Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ba n TV Quốc hội; (để báo cáo) - Chính phủ; (để báo cáo) - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; (để báo cáo) - Bộ Tài chính; ( để báo cáo) - Cục Kiểm tra VB -Bộ Tư pháp; (để báo cáo) - Ban Công tác Đại biểu; (để báo cáo) - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để báo cáo) - TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Lãnh đạo và CV VP HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương, Công báo tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
Biểu số 01
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN TRONG CÂN ĐỐI NSĐP NĂM 2019 CỦA TỈNH HẢI DƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2019 |
||||
| | | |
| | T Ổ NG SỐ | 2.181.809,000 |
| | - Nguồn trong cân đ ố i theo tiêu chí, định mức | 741.809,000 |
| | - Nguồn thu sử dụng đất | 1.400.000,000 |
| | - Nguồn thu xổ số kiến thiết | 40.000,000 |
| | | |
| | Phương án phân b ổ vốn: | |
| A | Dành 5% tổng vốn trong cân đối theo tiêu chí, định mức (1) | 37.090,450 |
| B | Vốn phân bổ về ngân sách các cấp | 2.144.718,550 |
| I | Vốn trong cân đối theo tiêu chí, định mức (2) | 704.718,550 |
| 1 | Phân bổ về ngân sách 09 huyện | 77.529,278 |
| 1.1 | Huyện Nam Sách | 6.926,162 |
| 1.2 | Huyện Kim Thành | 7.402,560 |
| 1.3 | Huyện Thanh Hà | 7 736,450 |
| 1.4 | Huyện Tứ Kỳ | 9.075,664 |
| 1.5 | Huyện Gia Lộc | 8.383,334 |
| 1.6 | Huyện Thanh Miện | 10.419,560 |
| 1.7 | Huyện Ninh Giang | 9.287,029 |
| 1.8 | Huyện Bình Giang | 11.149,345 |
| 1.9 | Huyện Cẩm Giàng | 7.149,174 |
| | | |
| 2 | Phân bổ theo cơ chế đặc thù về tài chính | 219.516,222 |
| 2.1 | Thị xã Chí Linh | 62.718,904 |
| 2.2 | Huyện Kinh Môn | 62.718,904 |
| 2.3 | Thành phố Hải Dương | 94.078,414 |
| | | |
| 3 | Vốn ngân sách tỉnh | 407.673,050 |
| | | |
| II | Nguồn thu sử dụng đất | 1.400.000,000 |
| 1 | Vốn ngân sách tỉnh | 713.200,000 |
| 2 | Vốn ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã | 686.800,000 |
| 2.1 | Thành phố Hải Dương | 100.000,000 |
| 2.2 | Thị xã Chí Linh | 150.000,000 |
| 2.3 | Huyện Kinh Môn | 70.000,000 |
| 2.4 | Huyện Nam Sách | 27.000,000 |
| 2.5 | Huyện Kim Thành | 36.900,000 |
| 2.6 | Huyện Thanh Hà | 65.000,000 |
| 2.7 | Huyện Tứ Kỳ | 32.400,000 |
| 2.8 | Huyện Gia Lộc | 45.000,000 |
| 2.9 | Huyện Thanh Miện | 33.000,000 |
| 2.10 | Huyện Ninh Giang | 27.000,000 |
| 2.11 | Huyện Bình Giang | 54.000,000 |
| 2.12 | Huyện Cẩm Giàng | 46.500,000 |
| | | |
| III | Thu xổ số kiến thiết | 40.000,000 |
| | | |
Ghi chú:
(1) - Thực hiện theo nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn NSNN giai đoạn 2016-2020.
(2) - Phân bổ về ngân sách huyện, thị xã và thành phố tính theo tỷ lệ tăng vốn tiêu chí, định mức Nhà nước giao năm 2019 so với kế hoạch năm 2018.
Biểu số 02
PHÂN BỔ VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2019 - NGUỒN VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Danh mục | Quyết định đầu tư | | Kế hoạch năm 2019 | | | |
|||||||||
| | | Số QĐ; ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Tổng số | Bao gồm | | |
| | | | | | Vốn tiêu chí, định mức | Vốn thu tiền sử dụng đất | Vốn thu xổ số kiến thiết |
| | | | | | | | |
| | T Ổ NG SỐ | | 9.152.086,3 | 1.197.963,5000 | 444.763,5000 | 713.200,0000 | 40.000,0000 |
| | | | | | | | |
| A | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ + ĐỐI ỨNG PPP (1) | | 166.490,3 | 22.974,7950 | 4.785,0000 | 18.189,7950 | |
| I | Chuẩn b ị đ ầ u tư | | 165.470,0 | 19.892,7950 | 1.703,0000 | 18.189,7950 | |
| II | Đối ứng dự án PPP | | 1.020,3 | 3.082,0000 | 3 . 082,0000 | | |
| | | | | | | | |
| B | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | 8.826.596,0 | 1.137.488,7050 | 439.978,5000 | 673.784,7950 | 23.725,4100 |
| I | Giao thông - Công ngh iệ p | | 2.474.991,2 | 280.738,6770 | 80.598,0160 | 200.140,6610 | |
| I .1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | 162.877,6 | 2.106,9060 | 2.106,9060 | | |
| 1 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện từ Lam Sơn đi Phạm Kha | 2576, 12/9/2011; 1468, 16/6/2014 | 14.733,9 | 1.527,9970 | 1.527,9970 | | |
| 2 | Di chuyển lộ 471-E81 GPMB của Công ty Ken Mark - thành phố Hải Dương | 51; 09/01/2007 | 961,0 | 132,4330 | 132,4330 | | |
| 3 | Đường gom quốc lộ 5 đoạn từ ng ã tư thị trấn Lai Cách đến KCN Đại An | 601; 22/3/2013 | 40.193,3 | 319,3630 | 319,3630 | | |
| 4 | Đường gom ven Quốc lộ 5 (Km45- Km59) | 3383; 16/8/2002 | 106.989,5 | 127,1130 | 127,1130 | | |
| | | | | | | | |
| I .2 | Dự án chuyển tiếp | | 1.922.715,8 | 107.291,1100 | 59.491,1100 | 47.800,0000 | |
| 1 | Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1) | 1004; 29/3/2017 | 1.407.966,8 | 64.000,0000 | 16.200,0000 | 47.800,0000 | |
| 2 | Cải tạo, nâng cấp đường 389B (Km 0 - Km 12) đoạn từ cầu An Lưu 2 đến đường 389, huyện Kinh Môn | 3325; 31/10/2017 | 100.400,0 | 5.000,0000 | 5.000,0000 | | |
| 3 | Đường 62m k é o dài đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây thành phố Hải Dương đi huyện Gia Lộc: Đoạn tuyến bổ sung nối đường 62m kéo dài đến nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (giai đoạn 1) | 2359; 26/8/2016 | 357.135,4 | 22.791,1100 | 22.791,1100 | | |
| 4 | Xây dựng cầu giao thông nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án nâng cao an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh | 3075, 28/10/2016 | 28.174,6 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | | |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện Cao Thắng - Tiền phong đoạn từ Km5+000 đến Km8+800, huyện Thanh Miện | 3324; 31/10/2017 | 11.511,0 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | | |
| 6 | Cải tạo, nâng cấp đường vào khu tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh tại xã Nam Chính, huyện Nam Sách | 1439; 09/5/2017 | 17.528,1 | 5.500,0000 | 5.500,0000 | | |
| | | | | | | | |
| I .3 | Dự án khởi công mới | | 389.397,7 | 171.340,6610 | 19.000,0000 | 152.340,6610 | |
| 1 | Cầu Mây - Đường tỉnh 389 | | 347.660,0 | 152.340,6610 | | 152.340,6610 | |
| 2 | Xây dựng tuyến kết nối đường tỉnh 396 (huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) với đường huyện 80 (huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) (2) | 3801; 12/10/2018 | 19.354,6 | 14.000,0000 | 14.000,0000 | | |
| 3 | Xây dựng một số đoạn t uyến thuộc đường gom phía Bắc Quốc lộ 5 đoạn đi qua thành phố Hải Dương (từ K51+035-K54+205) | 957; 27/3/2018 | 22.383,1 | 5.000,0000 | 5.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| II | Nông ngh iệ p - Thủy l ợ i | | 3.385.007,4 | 165.327,0870 | 144.174,2130 | 21.152,8740 | |
| II.l | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đ ư a vào sử dụng | | 1.133.198,3 | 12.246,1849 | 12.246,1849 | | |
| 1 | Xây dựng, cải tạo hồ Đập Tường, thị xã Chí Linh | 2370; 13/9/2010 | 83.814,0 | 29,7840 | 29,7840 | | |
| 2 | Cải tạo hồ Phượng Hoàng | 5017, 10/12/2004; 2279, 06/9/2010 | 83.889,0 | 3,8460 | 3,8460 | | |
| 3 | Chống sạt lở, ổ n định lòng dẫn đoạn sông Thái Bình khu vực TPHD bảo vệ và phát triển đô thị | 2432, 13/6/2005; 1534, 27/4/2009; 1042, 28/4/2010; 325, 20/01/2017 | 341.719,4 | 950,9395 | 950,9395 | | |
| 4 | Nạo vét kênh dẫn trạm bơm Tân Việt (T6 - Đò Phan), huyện Thanh Hà | 677; 24/3/2015 | 4.118,3 | 90,0000 | 90,0000 | | |
| 5 | Hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung xã C ẩm Hoàng, huyện Cẩm Giàng | 178, 17/01/2011; 1563, 24/6/2014; 2595, 23/9/2016 | 50.611,9 | 893,3020 | 893,3020 | | |
| 6 | Hoàn chỉnh mặt cắt và gia cố mặt đê từ cấp III trở lên | 1494, 07/5/2008; 252, 31/01/2012 | 120.000,0 | 2.556,4360 | 2.556,4360 | | |
| 7 | Xây dựng, cải tạo, nâng cấp kênh và công trình trên kênh trung thủy nông Bá Nha-Thuần | 150, 13/01/2011; 2347, 17/10/2013; 453, 04/02/2016 | 68.565,7 | 3.613,0000 | 3.613,0000 | | |
| 8 | Xây dựng trạm bơm Phí Xá, huyện Thanh Miện (GPMB) | 1460; 25/5/2009 | 148.992,0 | 2.366,9704 | 2.366,9704 | | |
| 9 | Cải tạo, nâng cấp và kiên cố h óa hệ thống thủy lợi sau nhà máy nhiệt điện Phả Lại (GPMB) | 1470, 25/5/2009; 1444, 27/4/2015; 1876, 18/5/2017 | 156.110,1 | 1.542,3930 | 1.542,3930 | | |
| 10 | Xử lý khẩn cấp kè An Bình, huyện Nam Sách | 544; 01/3/2011 | 53.502,9 | 116,0140 | 116,0140 | | |
| 11 | Tu bổ đê điều thường xuyên năm 2011 | 640; 27/03/2012 | 21.875,0 | 83,5000 | 83,5000 | | |
| | | | | | | | |
| II.2 | Dự án chuyển tiếp | | 2.069.129,0 | 144.780,9021 | 123.628,0281 | 21.152,8740 | |
| 1 | Nâng cấp các tuyến đê tả sông Mía, hữu sông Văn Úc, huyện Thanh Hà | 1969, 05/7/2011; 1723, 09/7/2014 | 205.987,3 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | | |
| 2 | Xây dựng trạm bơm Đò Hàn, thành phố Hải Dương | 3301, 30/11/2010; 2656, 24/10/2014; 1428, 08/5/2017 | 190.406,8 | 16.000,0000 | 16.000,0000 | | |
| 3 | Nâng cấp tuyến đê tả sông Kinh Môn (K0+00 đến K3+300), huyện Kinh Môn | 1161; 04/5/2011 | 29.979,3 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | | |
| 4 | Nâng cấp các tuyến đê t ả Thái Bình, huyện Thanh Hà | 2161, 20/8/2010; 1964, 05/7/2011 | 375.818,7 | 15.000,0000 | 15.000,0000 | | |
| 5 | Ch ố ng sạt lở, tăng cường khả năng chống lũ cho hệ thống đê huyện Kim Thành | 3496, 5/8/2005; 610, 11/3/2010 | 294.536,9 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | | |
| 6 | Tu bổ đê, kè, cống địa phương giai đoạn 2016-2020 | | 200.000,0 | 16.500,0000 | 4.440,6530 | 12.059,3470 | |
| 7 | Tu b ổ bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; nạo vét kênh dẫn và cải tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016- 2020 | 836; 31/3/2016 | 220.000,0 | 35.780,9021 | 26.687,3751 | 9.093,5270 | |
| 8 | Chống ngập úng và nuôi tr ồng thủy sản khu vực Hưng D ạo, thị xã Chí Linh | 4400; 27/10/2016 | 166.400,0 | 3.000,0000 | 3.000,0000 | | |
| 9 | Nâng cấp tuyến đê hữu Kinh Thầy, hữu Lai Vu, thuộc địa bàn huyện Nam Sách và TPHD | 3255; 24/10/2017 | 70.000,0 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| 10 | Xây dựng và cải tạo hệ thống kênh trung thủy nông C ẩm Đông - Phí Xá, huyện C ẩm Giàng | 3337; 31/10/2017 | 150.000,0 | 15.000,0000 | 15.000,0000 | | |
| 11 | Xử lý cấp bách các công trình đê điều bị sự cố do ảnh hưởng của bão, lũ năm 2017 | | 156.000,0 | 6.000,0000 | 6.000,0000 | | |
| 12 | Cải tạo 20 ha đất ngoài đê nhằm nâng cao hiệu quả canh tác, góp phần ổn định đời sống nhân dân xã Lai Vu, huy ệ n Kim Thành | 3323; 31/10/2017 | 10.000,0 | 3.500,0000 | 3.500,0000 | | |
| | | | | | | | |
| II.3 | Dự án kh ở i công mới | | 182.680,0 | 8.300,0000 | 8.300,0000 | | |
| 1 | Tiểu dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Hải Dương | 4638/QĐ-BNN-HTQT; 09/11/2015 | 176.830,0 | 4.800,0000 | 4.800,0000 | | |
| 2 | Xây dựng, cải tạo kho chứa thuốc bảo vệ thực vật tại xã Cao An, huyện Cẩm Giàng | 4009; 31/10/2018 | 5.850,0 | 3.500,0000 | 3.500,0000 | | |
| | | | | | | | |
| III | Giáo dục và đào tạo | | 778.930,4 | 91.433,4100 | 74.568,0000 | | 16.865,4100 |
| III. 1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | 160.155,7 | 8.334,9000 | 5.068,0000 | | 3.266,9000 |
| 1 | Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng, nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ của Trường THPT Thanh Miện, huyện Thanh Miện | 1630; 26/6/2015 | 20.645,1 | 377,9000 | | | 377,9000 |
| 2 | Trường THPT Hoàng Văn Thụ (địa điểm mới) | 4918, 7/12/2004; 612, 12/3/2010 | 50.179,4 | 628,0000 | 628,0000 | | |
| 3 | Xây dựng Nhà làm việc Trường Chính trị tỉnh | 2557; 06/10/2015 | 34.410,5 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | | |
| 4 | Trường mầm non xã Hồng Đức, huyện Ninh Giang | 2134; 04/8/2016 | 14.902,2 | 599,0000 | | | 599,0000 |
| 5 | Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường THPT Chí Linh, thị xã Chí Linh | 2092; 29/7/2016 | 8.115,8 | 700,0000 | 700,0000 | | |
| 6 | Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường THPT Hà Đông, huyện Thanh Hà | 2700; 05/10/2016 | 11.975,0 | 1.000,0000 | 1.000,0000 | | |
| 7 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng (móng 3 tầng) của Trường THPT Đường An, huyện Bình Giang | 2538; 19/9/2016 | 7.934,8 | 740,0000 | 740,0000 | | |
| 8 | Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng của Trường THPT Hà Bắc, huyện Thanh Hà | 3068; 28/10/2016 | 11.992,8 | 2.290,0000 | | | 2.290,0000 |
| | | | | | | | |
| III.2 | Dự án chuyển tiếp | | 566.909,0 | 69.500,0000 | 69.500,0000 | | |
| 1 | Xây dựng Trường Đại học Hải Dương | 1972, 02/8/2010; 996, 15/4/2011; 1985, 08/7/2011; 3196, 17/12/2014 | 413.762,5 | 15.000,0000 | 15.000,0000 | | |
| 2 | Ký túc xá học sinh của Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi | 1455; 07/6/2016 | 27.622,9 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| 3 | Mua phương tiện phòng cháy chữa cháy cho các Trường THPT, Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương | 3401; 27/10/2016 | 29.190,7 | 6.000,0000 | 6.000,0000 | | |
| 4 | Trường THPT Nhị Chiểu (địa điểm mới - giai đoạn 1) | 3129; 31/10/2016 | 41.410,0 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | | |
| 5 | Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng Trường TPHT Mạc Đĩnh Chi, huyện Nam Sách | 2160; 24/7/2017 | 9.980,6 | 5.500,0000 | 5.500,0000 | | |
| 6 | Nhà giảng đường, thực hành của Trường Cao đẳng Hải Dương | 3170; 17/10/2017 | 44.942,3 | 25.000,0000 | 25.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| III.3 | Dự án kh ở i công mới | | 51.865,7 | 13.598,5100 | | | 13.598,5100 |
| 1 | Xây dựng nhà lớp học của Trường THPT Kinh Môn | 3999; 29/10/2018 | 7.999,6 | 4.000,0000 | | | 4.000,0000 |
| 2 | Nhà lớp học của Trường THPT Hồng Quang, TPHD | 3826; 15/10/2018 | 43.866,1 | 9.598,5100 | | | 9.598,5100 |
| | | | | | | | |
| IV | Khoa học công nghệ và điều tra cơ bản | | 155.409,7 | 16.375,1660 | 16.375,1660 | | |
| IV. 1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | 10.775,0 | 1.675,1660 | 1.675,1660 | | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng ứng dụng hệ thống phần mềm quản lý văn bản và quản lý hồ sơ, công việc tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hải Dương | 3107; 31/10/2016 | 10.775,0 | 1.675,1660 | 1.675,1660 | | |
| | | | | | | | |
| IV.2 | Dự án chuyển tiếp | | 84.634,7 | 4.700,0000 | 4.700,0000 | | |
| 1 | Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm (LIFSAP) (bao gồm cả khoản vay bổ sung) | 2305, 17/8/2009; 1962, 27/5/2015 | 12.907,7 | 1.200,0000 | 1.200,0000 | | |
| 2 | Xây dựng hệ thống trục tích hợp kết nối liên thông các hệ thống thông tin và ứng dụng quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hải Dương | 3312; 30/10/2017 | 48.000,0 | 1.000,0000 | 1.000,0000 | | |
| 3 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2016-2020 | 3126a; 31/10/2016 | 23.727,0 | 2.500,0000 | 2.500,0000 | | |
| | | | | | | | |
| IV.3 | Dự án kh ở i công mới | | 60.000,0 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| 1 | Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021- 2030 | | 60.000,0 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| V | Y tế - Xã hội | | 511.887,6 | 51.161,9910 | 44.301,9910 | | 6.860,0000 |
| V .1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | 207.828,7 | 7.161,9910 | 6.201,9910 | | 960,0000 |
| 1 | Trung tâm Giáo dục lao động xã hội | 3031, 21/9/2006; 3287, 30/11/2010 | 96.241,8 | 1.016,3230 | 1.016,3230 | | |
| 2 | Trung tâm nuôi dưỡng tâm thần Hải Dương | 2536a, 31/10/2013; 2357, 25/8/2016; 764, 10/3/2017 | 32.901,8 | 1.571,4700 | 1.571,4700 | | |
| | H ạ tầng kỹ thuật khu tái đị nh cư vùng sạt lở xã Hiệp Cát, huyện Nam Sách | 3484, 15/12/2010; 148, 13/01/2011; 2560, 21/9/2016 | 54.914,7 | 852,9680 | 852,9680 | | |
| 4 | Xây dựng, cải tạo Bệnh viện Đa khoa thị xã Chí Linh | 2789; 07/10/2016 | 10.613,0 | 960,0000 | | | 960,0000 |
| 5 | Nhà khoa truyền nhiễm và tường rào của Bệnh viện Đa khoa huyện Nam Sách | 3067; 28/10/2016 | 13.157,5 | 2.761,2300 | 2.761,2300 | | |
| | | | | | | | |
| V.2 | Dự án chuyển tiếp | | 282.097,3 | 37.000,0000 | 31.100,0000 | | 5.900,0000 |
| 1 | Xây dựng Nhà ở xã hội tại khu dân cư phía Đông Ngô Quyền, TPHD | 40; 24/10/2014 | 156.355,4 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| 2 | Nhà vật lý trị liệu 3 tầng (móng 7 tầng) của Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng | 1193; 10/5/2016 | 21.408,8 | 3.000,0000 | 3.000,0000 | | |
| 3 | Nhà khoa ngoại, khoa sản và khoa nội của Bệnh viện Đa khoa C ẩm Giàng | 3066; 28/10/2016 | 18.219,8 | 4.000,0000 | 4.000,0000 | | |
| 4 | Nhà khám bệnh và các khoa cận lâm sàng của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Hải Dương | 3070; 09/10/2017 | 44.960,6 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| 5 | Nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, hồi sức cấp cứu, phòng m ổ và khoa nhi của Bệnh viện Đa khoa huyện Tứ Kỳ | 3069; 28/10/2016 | 19.904,4 | 5.000,0000 | 4.100,0000 | | 900,0000 |
| 6 | Nhà xạ trị thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 3486; 14/11/2017 | 21.248,3 | 5.000,0000 | | | 5.000,0000 |
| | | | | | | | |
| V.3 | Dự án kh ở i công mới | | 21.961,5 | 7.000,0000 | 7.000,0000 | | |
| 1 | Xây dựng, cải tạo Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh | 4008; 31/10/2018 | 21.961,5 | 7.000,0000 | 7.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| VI | Công cộng, văn hóa thông tin và thể dục thể thao | | 341.344,6 | 40.161,1140 | 40.161,1140 | | |
| VI. 1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | 115.431,7 | 1.161,1140 | 1.161,1140 | | |
| 1 | Thư viện tổng hợp tỉnh Hải Dương | 5791, 12/8/2005; 843, 04/3/2009 | 92.568,0 | 201,1140 | 201,1140 | | |
| 2 | Cải tạo, nâng cấp khu tượng đài Bác Hồ tại xã Hiệp Lực, huyện Ninh Giang | 3279; 25/12/2014 | 22.863,7 | 960,0000 | 960,0000 | | |
| | | | | | | | |
| VI.2 | Dự án chuyển tiếp | | 175.937,5 | 29.000,0000 | 29.000,0000 | | |
| 1 | Hỗ trợ xây dựng hạ tầng chợ (thực hiện theo QĐ s ố 14 ngày 31/7/2013 của UBND tỉnh) (1) | | 70.500,0 | 3.000,0000 | 3.000,0000 | | |
| 2 | Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà | 3311; 30/10/2017 | 59.978,2 | 20.000,0000 | 20.000,0000 | | |
| 3 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu du lịch và bảo tồn sinh thái Đảo Cò, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện | 3204; 07/11/2016 | 45.459,3 | 6.000,0000 | 6.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| VI.3 | Dự án kh ở i công mới | | 49.975,4 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| 1 | Đường hạ tầng du lịch vào chùa Huyền Thiên, Chí Linh | 3849; 17/10/2018 | 49.975,4 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| VII | Cấp thoát nước và bảo vệ môi trường | | 155.649,7 | 20.800,0000 | 20.800,0000 | | |
| VII. 1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | 22.200,0 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | | |
| 1 | Tiểu dự án cấp nước và vệ sinh 4 thị trấn: Gia Lộc, Thanh Hà, Thanh Miện, Minh Tân (Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư) | 4244; 19/11/2008 | 22.200,0 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| VII.2 | Dự án chuyển tiếp | | 124.240,6 | 10.800,0000 | 10.800,0000 | | |
| 1 | Nạo vét, mở rộng kênh T2 và xây dựng trạm bơm Bình Lâu, thành phố Hải Dương | 3865; 23/12/2016 | 71.941,2 | 5.000,0000 | 5.000,0000 | | |
| 2 | Trạm bơm tăng áp phường Hoàng Tân cấp nước sạch cho các phường, xã khu vực Đông Bắc thị xã Chí Linh | 2542; 18/8/2017 | 14.972,0 | 1.600,0000 | 1.600,0000 | | |
| 3 | Trạm bơm tăng áp xã Kim Giang cấp nước sạch cho Khu công nghiệp Lương Điền, các xã nông thôn huyện Cẩm Giàng và khu vực lân cận | 3856; 22/12/2016 | 15.863,9 | 1.600,0000 | 1.600,0000 | | |
| 4 | Hệ thống cấp nước sạch phường Bến Tắm, thị xã Chí Linh | 1294; 27/4/2014 | 10.423,4 | 1.200,0000 | 1.200,0000 | | |
| 5 | Hệ thống cấp nước sạch phường Hoàng Tân, thị xã Chí Linh | 1295; 27/4/2017 | 11.040,1 | 1.400,0000 | 1.400,0000 | | |
| | | | | | | | |
| V II. 3 | Dự án khởi công mới | | 9.209,1 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | | |
| 1 | Xây dựng hệ thống tiêu thoát nước cho khu dân cư lân cận khu công nghiệp Cẩm Điền-Lương Điền | 4004; 30/10/2018 | 9.209,1 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| IX | Quản lý nhà nước | | 663.550,9 | 417.000,0000 | 9.000,0000 | 408.000,0000 | |
| IX.1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | | | | | |
| IX.2 | Dự án chuyển tiếp | | 648.705,5 | 408.000,0000 | | 408.000,0000 | |
| 1 | Trung tâm văn hóa xứ Đông | 1200; 17/4/2018 | 648.705,5 | 408.000,0000 | | 408.000,0000 | |
| | | | | | | | |
| IX.3 | Dự án kh ở i công mới | | 14.845,4 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | | |
| 1 | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng UBND tỉnh Hải Dương | 121; 15/01/2018 | 6.847,1 | 5.000,0000 | 5.000,0000 | | |
| 2 | Nhà làm việc 3 tầng của Nhà hát chèo Hải Dương | 1840; 22/6/2017 | 7.998,3 | 4.000,0000 | 4.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| X | An ninh - Quốc phòng | | 359.824,6 | 54.491,2600 | 10.000,0000 | 44.491,2600 | |
| X . 1 | Dự án đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng | | 155.539,6 | 9.923,0200 | | 9.923,0200 | |
| 1 | Sở chỉ huy và cơ quan Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương | 4033, 30/10/2009; 4976, 16/12/2013 | 155.539,6 | 9.923,0200 | | 9.923,0200 | |
| | | | | | | | |
| X.2 | Dự án chuyển t i ếp | | 204.285,1 | 44.568,2400 | 10.000,0000 | 34.568,2400 | |
| 1 | Sở Chỉ huy cơ bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương | 3106; 31/10/2016 | 88.409,2 | 34.568,2400 | | 34.568,2400 | |
| 2 | Xây dựng Trụ sở làm việc Công an t ỉ nh Hải Dương | 77; 21/4/2017 | 110.875,9 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | | |
| | | | | | | | |
| X.3 | Dự án kh ở i c ô ng mới | | | | | | |
| | | | | | | | |
| C | THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN VÀ KHÁC | | 159.000,0 | 37.500,0000 | | 21.225,4100 | 16.274,5900 |
| 1 | Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững giai đoạn 2016-2020 (1) | | 159.000,0 | 37.500,0000 | | 21.225,4100 | 16.274,5900 |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) - Phân bổ chi tiết sau.
(2) - Kế hoạch năm 2019 đã bao gồm thu hồi vốn ứng trước là 10 tỷ đồng.