảnh | ODT | Khu 2,3 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 76.400 | 71.600 | | | 4.800 | 8.022.000 |
| 934 | Quy hoạch dân cư | ODT | Khu 8 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 1.900 | | | | 1.900 | 199.500 |
| 935 | Quy hoạch dân cư | ODT | Khu 2 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 4 00 | | | | 400 | 42.000 |
| 936 | Quy hoạch dân cư | ODT | Khu 8 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 937 | Quy hoạch dân cư | ODT | Khu 2 | TT Diêm Điền | Th á i Thụy | 100 | | | | 100 | 10.500 |
| 938 | QH nhà ở thương mại hai bên sông Gú | ODT | | TT Diêm Đi ề n | Thái Thụy | 48.000 | 48.000 | | | | 5.040.000 |
| 939 | QH đất ở đô thị | ODT | Khu 7 | TT Diêm Đi ề n | Th á i Thụy | 2 00 | | | | 200 | 21.000 |
| 940 | QH đất ở đô thị | ODT | Khu 6 | TT Diêm Đi ề n | Thái Thụy | 100 | | | | 100 | 10.500 |
| 941 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Quang Trung | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 15.000 | 15.000 | | | | 1.575.000 |
| 942 | Quy hoạch dân cư (trụ sở UBND huyện cũ sau CC thuế) | ODT | Quang Trung | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 943 | Quy hoạch khu dân cư (Viện Kiểm Sát) | ODT | C ộ ng Hòa | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 944 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Khu H ư ng Long | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 6 00 | | | | 600 | 63.000 |
| 945 | Quy hoạch khu dân cư (Sân thể thao) | ODT | Khu Cộng Hòa | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 6.000 | | | | 6.000 | 630.000 |
| 946 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Tiền Tuy ế n | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 15.700 | | | 15.700 | | 1.648.500 |
| 947 | QH đất ở khu đô thị Quang Trung | ODT | Quang Trung | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 50.000 | 50.000 | | | | 5 . 250.000 |
| 948 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Giang Đông, Ch ấ n Đông | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 949 | Chuyển mục đích đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở | ODT | | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 950 | QH đất ở khu dân cư mới Hưng Long | ODT | Khu H ư ng Long | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 21.000 | 21.000 | | | | 2.205.000 |
| 951 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Ti ề n Tuy ế n | TT Thanh Nê | Ki ế n Xương | 15.700 | 15.700 | | | | 1.648.500 |
| 952 | Quy hoạch khu Đô thị Hưng Nhân | ODT | Đặng Xá | TT. H ư ng Nhân | Hưng H à | 98.000 | 90.000 | | | 8.000 | 10.290.000 |
| 953 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Lái, Thạch, Mẽ | TT. H ư ng Nhân | Hưng Hà | 35.000 | 34.000 | | | 1 . 000 | 3.675.000 |
| 954 | Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc Nhân Cầu 3 (giai đoạn 2) | ODT | Duyên Ph ú c Nh â n Cầu | TT. H ư ng H à | H ư ng Hà | 29.000 | 28.000 | | | 1.000 | 3.045.000 |
| 955 | Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 (giai đoạn 2) | ODT | Nhân Cầu 1. | TT. Hưng Hà | H ư ng Hà | 15.200 | 15.000 | | | 200 | 1.596.000 |
| 956 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Nhân Cầu, Đãn Chàng 2, Duyên Phúc | TT. H ư ng Hà | H ư ng Hà | 19.000 | 18.000 | | | 1.000 | 1.995.000 |
| 957 | Quy hoạch dân cư (phân khu số 1 đường Long Hưng) | ODT | TT. Hưng Hà | TT. H ư ng Hà | H ư ng H à | 308.000 | 270.000 | | | 38.000 | 32.340.000 |
| 958 | Quy hoạch dân cư (phân khu số 5 đường Long Hưng) | ODT | TT. Hưng Nhân | H ư ng Nhân | H ư ng H à | 206.000 | 170.000 | | | 36.000 | 21.630.000 |
| 959 | Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Phúc Lộc giai đoạn 2 | ODT | TT. Hưng Hà | TT. Hưng H à | H ư ng Hà | 77.000 | 60.000 | | | 17.000 | 8.085.000 |
| 960 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | T ổ 4 | Thị tr ấ n | Đông H ư ng | 637 | | | | 637 | 66.885 |
| 961 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | T ổ 7 | | Đ ô ng H ư ng | 1.391 | | | | 1.391 | 146.055 |
| 962 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | T ổ 7 | | Đông H ư ng | 1.248 | | | | 1.248 | 131.040 |
| 963 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | T ổ 8 | | Đông H ư ng | 147 | 147 | | | | 15.435 |
| 964 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Tổ 10 | | Đông Hưng | 477 | | | | 477 | 50.085 |
| 965 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Tổ 7 | Thị trấn | Đông H ư ng | 6.347 | | | | 6.347 | 666.435 |
| 966 | Chuyển mục đích sang đất ở | ODT | Tổ 2 | | Đông Hưng | 157 | | | | 157 | 16 . 485 |
| 967 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Khu 3 | TT. Tiền Hải | Tiền Hải | 20.000 | 20.000 | | | | 2.100 . 000 |
| 968 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Khu 1 | TT. Tiền Hải | Tiền Hải | 4.100 | | | | 4.100 | 430.500 |
| 969 | Quy hoạch đất ở trong Khu đô thị Kiến Giang (trong đó phần diện tích đất ở trên địa bàn Vũ Chính, Vũ Phúc là 27,6 ha) | ODT | | Trần Lãm, Quang Trung, Vũ Chính, Vũ Phúc, Kỳ Bá | Thành phố | 396.900 | 146.100 | | | 250.800 | 41.674.500 |
| 970 | Khu đô thị phía Đông đường Hoàng Văn Thái | ODT | | Trần Lãm | Th à nh phố | 139.400 | 82.500 | | | 56.900 | 14.637.000 |
| 971 | Quy hoạch dân cư | ODT | Khu đất nông nghiệp phía Nam đường Trần Lãm (Gò Tống) | Trần L ã m | Thành phố | 50.000 | 36.600 | | | 13.400 | 5.250.000 |
| 972 | Quy hoạch khu dân cư sau Công ty bia ong (cũ) | ODT | Bàng lạng | Trần L ã m | Thành phố | 60.000 | 22.000 | | | 38.000 | 6.300.000 |
| 973 | Quy hoạch đất ở mới | ODT | | Trần Lãm | Thành phố | 27.400 | 15.600 | | | 11.800 | 2.877.000 |
| 974 | Quy hoạch đất ở mới | ODT | Phố Nguyễn Văn Năng | Trần L ã m | Th à nh phố | 19.400 | | | | 19.400 | 2.037.000 |
| 975 | Quy hoạch khu dân cư tại nhà máy bia ong cũ | ODT | | Trần Lãm | Thành phố | 12.000 | | | | 12.000 | 1.260.000 |
| 976 | Quy hoạch đất ở mới | ODT | | Trần L ã m | Thành phố | 2.600 | | | | 2.600 | 273.000 |
| 977 | Đất xen kẹt giáp cụm Công nghiệp Trần Lãm | ODT | | Trần Lãm | Th à nh phố | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 978 | Quy hoạch Khu dân cư tại Sân vận động | ODT | T ổ 24 | Trần L ã m | Thành phố | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 979 | Quy hoạch khu dân cư chợ Lạc Đạo | ODT | | Trần Lãm | Thành phố | 1 . 300 | | | | 1.300 | 136.500 |
| 980 | Đất ở trong khu đô thị Hoàng Diệu | ODT | | Hoàng Diệu | Th à nh phố | 128 . 000 | 90.000 | | | 38.000 | 13.440.000 |
| 981 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Tổ 36 | Ho à ng Diệu | Th à nh phố | 53.900 | 28.000 | | | 25.900 | 5.659.500 |
| 982 | Quy hoạch khu dân cư (khu đất nông nghiệp thuộc quy hoạch phía tây đường Long Hưng (NQ 16 17 18, Tổng diện tích 16,3 ha)) | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 65.800 | | | | 65.800 | 6.909.000 |
| 983 | Quy hoạch dân cư xứ đồng Vạn Đê | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 40.600 | | | | 40.600 | 4.263.000 |
| 984 | Dự án đất ở kết hợp thương mại dịch vụ tổng hợp (Cty TNHH Đầu tư phát triển Đông A) | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 38.500 | 16.300 | | | 22.200 | 4.042.500 |
| 985 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 30.000 | 30.000 | | | | 3.150.000 |
| 986 | Quy hoạch điểm dân cư tổ 30 | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 30.000 | | | | 30.000 | 3 . 150.000 |
| 987 | Quy hoạch đất ở trong khu quy hoạch phân khu phía Tây đường Long Hưng (N0 19 + NO17) | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 27.800 | 27.800 | | | | 2.919.000 |
| 988 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Giáp khu Vạn Đê | Hoàng Diệu | Thành phố | 20.000 | 20.000 | | | | 2.100.000 |
| 989 | Quy hoạch khu dân cư đối diện khu liên hiệp thể thao | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 20.000 | | | | 20.000 | 2.100.000 |
| 990 | Quy hoạch dân cư nút giao đường Võ Nguyên Giáp với đường quy hoạch số 7 | ODT | Tổ 38 | Hoàng Diệu | Thành phố | 14.100 | 14.100 | | | | 1.480.500 |
| 991 | Quy hoạch điểm dân cư tổ 22 | ODT | | Hoàng Diệu | Th à nh phố | 6.000 | | | | 6.000 | 630.000 |
| 992 | Quy hoạch khu dân cư giáp trường dạy nghề | ODT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 1.300 | | | | 1.300 | 136.500 |
| 993 | Quy hoạch dân cư khu đất công ty CP xây lắp I | ODT | | Lê Hồng Phong | Th à nh phố | 2.500 | | | | 2.500 | 262.500 |
| III | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | | | | 566.942 | 443.742 | | 500 | 122.700 | 59.528.910 |
| 994 | Quy hoạch trụ sở Ủy ban nhân dân xã | TSC | Chi ế n Th ắ ng | Bách Thuận | Vũ Thư | 9.700 | 9.700 | | | | 1.018.500 |
| 995 | Chi cục thuế huyện Vũ Thư | TSC | Huyền Sỹ | Minh Quang | Vũ Thư | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 996 | Chi cục dự trữ Nhà nước | TSC | La Uyên | Minh Quang | Vũ Thư | 9.200 | | | | 9.200 | 966.000 |
| 997 | Mở rộng trụ sở Ủy ban nhân dân (nhà 1 cửa) | TSC | Nghĩa Khê | Tam Quang | Vũ Thư | 800 | 800 | | | | 84.000 |
| 998 | Mở rộng trụ sở Ủy ban nhân dân xã | TSC | Quý Sơn | Song An | Vũ Thư | 2.400 | | | | 2.400 | 252.000 |
| 999 | Mở rộng trụ sở Ủy ban nhân dân xã | TSC | Cộng Đ ồ ng | Vũ Vân | Vũ Thư | 1.000 | | | | 1.000 | 105 . 000 |
| 1000 | Quy hoạch trụ sở Ủy ban nhân dân xã | TSC | Hợp Long | Việt Thuận | Vũ Thư | 300 | 300 | | | | 31 . 500 |
| 1001 | Xây dựng trụ sở UBND xã | TSC | Hương Hòa | An Vinh | Quỳnh Phụ | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 1002 | Quy hoạch trụ sở UBND xã An Tràng | TSC | Thôn Trung | An Tràng | Quỳnh Phụ | 8.400 | 8.400 | | | | 882.000 |
| 1003 | Mở rộng trụ sở UBND xã An Mỹ | TSC | T ô Đê | An M ỹ | Quỳnh Phụ | 100 | | | | 100 | 10 . 500 |
| 1004 | Quy hoạch trụ sở UBND Xã Quỳnh Châu | TSC | Ho à ng X á | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1005 | Quy hoạch kho bạc huyện Quỳnh Phụ | TSC | Đoàn Xá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 5.600 | 4.500 | | | 1.100 | 588.000 |
| 1006 | Quy hoạch trung tâm hội nghị và trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Quỳnh Phụ | TSC | Đoàn X á , Quảng B á | Quỳnh Hải | Quỳnh Ph ụ | 77.700 | 60.500 | | | 17.200 | 8.158.500 |
| 1007 | Quy hoạch bảo hiểm xã hội huyện Quỳnh Phụ | TSC | Đo à n Xá, Qu ả ng B á | Quỳnh H ả i | Quỳnh Phụ | 3.700 | 3.300 | | | 400 | 388.500 |
| 1008 | Quy hoạch viện kiểm sát nhân | TSC | Đo à n Xá, Quảng Bá | Quỳnh H ả i | Quỳnh Phụ | 2.800 | 2.600 | | | 200 | 294.000 |
| 1009 | Quy hoạch trụ sở cơ quan hành chính huyện Quỳnh Phụ | TSC | Đoàn Xá, Quảng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 35.000 | | | | 35 . 000 | 3.675.000 |
| 1010 | Quy hoạch trụ sở UBND xã | TSC | Đoàn Xá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1011 | Quy hoạch trụ sở UBND xã | TSC | Bái Trang | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 2.700 | 2.700 | | | | 283.500 |
| 1012 | Mở rộng trụ sở UBND xã | TSC | Nguyên X á | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 5.600 | 1.500 | | | 4.100 | 588.000 |
| 1013 | Quy hoạch trụ sở toàn án khu vực 3 huyện | TSC | T à i Gi á | Quỳnh Hưng | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1014 | Mở rộng trụ sở UBND xã | TSC | Xuân La | Quỳnh X á | Quỳnh Phụ | 4.000 | 3.400 | | | 600 | 420.000 |
| 1015 | Quy hoạch trụ sở UBND xã | TSC | Mai Diêm | Thụy Hà | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | | | | 420. 000 |
| 1016 | Khu công sở | TSC | Đồng Mi ễ u, Bao Hàm | Thụy Hà | Thái Thụy | 23 . 000 | 23.000 | | | | 2.415.000 |
| 1017 | Mở rộng trụ sở UBND xã | TSC | An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 5.342 | 5.342 | | | | 560.910 |
| 1018 | Mở rộng trụ sở UBND xã | TSC | Đoài | Thụy Tr ì nh | Thái Thụy | 5.100 | 5.100 | | | | 535.500 |
| 1019 | Quy hoạch trụ sở UBND xã | TSC | | Thụy Lương | Th á i Thụy | 6 . 400 | 6.400 | | | | 672.000 |
| 1020 | Quy hoạch đất trụ sở UBND xã + nhà văn hóa | TSC | Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 3.100 | | | | 3.100 | 325.500 |
| 1021 | Quy hoạch đất trụ sở UBND xã + nhà văn hóa | TSC | | Thái Hồng | Thái Thụy | 5.500 | 5.000 | | | 500 | 577.500 |
| 1022 | Quy hoạch đất trụ sở UBND xã + nhà văn hóa | TSC | Tây Chùa, Phất Lộc Tây | Th á i Giang | Th á i Thụy | 9.000 | 9.000 | | | | 945.000 |
| 1023 | Quy hoạch đất trụ sở UBND xã | TSC | | Thái Hòa | Thái Thụy | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 1024 | Trụ sở UBND xã, Nhà văn hóa xã | TSC | Bắc Thịnh | Thái Thịnh | Thái Thụy | 5.000 | 1.000 | | | 4.000 | 525.000 |
| 1025 | Quy hoạch mở rộng trụ sở UBND xã | TSC | | Thái Thuần | Th á i Thụy | 5.000 | | | | 5 . 000 | 525.000 |
| 1026 | Trụ sở UBND xã | TSC | Lục Nam | Thái Xuyên | Th á i Thụy | 5.000 | | | | 5 . 000 | 525.000 |
| 1027 | Trụ sở HĐND & UBND | TSC | B ì nh Trật Nam | An B ì nh | Kiến Xương | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | 1.050.000 |
| 1028 | Quy hoạch trụ sở UBND | TSC | Vũ Đông | H ồ ng Lĩ n h | H ư ng Hà | 5.700 | | | | 5.700 | 598.500 |
| 1029 | Quy hoạch nhà văn hóa xã | TSC | Vũ Đông | H ồ ng Lĩnh | Hưng Hà | 3.000 | 2.000 | | | 1 . 000 | 315.000 |
| 1030 | Quy hoạch mở rộng kho dự trữ Đồng Tu | TSC | TT. Hưng Hà | TT. Hưng Hà | H ư ng H à | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1031 | Quy hoạch trụ sở UBND | TSC | Phúc Khánh | Ph ú c Khánh | Hưng H à | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 1032 | Trung tâm UBND và khuôn viên cây xanh | TSC | Trung | Đông S ơ n | Đông Hưng | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1033 | Quy hoạch trụ sở tòa án huyện | TSC | Tổ 8 | Thị trấn | Đông Hưng | 500 | | | 5 00 | | 52.500 |
| 1034 | Mở rộng trụ sở UBND thị trấn | TSC | Tổ 8 | Thị trấn | Đông Hưng | 2.400 | 2.400 | | | | 252.000 |
| 1035 | Mở rộng trụ sở UBND xã | TSC | Cổ Dũng 1 | Đông La | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1036 | Kho dự trữ nhà nước | TSC | Hồng Phong | Tây An | T i ền H ả i | 40.100 | 40.100 | | | | 4.210.500 |
| 1037 | Quy hoạch trụ sở UBND xã | TSC | Quân Bác Đoài | Vân Trư ờ ng | Tiền Hải | 8.000 | | | | 8.000 | 840.000 |
| 1038 | Quy hoạch trụ sở tòa án nhân dân huyện | TSC | Khu 1 | Th ị trấn | Tiền Hải | 5.500 | 5.500 | | | | 577.500 |
| 1039 | Khu hành chính của tỉnh | TSC | | Hoàng Diệu | Th à nh phố | 135.200 | 135.200 | | | | 14.196.000 |
| 1040 | Trung tâm hội nghị tỉnh | TSC | | Hoàng Diệu | Thành phố | 11.400 | | | | 11.400 | 1.197.000 |
| 1041 | Đất cơ quan hành chính trong Khu đô thị Kiên Giang | TSC | | Trần Lãm, Quang Trung, Vũ Chính, Vũ Phúc, Kỳ Bá | Thành phố | 12.600 | 12.600 | | | | 1.323.000 |
| 1042 | Trung tâm hội nghị, chính trị Thành phố | TSC | | Trần Hưng Đạo | Thành phố | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 1043 | Quy hoạch trụ sở UBND Tân Bình | TSC | | Tân B ì nh | Thành phố | 6.300 | 6.300 | | | | 661.500 |
| 1044 | Quy hoạch trụ sở UBND Đông Hòa | TSC | | Đông H ò a | Thành phố | 1.700 | | | | 1.700 | 178.500 |
| 1045 | Trụ sở liên cơ quan tỉnh | TSC | | Hoàng Diệu | Thành phố | 10.600 | 10.600 | | | | 1.113.000 |
| IV | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | | | | 75.900 | 55.000 | | | 20.900 | 7.969.500 |
| 1046 | Xây dựng thiết chế của Công đoàn tỉnh Thái Bình | DTS | Tân Minh | Song An | Vũ Thư | 30.000 | 30.000 | | | | 3.150.000 |
| 1047 | Ngân hàng chính sách hội huyện | DTS | T ổ 9 | Thị trấn | Đông Hưng | 900 | | | | 900 | 94.500 |
| 1048 | Trạm khí tượng thủy văn | DTS | Cồn Vành | Nam Phú | Ti ề n Hải | 20.000 | | | | 20.000 | 2.100.000 |
| 1049 | Trụ sở Bảo hiểm hội tỉnh | DTS | | Hoàng Diệu | Thành phố | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1050 | Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân | DTS | | Hoàng Diệu | Thành phố | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1051 | Trung tâm xúc tiến Du lịch thuộc Sở VHTT và Du lịch | DTS | | Hoàng Diệu | Thành phố | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| V | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | | | | 201.750 | 141.650 | | | 60.100 | 21.183.750 |
| 1052 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Vô Thái | Dũng Nghĩa | Vũ Thư | 900 | 200 | | | 700 | 94.500 |
| 1053 | Quy hoạch đài tưởng niệm và công viên cây xanh | DVH | Bùi Xá | Minh Lãng | Vũ Thư | 7.800 | | | | 7.800 | 819.000 |
| 1054 | Quy hoạch nhà bảo tàng lưu giữ tác phẩm văn học nghệ thuật của nhà văn Minh Chuyên | D VH | Giáp khu dân cư Thọ Lộc | Minh Khai | Vũ Thư | 1.700 | | | | 1.700 | 178.500 |
| 1055 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Quý Sơn | Song An | Vũ Thư | 4.800 | | | | 4.800 | 504.000 |
| 1056 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | An Lộc | Trung An | V ũ Thư | 500 | | | | 500 | 52.500 |
| 1057 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Bồn Thôn | Trung An | Vũ Thư | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| 1058 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Nguyên Xá 5 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 1.400 | 1.400 | | | | 147.000 |
| 1059 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Đông Hồng | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 1.800 | 1.500 | | | 300 | 189.000 |
| 1060 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Hưng Hạo | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 15.000 | | | | 15. 000 | 1.575.000 |
| 1061 | Hệ thống quảng trường, đài tưởng niệm, khuôn viên vườn hoa đô thị | DVH | Khu 3 | TT Diêm Đ i ền | Th á i Thụy | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 1062 | Tu bổ, tôn tạo khu lưu niệm 21 10 | DVH | An Tiêm 3 | Thụy Dân | Th á i Thụy | 15.900 | 15.900 | | | | 1.669.500 |
| 1063 | Đài tưởng niệm Liệt sỹ huyện Thái Thụy | DVH | Bao H à m | Thụy Hà | Thái Thụy | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 1064 | QH Trung tâm VHTT huyện Thái Thụy | DVH | Đồng Miễu Bao Hàm | Thụy Hà | Thái Thụy | 20.250 | 20.250 | | | | 2 . 126 . 250 |
| 1065 | Đài tưởng niệm | DVH | Nam Duyên | Thái Đô | Thái Thụy | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 1066 | Nhà bia tưởng niệm Thái Hà | DVH | Đ ồ ng Nam Cường | Th á i Hà | Thái Thụy | 700 | | | | 700 | 73.500 |
| 1067 | Đài tưởng niệm thôn Nguyên Kinh I | DVH | Nguyên Kinh I | Minh H ư ng | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 1068 | Đền thờ liệt sỹ, khu tâm linh | DVH | Khu Quang Trung | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 12.800 | | | | 12.800 | 1.344 . 000 |
| 1069 | Đà i tưởng niệm | DVH | Mộ Đạo 1 | Vũ B ì nh | Ki ế n Xương | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1070 | Quy hoạch cơ sở văn hóa Văn chỉ | DVH | Tây Phú | Thượng Hiền | Ki ế n Xương | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 1071 | Đền thờ anh hùng liệt sỹ và nhà truyền thống xã | DVH | Trung tâm xã | Hồng Minh | Hưng Hà | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 1072 | Quy hoạch trung tâm văn hóa huyện | DVH | Thọ Mai, Nhân C ầ u | TT. Hưng H à | Hưng Hà | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | 1.050.000 |
| 1073 | Quy hoạch đất văn hóa trong phân khu số 1, 2, 3, 4, 5 đường Long Hưng | DVH | TT. Hưng Nhân, TT Hưng Hà, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Thái Phương | TT. Hưng Nhân, TT Hưng Hà, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Thái Phương | Hưng H à | 20.000 | 20.000 | | | | 2.100.000 |
| 1074 | Nhà tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | DVH | Đông Khê (Tiếp giáp Trần Phú) | Nguyên Xá | Đông H ư ng | 11.000 | 10.200 | | | 800 | 1.155.000 |
| 1075 | Tượng đài liệt sỹ | DVH | Liên Minh | M i nh Tân | Đông H ư ng | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1076 | Dự án đầu tư xây dựng Nhà văn hóa Lao động tỉnh | DVH | | Ho à ng Diệu | Th à nh ph ố | 16.000 | 16.000 | | | | 1.680.000 |
| 1077 | Quy hoạch đài tưởng niệm nghĩa trang liệt sỹ | DVH | | Đông Thọ | Thành phố | 1 2.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 1078 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | | Tân B ì nh | Thành phố | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1079 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | | Đông Mỹ | Thành phố | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1080 | Trung tâm văn hóa tỉnh | DVH | | Hoàng Diệu | Thành phố | 10.000 | | | | 10.000 | 1.050.000 |
| VI | Đất xây dựng cơ sử dịch vụ xã hội | DXH | | | | 67.400 | 32.500 | | | 34.900 | 7.077.000 |
| 1081 | Quy hoạch trại dưỡng lão | DXH | Quý Sơn | Song An | Vũ Thư | 5.000 | 2.500 | | | 2.500 | 525.000 |
| 1082 | Quy hoạch trại dưỡng lão | DXH | Ph ú Lễ Thượng | Tự Tân | Vũ Thư | 30 . 000 | 30.000 | | | | 3.150.000 |
| 1083 | Mở rộng Trung tâm Điều dưỡng người có công | DXH | Đồng Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 2.400 | | | | 2.400 | 252.000 |
| 1084 | XD cơ sở 2 TT Điều dưỡng người có công | DXH | Cồn Vành | Nam Ph ú | Tiền Hải | 30.000 | | | | 30.000 | 3.150.000 |
| VII | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | | | | 115.300 | 98.300 | | | 17.000 | 12.106.500 |
| 1085 | Trạm Y tế Đồng Thanh | DYT | Thanh Hương 2 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 1.800 | 1.800 | | | | 189.000 |
| 1086 | M ở rộng trạm y tế xã An Hiệp | DYT | Nguyên Xá 5 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 100 | | | | 100 | 10.500 |
| 1087 | Mở rộng trạm y tế xã Quỳnh Minh | DYT | Thượng Xá | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 1088 | Mở rộng trạm y tế xã Quỳnh Thọ | DYT | H ư ng Hạo | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 1.800 | 1.800 | | | | 189.000 |
| 1089 | Quy hoạch trạm y tế | DYT | Đoài | Thụy Tr ì nh | Thái Thụy | 1.200 | 1.200 | | | | 126.000 |
| 1090 | Mở rộng bệnh viện đa khoa Thái Thụy | DYT | Khu 7 | TT Diêm Đi ề n | Thái Thụy | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 1091 | Mở rộng tr ạm y tế | DYT | Văn Hàn Trung | Thái Hưng | Thái Thụy | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 1092 | Quy hoạch trạm y tế | DYT | Nghĩa Hưng | Thái Tân | Thái Thụy | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 1093 | Mở rộng bệnh viện đa khoa Thái Ninh | DYT | | Th á i H ư ng | Thái Thụy | 8.000 | 6.000 | | | 2.000 | 840.000 |
| 1094 | Bệnh viện tư nhân | DYT | Lũng Đầu | Thái Xuyên | Thái Thụy | 23.200 | 23.200 | | | | 2.436.000 |
| 1095 | Quy hoạch trạm y tế | DYT | Trần Phú | Ch i L ă ng | Hưng Hà | 1 . 800 | 1.800 | | | | 189.000 |
| 1096 | Quy hoạch mở rộng trạm y tế | DYT | An Nhân | Tân Tiến | Hưng Hà | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 1097 | Quy hoạch xây dựng Trạm y tế xã | DYT | Trung tâm xã | Th á i Phương | Hưng H à | 2 . 000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1098 | Quy hoạch mở rộng Bệnh viện Lâm Hoa | DYT | Đồng Lạc | Minh Khai | Hưng H à | 30 . 000 | 25.000 | | | 5.000 | 3.150.000 |
| 1099 | Quy hoạch đất y tế trong phân khu số 1, 2, 3, 4, 5 đường Long Hưng | DYT | TT. Hưng Nhân, TT Hưng Hà, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Thái Phương | TT. Hưng Nhân, TT Hưng Hà, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Thái Phương | H ư ng Hà | 20.000 | 15.000 | | | 5.000 | 2.100.000 |
| 1100 | Bệnh viện đa khoa nam Tiền Hải | DYT | | Nam Trung | Ti ền Hải | 8.000 | 8.000 | | | | 840.000 |
| 1101 | Trạm y tế | DYT | B ắ c | Tây Giang | Tiền Hải | 1.400 | 1.400 | | | | 147 . 000 |
| 1102 | Trạm y tế | DYT | Hải Nhuận | Đông Quý | Tiền Hải | 3.200 | 3.200 | | | | 336.000 |
| 1103 | Quy hoạch trạm y tế phường | DYT | | Lê Hồng Phong | Thành phố | 300 | | | | 300 | 31.500 |
| 1104 | Trạm xử lý nước thải trung tâm y tế | DYT | | Hoàng Diệu | Thành phố | 500 | 500 | | | | 52.500 |
| 1105 | Đất y tế trong Khu đô thị Kiến Giang | DYT | | Vũ Chính | Th à nh ph ố | 3.200 | 3.200 | | | | 336.000 |
| 1106 | Trạm y tế Vũ Lạc | DYT | | Vũ Lạc | Thành phố | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| VIII | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | | | | 861.493 | 624.817 | | 2.200 | 234.476 | 90.456.780 |
| 1107 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Đồng Đại 3 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 4.400 | | | | 4.400 | 462.000 |
| 1108 | Mở rộng trường tiểu học Hồng Phong 1 | DGD | Tân Phong | H ồ ng Phong | Vũ Thư | 3 . 500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 1109 | Quy hoạch trư ờ ng THCS | DGD | La Uyên | Minh Quang | Vũ Thư | 4 . 000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 1110 | Quy hoạch trường mầm non Khu B | DGD | La Uyên | Minh Quang | Vũ Thư | 7 . 000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 1111 | Mở rộng trường THCS | DGD | Phúc Tr u ng Bắc | Phúc Th à nh | Vũ Thư | 2 . 000 | 2.000 | | | | 210 . 000 |
| 1112 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Bắc Hưng | Phúc Th à nh | Vũ Thư | 2 . 000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1113 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Quý Sơn | Song An | Vũ Thư | 900 | 900 | | | | 94.500 |
| 1114 | Mở rộng trường THCS | DGD | Quý Sơn | Song An | Vũ Thư | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 1115 | Mở rộng trường tiểu học, THCS (sân trường) | DGD | Nghĩa Khê | Tam Quang | Vũ Thư | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| 1116 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | X ó m 6 Nghĩa Khê | Tam Quang | Vũ Thư | 5.900 | | | | 5.900 | 619.500 |
| 1117 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Tăng Bồng | Tân Lập | Vũ Thư | 2.300 | 2.300 | | | | 241.500 |
| 1118 | Quy hoạch trường THCS | DGD | | Tân Phong | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1119 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Mỹ Lộc 1, Phú Ch ử | Việt Hùng | Vũ Thư | 8.000 | | | | 8.000 | 840 . 000 |
| 1120 | Mở rộng trường tiểu học | DGD | Mỹ lộc 1 | Việt Hùng | Vũ Thư | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 1121 | Mở rộng trường mầm non khu trung tâm | DGD | Hợp Long | Việt Thuận | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1122 | Mở rộng trường tiểu học khu trung tâm | DGD | Hợp Long | Việt Thuận | Vũ Thư | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1123 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Nhân B ì nh | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1124 | Quy hoạch trư ờ ng THCS | DGD | Quang Trung | Vũ Vân | Vũ Thư | 1.800 | | | | 1.800 | 189.000 |
| 1125 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Tr ũ ng S á ch, Việt Tiến | Vũ Vinh | Vũ Thư | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1126 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Thanh Bản 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 2.500 | | | | 2.500 | 262 . 500 |
| 1127 | Quy hoạch trường tiểu học | DGD | Hươn g | Xuân Hòa | Vũ Thư | 3.000 | 2.800 | | | 200 | 315.000 |
| 1128 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Đồng B ằ ng | An Lễ | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1129 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Thôn S à i | An Quý | Quỳnh Phụ | 15 . 000 | 15.000 | | | | 1 . 575.000 |
| 1130 | Mở rộng trường tiểu học | DGD | Bến Hiệp | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 500 | 500 | | | | 52.500 |
| 1131 | Mở rộng trường trung học cơ sở | DGD | Bến Hiệp | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 600 | 600 | | | | 63.000 |
| 1132 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Đoàn Xá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 14.000 | 14.000 | | | | 1.470.000 |
| 1133 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Bái Trang | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 6.500 | 6.500 | | | | 682.500 |
| 1134 | Quy hoạch trường mầm non Quỳnh Lương | DGD | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 5.100 | 4.800 | | | 300 | 535.500 |
| 1135 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Mỹ Giá | Quỳnh Hưng | Quỳnh Phụ | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 1136 | Quy hoạch trường THPT Nguyễn Huệ | DGD | Tài Giá | Quỳnh Hưng | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 | | | | 735.000 |
| 1137 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Ngọc Tiến | Quỳnh Lâm | Quỳnh Phụ | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 1138 | Mở rộng trường mầm non khu B | DGD | H ả i An | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Ph ụ | 1.900 | | | | 1.900 | 199.500 |
| 1139 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Hải An | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Phụ | 3.500 | | | | 3.500 | 367.500 |
| 1140 | Mở rộng trường mầm non xã | DGD | Thượng Thọ | Quỳnh Sơn | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1141 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 1142 | Mở rộng trường tiểu học | DGD | Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 2.700 | 2.700 | | | | 283.500 |
| 1143 | Mở rộng trường trung học cơ sở | DGD | Xuân La | Qu ỳ nh Xá | Quỳnh Phụ | 4.200 | 4.200 | | | | 441.000 |
| 1144 | Trung tâm dạy nghề huyện Thái Thụy | DGD | | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 17.000 | | | | 17.000 | 1.785.000 |
| 1145 | Mở rộng sân thể thao của trường | DGD | Đoài | Thụy Trình | Thái Thụy | 4.400 | 4.400 | | | | 462.000 |
| 1146 | Trường mầm non tập trung | DGD | Trà Hồi | Thụy B ì nh | Th á i Thụy | 6 . 993 | 317 | | | 6.676 | 734.265 |
| 1147 | Quy hoạch trường THCS | DGD | A Riềng An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 8.100 | 8.100 | | | | 850.500 |
| 1148 | Quy hoạch trường mầm non khu 2 | DGD | Cuối An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 2.800 | 2.800 | | | | 294.000 |
| 1149 | Mở rộng trường mầm non TT | DGD | Khu 2 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 2.600 | | | | 2.600 | 273.000 |
| 1150 | Mở rộng trường tiểu học, THCS | DGD | Đông Ninh | Thụy Trư ờ ng | Th á i Thụy | 1.400 | 1.400 | | | | 147.000 |
| 1151 | Trư ờ ng trung học cơ sở | DGD | Hổ Đội 2 | Thụy Lương | Thái Thụy | 6.500 | 6.500 | | | | 682.500 |
| 1152 | Mở rộng trường tiểu học, THCS | DGD | | Thụy Hồng | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1153 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Lai Triều | Thụy Dương | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 1154 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Nhạo Sơn | Thụy Sơn | Thái Thụy | 2.600 | | | | 2.600 | 273.000 |
| 1155 | Quy hoạch trường Tiểu học và THCS | DGD | Đồng khoa học - Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 13.000 | 13.000 | | | | 1.365.000 |
| 1156 | QH trường THCS Thụy Hưng | DGD | | Thụy Hưng | Thái Thụy | 25.000 | 25.000 | | | | 2.625.000 |
| 1157 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Tân An | Thụy Tân | Thái Thụy | 2.000 | | | | 2.000 | 210 . 000 |
| 1158 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Kha L ý | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 1159 | Trường m ầ m non | DGD | Tuân Nghĩa | Thái Thành | Th á i Thụy | 3.600 | 3.600 | | | | 378.000 |
| 1160 | Trư ờ ng mầm non | DGD | Chỉ Thiện | Mỹ Lộc | Th á i Thụy | 3.900 | | | | 3.900 | 409.500 |
| 1161 | Trường THCS | DGD | Cao Mỹ Cổ Lũng | Mỹ Lộc | Thái Thụy | 6.700 | | | | 6.700 | 703.500 |
| 1162 | Trường mầm non | DGD | Lễ Thần Nam | Thái An | Thái Thụy | 2.400 | 2.400 | | | | 252.000 |
| 1163 | Trường mầm non tập trung | DGD | Nam Duyên | Thái Đô | Thái Thụy | 6.900 | | | | 6.900 | 724.500 |
| 1164 | QH MR trường mầm non | DGD | Nha | Thái Giang | Thái Thụy | 6.000 | 1.300 | | | 4.700 | 630.000 |
| 1165 | Trường mầm non tập trung | DGD | Nam Cư ờ ng | Thái Hà | Thái Thụy | 2.600 | | | | 2.600 | 273 . 000 |
| 1166 | Mở rộng trường THCS | DGD | Nam Cư ờ ng | Th á i Hà | Thái Thụy | 1.800 | 1.800 | | | | 189 . 000 |
| 1167 | Trường mầm non trung tâm | DGD | Văn Hàn Trung | Thái H ư ng | Thái Thụy | 6.800 | 6.000 | | | 800 | 714 . 000 |
| 1168 | Trư ờ ng mầm non | DGD | Thanh Lương | Thái Nguyễn | Thái Thụy | 4.200 | | | | 4.200 | 441.000 |
| 1169 | Trường mầm non | DGD | Nha Xuyên | Thái Phúc | Th á i Thụy | 2.800 | 2.800 | | | | 294.000 |
| 1170 | Trường mầm non | DGD | | Thái Th ị nh | Th á i Thụy | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 1171 | Trường mầm non | DGD | Đồng Kinh | Thái Thuần | Thái Thụy | 4.100 | 4.000 | | | 100 | 430.500 |
| 1172 | QH trường mầm non tập trung | DGD | Các Đông | Thái Thượng | Th á i Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1173 | Mở rộng trường THPT Nguyễn Du | DGD | Khu Cộng Hòa | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 1174 | Mở rộng trường tiểu học TT Thanh Nê | DGD | Khu Cộng H ò a | TT Thanh Nê | Ki ế n Xương | 1.500 | | | | 1.500 | 157.500 |
| 1175 | Mở rộng trường THCS Lê Quý Đôn | DGD | K.Quang Trung | TT Thanh Nê | Ki ế n Xương | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1176 | QH mới Tiểu học | DGD | Việt H ư ng | Hòa Bình | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 1177 | QH trường trường THCS | DGD | | Quang B ì nh | Ki ế n Xương | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1178 | QH trường TH CS | DGD | Đắc Chúng Trung | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1179 | Mở rộng trường Mầm non | DGD | | Vũ Bình | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1180 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Thôn 4 | Vũ Quý | Kiến Xương | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1181 | QH trường Tiểu học | DGD | Thôn 5 | Vũ Qu ý | Kiến Xương | 4.000 | | | | 4.000 | 420 . 000 |
| 1182 | Mở rộng trường tiểu học | DGD | Giáo Nghĩa | B ì nh Minh | Kiến Xương | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 1183 | QH Trường trường THCS | DGD | Hương Ngải | B ì nh Minh | Kiến Xương | 11.000 | 7.000 | | | 4.000 | 1.155.000 |
| 1184 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Đông Ti ế n | Hồng Ti ế n | Ki ế n Xương | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1185 | QH M ầ m non | DGD | Trà Đông | Quang Trung | Kiến Xương | 4.500 | 4500 | | | | 472.500 |
| 1186 | QH Mầm non | DGD | Đắc Chúng Trung | Quốc Tuấn | K iế n Xương | 2.800 | 1.400 | | | 1.400 | 294.000 |
| 1187 | QH Mầm non | DGD | Thôn 4 | Vũ Th ắ ng | Ki ế n Xương | 4.300 | | | | 4.300 | 451.500 |
| 1188 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Đại Du | Vũ Sơn | Ki ế n Xương | 500 | 500 | | | - | 52.500 |
| 1189 | Mở rộng trường THCS thôn 5B | DGD | 5B | Vũ Trung | Kiến Xương | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1190 | QH trường trường Mầm Non | DGD | | Quang Minh | Kiến Xương | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 1191 | QH trường trường Mầm Non Khu đô thị Quang Trung | DGD | Quang Trung | TT Thanh Nê | Kiến Xương | 2.600 | 2.600 | | | | 273.000 |
| 1192 | QH xây dựng trang trại giáo dục thực nghiệm Hồng Nhung | DGD | | Vũ Sơn | Ki ế n Xương | 25.000 | 25.000 | | | | 2.625.000 |
| 1193 | Trường học tại khu dân cư mới Hưng Long | DGD | Khu Hưng Long | TT Thanh Nê | Ki ế n Xương | 2.400 | 2.400 | | | | 252.000 |
| 1194 | Quy hoạch mở rộng trường mầm non | DGD | Đông Đô Kỳ | Đông Đô | Hưng Hà | 800 | 800 | | | | 84.000 |
| 1195 | Quy hoạch mở rộng trường Trung Học | DGD | Truy Đ ì nh | Văn Cẩm | H ư ng Hà | 5.600 | 5.600 | | | | 588.000 |
| 1196 | Quy hoạch mở rộng trường Tiểu Học | DGD | Truy Đ ì nh | V ă n Cẩm | Hưng Hà | 5.200 | 5.200 | | | | 546.000 |
| 1197 | Quy hoạch mở rộng trường mầm non | DGD | H à Xá 1 | Tân Lễ | Hưng Hà | 5.000 | - | | | 5.000 | 525.000 |
| 1198 | Quy hoạch mở rộng trường Trung Học | DGD | Hồng Minh | Hồng Minh | Hưng Hà | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | 1.050.000 |
| 1199 | Quy hoạch mở rộng trường Tiểu Học Lý Nam Đế | DGD | Hồng Minh | Hồng Minh | Hưng Hà | 10.000 | 9.000 | | | 1.000 | 1.050.000 |
| 1200 | Quy hoạch mở rộng trường THPT | DGD | Nhân Phú | Hùng Dũng | Hưng H à | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1201 | Quy hoạch trường mầm non trung tâm | DGD | Hùng Dũng | Hùng Dũng | Hưng Hà | 6.700 | 6.000 | | | 700 | 703.500 |
| 1202 | QH mở rộng Trường THPT Hưng Nhân | DGD | TT. Hưng Nhân | TT. Hưng Nhân | Hưng H à | 12.000 | 10.000 | | | 2.000 | 1.260.000 |
| 1203 | Quy hoạch trường THCS xã | DGD | Khánh Mỹ | Phúc Kh á nh | Hưng Hà | 3.000 | 2.900 | | | 100 | 315.000 |
| 1204 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Đồng Thái | Cộng Hòa | Hưng Hà | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 1205 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | An Mai, An Đ ì nh | Thống Nhất | Hưng Hà | 8.000 | 4.000 | | | 4.000 | 840 . 000 |
| 1206 | Quy hoạch trường mầm non trung tâm | DGD | An Nhân | Tân Tiến | Hưng Hà | 4.500 | - | | | 4.500 | 472 . 500 |
| 1207 | Quy hoạch trường mầm non xã | DGD | Chiềng, Phú Ố c | Thái Hưng | Hưng Hà | 8.000 | 7.000 | | | 1.000 | 840.000 |
| 1208 | Quy hoạch trường THCS xã | DGD | Trung tâm xã | Thái Phương | H ư ng Hà | 18.000 | 16.000 | | | 2.000 | 1.890.000 |
| 1209 | Quy hoạch trường Tiểu học xã | DGD | Trung tâm xã | Thái Phương | Hưng H à | 12.000 | 6.000 | | | 6.000 | 1.260.000 |
| 1210 | Quy hoạch mở rộng trường mầm non | DGD | Trung tâm xã | Thái Phương | Hưng Hà | 10.000 | 8.000 | | | 2.000 | 1.050.000 |
| 1211 | Quy hoạch trường mở rộng THCS xã | DGD | Đoan Hùng | Đoan Hùng | Hưng Hà | 6.700 | 6.700 | | | | 703.500 |
| 1212 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Đoan Hùng | Đoan Hùng | Hưng Hà | 5.000 | 4.000 | | | 1.000 | 525.000 |
| 1213 | Quy hoạch đất giáo dục trong phân khu số 1, 2, 3, 4, 5 đường Long Hưng | DGD | TT. Hưng Nhân, TT Hưng Hà, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Thái Phương | TT. Hưng Nhân, TT Hưng Hà, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Thái Phương | H ư ng Hà | 40.000 | 35.000 | | | 5.000 | 4.200.000 |
| 1214 | Mở rộng trường tiểu học | DGD | Tổ 6 | Thị trấn | Đông H ư ng | 1.400 | | | | 1.400 | 147.000 |
| 1215 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Thuần Túy | Đông La | Đông Hưng | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1216 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Nam Ti ế n | Đông Giang | Đông Hưng | 1.200 | 1 . 200 | | | | 126.000 |
| 1217 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Hậu | Mê L i nh | Đông Hưng | 4.100 | 4.100 | | | | 430.500 |
| 1218 | Mở rộng trường THPT | DGD | Hữu | Mê L i nh | Đông Hưng | 4 . 100 | 4.100 | | | | 430.500 |
| 1219 | Mở rộng trường Mầm non Liên Cơ | DGD | Tổ 9 | Thị trấn | Đ ô ng Hưng | 600 | | | | 600 | 63.000 |
| 1220 | Mở rộng trường tiểu học, mầm non | DGD | | Đông Động | Đông Hưng | 4.500 | 4.500 | | | | 472.500 |
| 1221 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | | Phú Lương | Đông Hưng | 7 . 000 | 6.400 | | | 600 | 735 . 000 |
| 1222 | Xây dựng trường Tiểu học | DGD | Đ ồ ng Châu | Minh Châu | Ti ề n Hải | 9.800 | 6.600 | | 800 | 2.400 | 1.029.000 |
| 1223 | Xây dựng trường mầm non trung tâm | DGD | Trung S ơ n | Tây Sơn | Ti ề n H ả i | 1.000 | | | | 1.000 | 105.000 |
| 1224 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Rạng Đông | Vân Trường | Ti ề n Hải | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1225 | Quy hoạch Trường mầm non | DGD | Mỹ Đức | Đông Xuyên | Ti ề n H ả i | 4.700 | 4.700 | | | | 493.50 0 |
| 1226 | Xây dựng trường mầm non liên cơ | DGD | | TT. Tiền Hải | Tiền H ả i | 8 . 000 | 8.000 | | | | 840 . 000 |
| 1227 | Trường THCS+Trường tiểu học | DGD | Hải Nhuận | Đông Quý | Ti ề n Hải | 2.600 | | | | 2.600 | 273 . 000 |
| 1228 | Xây dựng trường mầm non | DGD | Tam B ả o | Nam Hồng | Tiền H ả i | 9.500 | | | | 9 . 500 | 997.500 |
| 1229 | Xây dựng trường mầm non | DGD | Năng T ĩnh | Nam Chính | Tiền Hả i | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 1230 | Trường THCS+Trường tiểu học | DGD | Nguyệt Lũ | Tây Tiến | Tiền Hải | 13.800 | 7.500 | | | 6.300 | 1.449 .000 |
| 1231 | Quy hoạch Trường THCS Đông Thọ | DGD | | Đông Thọ | Thành phố | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1232 | Mở rộng trường THCS Đông Mỹ | DGD | Gia Lễ | Đông Mỹ | Thành phố | 2.000 | 2.000 | | | | 210 . 000 |
| 1233 | Mở rộng trường Mầm non trung tâm Đông Mỹ | DGD | Gia Lễ | Đông Mỹ | Thành phố | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1234 | Mở rộng Trường Tiểu học Đông Mỹ | DGD | | Đông Mỹ | Thành phố | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1235 | Quy hoạch Trường mầm non trong khu đất ở thương mại | DGD | | Đông Mỹ | Thành phố | 2.300 | 2.300 | | | | 241.500 |
| 1236 | Mở rộng trường THCS Đông Hòa | DGD | | Đông Hòa | Thành phố | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1237 | Xây dựng cơ sở 2 trường Trung cấp nghề cho người khuyết tật Thái Bình | DGD | | Đông Hòa | Thành phố | 25.000 | 25.000 | | | | 2.625.000 |
| 1238 | Quy hoạch đất giáo dục (khu ĐT Hoàng Diệu) | DGD | | Hoàng Diệu | Thành phố | 7.300 | 7.300 | | | | 766.500 |
| 1239 | Mở rộng Trường Tiểu học khu B | DGD | | Hoàng Diệu | Thành phố | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1240 | Quy hoạch trường THCS Phú Xuân | DGD | | Phú Xuân | Thành phố | 11.800 | 11.800 | | | | 1.239.000 |
| 1241 | Mở rộng trường tiểu học Phú Xuân. | DGD | | Phú Xuân | Thành phố | 6.000 | 6.000 | | | | 630.000 |
| 1242 | Quy hoạch trường mầm non Phú Xuân (thôn Thắng Cựu) | DGD | Th ắ ng Cựu | Phú Xuân | Thành phố | 7.000 | | 0 | 1.400 | 5.600 | 735.015 |
| 1243 | Mở rộng trường Mầm non (tại thôn Đại Lai) | DGD | Đại Lai | Phú Xuân | Th à nh phố | 1.700 | | | | 1.700 | 178.500 |
| 1244 | Mở rộng trường Tiểu học Tân Bình | DGD | | Tân B ì nh | Th à nh phố | 3.300 | 3.300 | | | | 346.500 |
| 1245 | Quy hoạch trường mầm non Tân Bình (thôn Din h) | DGD | Dinh | Tân B ì nh | Th à nh phố | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 1246 | Quy hoạch trường mầm non (Khu ĐT phía Nam T Phố) | DGD | | Trần Lãm | Thành phố | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 1247 | Trườn g THCS Trần Phú | DGD | | Đ ề Thám | Th à nh phố | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 1248 | Mở rộng trường Tiểu học Kim Đồng | DGD | | Đ ề Thám | Thành phố | 1.500 | | | | 1 . 500 | 157.500 |
| 1249 | Mở rộng trường tiểu học Lý Tự Trọng | DGD | tổ 33 | Bồ Xuyên | Thành phố | 900 | | | | 900 | 94 . 500 |
| 1250 | Trường học trong khu đô thị Kiên Giang | DGD | | Trần Lãm, Quang Trung, Vũ Chính, Vũ Phúc | Thành phố | 46.100 | 37.600 | | | 8.500 | 4.840.500 |
| 1251 | Quy hoạch trường Tiểu học phường Trần Hưng Đạo (Khu phố 4 Khu đô thị Trần Hưng Đạo) | DGD | | Trần H ư ng Đạo | Thành phố | 12.300 | | | | 12.300 | 1.291.500 |
| 1252 | Mở rộng trường THCS Vũ Chính | DGD | | Vũ Chính | Thành phố | 900 | 900 | | | | 94.500 |
| 1253 | Quy hoạch trường mẫu giáo (Khu ĐT phía Nam TPhố) | DGD | | Vũ Ch í nh | Thành phố | 1.900 | | | | 1.900 | 199.500 |
| 1254 | Quy hoạch trường THCS (Khu ĐT phía Nam TPhố) | DGD | | Vũ Chính | Th à nh phố | 4.700 | 4.700 | | | | 493.500 |
| 1255 | Quy hoạch trường tiểu học (Khu ĐT phía Nam TPhố) | DGD | | Vũ Chính | Thành phố | 3.800 | 3.800 | | | | 399.000 |
| 1256 | Quy hoạch trường Tiểu học khu B (thôn Tam Lạc) | DGD | Tam Lạc | Vũ Lạc | Thành phố | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1257 | Quy hoạch trường mầm non khu B (thôn Tam Lạc) | DGD | Tam Lạc | Vũ Lạc | Thành phố | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1258 | Mở rộng trường mầm non trung tâm | DGD | Nam Hưng | Vũ Lạc | Thành phố | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1259 | Đất giáo dục trong khu dân cư mới Vũ Phúc | DGD | | Vũ Phúc | Thành phố | 4.300 | 3.400 | | | 900 | 451.500 |
| 1260 | Trường mầm non khu B | DGD | | Kỳ B á | Thành phố | 1.600 | 1.600 | | | | 168.000 |
| IX | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | | 1.03 1 .838 | 854.637 | | | 177.201 | 108.342.990 |
| 1261 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | 10 thôn | Duy Nhất | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | | | | 1 . 050 . 000 |
| 1262 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | An Điện | Đồng Thanh | Vũ Thư | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 1263 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Cửa trạm y tế Thanh Hương 2 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 1264 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Giáp đường trục Thống Nhất | Hòa B ì nh | Vũ Thư | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1265 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Gi á p KDC Ngũ Lão | Hòa Bình | V ũ Thư | 2.400 | | | | 2.400 | 252 . 000 |
| 1266 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Lộc Qu ý | H ò a B ì nh | Vũ Thư | 1.700 | | | | 1.700 | 178.500 |
| 1267 | Quy hoạch sân thể thao | DT T | Quyết Th ắ ng | Hòa Bình | Vũ Thư | 2.000 | | | | 2.000 | 210 . 000 |
| 1268 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Trung Hồng | Hòa Bình | Vũ Thư | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1269 | Quy hoạch sân thể thao 3 thôn | DTT | Thượng Hộ Bắc, Nam Trung | Hồng Lý | Vũ Th ư | 5.000 | | | | 5.000 | 525.000 |
| 1270 | Quy hoạch sân thể thao trung tâm xã | DTT | Hội Kê | H ồ ng L ý | Vũ Thư | 10.000 | | | | 10.000 | 1.050.000 |
| 1271 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Lại X á | Minh Lãng | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1272 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thanh Nội | Minh Lãng | Vũ Thư | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| 1273 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Bùi X á | Minh Lãng | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1274 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Bùi Xá | Minh Lãng | Vũ Thư | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 1275 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thanh Trai | Minh Lãng | Vũ Thư | 2.600 | | | | 2.600 | 273.000 |
| 1276 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Súy Hãng | Minh Lãng | Vũ Thư | 2.100 | 2.100 | | | | 220.500 |
| 1277 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Đồng Đức | Phúc Th à nh | Vũ Thư | 1 . 867 | 1.867 | | | | 196.035 |
| 1278 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Tân H ươ ng | Phúc Thành | Vũ Thư | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| 1279 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | B ắ c Hưng | Phúc Thành | Vũ Thư | 1.700 | 1.700 | | | | 178.500 |
| 1280 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Tân Thành | Phúc Thành | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1281 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Quý S ơ n | Song An | Vũ Thư | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 1282 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Tân An | Song An | Vũ Thư | 2.400 | 2.400 | | | | 252.000 |
| 1283 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Hợp Tiến | Tam Quang | Vũ Thư | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1284 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Nghĩa Khê | Tam Quang | Vũ Thư | 15.100 | 15.100 | | | | 1.585.500 |
| 1285 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Đại Đồng | Tân H ò a | Vũ Thư | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 1286 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Nam Bi | Tân Hòa | Vũ Thư | 4.000 | | | | 4.000 | 420.000 |
| 1287 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thụy B ì nh | Tân Phong | Vũ Thư | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1288 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Mễ sơn 2 | Tân Phong | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1289 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | An Lộc | Trung An | Vũ Thư | 2.500 | | | | 2.500 | 262.500 |
| 1290 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thuận An | Việt Thuận | Vũ Thư | 12.000 | | | | 12.000 | 1.260.000 |
| 1291 | Quy hoạch sân thể thao | D TT | 4,00 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 2 . 000 | 1.000 | | | 1.000 | 210.000 |
| 1292 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | 5,00 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 2.000 | 1.000 | | | 1.000 | 210.000 |
| 1293 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | 9,00 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 2.000 | 1.000 | | | 1.000 | 210.000 |
| 1294 | Quy hoạch sân thể thao trung tâm xã | DTT | Trung Lập | Vũ Hội | Vũ Thư | 10.800 | 10.800 | | | | 1.134.000 |
| 1295 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Phú Thứ | Vũ Hội | Vũ Thư | 3.100 | 3.100 | | | | 325.500 |
| 1296 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Mỹ Am | Vũ Hội | Vũ Thư | 3.100 | 3.100 | | | | 325.500 |
| 1297 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Đức Lân | Vũ Hội | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1298 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Qu ầ n Tiên | Vũ Tiến | Vũ Thư | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 1299 | Quy hoạch sân thể thao, hội trường thôn | DTT | Bồng Lai | V ũ Ti ế n | Vũ Thư | 600 | 600 | | | | 63.000 |
| 1300 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Bát Tiên | Vũ Ti ế n | Vũ Thư | 1.200 | 1.200 | | | | 126.000 |
| 1301 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Tiền Phong | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1302 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Nhân B ì nh | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1303 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Việt Th ắ ng | Vũ Vân | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1304 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Hữu Lộc | Xuân Hòa | Vũ Thư | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 1305 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Phương Tảo 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 1.800 | 1 800 | | | | 189.000 |
| 1306 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Hương | Xuân Hòa | Vũ Thư | 9.100 | 9.100 | | | | 955.500 |
| 1307 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thanh Bản 3 | Xuân H ò a | Vũ Thư | 1.600 | 1.600 | | | | 168.000 |
| 1308 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Xuân Lai | An Ấ p | Quỳnh Phụ | 3.500 | 3.500 | | | | 367.500 |
| 1309 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Tư Cương | An Cầu | Quỳnh Phụ | 2.600 | 2.600 | | | | 273.000 |
| 1310 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Tây Lễ Văn | An Đ ồ ng | Quỳnh Phụ | 3.000 | | | | 3.000 | 315.000 |
| 1311 | Mở rộng sân thể thao | DTT | A n Mỹ | An Dục | Quỳnh Phụ | 2.100 | 2.100 | | | | 220.500 |
| 1312 | Mở rộng sân thể thao | DTT | Lam Cầu 1, Lam C ầu 2, Lam Cầu 3 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 400 | 400 | | | | 42.000 |
| 1313 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Hương Hòa | An Vinh | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1314 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | An Lạc 2, An Lạc 3 | An Vinh | Quỳnh Phụ | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1315 | Mở rộng sân thể thao | DTT | Lệ Bảo | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 1.500 | 1.500 | | | | 157.500 |
| 1316 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Vũ Tiến | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 3.200 | 3.200 | | | | 336.000 |
| 1317 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Quan Đ ì nh Bắc | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1318 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Đông Hòe | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | | | | 1.050.000 |
| 1319 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Quan Đ ì nh Nam | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | | | | 210.000 |
| 1320 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Khả Lang | Quỳnh Châu | Quỳnh Ph ụ | 10.000 | 5.000 | | | 5.000 | 1.050.000 |
| 1321 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Hoàng Xá | Quỳnh Châu | Quỳnh Ph ụ | 1.000 | 1.000 | | | | 105.000 |
| 1322 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Phục Lễ | Quỳnh Châu | Quỳnh Phụ | 2.000 | | | | 2.000 | 210.000 |
| 1323 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | B ế n Hiệp | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 1324 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Xuân Trạch | Quỳnh H ả i | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1325 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | L ê x á | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1326 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Đông Xá | Quỳnh Hội | Quỳnh Phụ | 3.000 | 1.000 | | | 2.000 | 315.000 |
| 1327 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Lương Cụ Bắc | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 8.000 | 6.500 | | | 1.500 | 840.000 |
| 1328 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | La Vân 1 | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1329 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Mỹ Giá | Quỳnh Hưng | Quỳnh Phụ | 4.200 | 4.000 | | | 200 | 441.000 |
| 1330 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Ph ú Kh ê | Quỳnh Lâm | Quỳnh Phụ | 800 | | | | 800 | 84.000 |
| 1331 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Nghi Ph ú | Quỳnh Lâm | Quỳnh Phụ | 800 | | | | 800 | 84.000 |
| 1332 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Bắc Sơn | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1333 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | An Hiệp | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 3 . 100 | 3.100 | | | | 325.500 |
| 1334 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Đông Hồng | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 3 . 000 | 3.000 | | | | 315.000 |
| 1335 | Quy hoạch Sân thể thao xã | DTT | Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 8 . 000 | 8.000 | | | | 840.000 |
| 1336 | Sân thể thao thôn | DTT | Đông Minh | Thụy Trường | Thái Thụy | 5 . 200 | 5.200 | | | | 546.000 |
| 1337 | Sân vận động | DTT | Hòa Đông | Thụy Việt | Thái Thụy | 8 . 000 | | | | 8.000 | 840.000 |
| 1338 | Sân thể thao thôn | DTT | Cam Đông, Trà Linh, Nam Hòa | Thụy Liên | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | | | | 525.000 |
| 1339 | Sân thể thao thôn | DTT | Thu Cúc | Thụy Hưng | Thái Thụy | 2.200 | 2.200 | | | | 231.000 |
| 1340 | Sân thể thao thôn | D TT | Bùi | Thụy Ninh | Thái Thụy | 200 | 200 | | | | 21.000 |
| 1341 | sân thể thao thôn | DTT | H ó a T à i | Thụy Duyên | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1342 | sân th ể thao thôn | DTT | Duyên Trữ | Thụy Duyên | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1343 | sân thể thao thôn | DTT | Hậu Trữ | Thụy Duyên | Thái Thụy | 2500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1344 | Sân thể thao | DTT | | Thụy Lương | Thái Thụy | 8 . 600 | 8.600 | | | | 903.000 |
| 1345 | Sân thể thao thôn và nhà văn hóa thôn | DTT | An Cúc Đ ô ng | Thụy Việt | Thái Thụy | 2.500 | | | | 2.500 | 262.500 |
| 1346 | Sân thể thao thôn | DTT | Nhạo Sơn | Thụy Sơn | Thái Thụy | 1.831 | | | | 1.831 | 192.255 |
| 1347 | Quy hoạch sân thể thao thôn | DTT | An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 800 | 800 | | | | 84.000 |
| 1348 | Quy hoạch sân vận động | DTT | Cao Dương Thượng | Thụy Hưng | Thái Thụy | 12.000 | 12.000 | | | | 1.260.000 |
| 1349 | Mở rộng sân thể thao thôn | DTT | Tam Lộng | Thụy Hưng | Thái Thụy | 1.300 | 1.300 | | | | 136.500 |
| 1350 | Mở rộng sân thể thao thôn | DTT | Xá Thị | Thụy Hưng | Thái Thụy | 1.400 | | | | 1.400 | 147.000 |
| 1351 | Mở rộng sân thể thao thôn | DTT | Cao Dương Hạ | Thụy Hưng | Th á i Thụy | 1.700 | | | | 1.700 | 178.500 |
| 1352 | Mở rộng sân thể thao | DTT | Gang | Thụy Ninh | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | | | | 262.500 |
| 1353 | Quy hoạch sân vận động xã | DTT | Đoài | Thụy Tr ì nh | Thái Thụy | 9 . 800 | 9.800 | | | | 1.029.000 |
| 1354 | Quy hoạch đất thể thao | DTT | Khu Tây dân mới | Thụy Trư ờ ng | Thái Thụy | 4 . 000 | 4.000 | | | | 420 . 000 |
| 1355 | Quy hoạch sân thể thao thôn | DTT | Tân Phương | Thụy Tân | Thái Thụy | 4 . 000 | 4.000 | | | | 420.000 |
| 1356 | Quy hoạch sân vận động | DTT | An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 8.000 | | | | 8.000 | 840.000 |